Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746433-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 22:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220746397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 22:06:00 đến ngày 2022-07-25 22:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,352,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó trong đó có hạng mục đường giao thông láng nhựa hoặc bê tông nhựa và điện chiếu sáng>= 7.400.000.000 đồng- Nhà thầu nộp kèm theo Thông báo kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên.+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần trục bánh lốp >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe nâng >= 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng khu dân cư Hiếu Hạp, khối 1, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò , địa chỉ: số 10 đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò, địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVXD và thi công nội ngoại thất D&T, địa chỉ: Số nhà 128, Đường Mai Thị Lựu, Khối 3 , Phường Nghi Hoà, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát, địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò , địa chỉ: số 10 đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến quý II/2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tùng; Chức vụ: Giám đốc; Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát, địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Hữu Quyền Anh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào, chặt cây trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V200cây
2Đào, bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V3.214,737m3
3Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.253,3055m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2995100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9848100m3
6Mua đất cấp 3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.189,38m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,1474100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,5331100m3
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,1606100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5107100m2
3Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,1606100m2
4Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3509100m2
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8579m3
2Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3029100m2
3Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3716m3
4Láng vữa trước khi lắp đặt bó vỉa dày 3cm, VXM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V217,158m2
5Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V180,965m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5293m3
7Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V9,3468100m2
8Cốt thép viên bó vỉa thu nước DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0873tấn
9Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
10Lắp đặt Bó vỉa hè, bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V749,51m
11Lắp đặt Bó vỉa hè, bó vỉa đoạn congMô tả kỹ thuật theo chương V109,99m
D LÁT VỈA HÈ
1Bê tông móng vỉa hè, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2689m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V902,689m2
E CỐNG DỌC BTCT B600 TRÊN VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0636m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0636m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1729100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V162,969m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,5739100m2
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9669tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6971tấn
8Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V543,23đoạn cống
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4584m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9448100m2
11SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,8284tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V543,23cấu kiện
13Đấu nối vào hệ thống mương hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2đấu nối
F CỐNG BTCT QUA ĐƯỜNG B600
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
4Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,19m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đáy mương, tường mương (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3184100m2
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép nắp mương (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8651tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1468tấn
9Quét nhựa bi tum nóng vào tường mươngMô tả kỹ thuật theo chương V201,48m2
G GIẾNG THU THĂM LOẠI 1
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,5872m3
2Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6959m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2281100m2
4Xây giếng thăm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2797m3
5Bê tông mũ mố, đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3072m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mố (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2714100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318cấu kiện
9SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2874tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
11SXLĐ thép thang, Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1351tấn
12Trát tường giếng, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5441m2
13Láng đáy giếng, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
H GIẾNG THU THĂM LOẠI 2
1Làm lớp đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,3018m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9526m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m2
4Xây giếng thăm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1745m3
5Bê tông mũ mố, đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5154m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn mũ mố:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0786100m2
9SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan , Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
11Trát tường mương, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,7023m2
12Láng đáy mương, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,672m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang D25, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663tấn
I CÔNG TÁC ĐẤT THI CÔNG MƯƠNG TN
1Đào mương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V620,105m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2053100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m3
J BÃI ĐÚC CẤU KIỆN BTCT ĐÚC SẴN
1Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V67,053510 tấn/1km
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V543,23cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.990,95cấu kiện
K PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nhà hiện trạng bằng máy đào 1.25m kết hợp đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Vận chuyển phế thải đổ đi bãi thải cách chân công trình 7km bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
L PHẦN ĐIỆN
1Đào hào cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V312,1158m3
2Đắp cát hào cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V95,937m3
3Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,75621000v
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1979100m2
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
6Ống thép mã kẽm D90 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V159,895m3
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Lắp dựng cột thép, cột tròn côn liền cần đơn cao 8m dày 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cột
10Đèn LED chiếu sáng đường phố công suất 120WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23bảng
12Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23cửa
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Khung móng cột M16.240x240x525mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
15Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 cáp Cadisun hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3884100m
16cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 cáp Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V738,84m
17Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2 cáp Cadisun hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914100m
18cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2 cáp Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,14m
19Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46đầu cáp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1398100m
22Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
24Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V75,79810 m
25Dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V757,98m
26Ép đầu cốt Cu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2310 đầu cốt
27Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,310 cột
28Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24vị trí
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6039m3
30Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495m3
32Khung móng tủ M16x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,9584m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó trong đó có hạng mục đường giao thông láng nhựa hoặc bê tông nhựa và điện chiếu sáng>= 7.400.000.000 đồng- Nhà thầu nộp kèm theo Thông báo kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên.+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
6 Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu 1 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có gắn cẩu Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
2 Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
3 Máy ủi >=110CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
4 Ô tô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu3
5 Cần trục bánh lốp >= 10T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
6 Ô tô tưới nhựa đường Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
7 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
8 Máy trộn bê tông 250-500L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
10 Xe nâng >= 12m Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->