Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 07:21:00 đến ngày 2022-07-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,363,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: có 01 Hợp đồng thi công sữa chữa, cải tạo công trình dân dụng từ 03 tầng trở lên, trong đó phải có thi công sửa chữa các công việc xây dựng, cấp điện, nội thất, thiết bị công nghệ thông tin, ….* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu hạng mục xây lắp là 2.840.000.000 đồng và giá trị phần nội thất là 848.800.000 đồng, giá trị phần thiết bị công nghệ thông tin là 600.800.000 đồng.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu là 2.840.000.000 đồng và giá trị phần nội thất là 848.800.000 đồng, giá trị phần thiết bị công nghệ thông tin là 600.800.000 đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.289.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 5 năm; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực và có tên trên hệ thống mạng) và có chứng chỉ an toàn lao động nhóm I.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư điện, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư công nghệ thông tin, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ an toàn lao động Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 03 năm, đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ thanh quyết toán công trình, tốt nghiệp chuyên nghành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 03 năm, đã thanh quyết toán 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công công trình |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thi công trực tiếp gồm: Công nhân chế biến và gia công đồ gỗ (03 người) công nhân thợ nề (8 người), thợ hàn (03 người), kỹ thuật lắp dựng giàn giáo (04 người), thợ điện(02 người) thợ mộc (01 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước(01 người), thợ copha (02 người), thợ cốt thép ( 01 người), thợ vận hành máy xây dựng (01 người). Tất cả công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề, phải có kinh nghiệm trong công tác tương tự > 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 7 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 5 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn điện, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện (công suất 23Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép (công suất 5Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép (công suất 5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan (công suất 4,5Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan (công suất 4,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đục gỗ CNC(Công suất 1.5KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục gỗ CNC(Công suất 1.5KW), tính năng Máy đục gỗ CNC có chức năng đục, khắc các bức tranh gỗ, các hoạ tiết, chi tiết trên gỗ, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đục gỗ CNC 4 trục(Công suất 2.2 KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục gỗ CNC 4 trục(Công suất 2.2 KW) Máy đục gỗ CNC có chức năng đục, khắc các bức tranh gỗ, các hoạ tiết, chi tiết, tượng, trụ cong trên gỗ, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy liên hợp bào cuốn nẹp đa năng M50 - 8 đội (Công suất 3KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy liên hợp bào cuốn nẹp đa năng M50 - 8 đội (Công suất 3KW) Tính năng: Máy cưa, bào đa năng, cuốn nẹp, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị toàn bộ công trình Sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (Đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II và có lĩnh vực ngành nghề đúng với gói thầu tham dự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 52 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 52 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255 3824771 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 52 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255 3824771 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, 96 Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3822868 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa 03 phòng làm việc trưởng ban | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,929 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800m2 , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 14 | Ốp tường gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine dày 12mm. Hãng: An Cường - Việt Nam (bao gồm khung xương, len tường và chỉ phào, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,846 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,168 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,168 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,088 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, sơn PU 3 lớp khung ngoại cửa đi Đ1 (bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | md |
| 21 | SXLD cửa đi cánh mở cửa gỗ tự nhiên (Căm xe), sơn PU, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 22 | SXLD khóa cửa gỗ. Khóa tay gạt Hafele. Mã SP: 499.62.503. Vật liệu:Inox 304. KT đế (mm): 260 x 54 x 10. Tay nắm rỗng. Thân khóa: khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ ruột khóa 55mm, C -C : 72mm, chốt chết xoay 2 vòng. Ruột khóa : 65mm, 1 đầu vặn 1 đầu chìa với 3 chìa khóa. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | SXLD cửa đi lùa gỗ công nghiệp chống ẩm MFC dày 25mm(bao gồm phụ kiện: chốt, móc, khóa…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m2 |
| 24 | SXLD trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường ALPHA (01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩm). Khung xương dày 0,4mm, thanh viền dày 0,32mm. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 25 | SXLD tranh trang trí. KT (mm): 2200x1250x30. Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III, chạy CNC. Sơn PU hoàn thiện. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | Phòng văn thư HĐND tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Granit 800x800mm (gạch Đồng Tâm - 8080PLATINUM001/002/003/004) (hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 5 | Ốp tường gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine dày 12mm. Hãng: An Cường - Việt Nam (bao gồm khung xương, len tường và chỉ phào, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,732 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,904 | m2 |
| 7 | SXLD trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường ALPHA (01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩm). Khung xương dày 0,4mm, thanh viền dày 0,32mm. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,196 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,836 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, sơn PU 3 lớp khung ngoại cửa đi Đ1 (bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | md |
| 12 | Vệ sinh, sơn PU 3 lớp khung ngoại cửa đi Đ1 (bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trần lam sóng nhựa cao cấp (Tấm ốp cao cấp NTA-nhựa Trường An) (bao gồm khung xương, len tường và chỉ phào, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,615 | m2 |
| 14 | Tấm xuyên sáng in hình theo mẫu độ dày 0,18 mm. Tấm trần Xuyên sáng xuất xứ Trung Quốc , gia công tại Việt nam, đèn led Hàn Quốc và nguồn Hàn Quốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,145 | m2 |
| 15 | SXLD trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường ALPHA (01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩm). Khung xương dày 0,4mm, thanh viền dày 0,32mm. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,234 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,234 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,234 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Led panel 300x1200/35W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt Led panel 300x300/12W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Ốp trần lam sóng nhựa cao cấp (Tấm ốp cao cấp NTA-nhựa Trường An) (bao gồm khung xương, len tường và chỉ phào, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,535 | m2 |
| 22 | Tấm xuyên sáng in hình theo mẫu độ dày 0,18 mm. Tấm trần Xuyên sáng xuất xứ Trung Quốc , gia công tại Việt nam, đèn led Hàn Quốc và nguồn Hàn Quốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,145 | m2 |
| 23 | SXLD trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường ALPHA (01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩm). Khung xương dày 0,4mm, thanh viền dày 0,32mm. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,636 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,636 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,636 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Led panel 300x1200/35W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Ốp trần lam sóng nhựa cao cấp (Tấm ốp cao cấp NTA-nhựa Trường An) (bao gồm khung xương, len tường và chỉ phào, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 29 | Tấm xuyên sáng in hình theo mẫu độ dày 0,18 mm. Tấm trần Xuyên sáng xuất xứ Trung Quốc , gia công tại Việt nam, đèn led Hàn Quốc và nguồn Hàn Quốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,145 | m2 |
| 30 | SXLD trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường ALPHA (01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩm). Khung xương dày 0,4mm, thanh viền dày 0,32mm. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,636 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,936 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,936 | m2 |
| 33 | Lắp đặt Led panel 300x1200/35W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | SXLD trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường ALPHA (01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩm). Khung xương dày 0,4mm, thanh viền dày 0,32mm. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,069 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,069 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,069 | m2 |
| 38 | Đục nhám mặt bê tông sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,756 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,839 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,19 | m2 |
| 41 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,346 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,346 | m3 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,756 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,756 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 75v/m2 (lợp đúng màu nói hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,64 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 24v/m2 (lợp đúng màu nói hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,55 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,839 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,839 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,469 | 100m2 |
| 50 | Vệ sinh, sơn PU nền sàn (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,276 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ vách tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,45 | m2 |
| 52 | Vệ sinh, sơn PU 3 lớp cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,83 | m2 |
| 53 | Ốp tường gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine dày 12mm. Hãng: An Cường - Việt Nam (bao gồm khung xương, len tường và chỉ phào, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,45 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,891 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,891 | m3 |
| 56 | Nẹp chỉ đồng T30mm Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | md |
| 57 | Thay mới bộ chữ inox mạ đồng " ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI" chiều cao chữ 250mm, Font Vni-Helvc và Quốc huy đường kình D600mm. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,739 | m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,636 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,375 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,375 | m3 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 63 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,809 | m2 |
| 64 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 65 | SXLD lớp ni lông trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,075 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,896 | m3 |
| 68 | SXLD sika LATEX/ Sikalatex TH (1-->2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,009 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,209 | m2 |
| 70 | SXLD tấm đan gang 1000x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Tấm |
| 71 | Vệ sinh, sơn PU 3 lớp cánh cửa đi Đ1 và cửa sổ (bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,2 | md |
| 72 | Vệ sinh, sơn PU 3 lớp cánh cửa đi Đ1 và cửa sổ (bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,76 | m2 |
| C | Hạng mục: Cấp điện các phòng làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led PANEL 600*600-35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn soi tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-22V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm 1 cổng APM (gồm mặt, jack cắp, đến âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hạt mạng APM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp UTP cat6e 4pair (APM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm điện thoai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đầu bấm jach j11 2line/4pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp điện thoai 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| D | Hạng mục: Cấp điện phòng văn thư | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led PANEL 600*600-35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn soi tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-22V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm 1 cổng APM (gồm mặt, jack cắp, đến âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hạt mạng APM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp UTP cat6e 4pair (APM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm điện thoai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu bấm jach j11 2line/4pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp điện thoai 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| E | Hạng mục: Thay đèn và dây diện các tầng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 48w kt: 300*1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Bộ khung lắp đặt đèn led panel 300*1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18w kt: 230*230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Phụ kiên (băng keo, ốc vít....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 48w kt: 300*1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bộ khung lắp đặt đèn led panel 300*1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18w kt: 230*230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Phụ kiên (băng keo, ốc vít....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 48w kt: 300*1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 23 | Bộ khung lắp đặt đèn led panel 300*1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18w kt: 230*230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 27 | Phụ kiên (băng keo, ốc vít....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | Thiết bị phòng họp số 02: | |||
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Smart Tivi 65 inch 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Micro loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Thiết bị phòng họp số 01: | |||
| 1 | Bộ trung tâm hội thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ Micro chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ Micro đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Cáp kéo dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| H | Thiết bị văn phòng: Phòng làm việc 01 | |||
| 1 | Rèm cửa sáo gỗ (cửa sổ 2x1600x1900mm) Rèm cửa sáo gỗ: Gỗ Sồi, kích thước lá gỗ dày 50mm. Kích thước: 1600x1900 (mm). Chất liệu làm từ gỗ tự nhiên, đã được xử lý, sơn bóng bảo vệ chống mối mọt, có độ bền cao, độ thẩm mỹ tuyệt đối, dễ sử dụng. dễ vệ sinh bụi bẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 2 | Kệ trang trí KT 2000x32000 (2 cái)Kệ trang trí, sử dụng ván chống ẩm, Melamine MDF An Cường chống ẩm dày 17mm, lõi xanh đồng, màu vàng vân gỗ, phụ kiện lề bật hơi giảm chấn , thanh treo , tay nắm cửa tủ inox 304, kích thước W2000 x D400 x H3200 (mm).Mặt ngoài phủ Laminate An Cường dày 12mm. Khung kệ sử dụng ván có độ dày 34mm tạo kết cấu kế chắc chắn, mẫu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Thiết bị văn phòng: Phòng làm việc 02 | |||
| 1 | Rèm cửa sáo gỗ (cửa sổ 2x1600x1900mm) Rèm cửa sáo gỗ: Gỗ Sồi, kích thước lá gỗ dày 50mm. Kích thước: 1600x1900 (mm). Chất liệu làm từ gỗ tự nhiên, đã được xử lý, sơn bóng bảo vệ chống mối mọt, có độ bền cao, độ thẩm mỹ tuyệt đối, dễ sử dụng. dễ vệ sinh bụi bẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 2 | Kệ trang trí KT 2000x32000 (2 cái)Kệ trang trí, sử dụng ván chống ẩm, Melamine MDF An Cường chống ẩm dày 17mm, lõi xanh đồng, màu vàng vân gỗ, phụ kiện lề bật hơi giảm chấn , thanh treo , tay nắm cửa tủ inox 304, kích thước W2000 x D400 x H3200 (mm).Mặt ngoài phủ Laminate An Cường dày 12mm. Khung kệ sử dụng ván có độ dày 34mm tạo kết cấu kế chắc chắn, mẫu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Thiết bị văn phòng: Phòng văn thư HĐND | |||
| 1 | Kệ trang trí KT 2000x32000 (2 cái) Kệ trang trí, sử dụng ván chống ẩm, Melamine MDF An Cường chống ẩm dày 17mm, lõi xanh đồng, màu vàng vân gỗ, phụ kiện lề bật hơi giảm chấn , thanh treo , tay nắm cửa tủ inox 304, kích thước W2000 x D400 x H3200 (mm).Mặt ngoài phủ Laminate An Cường dày 12mm. Khung kệ sử dụng ván có độ dày 34mm tạo kết cấu kế chắc chắn, mẫu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | Thiết bị văn phòng: Phòng làm việc 03 | |||
| 1 | Ghế chủ trì (2 cái) Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II(gỗ căm xe, hương hoặc tương đương...); bọc da cao cấp đệm ghế và tựa ghế, sơn phủ PU cao cấp. Kích thước: W720 x D(795-940) x H1150mm. Chạm khắc hoa văn yếm ghế và tay ghế Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế bàn họp (41 cái)Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II ( gỗ căm xe, hương hoặc tương đương…) , bọc da cao cấp đệm ghế và tựa ghế, sơn phủ PU cao cấp. Kích thước: W720 x D(795-940) x H950mm. Chạm khắc hoa văn yếm ghế và tay ghếXuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| L | Thiết bị văn phòng: Phòng họp số 1 | |||
| 1 | Bàn họp lớn (bộ) Bàn họp lớn gồm nhiều bàn ghép lại. Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II(gỗ Căm xe, hương hoặc tương đương...); sơn PU hoàn thiện. Kích thước: (690x23040) mm. Lamri toàn bộ mặt trong bàn, có chạm khắc hoa văn trên lamri, Chạm khắc hoa văn trên gỗ theo mặt ngoài và mặt trong cạnh bàn(100mm), mặt bàn hình chữ nhật rộng 600mm nguyên khối. Kết cấu mặt bàn: khung mặt bàn dày 35mm có móc mương, phía trong, ván bản dày 25mm hạ ván chôn mương vào khung. Chân ốp hộp gỗ. Dưới Mặt bàn có gác chân. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc (12 cái)Bàn làm việc. Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II (Gỗ căm xe, hương hoặc tương đương...), sơn phủ PU, kích thước: 600 x 1500 x H760 (mm). Mặt bàn hình chữ nhật. Chạm khắc hoa văn trên gỗ 3 mặt (mặt diện và 2 mặt hông) bằng máy CNC. Dưới mặt bàn có 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Bàn làm việc chủ trì (1 cái)Bàn làm việc chủ trì. Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II (gỗ Căm xe, hương hoặc tương đương...). Mặt bàn hình chữ nhật. Kết cấu mặt bàn có tạo khung dày 35mm có móc mương, phía trong ván dày 25mm hạ ván chôn mương vào khung. Dưới mặt bàn có hộc và gát chân. Mặt ván đánh chỉ pano chạm khắc hoa văn. Lamri 3 mặt có soi chỉ trang trí. Sơn phủ PU cao cấp. Kích thước bàn: W2300xD690xH760 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế chủ trì (3 cái)Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II(Gỗ Căm xe, hương hoặc tương đương...), bọc da cao cấp đệm ghế và tựa ghế, sơn phủ PU cao cấp. Kích thước: W720 x D(795-940) x H1150mm Chạm khắc hoa văn dựa ghế, chân ghế, yếm ghế và tay ghếXuất xứ: Việt NamGhế chủ trì (3 cái)Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II(Gỗ Căm xe, hương hoặc tương đương...), bọc da cao cấp đệm ghế và tựa ghế, sơn phủ PU cao cấp. Kích thước: W720 x D(795-940) x H1150mm Chạm khắc hoa văn dựa ghế, chân ghế, yếm ghế và tay ghếXuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Máy bơm nước chìm 2HP, PentaxMáy bơm sinh hoạt: 3p-3kw Thông số kỹ thuật:Máy bơm nước CM32-160A; Điện áp: 380VCông suất P=3KW; Lưu lượng Q=6-27 m3/hCột áp H=34,3-15m; Họng Hút / xả:50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | SXLD Bục gỗ để tượng Bác Hồ, gỗ gõ tự nhiên nhóm 3 ghép dọc, sơn PU hoàn thiện. Kích thước DxRxC (mm): (800x500x1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | SXLD tranh trang trí. KT (mm): 2200x1250x30. Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III, chạy CNC. Sơn PU hoàn thiện. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: có 01 Hợp đồng thi công sữa chữa, cải tạo công trình dân dụng từ 03 tầng trở lên, trong đó phải có thi công sửa chữa các công việc xây dựng, cấp điện, nội thất, thiết bị công nghệ thông tin, ….* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu hạng mục xây lắp là 2.840.000.000 đồng và giá trị phần nội thất là 848.800.000 đồng, giá trị phần thiết bị công nghệ thông tin là 600.800.000 đồng.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu là 2.840.000.000 đồng và giá trị phần nội thất là 848.800.000 đồng, giá trị phần thiết bị công nghệ thông tin là 600.800.000 đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.289.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 5 năm; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực và có tên trên hệ thống mạng) và có chứng chỉ an toàn lao động nhóm I.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư điện, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư công nghệ thông tin, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 cán bộ an toàn lao động Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 03 năm, đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 cán bộ thanh quyết toán công trình, tốt nghiệp chuyên nghành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 03 năm, đã thanh quyết toán 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân trực tiếp thi công công trình | 30 | Công nhân thi công trực tiếp gồm: Công nhân chế biến và gia công đồ gỗ (03 người) công nhân thợ nề (8 người), thợ hàn (03 người), kỹ thuật lắp dựng giàn giáo (04 người), thợ điện(02 người) thợ mộc (01 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước(01 người), thợ copha (02 người), thợ cốt thép ( 01 người), thợ vận hành máy xây dựng (01 người). Tất cả công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề, phải có kinh nghiệm trong công tác tương tự > 01 năm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 7 tấn | Ô tô tự đổ > 7 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Ô tô tự đổ > 5 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l) | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn điện | Máy đầm bàn điện, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw) | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện (công suất 23Kw) | Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép (công suất 5Kw) | Máy cắt uốn thép (công suất 5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) | 1 |
| 10 | Máy khoan (công suất 4,5Kw) | Máy khoan (công suất 4,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác) | 1 |
| 11 | Máy tời | Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác). | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW) | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác). | 1 |
| 13 | Máy đục gỗ CNC(Công suất 1.5KW) | Máy đục gỗ CNC(Công suất 1.5KW), tính năng Máy đục gỗ CNC có chức năng đục, khắc các bức tranh gỗ, các hoạ tiết, chi tiết trên gỗ, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
| 14 | Máy đục gỗ CNC 4 trục(Công suất 2.2 KW) | Máy đục gỗ CNC 4 trục(Công suất 2.2 KW) Máy đục gỗ CNC có chức năng đục, khắc các bức tranh gỗ, các hoạ tiết, chi tiết, tượng, trụ cong trên gỗ, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
| 15 | Máy liên hợp bào cuốn nẹp đa năng M50 - 8 đội (Công suất 3KW) | Máy liên hợp bào cuốn nẹp đa năng M50 - 8 đội (Công suất 3KW) Tính năng: Máy cưa, bào đa năng, cuốn nẹp, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi