Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745910-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220706166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 06:51:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,107,242,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.632E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Cấp IV trở lên, tính chất tương tự như: Đê, Kè mái, gia cố chắn sóng, chống xói lở bờ, có các tính chất sau: móng chân khay Bê tông, mái kè bê tông, đường trên kè bằng bê tông xi măng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Giám sát kỹ thuật, chất lượng hạng mục Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Giám sát kỹ thuật, chất lượng hạng mục đường giao thông quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạng mục đường giao thông quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật trắc địa 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công (05 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu: 1,00 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu: 1,00 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy gia nhiệt D630mm
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D630mm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 t
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ - trọng tải: > 7 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: > 7 t
- Số lượng tối thiểu 6
20-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D315mm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung
Kè chống sạt lở khu vực cảng Cà Ná, xã Cà Ná,huyện Thuận Nam (bổ sung)
120 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh; + Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; + Sở Nông nghiệp và Phát triên nông thôn tỉnh Ninh Thuận. + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan rang - Tháp Chàm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG KÈ CHÍNH
1Đào móng bóc lớp xà bần, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4963100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,3201100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,7474100m3
4Cung cấp CP TNCL để đắpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,1701100m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật371,0485m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,7588100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,435tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0309tấn
9Xếp đá hộc trong ống buyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4497100m3
10Đá hộc xếp khan chân tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3146100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3146100m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật726đoạn ống
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật726cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật726cấu kiện
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,762110 tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật331,615m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,265100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm, Dmax Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2897100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5393100m3
20Cung cấp CP TNCL để đắpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5393100m3
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,3m2
22Thi công khe mặt đường bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,26m
23Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,469100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9108100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5445tấn
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,78m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,4089m3
29Nilon tái sinh lót bản mái (dày 0,7zdem)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2041100m2
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,8738m2
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7967100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,152m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4138m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,096m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6712100m2
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3907tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,7393m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6001tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật371cấu kiện
42Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
43Đầu nối ống HDPE D315mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật701,7998m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật812,5365m3
46Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3056100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,0703100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,2776tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8881tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,994tấn
51Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9268100m2
52Nilon tái sinh lót bản đáy tường kè (dày 0,7zdem)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7869100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,8693m3
54Ống nhựa HDPE D90mm dày 5,4mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,05m
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,4754m2
56Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
57Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
58Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt BE, đường kính 150mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt BE, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Gia công thép hình V(70x70x7)mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1791tấn
63Gia công đai thép tấm KT(70x5)mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0401tấn
64Đệm cao su tấm dày 5mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,9968m2
65Bu long M12x30mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
66Bu long M18x300mm (chẻ chân)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6943m2
B CỐNG ĐẤU NỐI CUỐI TUYẾN
1Cắt gờ chắn, lan can cống hiện hữu để đấu nốiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,71m
2Phá dỡ gờ chắn cống hiện hữu để đấu nốiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,07m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,4366m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2575100m3
5Đá hộc xếp khanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9093100m3
6Trải lớp nilon ngăn cáchTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7775100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0595100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,55m3
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT nối dài cốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6713100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6504tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2083tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7531tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,8179m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,028m2
C CỐNG ĐẤU NỐI ĐẦU TUYẾN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1848100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0616100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,6556m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4672m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,44m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6265m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bù phụ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,4524m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0595m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,432m3
10Rải vải địa kỹ thuậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7956100m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khung dầm, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,573tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khung dầm, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,532tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0721tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0556tấn
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,85m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2558100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn khung dầm đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3695100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6288100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn khung dầm, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
22Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và khung dầm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,138910 tấn
23Bốc xếp cấu kiện khung dầm bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện khung dầm bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.632E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Cấp IV trở lên, tính chất tương tự như: Đê, Kè mái, gia cố chắn sóng, chống xói lở bờ, có các tính chất sau: móng chân khay Bê tông, mái kè bê tông, đường trên kè bằng bê tông xi măng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Giám sát kỹ thuật, chất lượng hạng mục Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Giám sát kỹ thuật, chất lượng hạng mục đường giao thông quản lý 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạng mục đường giao thông quản lý 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 - Có trình độ từ đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 2 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật trắc địa 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
8 Các Đội trưởng đội thi công (05 người) 5 - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW4
6 Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu: 1,00 m3 Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu: 1,00 m31
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m31
8 Máy gia nhiệt D630mm Máy gia nhiệt D630mm1
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW2
11 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t1
12 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t1
13 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t1
14 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h1
15 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít4
16 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv2
17 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
18 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 t Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 t1
19 Ô tô tự đổ - trọng tải: > 7 t Ô tô tự đổ - trọng tải: > 7 t6
20 Máy gia nhiệt D315mm Máy gia nhiệt D315mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->