Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 06:51:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,107,242,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.632E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Cấp IV trở lên, tính chất tương tự như: Đê, Kè mái, gia cố chắn sóng, chống xói lở bờ, có các tính chất sau: móng chân khay Bê tông, mái kè bê tông, đường trên kè bằng bê tông xi măng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Giám sát kỹ thuật, chất lượng hạng mục Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Giám sát kỹ thuật, chất lượng hạng mục đường giao thông quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạng mục đường giao thông quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật trắc địa 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các Đội trưởng đội thi công (05 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu: 1,00 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu: 1,00 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy gia nhiệt D630mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D630mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ - trọng tải: > 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: > 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung Kè chống sạt lở khu vực cảng Cà Ná, xã Cà Ná,huyện Thuận Nam (bổ sung) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan rang - Tháp Chàm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG KÈ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bóc lớp xà bần, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4963 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3201 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,7474 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp CP TNCL để đắp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1701 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,0485 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,7588 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,435 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0309 | tấn |
| 9 | Xếp đá hộc trong ống buy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4497 | 100m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan chân tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3146 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3146 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 726 | đoạn ống |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 726 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 726 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7621 | 10 tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 331,615 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,265 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2897 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5393 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp CP TNCL để đắp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5393 | 100m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3 | m2 |
| 22 | Thi công khe mặt đường bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,26 | m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,469 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9108 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5445 | tấn |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,78 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,4089 | m3 |
| 29 | Nilon tái sinh lót bản mái (dày 0,7zdem) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2041 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8738 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7967 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,152 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4138 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,096 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6712 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3907 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7393 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6001 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 43 | Đầu nối ống HDPE D315mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 701,7998 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 812,5365 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3056 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0703 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2776 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8881 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,994 | tấn |
| 51 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9268 | 100m2 |
| 52 | Nilon tái sinh lót bản đáy tường kè (dày 0,7zdem) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7869 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8693 | m3 |
| 54 | Ống nhựa HDPE D90mm dày 5,4mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | m |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,4754 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt BE, đường kính 150mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt BE, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Gia công thép hình V(70x70x7)mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1791 | tấn |
| 63 | Gia công đai thép tấm KT(70x5)mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 64 | Đệm cao su tấm dày 5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9968 | m2 |
| 65 | Bu long M12x30mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 66 | Bu long M18x300mm (chẻ chân) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6943 | m2 |
| B | CỐNG ĐẤU NỐI CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Cắt gờ chắn, lan can cống hiện hữu để đấu nối | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | 1m |
| 2 | Phá dỡ gờ chắn cống hiện hữu để đấu nối | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4366 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2575 | 100m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9093 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp nilon ngăn cách | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7775 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | m3 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT nối dài cống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6713 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6504 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2083 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7531 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8179 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,028 | m2 |
| C | CỐNG ĐẤU NỐI ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6556 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4672 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6265 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bù phụ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4524 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0595 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7956 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khung dầm, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khung dầm, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0556 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2558 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn khung dầm đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3695 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6288 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn khung dầm, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn và khung dầm bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1389 | 10 tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện khung dầm bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện khung dầm bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.632E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Cấp IV trở lên, tính chất tương tự như: Đê, Kè mái, gia cố chắn sóng, chống xói lở bờ, có các tính chất sau: móng chân khay Bê tông, mái kè bê tông, đường trên kè bằng bê tông xi măng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Giám sát kỹ thuật, chất lượng hạng mục Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Giám sát kỹ thuật, chất lượng hạng mục đường giao thông quản lý | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạng mục đường giao thông quản lý | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật trắc địa 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự công trình đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 8 | Các Đội trưởng đội thi công (05 người) | 5 | - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 4 |
| 6 | Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu: 1,00 m3 | Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu: 1,00 m3 | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 8 | Máy gia nhiệt D630mm | Máy gia nhiệt D630mm | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | 2 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 4 |
| 16 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Máy ủi - công suất: 110 cv | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | 1 |
| 18 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 t | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 t | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ - trọng tải: > 7 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: > 7 t | 6 |
| 20 | Máy gia nhiệt D315mm | Máy gia nhiệt D315mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi