Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742628-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220741607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 05:15:00 đến ngày 2022-07-26 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,480,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44066E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; trong đó có ít nhất:01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng;01 cán bộ chuyên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư an toàn lao động hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa cộng đồng khu 13, 14 xã Xuân Lũng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH 668 Phú Thọ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (i) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); (ii) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). (iii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). (iiii) Và các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa (phần móng)
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8962m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9262m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5358100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5574tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5869tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2757m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2069100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2665tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3395tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3431m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0593m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,4808m3
14Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6148100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6148100m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9103m3
B Nhà văn hóa (phần thân)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1577tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7084100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8065tấn
8Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4044m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0343100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7413tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3317m3
14Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3745100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7278tấn
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7941m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5465tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5465tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42liMô tả kỹ thuật theo chương V1,7919100m2
20Tôn úp nóc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V31,34m
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5052m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8742m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1763m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,672m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,34m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,1856m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,0676m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1185m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,672m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V376,5256m2
32Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính dầy 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
33Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
34Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1524tấn
36Sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V152,4kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500X400X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Đế, công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V355m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
54Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6468m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,881m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,467m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,592m2
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m2
62Úp sườn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1218100m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0595m3
65Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6423m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5546m3
67Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9772m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6804m2
69Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,68m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9344m2
71Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399m3
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
77Lắp đặt cút + chếch nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
81Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
83Cút góc + nối nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Van 1 chiều nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C San nền
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9933100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,0224100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,0224100m3
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT XÂY GẠCH + BẬC THANG
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3069100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1023100m3
3Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9953m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1472m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6396m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6322m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2174tấn
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
10Gia công lan can thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2065tấn
11Lắp dựng ống thép mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2065tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,99m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
14Rải bạt lót cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,7353100m2
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V107,353m3
E Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44066E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên; trong đó có ít nhất:01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng;01 cán bộ chuyên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư an toàn lao động hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận hành tốt2
2 Máy đào Vận hành tốt1
3 Máy lu rung Vận hành tốt1
4 Máy ủi Vận hành tốt1
5 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
6 Máy trộn vữa Vận hành tốt1
7 Máy đầm cóc Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy hàn Vận hành tốt1
11 Máy tời Vận hành tốt1
12 Máy cắt uốn sắt Vận hành tốt1
13 Máy cắt gạch Vận hành tốt1
14 Máy thủy bình Vận hành tốt1
15 Máy toàn đạc Vận hành tốt1
16 Phòng thí nghiệm chuyên ngành Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->