Gói thầu: Gói thầu 02: Nhà lớp học bộ môn và hạng mục còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Vân Trục |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Nhà lớp học bộ môn và hạng mục còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 08:20:00 đến ngày 2022-07-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,233,405,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 6,50 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trong đó, có tối thiểu các hạng mục: Xây dựng hoàn thiện kết cấu nhà khung BTCT toàn khối 2 tầng trở lên, lắp đặt hệ thống điện, nước; Sân vườn...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,50 tỷ đồng;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên (còn hiệu lực);Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện.Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục hoặc Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Vân Trục |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Nhà lớp học bộ môn và hạng mục còn lại Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng trường THCS Vân Trục, huyện Lập Thạch 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch
Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch. Điện thoại: Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 776,24 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 44,86 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 34,072 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 65,134 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 86,139 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 0,934 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 2,939 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 0,772 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 3,072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 4,45 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 13,477 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 2,122 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 0,436 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 4,203 | tấn |
| 15 | Đắp đất tôn nền + lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1.049,5 | m3 |
| 16 | Đất C3 tôn nền (bao gồm cả vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 228,402 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 18,87 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 37,204 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 5,724 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 0,436 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 29,843 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 4,547 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 0,668 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1,798 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 4,332 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 101,087 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 9,569 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 2,571 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 4,21 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 9,492 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 130,139 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 13,142 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 15,519 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 10,137 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1,421 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 0,441 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1,247 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 6,985 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 0,691 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 0,736 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 0,523 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 292,418 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 9,686 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 22,866 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1,859 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 30 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 3,597 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 3,597 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 463,02 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 9,319 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 154,95 | m |
| 53 | Gia công cửa mái | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 64,462 | m2 |
| 54 | Bậc thang lên mái | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 8 | bậc |
| 55 | Nắp tôn | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 945,347 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1.738,29 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 460,447 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 437,052 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1.351,053 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 31,525 | m2 |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 13,689 | m3 |
| 63 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 32,748 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 25,576 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 32 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 160,1 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 22,6 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 30,34 | m |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 5,88 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1.232,835 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 58,185 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 49,873 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 3.986,842 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 945,347 | m2 |
| 75 | Bộ chữ inox vàng | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lan can inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1.115,04 | kg |
| 77 | Quả cầu inox cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 2 | quả |
| 78 | Ốp chân hộp inox 20x20 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 64 | cái |
| 79 | Ốp chân hộp inox 80x40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 64 | cái |
| 80 | Ốp chân hộp inox 40x40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 133 | cái |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1,17 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1.170 | kg |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 133,76 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 64,8 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 133,76 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 13,44 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 12,156 | 100m2 |
| 89 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 49,72 | m3 |
| 90 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 4,08 | m3 |
| 91 | Đắp trả đất | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 17,922 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 10,678 | m3 |
| 93 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 19,2 | m3 |
| 94 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1,22 | m3 |
| 95 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 10,802 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 143,449 | m2 |
| 97 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 51,219 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 5,795 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 0,716 | tấn |
| 101 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 189 | cấu kiện |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 64 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 9W | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn led 2x18W - 1,2m | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 96 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 850 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1.250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 150 | m |
| 11 | Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tường | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 2.100 | m |
| 12 | Ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây dẫn đi âm tường | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 650 | m |
| 13 | Ống nhựa mềm D32 bảo vệ dây dẫn đi âm tường | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A/250V | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 130 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A/250V chờ máy chiếu, điều hoà | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện tổng | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện phòng | Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt | 12 | hộp |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | 30 | m3 | |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | 18 | cọc | |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 80 | m | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 30 | m3 | |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 250 | m | |
| 37 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 13 | cái | |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 13 | cái | |
| 39 | Cọc đỡ dây thu sét | 200 | cọc | |
| 40 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | 4 | cái | |
| 41 | Kẹp kiểm tra | 4 | cái | |
| 42 | Que hàn | 6 | kg | |
| C | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống PP-R D25 - PN16 | 1,5 | 100m | |
| 2 | Ống PP-R D32 - PN16 | 0,2 | 100m | |
| 3 | Ống PP-R D50 - PN16 | 0,24 | 100m | |
| 4 | Rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 5 | Rắc co PPR D32 | 4 | cái | |
| 6 | Rắc co PPR D25 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 50/32 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 32/25 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 25 | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 25x1/2"-RT | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x1/2"-RT | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 50/32 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 50/32 | 2 | cái | |
| 20 | Nối thẳng ren trong ĐK D25 | 20 | cái | |
| 21 | Vòi chờ | 20 | cái | |
| 22 | Ống U.PVC D75 - C2 | 0,7 | 100m | |
| 23 | Ống U.PVC D48 - C2 | 0,25 | 100m | |
| 24 | Ống U.PVC D34 - C2 | 0,3 | 100m | |
| 25 | Tê nhựa PVC 135 - D75/34 | 2 | cái | |
| 26 | Tê nhựa PVC 90 - D75/34 | 18 | cái | |
| 27 | Tê nhựa PVC 90 - D48 | 8 | cái | |
| 28 | Cút nhựa U.PVC D75-135 độ | 20 | cái | |
| 29 | Cút nhựa U.PVC D48-90 độ | 10 | cái | |
| 30 | Cút nhựa U.PVC D34-90 độ | 20 | cái | |
| 31 | Côn nhựa U.PVC D75/34 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 20 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu | 4 | cái | |
| D | BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 316 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | 84,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,528 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 48,646 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,17 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,195 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,517 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,474 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,673 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,028 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,854 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,049 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,396 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,036 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,177 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,344 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,536 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,961 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,646 | tấn | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,026 | tấn | |
| 23 | Lắp tấm đan | 1 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,65 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 133,1 | m2 | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | 221,75 | m2 | |
| 27 | Gia công thang sắt | 0,012 | tấn | |
| 28 | Ống nhựa PVC D60 | 16 | cái | |
| 29 | Băng cản nước PVC V250 | 84,8 | m | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,679 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,331 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,041 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,039 | tấn | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,416 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,656 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,656 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,416 | m2 | |
| 38 | Cửa đi khung thép hộp | 2,64 | m2 | |
| 39 | Cửa chớp mái | 1,92 | m2 | |
| 40 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,155 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,155 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,909 | 1m2 | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,365 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,42mm | 5,42 | m | |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - Cấp đất II | 16,3 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | 1,696 | m3 | |
| 3 | Đắp trả đất | 5,999 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | 12 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,274 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,879 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,077 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,008 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,15 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,348 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,122 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,219 | tấn | |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,17 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,697 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,127 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,017 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,125 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,538 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,049 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,219 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,566 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,287 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,507 | tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,452 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,049 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,073 | 100m2 | |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,022 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,353 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 7,938 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,454 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,651 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,65 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,438 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 28,342 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 14,664 | m2 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,039 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,149 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,188 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,56 | 1m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,355 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm | 17 | m | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 53,63 | m | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,431 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,65 | m2 | |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 2,07 | m2 | |
| 49 | Cửa sổ 2, 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 9,9 | m2 | |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | 55,22 | kg | |
| F | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi-2x18W-1,2M | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp aptomat phòng | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 7 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 11 | Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tường | 50 | m | |
| G | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Mua đất cấp III đắp K90 (Bao gồm cả vận chuyển) | 375,3 | m3 | |
| 2 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | 282 | m3 | |
| 3 | lớp vải bạt xác rắn | 198 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 19,8 | m3 | |
| 5 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30, vữa XM M75, PC30 | 198 | m2 | |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | 3,759 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 3,787 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 69,622 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 42,18 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 111,67 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 56,686 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 35,911 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 143,5 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 358,098 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 358,098 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,185 | 100m2 | |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,569 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 69,222 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,2 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | 10,8 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 65,51 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 11,381 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 11,109 | m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng - Cấp đất III | 16,7 | m3 | |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 107,148 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 107,148 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,6 | 100m2 | |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,215 | tấn | |
| 24 | Tháo dỡ trần | 35,862 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,6 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 30,998 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,379 | m3 | |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 37,816 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 37,816 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 3,703 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,917 | m3 | |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 22,945 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 29,565 | m3 | |
| I | BỔ SUNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 3,703 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,917 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 22,945 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 29,565 | m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | 103,9 | m3 | |
| 6 | Đắp trả đất | 34,63 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | 69,3 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | 7,009 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,298 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,655 | m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,573 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | 75,32 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,092 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,292 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,059 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,363 | tấn | |
| 17 | Ống thoát nước PVC D90 | 22 | m | |
| 18 | Đá 4x6 xếp đầu ống thoát nước kè đá | 0,168 | m3 | |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,817 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,791 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 23,92 | m3 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 134,724 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 524,04 | m2 | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 126,72 | m | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 658,764 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 6,50 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trong đó, có tối thiểu các hạng mục: Xây dựng hoàn thiện kết cấu nhà khung BTCT toàn khối 2 tầng trở lên, lắp đặt hệ thống điện, nước; Sân vườn...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,50 tỷ đồng;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên (còn hiệu lực);Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện.Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Cán bộ An toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 1 |
| 3 | Máy đầm cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 1 |
| 4 | Cần trục hoặc Cần cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 1 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 1 |
| 12 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 1 |
| 14 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 1 |
| 15 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi