Gói thầu: Gói thầu 02: Nhà lớp học bộ môn và hạng mục còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745906-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Vân Trục
Tên gói thầu Gói thầu 02: Nhà lớp học bộ môn và hạng mục còn lại
Số hiệu KHLCNT 20220745525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 08:20:00 đến ngày 2022-07-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,233,405,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 6,50 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trong đó, có tối thiểu các hạng mục: Xây dựng hoàn thiện kết cấu nhà khung BTCT toàn khối 2 tầng trở lên, lắp đặt hệ thống điện, nước; Sân vườn...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,50 tỷ đồng;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên (còn hiệu lực);Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục hoặc Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Vân Trục
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Nhà lớp học bộ môn và hạng mục còn lại
Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng trường THCS Vân Trục, huyện Lập Thạch
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Vân Trục , địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thắng Dương. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra)


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Vân Trục , địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch. Điện thoại: Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng cột trụ - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt776,24m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt44,86m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt34,072m3
4Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt65,134m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt86,139m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt0,934100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt2,939100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt0,772tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt3,072tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt4,45tấn
11Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt13,477m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt2,122100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt0,436tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt4,203tấn
15Đắp đất tôn nền + lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1.049,5m3
16Đất C3 tôn nền (bao gồm cả vận chuyển)Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt228,402m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt18,87m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt37,204m3
19Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt5,724m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt0,52100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt0,436tấn
22Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt29,843m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt4,547100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt0,668tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1,798tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt4,332tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt101,087m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt9,569100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt2,571tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt4,21tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt9,492tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt130,139m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt13,142100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt15,519tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt10,137m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1,421100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt0,441tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1,247tấn
39Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt6,985m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt0,691100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt0,736tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt0,523tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt292,418m3
44Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt9,686m3
45Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt22,866m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1,859m3
47Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt30m2
48Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt3,597tấn
49Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt3,597tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt463,021m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt9,319100m2
52Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt154,95m
53Gia công cửa máiPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt64,462m2
54Bậc thang lên máiPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt8bậc
55Nắp tônPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1cái
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt945,347m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1.738,29m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt460,447m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt437,052m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1.351,053m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt31,525m2
62Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt13,689m3
63Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt32,748m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt25,576m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt32m2
66Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt160,1m
67Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt22,6m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt30,34m
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt5,88m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1.232,835m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt58,185m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt49,873m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt3.986,842m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt945,347m2
75Bộ chữ inox vàngPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt2bộ
76Lan can inox 304Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1.115,04kg
77Quả cầu inox cầu thangPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt2quả
78Ốp chân hộp inox 20x20Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt64cái
79Ốp chân hộp inox 80x40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt64cái
80Ốp chân hộp inox 40x40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt133cái
81Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1,17tấn
82Sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1.170kg
83Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt133,76m2
84Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt64,8m2
85Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt9,72m2
86Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt133,76m2
87Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt13,44m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt12,156100m2
89Đào móng rãnh - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt49,72m3
90Đào móng hố ga - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt4,08m3
91Đắp trả đấtPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt17,922m3
92Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt10,678m3
93Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt19,2m3
94Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1,22m3
95Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt10,802m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt143,449m2
97Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt51,219m2
98Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt5,795m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt0,367100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt0,716tấn
101Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt189cấu kiện
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt64cái
2Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 9WPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt26bộ
3Lắp đặt bộ đèn led 2x18W - 1,2mPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt96bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt850m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1.250m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt150m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt450m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt50m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt10m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt150m
11Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tườngPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt2.100m
12Ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây dẫn đi âm tườngPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt650m
13Ống nhựa mềm D32 bảo vệ dây dẫn đi âm tườngPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt160m
14Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt2cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt72cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250VPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt24cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A/250VPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt130cái
19Lắp đặt ổ cắm đơn 16A/250V chờ máy chiếu, điều hoàPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt24cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 10APhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt12cái
21Lắp đặt các aptomat 1 pha 16APhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt25cái
22Lắp đặt các aptomat 1 pha 20APhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt16cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 25APhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 32APhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 40APhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt14cái
26Lắp đặt các aptomat 1 pha 63APhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt2cái
27Lắp đặt các automat 3 pha 40APhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1cái
28Lắp đặt các automat 3 pha 63APhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt2cái
29Lắp đặt các automat 3 pha 100APhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt1cái
30Tủ điện tổngPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt2cái
31Lắp đặt tủ điện phòngPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và bản vẽ KTTC được duyệt12hộp
32Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II30m3
33Gia công, đóng cọc chống sét18cọc
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm80m
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công30m3
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm250m
37Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m13cái
38Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m13cái
39Cọc đỡ dây thu sét200cọc
40Bu lông, đai ốc, vành đệm4cái
41Kẹp kiểm tra4cái
42Que hàn6kg
C NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN NƯỚC
1Ống PP-R D25 - PN161,5100m
2Ống PP-R D32 - PN160,2100m
3Ống PP-R D50 - PN160,24100m
4Rắc co PPR D501cái
5Rắc co PPR D324cái
6Rắc co PPR D254cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính50mm1cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm4cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm4cái
10Lắp đặt tê nhựa ĐK 50/321cái
11Lắp đặt tê nhựa ĐK 32/252cái
12Lắp đặt tê nhựa ĐK 2520cái
13Lắp đặt tê nhựa ĐK 25x1/2"-RT4cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D502cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D3210cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D255cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25x1/2"-RT4cái
18Lắp đặt côn nhựa ĐK 50/321cái
19Lắp đặt côn nhựa ĐK 50/322cái
20Nối thẳng ren trong ĐK D2520cái
21Vòi chờ20cái
22Ống U.PVC D75 - C20,7100m
23Ống U.PVC D48 - C20,25100m
24Ống U.PVC D34 - C20,3100m
25Tê nhựa PVC 135 - D75/342cái
26Tê nhựa PVC 90 - D75/3418cái
27Tê nhựa PVC 90 - D488cái
28Cút nhựa U.PVC D75-135 độ20cái
29Cút nhựa U.PVC D48-90 độ10cái
30Cút nhựa U.PVC D34-90 độ20cái
31Côn nhựa U.PVC D75/342cái
32Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi20bộ
35Lắp đặt phễu thu4cái
D BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM
1Đào móng - Cấp đất II316m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,8584,7m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB308,528m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4048,646m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,17100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,195100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,517100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,474100m2
9Ván khuôn gỗ sàn mái0,673100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,028tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,854tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,049tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,396tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,036tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,177tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,344tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,536tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,961tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,646tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,072m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,003100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,026tấn
23Lắp tấm đan11 cấu kiện
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4088,65m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40133,1m2
26Quét nước xi măng 2 nước221,75m2
27Gia công thang sắt0,012tấn
28Ống nhựa PVC D6016cái
29Băng cản nước PVC V25084,8m
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,679m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,331m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,041100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,039tấn
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4051,416m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4049,656m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,656m2
37Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,416m2
38Cửa đi khung thép hộp2,64m2
39Cửa chớp mái1,92m2
40Khóa cửa1bộ
41Gia công xà gồ thép0,155tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,155tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,9091m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,365100m2
45Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,42mm5,42m
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột trụ - Cấp đất II16,3m3
2Đào móng băng - Cấp đất II1,696m3
3Đắp trả đất5,999m3
4Vận chuyển đất thừa đổ bỏ12m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,274m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB401,879m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,077100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,008tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,15tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,348m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,122100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,027tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,219tấn
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB402,17m3
15Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB400,697m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,127100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,017tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,125tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,538m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,049100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,027tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,219tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,566m3
24Ván khuôn gỗ sàn mái0,287100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,507tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,452m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,049tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,073100m2
30Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,022m3
31Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB400,353m3
32Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB407,938m3
33Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,454m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,651m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4041,65m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,438m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB4028,342m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB4014,664m2
39Gia công xà gồ thép0,039tấn
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,149tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,188tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,561m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,355100m2
44Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm17m
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4053,63m
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,431m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,65m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm2,07m2
49Cửa sổ 2, 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm9,9m2
50Hoa sắt cửa sổ bằng inox 30455,22kg
F ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi-2x18W-1,2M2bộ
2Lắp đặt quạt trần1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
5Lắp đặt hộp aptomat phòng1hộp
6Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A1cái
7Móc treo quạt trần1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2100m
11Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tường50m
G SÂN VƯỜN
1Mua đất cấp III đắp K90 (Bao gồm cả vận chuyển)375,3m3
2Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9282m3
3lớp vải bạt xác rắn198m2
4Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB4019,8m3
5Lát gạch TERRAZZO 400x400x30, vữa XM M75, PC30198m2
H PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng3,759100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ3,787m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công69,622m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa42,18m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá111,67m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép56,686m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép35,911m3
8Đào xúc đất - Cấp đất III143,5m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại358,098m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi358,098m3
11Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,185100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,569tấn
13Tháo dỡ trần69,222m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công30,2m2
15Tháo dỡ hoa cửa sắt10,8m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá65,51m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép11,381m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép11,109m3
19Đào xúc đất bằng - Cấp đất III16,7m3
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại107,148m3
21Vận chuyển phế thải đổ đi107,148m3
22Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,6100m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,215tấn
24Tháo dỡ trần35,862m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,6m2
26Tháo dỡ hoa sắt cửa8,4m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá30,998m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép5,379m3
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại37,816m3
30Vận chuyển phế thải đổ đi37,816m3
31Phá dỡ cột, trụ gạch đá3,703m3
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,917m3
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm22,945m3
34Vận chuyển phế thải đổ đi29,565m3
I BỔ SUNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá3,703m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,917m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm22,945m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi29,565m3
5Đào móng - Cấp đất II103,9m3
6Đắp trả đất34,63m3
7Vận chuyển đất thừa đổ bỏ69,3m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB307,009m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB4018,298m3
10Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4022,655m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤44,573m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB4075,32m3
13Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB405,092m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,292100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,059tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,363tấn
17Ống thoát nước PVC D9022m
18Đá 4x6 xếp đầu ống thoát nước kè đá0,168m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,817m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,791m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4023,92m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40134,724m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40524,04m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40126,72m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ658,764m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 6,50 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trong đó, có tối thiểu các hạng mục: Xây dựng hoàn thiện kết cấu nhà khung BTCT toàn khối 2 tầng trở lên, lắp đặt hệ thống điện, nước; Sân vườn...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,50 tỷ đồng;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên (còn hiệu lực);Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31
3 Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31
4 Cán bộ Cán bộ An toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).1
2 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).1
3 Máy đầm cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).1
4 Cần trục hoặc Cần cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).1
5 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).2
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).2
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).1
12 Máy mài Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).1
13 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).1
14 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).1
15 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Đăng kiểm; Hóa đơn;... hoặc các tài liệp hợp pháp khác).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->