Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746573-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220670899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 08:14:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,412,594,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,188,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu một trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.618891593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323778318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.088.816.077 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.177.632.153 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.088.816.077 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.177.632.154 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa các trường THCS trên địa bàn quận Thanh Khê
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Viên. Địa chỉ: Số 201 đường Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết theo mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.188.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoach và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: Trường THCS Đỗ Đăng Tuyển
1Phá dỡ các lớp kết cấu trên máiKhối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu247,16m2
2Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô máiKhối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu146,88m2
3Vệ sinh sàn mái, sàn sê nô trước khi chống thấmKhối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu394,04m2
4Bê tông tạo dốc sàn mái, M200, đá mi, PCB40Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu33,6582m3
5Quét dung dịch chống thấm máiKhối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu394,04m2
6Láng sàn vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấm, PCB40Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu394,04m2
7Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn)Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu321,751m2
8Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn)Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu68,352m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu341,76m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.608,755m2
11Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch menKhối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42,9m2
12Ốp tường gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42,9m2
13Tháo dỡ chậu tiểuKhối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảKhối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3bộ
15Phá dỡ các lớp kết cấu trên máiKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu448,8075m2
16Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô máiKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu88,197m2
17Vệ sinh sàn mái trước khi đổ bê tông tạo dốcKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu448,8075m2
18Bê tông tạo dốc sàn mái, M200, đá mi, PCB40Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu33,324m3
19Quét dung dịch chống thấm máiKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu537,0045m2
20Láng sàn vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấm, PCB40Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu537,0045m2
21Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn)Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu585,9328m2
22Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn)Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu103,0485m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu515,2425m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2.988,344m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu120m2
26Ốp tường gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu120m2
27Tháo dỡ chậu tiểuKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4bộ
29Gia công hệ khung lắp tấm cemboard, thép đenKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2096tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thépKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2096tấn
31Thi công vách cemboardKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu58,68m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàiKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu58,68m2
33GCLD lam nhôm chắn nắng 85R + khung baoKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu98,79m2
34GCLD Vách kính khung nhôm, kính cường lực 8mmKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17,874m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu66,024m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu66,0241m2
37Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngKhối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu55,6774m3
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng vật liệu luân chuyển nên tính 20% giá vật tư theo định mức)Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,3873100m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,56m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (khu vực làm móng nhà xe)Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,35m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,6963m3
42Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7112100m3
43Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7112100m3
44Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7112100m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4166100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,172m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,224m3
48Ván khuôn móng cộtTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3056100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1547tấn
50Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,784m3
51Ván khuôn móng dàiTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0784100m2
52Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,568m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3191100m3
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,272m3
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,112100m2
56Bê tông giằng tường M250, đá 1x2, PCB40Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2485m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tườngTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0408100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0228tấn
59GCLD bulong neo d20x500 + đai, mũTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu24cái
60Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2179tấn
61Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,376tấn
62Gia công xà gồ thép mạ kẽmTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4376tấn
63Gia công giằng mái thépTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0304tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu51m2
65Lắp cột thép các loạiTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2179tấn
66Lắp vì kèo thépTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,376tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4376tấn
68Lắp dựng giằng thép đinh tánTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0304tấn
69GCLD cáp d6 + khóa, tăng đơ neo máiTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42m
70Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,808100m2
71Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,049m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu74,46m2
73Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu81,46m2
75Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmSân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cây
76Đào bụi chuối bằng thủ côngSân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2bụi
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IISân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,765100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1km - Cấp đất IISân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,955100m3
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IISân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,955100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IISân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,955100m3
81Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng bị sụt lún, nứt vỡSân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu320m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu24,5m3
83Rải giấy dầu lớp cách lySân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,16100m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,6m3
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu271m2
86Lát nền gạch terazo 300x300, vữa XM M75, PCB40Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu320m2
C Hạng mục 3: Trường THCS Chu Văn An
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu176,3843m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,9309tấn
3Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô máiKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu128,19m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu92,14m2
5Tháo dỡ trầnKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15,97m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu95,1m2
7Tháo dỡ chậu rửaKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5bộ
8Tháo dỡ bệ xíKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6bộ
9Tháo dỡ bóng đèn wcKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5bộ
11Phá dỡ nền gạch men hiện trạngKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu415,895m2
12Phá bỏ lớp láng graniteKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu35,284m2
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,9309tấn
14Gia công giằng mái thép mạ kẽmKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1523tấn
15Lắp dựng xà gồ thépKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,9309tấn
16Lắp dựng giằng thépKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1523tấn
17Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,0285100m2
18Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấmKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu128,19m2
19Quét dung dịch chống thấm máiKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu128,19m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu128,19m2
21Phá lớp vữa trát tường để ốp gạchKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,02m2
22Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu114,12m2
23Lát nền ceramic chống trượt 300x600mm vữa XM M75, PCB40Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu30,12m2
24Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu385,775m2
25Ốp chân tường gạch granite 600x120mmKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,252m2
26Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17,749m2
27Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,48m2
28Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,196m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cạnh cửa tháo cửa cũ)Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,188m2
30GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong)Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu14,5m2
31GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong)Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,72m2
32GCLD vách ngăn wc bằng tấm compact hp dày 12mmKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,28m2
33GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổiKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu41,74m2
34Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn)Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu242,073m2
35Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn)Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu100,036m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.194,215m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu516,33m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,5998m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,59981m2
40Lắp đặt xí bệtKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6bộ
41Lắp đặt hộp đựng giấyKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6cái
42Lắp đặt vòi xịtKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6cái
43Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5bộ
44Lắp đặt chậu lavabo treo tường + chân lửng + thoát, dây đấuKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5bộ
45Lắp đặt vòi lavabo lạnhKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5bộ
46Lắp đặt gương soiKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5cái
47Lắp đặt kệ inoxKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5cái
48Lắp đặt giá treo inoxKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5cái
49Lắp đặt phễu thu sàn 200x200 + con thỏ ngăn mùiKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12cái
50Lắp đặt vòi rửa gắn tườngKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5bộ
51Lắp đặt đèn tuýp led 1,2mKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11bộ
52GCLD lan can inox 304, tay vịn d60x1,8mm, cao 1,4mKhối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu20,8m
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng vật liệu luân chuyển nên tính 20% giá vật tư theo định mức)Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,4162100m2
54Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng100m2Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,0285100m2
55Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngm3Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,885m3
56Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạngVịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu85m2
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIVịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7485m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,81m3
59Bê tông đan thành bồn cây, M200, đá 1x2, PCB40Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3372m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đan thành bồn câyVịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0239100m2
61Lắp dựng cốt thép đan thành bồn cây ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mVịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0179tấn
62Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,768m3
63Ốp đá granite thành, bệ bồn cây vữa XM M75, XM PCB40Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu14,46m2
64Rải giấy dầu lớp cách lyVịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,75100m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,5m3
66Lát nền gạch terazo 300x300, vữa XM M75, PCB40Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu75m2
67Đỗ đất màu trồng câyVịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,051m3
68Trồng cỏ đậu phụngVịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,51m2
69Trồng cây Cẩm tú maiVịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu25cây
70Trồng cây hoa giấy cao (45-60)cmVịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7cây
71Tưới nước cây cảnh (thời gian 30 ngày, 1 lần/ngày)Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,6100cây
72Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuVịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3055100m3
73Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmVịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3055100m3
74Vận chuyển giá hạ 4,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmVịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3055100m3
D Hạng mục 4: Trường THCS Nguyễn Trãi
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1gốc
3Tháo dỡ cửa, khung bảng tên trườngCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu20,57m2
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42m2
5Phá dỡ hàng song sắtCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu40,32m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,694m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28,2m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,1448m3
9Vận chuyển giá hạ bằng thủ công, 10m khởi điểmCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu73,4773m3
10Vận chuyển giá hạ bằng thủ công, 40m tiếp theoCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu73,4773m3
11Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1kmCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,927100m3
12Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,927100m3
13Vận chuyển giá hạ 4,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,927100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8506100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,2052m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,2622m3
17Ván khuôn móng cộtCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7324100m2
18Ván khuôn móng dàiCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4077100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7989tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5273tấn
21Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,192m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,554100m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,628m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,8465m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8832100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, giằng, chiều cao ≤28mCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2548100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2228tấn
28Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, vữa XM M75, XM PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu39,3935m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu294,903m2
30Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,36m2
31Ốp đá granite màu đen, vữa XM M75, XM PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,6131m2
32Ốp đá marble màu nâu vàng, vữa XM M75, XM PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,32m2
33Ốp tường gạch, vữa XM M75, PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,96m2
34Ốp đá granite trang tríCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,88m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu299,263m2
36Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép hàn d5Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,7005m2
37Gia công cổng sắt mạ kẽmCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6657tấn
38Lắp dựng cửa (bao gồm ray, bánh xe, lề cối xoay)Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17,58m2
39GCLD chữ inox hộp mạ đồng cao 500 (bao gồm khung đỡ)Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,998m2
40GCLD chữ inox dập nổi màu bạc cao 130Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18chữ
41GCLD chữ inox dập nổi màu bạc cao 80Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu32chữ
42GCLD chữ khung địa chỉ trườngCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,32m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu14,8m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8m3
45Ván khuôn móng dàiCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,032100m2
46Lắp mới bó vỉa nền vỉa hè bằng đá xanhCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8m
47Rải giấy dầu lớp cách lyCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,14100m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu33,12m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,2m3
50Lát nền gạch terrazzo 300x300mmCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu414m2
51Đỗ đất màu trồng câyCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8m3
52Trồng cỏ đậuCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8m2
53Trồng cây mai vạn phúcCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu40cây
54Trồng cây trúc cần câuCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu70chùm
55Tưới nước cây cảnh ra hoa (thời gian 30 ngày, 1 lần/ngày)Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu33100cây
56Trồng lại cây bàngCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cây
57Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cây/90ngày
58Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (tính 20% khối lượng sơn)Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu77,24m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu372,2m2
60Gia công lắp dựng khung tường rào lưới thép B40Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42m2
61Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạngNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu108m2
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (khu vực làm móng nhà xe)Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,89m3
63Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0838100m3
64Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0838100m3
65Vận chuyển giá hạ 4,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0838100m3
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1792100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,44m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7m3
69Ván khuôn móng cộtNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,28100m2
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0948100m3
71GCLD bulong neo d20x500 + đai, mũNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu40cái
72Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3632tấn
73Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5608tấn
74Gia công xà gồ thép mạ kẽmNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7105tấn
75Gia công giằng mái thépNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0525tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu168,69541m2
77Lắp cột thép các loạiNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3632tấn
78Lắp vì kèo thépNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5608tấn
79Lắp dựng xà gồ thépNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7105tấn
80Lắp dựng giằng thépNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0525tấn
81GCLD cáp d6 + khóa, tăng đơ neo máiNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu60m
82Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,053100m2
83Rải giấy dầu lớp cách lyNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,08100m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,2m3
85Lát nền gạch terazo 300x300, vữa XM M75, PCB40Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu108m2
86Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu97,2m2
87Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5141tấn
E Hạng mục 5: Trường THCS Phan Đình Phùng
1Vệ sinh bề mặt - gỗ (tính 30% khối lượng sơn)Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu149,34m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu497,8m2
3Tháo dỡ cửa, vách cửa bằng thủ côngKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,7m2
4Tháo dỡ và thay thế vách kính tại vị trí cửa bị vỡ kính, kích thước 400x500mm, kính trắng dày 5mmKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,16m2
5GCLD khung cửa gỗ kính : khung gỗ nhóm 4, kính trắng 5mm, lề inoxKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,7m2
6Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái và vệ sinh sạch sẽ bề mặtKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu156,21m2
7Quét chống thấm sê nôKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu156,21m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 + phụ gia chống thấmKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu156,21m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (van xả tiểu, thoát chậu rửa, vòi xịt ...)Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu23bộ
10Lắp đặt lại bộ thoát chậu rửaKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7bộ
11Lắp đặt van xả chậu tiểu namKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6bộ
12Lắp đặt hang xịtKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10cái
13Phá lớp vữa trát tường để ốp gạchKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu29,92m2
14Ốp tường gạch cearmic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu29,92m2
15Phá dỡ nền gạch men hiện trạngKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu72,42m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu72,42m2
17GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổiKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu124,74m2
18Đèn tuýp led đơn 1,2mKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10bộ
19Tháo dỡ tay vịn lan can hiện trạngKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2807tấn
20Trám trít tường lan can tại các vị trí bị nứt vỡ do lắp tay vịnKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15m2
21GCLD tay vịn mới bằng inox 304, cao 350mmKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu179,8m
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,484m3
23Trát tường ngoài tại vị trí phá lam bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,8m2
24GCLD lam chắn nắng 85R, bao gồm khungKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu66,78m2
25Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn)Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu586,44m2
26Vệ sinh bề mặt dầm, trần (tính 20% khối lượng cần sơn)Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu314,186m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu64,6m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3.385,39m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.117,74m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu64,61m2
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,181tấn
32Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu184,2759m2
33Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,035100m2
34Gia công giằng mái thép mạ kẽmKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,181tấn
35Lắp dựng giằng thép bulongKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,181tấn
36Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái và vệ sinh sạch sẽ bề mặtKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu44,66m2
37Quét chống thấm sê nôKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu44,66m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 + phụ gia chống thấmKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu44,66m2
39Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạngKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,936m
40GCLD lan can bằng inox 304, cao 1m, tay vịn d60x1,2mmKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,936m
41Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn)Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu306,904m2
42Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn)Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu112,716m2
43Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,94m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.586,62m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu511,48m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu26,941m2
47Phá dỡ lớp phủ kết cấu mái tại các vị trí xây tường thu hồiKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu27,78m2
48Vệ sinh các vị trí phá dỡ để xây tường thu hồiKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu27,78m2
49Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu24lỗ
50Keo liên kết thép và bê tông cũ (30 lỗ/1 tuýp)Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1tuýp
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,534m3
52Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2087m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường, chiều cao ≤28mKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1209100m2
54Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0944tấn
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42,62m2
56Gia công xà gồ thép mạ kẽmKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8046tấn
57Gia công giằng mái thép mạ kẽmKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1978tấn
58Lắp dựng xà gồ thépKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8046tấn
59Lắp dựng giằng thép đinh tánKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1978tấn
60Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,1837100m2
61Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái và vệ sinh sạch sẽ bề mặtKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu74,52m2
62Quét chống thấm sê nôKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu74,52m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 + phụ gia chống thấmKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu74,52m2
64Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn)Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu239,4906m2
65Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn)Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu153,7182m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.532,245m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu433,799m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu24,64m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu24,641m2
70Tháo dỡ và lắp lại hệ thống kim thu sétKhối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1hệ thống
71Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu148m2
72Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7958tấn
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6435m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá nền làm móng trụ nhà xe mới)Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,757m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1562100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,872m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,1m3
78Ván khuôn móng cộtNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,364100m2
79GCLD bulong neo d20x500 + đai, mũNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu52bộ
80Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4721tấn
81Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8142tấn
82Gia công xà gồ thép mạ kẽmNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,018tấn
83Gia công giằng mái thépNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0747tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu189,03711m2
85Lắp cột thép các loạiNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4721tấn
86Lắp vì kèo thépNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8142tấn
87Lắp dựng xà gồ thépNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,018tấn
88Lắp dựng giằng thép đinh tánNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0747tấn
89GCLD cáp d6 + khóa, tăng đơ neo mái xuống nềnNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu78m
90Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,8685100m2
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0595100m3
92Rải giấy dầu lớp cách lyNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2457100m2
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bù vị trí đào móng và phá dỡ trụ)Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,882m3
94Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,494m3
95Vận chuyển giá hạ 1km đầu bằng ô tô tự đổ 5TNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2457100m3
96Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2457100m3
97Vận chuyển giá hạ 1,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2457100m3
98Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,2187100m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng vật liệu luân chuyển nên tính 20% giá vật tư theo định mức)Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu25,3912100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.618891593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323778318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.088.816.077 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.177.632.153 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.088.816.077 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.177.632.154 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
6 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
7 Công nhân kỹ thuật 10 Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
2 Cần cẩu - sức nâng: 3 T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
5 Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
12 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.2
13 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->