Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 08:14:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,412,594,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,188,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu một trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.618891593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323778318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.088.816.077 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.177.632.153 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.088.816.077 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.177.632.154 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa các trường THCS trên địa bàn quận Thanh Khê 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết theo mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.188.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoach và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Trường THCS Đỗ Đăng Tuyển | |||
| 1 | Phá dỡ các lớp kết cấu trên mái | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 247,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 146,88 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sàn mái, sàn sê nô trước khi chống thấm | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 394,04 | m2 |
| 4 | Bê tông tạo dốc sàn mái, M200, đá mi, PCB40 | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,6582 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 394,04 | m2 |
| 6 | Láng sàn vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấm, PCB40 | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 394,04 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn) | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 321,751 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn) | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 68,352 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 341,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.608,755 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch men | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42,9 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42,9 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Khối hiệu bộ số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 15 | Phá dỡ các lớp kết cấu trên mái | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 448,8075 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 88,197 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sàn mái trước khi đổ bê tông tạo dốc | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 448,8075 | m2 |
| 18 | Bê tông tạo dốc sàn mái, M200, đá mi, PCB40 | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,324 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 537,0045 | m2 |
| 20 | Láng sàn vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấm, PCB40 | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 537,0045 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn) | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 585,9328 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn) | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 103,0485 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 515,2425 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.988,344 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 120 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 120 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 29 | Gia công hệ khung lắp tấm cemboard, thép đen | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2096 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2096 | tấn |
| 31 | Thi công vách cemboard | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 58,68 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 58,68 | m2 |
| 33 | GCLD lam nhôm chắn nắng 85R + khung bao | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 98,79 | m2 |
| 34 | GCLD Vách kính khung nhôm, kính cường lực 8mm | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,874 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 66,024 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 66,024 | 1m2 |
| 37 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55,6774 | m3 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng vật liệu luân chuyển nên tính 20% giá vật tư theo định mức) | Khối hiệu phòng học + Bộ môn số 2 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,3873 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,56 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (khu vực làm móng nhà xe) | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,35 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,6963 | m3 |
| 42 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7112 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7112 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7112 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4166 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,172 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,224 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3056 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1547 | tấn |
| 50 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,784 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0784 | 100m2 |
| 52 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,568 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3191 | 100m3 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,272 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,112 | 100m2 |
| 56 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2, PCB40 | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2485 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0408 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0228 | tấn |
| 59 | GCLD bulong neo d20x500 + đai, mũ | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2179 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,376 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4376 | tấn |
| 63 | Gia công giằng mái thép | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0304 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | 1m2 |
| 65 | Lắp cột thép các loại | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2179 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,376 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4376 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0304 | tấn |
| 69 | GCLD cáp d6 + khóa, tăng đơ neo mái | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42 | m |
| 70 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,808 | 100m2 |
| 71 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,049 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 74,46 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tường rào + Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 81,46 | m2 |
| 75 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cây |
| 76 | Đào bụi chuối bằng thủ công | Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bụi |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,765 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1km - Cấp đất II | Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,955 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,955 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,955 | 100m3 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng bị sụt lún, nứt vỡ | Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 320 | m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,5 | m3 |
| 83 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,16 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,6 | m3 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 271 | m2 |
| 86 | Lát nền gạch terazo 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Sân nền - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 320 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Trường THCS Chu Văn An | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 176,3843 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9309 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 128,19 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 92,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,97 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 95,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn wc | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 415,895 | m2 |
| 12 | Phá bỏ lớp láng granite | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,284 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9309 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1523 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9309 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1523 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,0285 | 100m2 |
| 18 | Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấm | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 128,19 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 128,19 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 128,19 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,02 | m2 |
| 22 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 114,12 | m2 |
| 23 | Lát nền ceramic chống trượt 300x600mm vữa XM M75, PCB40 | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30,12 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 385,775 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường gạch granite 600x120mm | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,252 | m2 |
| 26 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,749 | m2 |
| 27 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,48 | m2 |
| 28 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,196 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cạnh cửa tháo cửa cũ) | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,188 | m2 |
| 30 | GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,5 | m2 |
| 31 | GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,72 | m2 |
| 32 | GCLD vách ngăn wc bằng tấm compact hp dày 12mm | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,28 | m2 |
| 33 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 41,74 | m2 |
| 34 | Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn) | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 242,073 | m2 |
| 35 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn) | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100,036 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.194,215 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 516,33 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,5998 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,5998 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu lavabo treo tường + chân lửng + thoát, dây đấu | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ inox | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo inox | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn 200x200 + con thỏ ngăn mùi | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | bộ |
| 52 | GCLD lan can inox 304, tay vịn d60x1,8mm, cao 1,4m | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,8 | m |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng vật liệu luân chuyển nên tính 20% giá vật tư theo định mức) | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,4162 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng100m2 | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,0285 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngm3 | Khối hiệu bộ số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,885 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạng | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 85 | m2 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7485 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,81 | m3 |
| 59 | Bê tông đan thành bồn cây, M200, đá 1x2, PCB40 | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3372 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đan thành bồn cây | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0239 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép đan thành bồn cây ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0179 | tấn |
| 62 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,768 | m3 |
| 63 | Ốp đá granite thành, bệ bồn cây vữa XM M75, XM PCB40 | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,46 | m2 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,75 | 100m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,5 | m3 |
| 66 | Lát nền gạch terazo 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75 | m2 |
| 67 | Đỗ đất màu trồng cây | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,051 | m3 |
| 68 | Trồng cỏ đậu phụng | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,51 | m2 |
| 69 | Trồng cây Cẩm tú mai | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25 | cây |
| 70 | Trồng cây hoa giấy cao (45-60)cm | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cây |
| 71 | Tưới nước cây cảnh (thời gian 30 ngày, 1 lần/ngày) | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,6 | 100cây |
| 72 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3055 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3055 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển giá hạ 4,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Vịnh Cổng- Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3055 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Trường THCS Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ cửa, khung bảng tên trường | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,57 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng song sắt | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,694 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28,2 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,1448 | m3 |
| 9 | Vận chuyển giá hạ bằng thủ công, 10m khởi điểm | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 73,4773 | m3 |
| 10 | Vận chuyển giá hạ bằng thủ công, 40m tiếp theo | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 73,4773 | m3 |
| 11 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1km | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,927 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,927 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển giá hạ 4,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,927 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8506 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,2052 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,2622 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7324 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4077 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7989 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5273 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,192 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,554 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,628 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8465 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8832 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, giằng, chiều cao ≤28m | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2548 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2228 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 39,3935 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 294,903 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,36 | m2 |
| 31 | Ốp đá granite màu đen, vữa XM M75, XM PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,6131 | m2 |
| 32 | Ốp đá marble màu nâu vàng, vữa XM M75, XM PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,32 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch, vữa XM M75, PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,96 | m2 |
| 34 | Ốp đá granite trang trí | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,88 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 299,263 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép hàn d5 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,7005 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6657 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa (bao gồm ray, bánh xe, lề cối xoay) | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,58 | m2 |
| 39 | GCLD chữ inox hộp mạ đồng cao 500 (bao gồm khung đỡ) | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,998 | m2 |
| 40 | GCLD chữ inox dập nổi màu bạc cao 130 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | chữ |
| 41 | GCLD chữ inox dập nổi màu bạc cao 80 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32 | chữ |
| 42 | GCLD chữ khung địa chỉ trường | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,32 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,8 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 46 | Lắp mới bó vỉa nền vỉa hè bằng đá xanh | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | m |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,14 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,12 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,2 | m3 |
| 50 | Lát nền gạch terrazzo 300x300mm | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 414 | m2 |
| 51 | Đỗ đất màu trồng cây | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8 | m3 |
| 52 | Trồng cỏ đậu | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | m2 |
| 53 | Trồng cây mai vạn phúc | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | cây |
| 54 | Trồng cây trúc cần câu | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 70 | chùm |
| 55 | Tưới nước cây cảnh ra hoa (thời gian 30 ngày, 1 lần/ngày) | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33 | 100cây |
| 56 | Trồng lại cây bàng | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cây |
| 57 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cây/90ngày |
| 58 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (tính 20% khối lượng sơn) | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 77,24 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 372,2 | m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng khung tường rào lưới thép B40 | Cổng, Tường rào - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 108 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (khu vực làm móng nhà xe) | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,89 | m3 |
| 63 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0838 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0838 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển giá hạ 4,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0838 | 100m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1792 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,44 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,28 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0948 | 100m3 |
| 71 | GCLD bulong neo d20x500 + đai, mũ | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | cái |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3632 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5608 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7105 | tấn |
| 75 | Gia công giằng mái thép | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0525 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 168,6954 | 1m2 |
| 77 | Lắp cột thép các loại | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3632 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5608 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7105 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0525 | tấn |
| 81 | GCLD cáp d6 + khóa, tăng đơ neo mái | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 82 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,053 | 100m2 |
| 83 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,08 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,2 | m3 |
| 85 | Lát nền gạch terazo 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 108 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 97,2 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5141 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Trường THCS Phan Đình Phùng | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt - gỗ (tính 30% khối lượng sơn) | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 149,34 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 497,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, vách cửa bằng thủ công | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ và thay thế vách kính tại vị trí cửa bị vỡ kính, kích thước 400x500mm, kính trắng dày 5mm | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,16 | m2 |
| 5 | GCLD khung cửa gỗ kính : khung gỗ nhóm 4, kính trắng 5mm, lề inox | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,7 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái và vệ sinh sạch sẽ bề mặt | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 156,21 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm sê nô | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 156,21 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 + phụ gia chống thấm | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 156,21 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (van xả tiểu, thoát chậu rửa, vòi xịt ...) | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lại bộ thoát chậu rửa | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hang xịt | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29,92 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch cearmic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29,92 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 72,42 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 72,42 | m2 |
| 17 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 124,74 | m2 |
| 18 | Đèn tuýp led đơn 1,2m | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ tay vịn lan can hiện trạng | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2807 | tấn |
| 20 | Trám trít tường lan can tại các vị trí bị nứt vỡ do lắp tay vịn | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m2 |
| 21 | GCLD tay vịn mới bằng inox 304, cao 350mm | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 179,8 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,484 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài tại vị trí phá lam bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,8 | m2 |
| 24 | GCLD lam chắn nắng 85R, bao gồm khung | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 66,78 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn) | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 586,44 | m2 |
| 26 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần (tính 20% khối lượng cần sơn) | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 314,186 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 64,6 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.385,39 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.117,74 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 64,6 | 1m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,181 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 184,2759 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,035 | 100m2 |
| 34 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,181 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép bulong | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,181 | tấn |
| 36 | Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái và vệ sinh sạch sẽ bề mặt | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 44,66 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm sê nô | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 44,66 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 + phụ gia chống thấm | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 44,66 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,936 | m |
| 40 | GCLD lan can bằng inox 304, cao 1m, tay vịn d60x1,2mm | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,936 | m |
| 41 | Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn) | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 306,904 | m2 |
| 42 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn) | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 112,716 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,94 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.586,62 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 511,48 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối lớp học 3 tầng số 01 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,94 | 1m2 |
| 47 | Phá dỡ lớp phủ kết cấu mái tại các vị trí xây tường thu hồi | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 27,78 | m2 |
| 48 | Vệ sinh các vị trí phá dỡ để xây tường thu hồi | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 27,78 | m2 |
| 49 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | lỗ |
| 50 | Keo liên kết thép và bê tông cũ (30 lỗ/1 tuýp) | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tuýp |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,534 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2087 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường, chiều cao ≤28m | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1209 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0944 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42,62 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8046 | tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1978 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8046 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1978 | tấn |
| 60 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,1837 | 100m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái và vệ sinh sạch sẽ bề mặt | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 74,52 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm sê nô | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 74,52 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 + phụ gia chống thấm | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 74,52 | m2 |
| 64 | Vệ sinh bề mặt tường, cột hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn) | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 239,4906 | m2 |
| 65 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng (tính 20% khối lượng cần sơn) | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 153,7182 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.532,245 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 433,799 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,64 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,64 | 1m2 |
| 70 | Tháo dỡ và lắp lại hệ thống kim thu sét | Khối bộ môn số 4 - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | hệ thống |
| 71 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 148 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7958 | tấn |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6435 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá nền làm móng trụ nhà xe mới) | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,757 | m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1562 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,872 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,1 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,364 | 100m2 |
| 79 | GCLD bulong neo d20x500 + đai, mũ | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 52 | bộ |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4721 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8142 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,018 | tấn |
| 83 | Gia công giằng mái thép | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0747 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 189,0371 | 1m2 |
| 85 | Lắp cột thép các loại | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4721 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8142 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,018 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0747 | tấn |
| 89 | GCLD cáp d6 + khóa, tăng đơ neo mái xuống nền | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 78 | m |
| 90 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8685 | 100m2 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0595 | 100m3 |
| 92 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2457 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bù vị trí đào móng và phá dỡ trụ) | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,882 | m3 |
| 94 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,494 | m3 |
| 95 | Vận chuyển giá hạ 1km đầu bằng ô tô tự đổ 5T | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2457 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2457 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển giá hạ 1,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2457 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,2187 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng vật liệu luân chuyển nên tính 20% giá vật tư theo định mức) | Nhà xe - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,3912 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.618891593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323778318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.088.816.077 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.177.632.153 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.088.816.077 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.177.632.154 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 2 | Cần cẩu - sức nâng: 3 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 13 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường công trường và biện pháp thi công của nhà thầu phù hợp tiến độ thực hiện đảm bảo an toàn, chất lượng. Thiết bị đảm bảo yêu cầu sử dụng, quản lý và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi