Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 09:25:00 đến ngày 2022-07-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,745,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng, công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ khảo sát đo đạc- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quết toán và quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí >=360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Kim Tân; Địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0984.777.323
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Kim Tân; Địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0984.777.323. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Kim Thành; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 218,0432 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | HSMT + BVKT | 17,98 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 7,904 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 24,16 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | HSMT + BVKT | 0,336 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSMT + BVKT | 4,192 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSMT + BVKT | 4,192 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 35,68 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | HSMT + BVKT | 480 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | HSMT + BVKT | 4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | HSMT + BVKT | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | HSMT + BVKT | 0,16 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 4,7432 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 52,7022 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 22,608 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 4,0997 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 24,4761 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,2448 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lót móng, móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,4712 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 108,8856 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 1,3621 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 2,3906 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 1,4524 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 3,8843 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSMT + BVKT | 5,2298 | tấn |
| 26 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 2,1049 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,3172 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,1183 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 1,4304 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 0,6455 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0307 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 40,26 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 7,0932 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | HSMT + BVKT | 0,737 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,4015 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0896 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,1277 | tấn |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,8969 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 1,5135 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 43,7532 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 29,0972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 4,3832 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 1,3697 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 1,2081 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 5,319 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 64,7222 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 6,8457 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 2,5728 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 4,0229 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 11,0277 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 174,5189 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 13,431 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 18,7317 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 6,2447 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSMT + BVKT | 0,6215 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,1113 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,7163 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lan can, lan chắn nắng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 21,0432 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lan can, lan chắn nắng | HSMT + BVKT | 3,2968 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,5891 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,6993 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 232,2316 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 39,4675 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 21,096 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,782 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | HSMT + BVKT | 18,7785 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 13,2738 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 229,18 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | HSMT + BVKT | 1,705 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 1,705 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh | HSMT + BVKT | 4,2789 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc bằng tôn liên doanh dày 0,4mm, bản rộng 300mm | HSMT + BVKT | 63,96 | m |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 1.337,6311 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 1.508,9978 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 285,9272 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 237,8977 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 193,8458 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 152,2424 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 389,7724 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 840,4152 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 315,8168 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 14,484 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 358,034 | m |
| 17 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 36,88 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 2.522,9933 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | HSMT + BVKT | 1.508,9978 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | HSMT + BVKT | 1.230,5553 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 2.739,5531 | m2 |
| 22 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 57,9735 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, láng lót granito | HSMT + BVKT | 73,185 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | HSMT + BVKT | 73,185 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 126,18 | m |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 249,3252 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 69,7896 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 820,392 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 1.228,2646 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | HSMT + BVKT | 106,23 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm hệ: Nhôm sơn tĩnh điện, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x87mm dày 1,1mm, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm | HSMT + BVKT | 116,424 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm hệ: Nhôm sơn tĩnh điện, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x63,3mm dày 1,0mm, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm | HSMT + BVKT | 128,7 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ: Nhôm sơn tĩnh điện, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm | HSMT + BVKT | 9,9 | m2 |
| 34 | Khóa cửa tay gạt, chất liệu inox 304, loại 5 chìa | HSMT + BVKT | 30 | bộ |
| 35 | Khóa cửa tay nắm tròn, chất liệu hợp kim, loại 3 chìa | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12mm, cả gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | HSMT + BVKT | 1.385,1 | kg |
| 37 | Gia công lan can sắt | HSMT + BVKT | 2,3588 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT + BVKT | 67,4828 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 77,2128 | 1m2 |
| 40 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim, cả lắp dựng | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 41 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim 80x100mm, cả lắp dựng | HSMT + BVKT | 18,08 | m |
| 42 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh nhựa Composit cả phụ kiện | HSMT + BVKT | 23,28 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | HSMT + BVKT | 10,2 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 10,2 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 37,2372 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 11,8932 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,2451 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,9804 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 8,184 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 10,164 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 39,6 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 92,4 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 6,7622 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,3974 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, d | HSMT + BVKT | 0,569 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 132 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 7,0785 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 2,4735 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,0443 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,1772 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 0,605 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,022 | 100m2 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,7622 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,042 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 14,04 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 0,5 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, d>10mm | HSMT + BVKT | 0,059 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 5 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 19,2192 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 6,2952 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,1248 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,4992 | 100m3/1km |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 0,924 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0128 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,567 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0514 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,1412 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,0573 | tấn |
| 39 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,3262 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,3425 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ giằng bể | HSMT + BVKT | 0,0311 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0087 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0442 | tấn |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 5,2104 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 46,516 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 0,8 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,04 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, d | HSMT + BVKT | 0,0133 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, d>10mm | HSMT + BVKT | 0,0001 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 8 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | HSMT + BVKT | 437,5325 | 1m2 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | HSMT + BVKT | 36,45 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 36,45 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,3645 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x180mm | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng, KT 400x350x150mm | HSMT + BVKT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 2-4 modul, KT ≤500cm2 | HSMT + BVKT | 17 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | HSMT + BVKT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | HSMT + BVKT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | HSMT + BVKT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | HSMT + BVKT | 270 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | HSMT + BVKT | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | HSMT + BVKT | 1.005 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | HSMT + BVKT | 1.590 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | HSMT + BVKT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | HSMT + BVKT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | HSMT + BVKT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | HSMT + BVKT | 1.817 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | HSMT + BVKT | 150 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSMT + BVKT | 46 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | HSMT + BVKT | 111 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | HSMT + BVKT | 114 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đào chiều + mặt | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | HSMT + BVKT | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế âm | HSMT + BVKT | 186 | hộp |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét L50x50x5mm dài 2,5m | HSMT + BVKT | 6 | cọc |
| 29 | Thép định hướng giữ dây dẫn sét | HSMT + BVKT | 30 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | HSMT + BVKT | 161 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | HSMT + BVKT | 41 | m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 1,008 | 1m3 |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 14,76 | 1m3 |
| 34 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | HSMT + BVKT | 15,768 | m3 |
| 35 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=15m | HSMT + BVKT | 1 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | HSMT + BVKT | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 15mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao điện dùng cho bơm và téc | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa sứ | HSMT + BVKT | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa | HSMT + BVKT | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | HSMT + BVKT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | HSMT + BVKT | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | HSMT + BVKT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa tự do | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR - Đường kính 50mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co PPR nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | HSMT + BVKT | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | HSMT + BVKT | 1,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | HSMT + BVKT | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 70 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 45 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25x1/2", chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 40 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR nối măng sông - Đường kính 25x1/2" | HSMT + BVKT | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép PPR - Đường kính 25mm | HSMT + BVKT | 20 | cái |
| 69 | Băng tan | HSMT + BVKT | 25 | cuộn |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | HSMT + BVKT | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 2,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mm | HSMT + BVKT | 0,34 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | HSMT + BVKT | 0,14 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | HSMT + BVKT | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | HSMT + BVKT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x63mm | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x63mm | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63x42mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 110mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 63mm | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 48mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 42mm | HSMT + BVKT | 17 | cái |
| 95 | Lắp đặt thoát sàn inox - Đường kính 60mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu sàn mái - Đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 97 | Đai giữ ống inox D90mm | HSMT + BVKT | 112 | cái |
| 98 | Đai giữ ống inox D110mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 99 | Keo dán ống | HSMT + BVKT | 15 | tuýp |
| 100 | Rọ chắn rác inox D150mm | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 101 | Rọ chắn rác inox D100mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng, công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật đo đạc | 1 | - Là kỹ sư trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ khảo sát đo đạc- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quết toán và quản lý | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 3 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng 3T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 3 |
| 17 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 18 | Búa căn khí nén | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 19 | Máy nén khí >=360m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi