Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734462-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220725195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 09:25:00 đến ngày 2022-07-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,745,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng, công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ khảo sát đo đạc- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quết toán và quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí >=360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Kim Tân; Địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0984.777.323 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD; Địa chỉ: Số 79 Phố Dương Hòa, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Kim Tân; Địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0984.777.323 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Kim Tân; Địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0984.777.323 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Kim Tân; Địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0984.777.323.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Kim Thành; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT218,0432m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtHSMT + BVKT17,98100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT7,904tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT24,16tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmHSMT + BVKT0,336tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHSMT + BVKT4,192tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHSMT + BVKT4,192tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IHSMT + BVKT35,68100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmHSMT + BVKT4801 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnHSMT + BVKT4m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVHSMT + BVKT0,04100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVHSMT + BVKT0,16100m3/1km
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHSMT + BVKT4,7432100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT + BVKT52,70221m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT + BVKT22,6081m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT4,0997100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT24,4761m3
18Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,2448100m2
19Ván khuôn lót móng, móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,4712100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT108,8856m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT1,3621100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT2,3906100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT1,4524tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT3,8843tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSMT + BVKT5,2298tấn
26Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT2,1049m3
27Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,3172100m2
28Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,1183tấn
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT1,4304tấn
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT0,6455m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0307100m2
32Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT40,26m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT7,0932m3
34Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngHSMT + BVKT0,737100m2
35Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,4015tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0896tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,1277tấn
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,8969100m3
39Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT1,5135100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT43,7532m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT29,0972m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT4,3832100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,3697tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,2081tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT5,319tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT64,7222m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT6,8457100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT2,5728tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT4,0229tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT11,0277tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT174,5189m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT13,431100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT18,7317tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT6,2447m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHSMT + BVKT0,6215100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,1113tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,7163tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lan can, lan chắn nắng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT21,0432m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lan can, lan chắn nắngHSMT + BVKT3,2968100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,5891tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,6993tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT232,2316m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT39,4675m3
24Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT21,096m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT1,782m3
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT18,7785m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT13,2738m3
C HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT229,18m2
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmHSMT + BVKT1,705tấn
3Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT1,705tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn liên doanhHSMT + BVKT4,2789100m2
5Tôn úp nóc bằng tôn liên doanh dày 0,4mm, bản rộng 300mmHSMT + BVKT63,96m
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT1.337,6311m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT1.508,9978m2
8Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT285,9272m2
9Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT237,8977m2
10Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT193,8458m2
11Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT152,2424m2
12Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT389,7724m2
13Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT840,4152m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT315,8168m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT14,484m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT358,034m
17Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT36,88m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT2.522,9933m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàHSMT + BVKT1.508,9978m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàHSMT + BVKT1.230,5553m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT2.739,5531m2
22Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40HSMT + BVKT57,9735m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, láng lót granitoHSMT + BVKT73,185m2
24Láng granitô cầu thangHSMT + BVKT73,185m2
25Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40HSMT + BVKT126,18m
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT249,3252m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT69,7896m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT820,392m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT1.228,2646m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2HSMT + BVKT106,23m2
31Cửa đi nhôm hệ: Nhôm sơn tĩnh điện, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x87mm dày 1,1mm, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mmHSMT + BVKT116,424m2
32Cửa sổ nhôm hệ: Nhôm sơn tĩnh điện, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, cánh 47,5x63,3mm dày 1,0mm, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mmHSMT + BVKT128,7m2
33Vách kính khung nhôm hệ: Nhôm sơn tĩnh điện, khung 47,5x52,2mm dày 1,1mm, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mmHSMT + BVKT9,9m2
34Khóa cửa tay gạt, chất liệu inox 304, loại 5 chìaHSMT + BVKT30bộ
35Khóa cửa tay nắm tròn, chất liệu hợp kim, loại 3 chìaHSMT + BVKT12bộ
36Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12mm, cả gia công, lắp dựng hoàn chỉnhHSMT + BVKT1.385,1kg
37Gia công lan can sắtHSMT + BVKT2,3588tấn
38Lắp dựng lan can sắtHSMT + BVKT67,4828m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT77,21281m2
40Trụ cầu thang bằng gỗ lim, cả lắp dựngHSMT + BVKT1cái
41Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim 80x100mm, cả lắp dựngHSMT + BVKT18,08m
42Lắp đặt vách ngăn vệ sinh nhựa Composit cả phụ kiệnHSMT + BVKT23,28m2
D HẠNG MỤC: HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ, BỂ TỰ HOẠI
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT10,2m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT10,2m3
3Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT + BVKT37,23721m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT11,8932m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHSMT + BVKT0,2451100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IHSMT + BVKT0,9804100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT8,184m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,264100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT10,164m3
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT39,6m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT92,4m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT6,7622m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,3974100m2
14Gia công, lắp đặt thép tấm đan, dHSMT + BVKT0,569tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT1321cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT + BVKT7,07851m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT2,4735m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHSMT + BVKT0,0443100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IHSMT + BVKT0,1772100m3/1km
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT0,605m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,022100m2
22Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT1,7622m3
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT3,042m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT14,04m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT0,5m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,02100m2
27Gia công, lắp đặt thép tấm đan, d>10mmHSMT + BVKT0,059tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT51cấu kiện
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IHSMT + BVKT19,21921m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT6,2952m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHSMT + BVKT0,1248100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IHSMT + BVKT0,4992100m3/1km
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT0,924m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0128100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT1,567m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0514100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,1412tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,0573tấn
39Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT3,3262m3
40Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,3425m3
41Ván khuôn gỗ giằng bểHSMT + BVKT0,0311100m2
42Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0087tấn
43Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0442tấn
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT5,2104m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT46,516m2
46Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT0,8m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,04100m2
48Gia công, lắp đặt thép tấm đan, dHSMT + BVKT0,0133tấn
49Gia công, lắp đặt thép tấm đan, d>10mmHSMT + BVKT0,0001tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT81cấu kiện
E HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mớiHSMT + BVKT437,53251m2
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiHSMT + BVKT36,45m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT + BVKT36,451m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,3645100m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x180mmHSMT + BVKT1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng, KT 400x350x150mmHSMT + BVKT2hộp
3Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 2-4 modul, KT ≤500cm2HSMT + BVKT17hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha 50AHSMT + BVKT1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 30AHSMT + BVKT2cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 30AHSMT + BVKT12cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 15AHSMT + BVKT6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20AHSMT + BVKT24cái
9Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2HSMT + BVKT100m
10Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2HSMT + BVKT20m
11Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2HSMT + BVKT270m
12Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2HSMT + BVKT105m
13Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2HSMT + BVKT1.005m
14Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2HSMT + BVKT1.590m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmHSMT + BVKT100m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmHSMT + BVKT20m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmHSMT + BVKT120m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmHSMT + BVKT1.817m
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHSMT + BVKT150bộ
20Lắp đặt đèn sát trần có chụpHSMT + BVKT46bộ
21Lắp đặt quạt trầnHSMT + BVKT111cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtHSMT + BVKT114cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạt đào chiều + mặtHSMT + BVKT6cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtHSMT + BVKT60cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtHSMT + BVKT6cái
26Lắp đặt hộp đế âmHSMT + BVKT186hộp
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSMT + BVKT6cái
28Gia công, đóng cọc chống sét L50x50x5mm dài 2,5mHSMT + BVKT6cọc
29Thép định hướng giữ dây dẫn sétHSMT + BVKT30cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmHSMT + BVKT161m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmHSMT + BVKT41m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT + BVKT1,0081m3
33Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT + BVKT14,761m3
34Đắp móng đường ống bằng thủ côngHSMT + BVKT15,768m3
35Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=15mHSMT + BVKT10.0
36Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3HSMT + BVKT1bể
37Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 15mmHSMT + BVKT1cái
38Lắp đặt van phao điện dùng cho bơm và técHSMT + BVKT1cái
39Lắp đặt xí bệtHSMT + BVKT6bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHSMT + BVKT6cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhHSMT + BVKT6cái
42Lắp đặt chậu tiểu namHSMT + BVKT12bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nữHSMT + BVKT12bộ
44Lắp đặt gương soiHSMT + BVKT6cái
45Lắp đặt chậu rửa sứHSMT + BVKT18bộ
46Lắp đặt vòi chậu rửaHSMT + BVKT18bộ
47Lắp đặt kệ kínhHSMT + BVKT18cái
48Lắp đặt giá treoHSMT + BVKT18cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòngHSMT + BVKT18cái
50Lắp đặt vòi rửa tự doHSMT + BVKT6bộ
51Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmHSMT + BVKT4cái
52Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmHSMT + BVKT7cái
53Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR - Đường kính 50mmHSMT + BVKT2cái
54Lắp đặt rắc co PPR nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmHSMT + BVKT2cái
55Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmHSMT + BVKT1cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmHSMT + BVKT0,2100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmHSMT + BVKT1,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmHSMT + BVKT0,6100m
59Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT4cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT70cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT15cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT3cái
63Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT2cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT5cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT45cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25x1/2", chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT40cái
67Lắp nút bịt ren ngoài PPR nối măng sông - Đường kính 25x1/2"HSMT + BVKT40cái
68Lắp đặt kép PPR - Đường kính 25mmHSMT + BVKT20cái
69Băng tanHSMT + BVKT25cuộn
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmHSMT + BVKT0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmHSMT + BVKT2,5100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mmHSMT + BVKT0,34100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmHSMT + BVKT0,14100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmHSMT + BVKT0,1100m
75Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHSMT + BVKT9cái
76Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSMT + BVKT30cái
77Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmHSMT + BVKT2cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHSMT + BVKT5cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSMT + BVKT30cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmHSMT + BVKT5cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmHSMT + BVKT2cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmHSMT + BVKT5cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHSMT + BVKT7cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSMT + BVKT30cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x63mmHSMT + BVKT10cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmHSMT + BVKT2cái
87Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mmHSMT + BVKT2cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x63mmHSMT + BVKT15cái
89Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63x42mmHSMT + BVKT5cái
90Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 110mmHSMT + BVKT5cái
91Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 90mmHSMT + BVKT14cái
92Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 63mmHSMT + BVKT10cái
93Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 48mmHSMT + BVKT2cái
94Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 42mmHSMT + BVKT17cái
95Lắp đặt thoát sàn inox - Đường kính 60mmHSMT + BVKT12cái
96Lắp đặt phễu thu sàn mái - Đường kính 90mmHSMT + BVKT14cái
97Đai giữ ống inox D90mmHSMT + BVKT112cái
98Đai giữ ống inox D110mmHSMT + BVKT8cái
99Keo dán ốngHSMT + BVKT15tuýp
100Rọ chắn rác inox D150mmHSMT + BVKT14cái
101Rọ chắn rác inox D100mmHSMT + BVKT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng, công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh)53
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh)53
5 Cán bộ kỹ thuật đo đạc 1 - Là kỹ sư trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ khảo sát đo đạc- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh)53
6 Cán bộ thanh quết toán và quản lý 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).- Phải sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin để chứng minh khả năng sẵn sàng huy động khi cần xác minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
3 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
5 Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Kim Tân, huyện Kim Thành) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
6 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
7 Máy vận thăng 3T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
8 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
9 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)3
10 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)3
11 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)3
12 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
13 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
14 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
15 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
16 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)3
17 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
18 Búa căn khí nén Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
19 Máy nén khí >=360m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->