Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp (bao gồm dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746536-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án Nhân dân huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp (bao gồm dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220746528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 09:07:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,391,967,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.670361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278393528E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện đã tham gia phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tòa án Nhân dân huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp (bao gồm dự phòng)
Sửa chữa, bảo trì trụ sở Tòa án nhân dân huyện Mèo Vạc
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Mèo Vạc (Địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. Điện thoại 02193871115)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam - Địa chỉ: P6 - C3 Thủ Lệ 1, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Lâm Tùng. Địa chỉ: Cụm 12, xã Tích Giang, huyện Phúc Thọ, Hà Nội; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam - Địa chỉ: P6 - C3 Thủ Lệ 1, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Tòa án Nhân dân huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. , địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Mèo Vạc (Địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. Điện thoại 02193871115)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Mèo Vạc (Địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. Điện thoại 02193871115)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân huyện Mèo Vạc (Địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. Điện thoại 02193871115)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang (Địa chỉ: Số 156, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mèo Vạc (Địa chỉ: Tổ 2, đường Minh Khai, thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9464100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5467m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6309100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6309100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6309100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4601tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,861m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0449100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3693tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6375m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6062m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2498tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8264m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8264m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
B PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3403100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,6548m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4298tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1251m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8378m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1912m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5682m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6038m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4424m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4424m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2442m3
13Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7414m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3019m3
15Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2585m3
16Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5488m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V57,9675m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V57,9675m3
19Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9265m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m3
21Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,224m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4105m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4105m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6426100m2
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,44m2
26Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V135,2m
27Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V511,3418m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V187,064m2
29Nhân công phá dỡ đường ống cấp + thoát vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V50công
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4341m3
31Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,957m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6575m3
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,96m2
35Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V226,5m
36Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V38m2
37Phá lớp vữa láng nền sê nô cũMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9936m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.372,522m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V366,945m2
40Tháo dỡ các thiết bị điện + dây điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40công
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
44Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7839m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V86,6883m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V86,6883m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0547m3
2Khoan cấy ramset sắt D8 thay lanh tô cửa D2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cửa
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V602,9502m2
4Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,624m
5Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,04m
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V987,186m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,753m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V41,525m3
9Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7231100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8207m3
11Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V167,89m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0169tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0169tấn
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,9m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9768100m2
17Tôn úp nóc, sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5md
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,2718m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,84341m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2015m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V602,9502m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.398,753m2
23Lan can con tiện bê tông (bao gồm cả công lắp dựng sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,96md
24Sản xuât, lắp dựng cửa, vách khung nhôm hệ, kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V106,1m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,064m2
29Sản xuất lắp đặt tấm compact HPL độ dày 12-18mm (bao gồm cả phụ kiện + cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,352m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5728m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1173m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4356m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6661m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1243100m2
38Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3951Tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d> 18mm caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277Tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7426m3
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,43m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,498m2
43Khoan cấy keo ramset vào vị trí liên kết bản thang và dầm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
44Lan can gỗ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V7,732md
45Đắp lại biểu tượng quốc huyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Đắp lại chữ " TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MÈO VẠC" kích thước theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V23chữ
47Thay thế đường ống cấp, thoát nước khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2khu
48Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
53Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.900m
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
69Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
70Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10tủ
71Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
72Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
76Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
77Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
81Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,5m
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
85Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
87Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
93Rắc co d32+d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
94Kép d32+d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
95Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
96Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
104Đai vít + neo giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
105Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
107Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
110Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Hút bể phốt cũ + phá dỡ vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2116100m3
113Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0533m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,775m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0005m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1654tấn
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9462m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,189m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1066m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4727m3
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
D NHÀ HỘI TRƯỜNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3422100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1905100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,942m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3163tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1193tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0654100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6461m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8004m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4467100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V198,5408m3
12Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3941100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,941m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8933100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8933100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8933100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1383100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8967tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7825tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0784m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8787100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2128tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3185tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1374tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2123tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1468tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7187tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,6275m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,0668m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,2089m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1669100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0519tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1996tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8357m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0956tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,144m3
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8714tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8714tấn
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4875100m2
46Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V45,7md
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,732m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,682m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,224m2
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V369,94m
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,1m
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V664,4318m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,67m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,4296m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát má các cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,034m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V357,224m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,5654m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,648m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8592m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9899m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,147m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,147m2
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0655m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0688m3
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,025m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V98,28m2
67Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V89,82m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4482tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,08m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,16m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8919100m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2115100m2
73Lưới bao che công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V514,876m2
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
85Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
89Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
90Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
92Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
95Hộp đựng bình chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
96Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.670361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278393528E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư điện đã tham gia phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250L2
4 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150L2
5 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động2
10 Máy khoan Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ 2
12 Xe cẩu 1
13 Máy mài Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động2
14 Máy nén khí Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động1
15 Máy vận thăng Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động1
16 Tời điện Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động1
17 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->