Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình và thiết bị Cổng - hàng rào, Nhà bảo vệ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744385-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình và thiết bị Cổng - hàng rào, Nhà bảo vệ.
Số hiệu KHLCNT 20220705848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 09:06:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,556,113,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Làhợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thicông các hạng mục chính tương tự với gói thầuđang xét gồm:- Tường rào: Kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT.- Cổng xếp tự động: Đóng mở bằng hệ thống điều khiển tự động.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trịxây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000VND.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.*Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện") công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Từ năm 2018 đến nay đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện") công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, đúng chuyên ngành điện (kỹ sư điện).- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trờ lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo nghề; trong đó ít nhất bao gồm các chuyên ngành sau:- 10 NỀ;- 03 SẮT, HÀN;- 03 SƠN;- 02 MỘC (COPHA);- 01 ĐIỆN;- 01 VẬN HÀNH MÁY.Tất cả công nhân phải có:+ Chứng chỉ (chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng nhận/ chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.5 m3(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Coffa thép, gỗ, nhựa, …(m2)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: m2 (Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 100
5-Dàn giáo (42 khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: bộ (Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trong ≥ 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trong ≥ 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình và thiết bị Cổng - hàng rào, Nhà bảo vệ.
Hạng mục: Cổng - Hàng rào, Nhà bảo vệ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 1A18 – Lưu Văn Liệt – Phường 2, TP.Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270. 3834837
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ quốc phòng +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng T&D Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E- HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận, Địa chỉ: 80 Trần Phú, Phường 4, Tp Vĩnh Long. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 1A18 – Lưu Văn Liệt – Phường 2, TP.Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270. 3834837


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Hạng III (loại công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên theo Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm, Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế tính đến hết Quý II năm 2022; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 1A18 – Lưu Văn Liệt – Phường 2, TP.Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270. 3834837
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 88, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG 1
B CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2913m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4597100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5926tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5228100m
8Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
9Cọc dẫn bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (ĐG x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
C MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0983100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,552m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5955m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5968tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0867100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0867100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Đơn giá x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0867100m3
D CỘT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7784m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3557100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3488tấn
E DẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
F SÀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,388m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2544100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
G LANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1487m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3993100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1375tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
H KIẾN TRÚC
1Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8542m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8195m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1355m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,784m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,88m2
7Trát lanh tô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,93m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,9995m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,9m2
10Công tác ốp đá granite tự nhiên dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,7303m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8404m3
13Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,404m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8512m3
15Quét chống thấm 3 lớp gốc xi măng đàn hồi dẻo tương đương AM FLEXPROOF 501 ( định mức 2.1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0829m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
17Lưới ngăn lá rụng 350x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4374m3
19Quét chống thấm 3 lớp gốc xi măng đàn hồi dẻo tương đương AM FLEXPROOF 501 ( định mức 2.1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0804m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,283m2
I PHẦN CỬA
1GCLD Cửa đi hệ nhôm định hình khung xương chìm màu ghi, kính xanh dương phản quang, dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
2GCLD Cửa sổ hệ nhôm định hình khung xương chìm màu ghi, kính xanh dương phản quang, dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,901m2
3GCLD Cửa sổ hệ nhôm định hình khung xương chìm màu ghi, kính xanh dương phản quang, dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
4GCLD Cửa chớp tôn có lưới chắn côn trùng, lá chớp dày 1mm, khung nhôm V50x50x2, khuôn cửa thép L50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,288m2
J CỔNG 2
K CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1942m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3065100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0152100m
8Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
9Cọc dẫn bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (ĐG x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011100m3
L MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0655100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,812m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,239m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,119m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3652tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Đơn giá x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m3
M CỘT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
N DẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7864m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1876tấn
O SÀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3348100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1691tấn
P LANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
Q Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
R KIẾN TRÚC
1Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7276m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,599m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,319m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,52m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
7Trát lanh tô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,459m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
10Công tác ốp đá granite tự nhiên dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,74m2
S PHẦN NỀN (Phòng trực ban)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8479m3
3Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,803m2
T Bó vỉa
1Đào móng bó vỉa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5715m3
2SX bêtông tấm bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M200; L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4898m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x30cm, vữa XM mác 75 ( chỉ tính vật liệu vữa )Mô tả kỹ thuật theo chương V8,164m
U MÁI (Trụ cổng)
1Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
2Quét chống thấm 3 lớp gốc xi măng đàn hồi dẻo tương đương AM FLEXPROOF 501 ( định mức 2.1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
4Lưới ngăn lá rụng 350x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
V MÁI ( Phòng trực gác )
1Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
2Quét chống thấm 3 lớp gốc xi măng đàn hồi dẻo tương đương AM FLEXPROOF 501 ( định mức 2.1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
W PHẦN CỬA
1GCLD Cửa đi hệ nhôm định hình khung xương chìm màu ghi, kính xanh dương phản quang, dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
2GCLD Cửa sổ hệ nhôm định hình khung xương chìm màu ghi, kính xanh dương phản quang, dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
3GCLD Cửa sổ hệ nhôm định hình khung xương chìm màu ghi, kính xanh dương phản quang, dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
X CỔNG 3
Y CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0971m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1975tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0663tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5076100m
8Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
9Cọc dẫn bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (ĐG x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
Z MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0349100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8585m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1374tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Đơn giá x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m3
AA CỘT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5984m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
AB DẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
AC SÀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
AD KIẾN TRÚC
1Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m2
4GCLD cổng phụ khung thép hộp, chân ray sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V39,884m2
AE PHẦN ĐIỆN (thống kê cho 2 cổng)
1Cáp điện lõi đồng CXV/DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V253m
2Cáp điện lõi đồng CXV/DSTA 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
3Cáp điện lõi đồng CXV/DSTA 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
4Dây điện lõi đồng CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
5Dây điện lõi đồng CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
6Dây tiếp địa lõi đồng bọc nhựa E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
7Dây tiếp địa lõi đồng bọc nhựa E1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
8Lắp đặt Ống luồn dây điện ống chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
9Lắp đặt Ống luồn dây điện ống chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
10Ống HDPE luồn dây điện D40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
11Ống HDPE luồn dây điện D50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V253m
12Lắp đặt đèn túyp LED đơn 10W - 0.6m máng nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt đèn túyp LED đơn 10W - 0.6m máng chống ẩm lắp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt đèn túyp LED đơn 20W - 1.2m máng nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/240V (kèm mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha loại có cực nối đất 16A/240V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt hộp điện phòng 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Lắp đặt hộp điện phòng 18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Quạt quay treo trần 240V/55W kèm bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Quạt thông gió gắn âm tường KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ kẽm L=63x63x6mm, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
27Thép mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
AF Rãnh cáp đơn chôn ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2596100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2453100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0143100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2453100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2453100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Đơn giá x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2453100m3
7Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.007viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,0071000v
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,115100m2
10Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V111,5m2
11Cọc sứ đánh dấu lộ cáp chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
AG PHẦN NƯỚC (thống kê cho 2 cổng)
1Ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
3Cút 90 PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đai giữ ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Ống nhựa PVC D=50mm (thoát nước hàng rào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m
AH CỔNG XẾP TỰ ĐỘNG (thống kê cho 2 cổng)
1Cổng xếp tự động (Đã bao gồm 6 bộ Động cơ tự động chạy không ray bằng cảm ứng từ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64md
AI HÀNG RÀO
AJ CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2333m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5244100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0452tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,543tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5719tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5719tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6748100m
8Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (ĐG x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m3
AK MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7534100m3
2Đào giằng móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5279100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8656m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,733m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3375m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3388100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6245tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0422tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5293100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8107100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8107100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8107100m3
AL TRỤ TƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4776m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8637100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4083tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,249tấn
AM GIẰNG TƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,368m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8736100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7922tấn
AN XÂY TƯỜNG
1Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,208m3
2Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9987m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V562,08m2
4Trát trụ, cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,84m2
5Sơn tường rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V853,92m2
6Gia công hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,0932tấn
7Mũi giáo sắt đúc nghệ thuật KT 140x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.125cái
8Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V421,56m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,9169m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Làhợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thicông các hạng mục chính tương tự với gói thầuđang xét gồm:- Tường rào: Kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT.- Cổng xếp tự động: Đóng mở bằng hệ thống điều khiển tự động.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trịxây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000VND.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.*Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện") công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Từ năm 2018 đến nay đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện") công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, đúng chuyên ngành điện (kỹ sư điện).- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)53
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)53
5 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trờ lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)53
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo nghề; trong đó ít nhất bao gồm các chuyên ngành sau:- 10 NỀ;- 03 SẮT, HÀN;- 03 SƠN;- 02 MỘC (COPHA);- 01 ĐIỆN;- 01 VẬN HÀNH MÁY.Tất cả công nhân phải có:+ Chứng chỉ (chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng nhận/ chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.5 m3(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy toàn đạt (Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định)1
3 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ. (Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định)1
4 Coffa thép, gỗ, nhựa, …(m2) Đơn vị tính: m2 (Kèm theo hoá đơn)100
5 Dàn giáo (42 khung/bộ) Đơn vị tính: bộ (Kèm theo hoá đơn)5
6 Máy trộn bê tông Kèm theo hoá đơn)2
7 Máy hàn điện Kèm theo hoá đơn2
8 Máy đầm dùi bê tông Kèm theo hoá đơn2
9 Xe tải Ben tự đổ Tải trong ≥ 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
10 Xe ô tô tải thùng Tải trong ≥ 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->