Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HỘI HỢP |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Hội Hợp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 08:56:00 đến ngày 2022-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,764,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.146772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174811E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 3.335.160.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.335.160.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc xây kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc tương tự còn hiệu lực.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc tương tự;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc tương tự;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Vườn hoa, cây xanh khu dân cư giãn dân và cấp đất ở trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên, tại khu vực Đồng Gáo phường Hội Hợp 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Hội Hợp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND phường Hội Hợp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hội Hợp; Địa chỉ: phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnhVĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Ngân sách phường Hội Hợp; Địa chỉ: phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnhVĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, VƯỜN HOA, CÂY XANH - Sân đường | |||
| 1 | Rải bạt nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,596 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 158,94 | m3 |
| 3 | Lát đá tự nhiên băm mặt KT 400x400x40mm, VXM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.059,6 | m2 |
| 4 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 13,86 | 1m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,386 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 13,86 | m3 | |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm vỉa đá, bó vỉa thẳng 15x25x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | 693 | m | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, VƯỜN HOA, CÂY XANH - Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 93,488 | 1m3 | |
| 2 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 110 | cây | |
| 3 | Mua cây Me tây (ĐK gốc 12-14cm/cách gốc 1,2m) | 8 | cây | |
| 4 | Mua cây Sang (ĐK gốc 10-12cm/cách gốc 1,2m) | 16 | cây | |
| 5 | Mua cây Dừa cảnh (Cao 1-1,5m/tán rộng 1m) | 24 | cây | |
| 6 | Mua cây Nguyệt Quế (ĐK gốc 10-14cm/cách gốc 1,2m) | 26 | cây | |
| 7 | Mua cây Giáng Hương (ĐK gốc 15-17cm/cách gốc 1,2m) | 20 | cây | |
| 8 | Mua cây Bút Tháp (Cao 1,0m/tán rộng 0,8-1,0m) | 16 | cây | |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | 110 | 1 cây / 90 ngày | |
| 10 | Trồng cỏ Sài đất | 8,12 | 100 m2 | |
| 11 | Trồng cây đường viền | 1,794 | 100 m2 | |
| 12 | Mua cỏ Sài đất | m2 | 812 | m2 |
| 13 | Mua cây Dâm bụt (cao 25-30cm; mật độ 40cây/m2) | 7.176 | cây | |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ xe bồn 5m3 | 9,914 | 100 m2 /tháng | |
| 15 | Đất màu đổ tại hiện trường | 247,85 | m3 | |
| 16 | Đào xúc đắp tạo núi đất màu vào bồn cây | 247,85 | m3 | |
| C | Vận chuyển đá | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 16,7164 | 10m³/1km | |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Rải cáp ngầm đồng Cu-4x16mm2 | 0,33 | 100m | |
| 2 | Rải cáp ngầm đồng Cu-4x10mm2 | 1,85 | 100m | |
| 3 | Rải cáp ngầm đồng Cu-4x6mm2 | 1,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40 | 3,23 | 100 m | |
| 6 | Rải cáp ngầm đồng trần M10 | 2,85 | 100m | |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | 1,88 | 100m | |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x1,5mm2 | 1,6 | 100m | |
| 9 | Lắp dựng cột thép bát giác côn 8m bằng máy | 8 | 1 cột | |
| 10 | Lắp dựng cột thép bát giác côn 14m bằng máy | 1 | 1 cột | |
| 11 | Lắp dựng cột thép Nouvo bằng máy | 8 | 1 cột | |
| 12 | Lắp cần đèn đơn D60, cao 0,5m vươn 1,2m | 8 | cái | |
| 13 | Lắp lọng bán nguyệt lắp 08 đèn pha | 1 | 1.0 | |
| 14 | Lắp tay chùm đèn SV | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đèn pha bóng Meltal halide 250W | 8 | bộ | |
| 16 | Lắp cầu D400 bóng led-20W cho cột Nouvo | 40 | bộ | |
| 17 | Lắp đèn pha led-150W | 8 | bộ | |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | 17 | bảng | |
| 19 | Lắp cửa cột | 17 | cửa | |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 68 | đầu | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 17 | cái | |
| 22 | Làm đầu cáp khô M16 | 8 | đầu | |
| 23 | Làm đầu cáp khô M10 | 104 | đầu | |
| 24 | Làm đầu cáp khô M6 | 64 | đầu | |
| 25 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha+hòm công tơ | 1 | cái | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,304 | 1m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1536 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,304 | m3 | |
| 29 | Khung móng cột đèn M16x500 | 8 | bộ | |
| 30 | Băng dính bọc đầu khung móng | 4 | cuộn | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40 | 0,16 | 100 m | |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | 8 | 1 bộ | |
| 34 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 8 | hệ thống | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,12 | 1m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,12 | m3 | |
| 38 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | 8 | bộ | |
| 39 | Băng dính bọc đầu khung móng | 4 | cuộn | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40 | 0,16 | 100 m | |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 42 | Làm tiếp địa cho cột điện | 8 | 1 bộ | |
| 43 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 8 | hệ thống | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,592 | 1m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,592 | m3 | |
| 47 | Khung móng cột đèn M24x1350x8 | 1 | bộ | |
| 48 | Băng dính bọc đầu khung móng | 1 | cuộn | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40 | 0,02 | 100 m | |
| 50 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 51 | Làm tiếp địa cho cột điện | 1 | 1 bộ | |
| 52 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,144 | 1m3 | |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 56 | Khung móng tủ M16x240x240x500 | 1 | bộ | |
| 57 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 58 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 1 | 1 bộ | |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 60 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,1063 | 1m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0128 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,1063 | m3 | |
| 64 | Khung móng tủ M16x240x240x500 | 1 | bộ | |
| 65 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 66 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 1 | 1 bộ | |
| 67 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tay chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 68 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 93,2 | 1m3 | |
| 70 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp đất) | 233 | m | |
| 71 | Trụ bê tông + mốc sứ | 23,3 | cái | |
| 72 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 46,6 | m3 | |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 46,6 | m3 | |
| 74 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,32 | 100m | |
| 75 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | 4 | m2 | |
| 76 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | 1,2 | 1m3 | |
| 77 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | 2,6 | 1m3 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6 | m3 | |
| 79 | Đắp nền móng công trình | 1,92 | m3 | |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,2 | m3 | |
| 81 | Gạch chỉ đặc | 80 | viên | |
| 82 | Băng báo cáp | 8 | m | |
| 83 | Mốc sứ báo hiệu cáp | 2 | cái | |
| 84 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,4 | 10m2 | |
| E | Vận chuyển đá | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 1,0698 | 10m³/1km | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | 125 | m3 | |
| 2 | Rải bạt nilon chống mất nước | 2,5 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,3333 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | 50 | m3 | |
| 5 | Đánh bóng bằng sika tăng cứng (VD) | 250 | m2 | |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | 250 | 1m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,994 | 1m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1469 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,186 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,998 | m3 | |
| 11 | Bu lông đen M16x500mm (18x4 bộ) | 57,6 | kg | |
| 12 | Bu lông đen M14x350mm (16x2 bộ) | 28,8 | kg | |
| 13 | Bản mã 250x250x8mm (18 bộ) | 67,5 | kg | |
| G | Vận chuyển đá | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 4,6612 | 10m³/1km | |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | MÁY ĐI BỘ LẮC TAY: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D34x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 104 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.2m x 4m - DxRxC: 302x61x195 | 2 | cái | |
| 2 | MÁY TẬP ĐI BỘ TRÊN KHÔNG: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 142 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 2m x 3m - DxRxC: 253x67x195 | 2 | cái | |
| 3 | MÁY TẬP ĐẠP XE: - Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D90x3, D60x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 140 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.1m x 3.3m - DxRxC: 241x56x195 | 2 | cái | |
| 4 | BẬP BÊNH 2 CHỖ:- Vật liệu chính: Thép ống D140, D90, D34- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Phủ sơn chống ăn mòn, phù hợp với điều kiện thời tiết ngoài trời.- Khối lượng ước tính: 93 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1m x 3m - DxRxC: 269x34x87 | 1 | cái | |
| 5 | MÁY TẬP CHÂN ( ĐÁ ĐÙI 3 HƯỚNG): -Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D60x3; Số người sử dụng cùng lúc: 03 người; Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.; Khối lượng ước tính: 136 kg;Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập; Diện tích phù hợp: Đường kính 2.4m.; - Đường kính: 165 x Cao 110 | 2 | cái | |
| 6 | MÁY TẬP ĐẨY TAY ĐÔI: -Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D34x3; Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.;Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.;Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.; Khối lượng ước tính: 145 kg; Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập; Diện tích phù hợp: 1.3m x 3m; DxRxC: 216x74x202 | 2 | cái | |
| 7 | MÁY TẬP TAY ÉP NGỰC : -Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3, D34x3; Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.; Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.; Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.; Khối lượng ước tính: 124 kg; Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập; Diện tích phù hợp: 1.3m x 2.8m; DxRxC: 220x74x199 | 2 | cái | |
| 8 | MÁY TẬP TAY VAI ĐÔI: -Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D34x3; Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.; Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.;Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.; Khối lượng ước tính: 85 kg; Diện tích phù hợp: 1.6m x 2,4m; DxRxC: 174x104x195 | 2 | cái | |
| 9 | MÁY TẬP TAY VAI ĐƠN: -Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D34x3; Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.; Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.;Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.; Khối lượng ước tính: 73 kg; Diện tích phù hợp: 1.5m x 1.6m; DxRxC: 106x94x195 | 1 | cái | |
| 10 | MÁY TẬP TOÀN THÂN : -Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3, D34x3; Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.; Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.;Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Khối lượng ước tính: 94 kg;Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập; Diện tích phù hợp: 2.1m x 2.2m;DxRxC: 155x135x195 | 1 | cái | |
| 11 | XÀ KÉP : -Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D42x3; Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.; Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.; Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.; Khối lượng ước tính: 101 kg; Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập; Diện tích phù hợp: 1.3m x 3m ; DxRxC: 244x72x195 | 1 | cái | |
| 12 | GHẾ GỖ CHÂN GANG | 16 | cái | |
| 13 | THÙNG RÁC ĐÔI CÓ MÁI CHE | 4 | cái | |
| 14 | Chi phí vận chuyển trọn gói | 1 | gói | |
| 15 | Chi phí lắp đặt trọn gói | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.146772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174811E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 3.335.160.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.335.160.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc xây kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc tương tự còn hiệu lực.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc tương tự;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc tương tự;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi