Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746609-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220746576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 08:52:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,401,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1015645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20312E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.730.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường )- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường ).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Các tuyến đường giao thông thôn Tiên Vệ xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Tuyến 1 từ nhà Sỹ Thắng đến đường phía đông thôn Tiên Vệ; tuyến 2 từ nhà Hùng Đức đến Phạm Tiến Năng
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Định Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và thương mại Hà Thành. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Định Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Định Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Đình Tùng - Chủ tịch UBND xã Quảng Định – Địa chỉ: Xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đoàn Đình Tùng - Chủ tịch UBND xã Quảng Định – Địa chỉ: Xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Tuyến 1 từ nhà Sỹ Thắng đến đường phía đông thôn Tiên Vệ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,4m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,85m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,25m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,25m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,5861m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2227100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,021m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3518100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8606100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8606100m3
11Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 40,3kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt232,0873m3
12Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 40,3kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt237,1875m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1Km đường loại ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,927510m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8 Km đường loại ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,927510m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,2 KM đường loại 5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,927510m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,3 KM đường loại 5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,927510m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 19Km đường loại ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,927510m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 KM đường loại IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,927510m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5 KM đường loại IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,927510m³/1km
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,676100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6835100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6034100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4022100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,352100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4773100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4773100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4773100tấn
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,352100m2
29Ván khuôn mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,525100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,07m3
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7953tấn
32Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8071tấn
33Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,76m3
34Khe lún giấy dàu nhựa đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,492m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4848100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7312tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9312tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,09m3
39Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101cái
40Bơm nước ao thi công kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5ca
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,23m3
42Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,13m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,6m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,34m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1032100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1195tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,14m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,051m3
49Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3885100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,55m3
51Đắp đất hoàn trảTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,05m3
52Công tác tháo dỡ, chi chuyển cột điện, đường dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cây
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt225m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3375100m3
55Đào thanh thải bãi đúcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3825100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3825100m3
B HẠNG MỤC 2: Tuyến 2 từ nhà Hùng Đức đến Phạm Tiến Năng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,68m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,42m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,1m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,1m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,0931m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3384100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3641m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7528100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5457100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5457100m3
11Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 40,3kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,7827M3
12Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 40,3kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt364,0602M3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1Km đường loại ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,084310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8 Km đường loại ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,084310m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,2 KM đường loại 5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,084310m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,3 KM đường loại 5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,084310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 19Km đường loại ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,084310m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 KM đường loại IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,084310m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5 KM đường loại IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,084310m³/1km
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5725100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0492100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9261100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6174100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,145100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7326100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7326100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7326100tấn
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,145100m2
29Ván khuôn mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,175100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,69m3
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3151tấn
32Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3346tấn
33Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,59m3
34Khe lún giấy dàu nhựa đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,361m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8016100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2091tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5397tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,03m3
39Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt167cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,221m3
41Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1554100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,81m3
43Đắp đất hoàn trảTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,22m3
44Công tác tháo dỡ, chi chuyển cột điện, đường dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cột
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,09m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1015645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20312E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.730.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường )- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường ).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy ủi, công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt1
4 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->