Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746561-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải
Số hiệu KHLCNT 20220666251
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn qũy bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 09:27:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,639,922,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,400,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.148.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải
Vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn qũy bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Giám đốc, đt: 0914129515.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị , địa chỉ: 67 phan đình phùng, thị xã quảng trị, tỉnh quảng trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Giám đốc, đt: 0914129515.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu và các thông tin khác theo phụ lục đính kèm - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. Đối với các hàng hóa nhập khẩu cần cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt do cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà cung cấp hoặc nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này. - Các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Mẫu số 03, Chương IV, E-HSMT, cụ thể: Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (bản chụp được chứng thực); Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước…. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT..
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa gồm: a. Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hoá, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b. Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế ngày 08 tháng 11 năm 2021và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. c. Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. d. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm 3 (hoặc nhóm 1, hoặc nhóm 2) (phân nhóm theo thông tư số: 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020) Ghi chú: Tài liệu gồm: chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất trang thiết bị ̣y tế căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả số công bố áp dụng tiêu chuẩn và giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do e. Cung cấp số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu với hàng hóa dự thầu được xác định là trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 về quản lý trang thiết bị y tế (trừ các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021) chi tiết như sau: + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (phân loại theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế) nhà thầu phải có số công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (do các Sở Y tế công bố) và giấy phép nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015). + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D (phân loại theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế) phải có số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định: • f. Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: có Giấy ISO (ISO 13485 với trang thiết bị y tế) hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO (ISO 13485 với trang thiết bị y tế),Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (Giấy ủy quyền).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Bệnh viện (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Có giá kê khai và không được chào giá cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm chào thầu, giá từng mặt hàng tham gia chào thầu không cao hơn giá tại Quyết định số 1618/QĐ-UBND ngày 20/06/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị. Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: - Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá trúng thầu tính từ thời điểm hàng hoá cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm. - Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2020 trở đi. Những trường hợp đặc biệt, do đơn vị sử dụng trình thủ trưởng đơn vị quyết định.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Giám đốc, đt: 0914129515.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914.129.515.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914001438; 0942375079; 0915200246.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233 3852 583 - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải, Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Đt: 0914.165.719.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Airway các số (vô trùng)60CáiCác cỡ
2Băng cuộn vải4.600CuộnKích thước 7cm x 5 m
3Băng cuộn vải1.000CuộnKích thước 5cm x 5 m
4Băng dính2.400CuộnKích thước 2,5 cm x 5 m
5Băng dính lụa1.000CuộnKích thước 2,5 cm x 5 m
6Băng keo chỉ thị nhiệt độ hấp20CuộnCác cỡ
7Băng thun 3 móc200Cuộn10cm x 4m
8Bơm tiêm 20ml (dùng cho máy bơm điện)100CáiĐúng cỡ
9Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện)200CáiĐúng cỡ
10Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim80.000CáiĐúng cỡ
11Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim12.000CáiĐúng cỡ
12Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G6.000CáiĐúng cỡ
13Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 25G1.000CáiĐúng cỡ
14Bơm tiêm nhựa 50ml400CáiĐúng cỡ
15Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim130.000CáiĐúng cỡ
16Bông hút nước250KgĐúng cỡ
17Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng5CáiĐúng cỡ
18Đầu côn trắng5.000CáiĐúng cỡ
19Đầu côn vàng có khía15.000CáiĐúng cỡ
20Đầu côn xanh5.000CáiĐúng cỡ
21Đầu côn xanh có khía10.000CáiĐúng cỡ
22Dây garô100CáiĐúng cỡ
23Dây hút nhớt có nắp các cỡ1.500BộĐúng cỡ
24Dây nối bơm tiêm điện 140 cm250CáiĐúng cỡ
25Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ1.500CáiĐúng cỡ
26Dây truyền dịch24.000BộĐúng cỡ
27Dây truyền dịch4.000BộĐúng cỡ
28Dây truyền máu160BộĐúng cỡ
29Dây + Vòi hút dịch20Túi/cáiĐúng cỡ
30Điện cực dán (người lớn, trẻ em)2.000CáiĐúng cỡ
31Gạc hút 0,8 m12.000MétĐúng cỡ
32Găng tay dài sản khoa30ĐôiĐúng cỡ
33Găng tay khám rời các cỡ50.000ĐôiĐúng cỡ
34Găng tay phẩu thuật vô trùng các cỡ26.000ĐôiĐúng cỡ
35Giấy điện tim 3 cần30Cuộn/ Tập63mm x 100mm x 300 tờ
36Giấy điện tim 6 cần250Tập110 mm x 140 mm x 143 tờ (ECG)
37Giấy in máy sinh hoá50Cuộn57mm x 30mm
38Giấy in monitor sản khoa50Tập152x150x200
39Giấy in siêu âm đen trắng160CuộnĐúng cỡ
40Kẹp rốn sơ sinh vô trùng3.000CáiĐúng cỡ
41Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng5.000CáiĐúng cỡ
42Khóa 3 ngã có dây nối dải 25cm500SợiĐúng cỡ
43Khoá 3 ngã không dây các cỡ200CáiĐúng cỡ
44Kim cánh bướm các cỡ300CáiĐúng cỡ
45Kim châm cứu các cỡ vô trùng100.000CáiVô trùng dùng 1 lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO (hoặc tương đương)
46Kim lấy thuốc các số50.000CáiĐúng cỡ
47Kim luồn tĩnh mạch các cỡ12.000CáiĐúng cỡ
48Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ2.000CáiĐúng cỡ
49Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ1.700CáiĐúng cỡ
50Lam kính20HộpĐúng cỡ
51Lọ đựng bệnh phẩm1.000LọĐúng cỡ
52Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ2.600CáiĐúng cỡ
53Mặt nạ thở oxy người lớn, trẻ em, sơ sinh30CáiĐúng cỡ
54Mặt nạ thở khí dung150CáiĐúng cỡ
55Ống nghiệm Citrate chống đông5.000CáiĐúng cỡ
56Ống nghiệm có chất chống đông NaF (Natriflorua)3.000CáiĐúng cỡ
57Ống nghiệm EDTA10.000CáiĐúng cỡ
58Ống nghiệm EDTA có nắp cao su20.000CáiEDTA K2
59Ống nghiệm Heparine chống đông30.000CáiĐúng cỡ
60Ống nghiệm nhựa có nắp các cỡ5.000CáiĐúng cỡ
61Ống nghiệm Serum3.000cáiĐúng cỡ
62Ống nghiệm thuỷ tinh các cỡ1.000CáiĐúng cỡ
63Ống nội khí quản có bóng chèn các số150CáiĐúng cỡ
64Phim X-Quang số hóa TXE 35x43 cm2.000TấmPhù hợp với máy in Trimax , hoặc tương đương
65Que đè lưỡi bằng gỗ6.000CáiĐúng cỡ
66Sonde dạ dày các cỡ150CáiĐúng cỡ
67Sonde Double J CH7-26cm100CáiĐúng cỡ
68Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ2.000CáiĐúng cỡ
69Sonde nội khí quản có bóng, có lò xo các cỡ30CáiĐúng cỡ
70Sonde tiểu 1 nhánh vô trùng các cỡ200CáiĐúng cỡ
71Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng1.000QueĐúng cỡ
72Thông hậu môn các cỡ100CáiĐúng cỡ
73Túi đựng nước tiểu 2000 ml1.800CáiĐúng cỡ
74Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi120sợiChỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 2/0, dài 90cm, 2 kim, 1/2 kim tròn, vòng kim 25mm, kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu.Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
75Chỉ không tan đơn sợi120liếpChỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 90cm, 2 kim, 1/2 kim tròn, vòng kim 25mm, kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu. Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
76Chỉ không tan đơn sợi72liếpPremilene số 4/0, dài 90cm, 2 kim, 1/2 kim tròn, mũi tam giác vòng kim 22mm, kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu . Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
77Chỉ không tan đơn sợi36liếpPremilene số 5/0, dài 75cm, 2 kim, 3/8 kim tròn vòng kim 13mm, kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu . Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
78Chỉ không tan đơn sợi36liếpPremilene số 6/0, dài 60cm, 2 kim, 3/8 kim tròn vòng kim 10mm, kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu .Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
79Chỉ không tan đơn sợi36liếpPremilene số 7/0, dài 75cm, 2 kim, 3/8 kim tròn vòng kim 10mm, kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu . Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
80Chỉ phẫu thuật không tiêu120tépNylon số 10/0, dài 30cm không tiêu, 2 kim hình thang vòng kim 6.2mm, kim 3/8c kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu. Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
81Chỉ phẫu thuật không tiêu300tépCaresilk (Silk) số 2/0, dài 75cm không tiêu, kim tam giác vòng kim 24mm, kim 3/8c kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu. Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
82Chỉ phẫu thuật không tiêu500liếpDafilon số 2/0, dài 75cm không tiêu, kim tam giác vòng kim 24mm, kim 3/8c kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu. Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
83Chỉ phẫu thuật không tiêu3.000liếpDafilon số 3/0, dài 75cm không tiêu, kim tam giác vòng kim 24mm, kim 3/8c kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu.Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
84Chỉ phẫu thuật không tiêu500liếpDafilon số 4/0, dài 75cm không tiêu, kim tam giác vòng kim 19mm, kim 3/8c kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu.Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
85Chỉ phẫu thuật không tiêu120liếpDafilon số 6/0, dài 75cm không tiêu, kim tam giác vòng kim 12mm, kim 3/8c kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu.Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
86Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)3.000liếpChromic Catgut số 2/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm, kim 1/2c bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu. Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
87Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)36tépChromic Catgut số 3/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm, kim 1/2c kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu. Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
88Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)600tépChromic Catgut số 4/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm, kim 1/2c kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu. Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
89Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid, áo bao glyconate480liếpPolyglycolic acid số 1. Dài 90cm kim 1/2 kim tròn vòng kim 40mm kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu. Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
90Chỉ tan tổng hợp đa sợi1.500sợiVicryl số 1, dài 90cm kim 1/2 kim tròn vòng kim 40mm, áo bao Poly-glycolide-co-L-lactide and calciumstearate (
91Chỉ tan tổng hợp đa sợi600sợiChỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng Vicryl 2/0, dài 75cm kim 1/2 kim tròn vòng kim 26mm, áo bao Poly-glycolide-co-L-lactide and calciumstearate (
92Chỉ tan tổng hợp đa sợi540sợiVicryl số 3/0, dài 75cm kim 1/2 kim tròn vòng kim 26mm, áo bao Poly-glycolide-co-L-lactide and calciumstearate (
93Chỉ tan tổng hợp đa sợi240sợiChỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng Vicryl số 4/0, dài 75cm kim 1/2 kim tròn vòng kim 22mm, áo bao Poly-glycolide-co-L-lactide and calciumstearate (
94Chỉ tan tổng hợp đa sợi36sợiPolyglycolic acid số 10/0 dài 30cm 2 kim 3/8 kim hình thang 6.2mm đường kính kim 0.15mm kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone, sản xuất tại Châu Âu.Tiêu chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.148.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->