Gói thầu: Cải tạo khối tiểu học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746659-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường TH, THCS và THPT thực nghiệm khoa học giáo dục |
| Tên gói thầu | Cải tạo khối tiểu học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ + nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 09:44:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,667,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành : xây dựng dân dụng, điện dân dụng...Tài liệu kèm theo:-Văn bằng tốt nghiệp đại học;-Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 10 người ( gồm các nghề : Xây dựng; sơn bả, cơ khí, điện nước …kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bắn cốt laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | bắn cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường TH, THCS và THPT thực nghiệm khoa học giáo dục |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo khối tiểu học Cải tạo, nâng cấp Trường TH,THCS và THPT Thực Nghiệm KHGD thuộc dự án: Đầu tư sửa chữa cở sở vật chất năm học 2022-2023 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ + nguồn thu khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. - Báo cáo kiểm toán độc lập trong 3 năm gần nhất 2019 đến 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/05/2022. - Hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 (03 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là: Trường Tiểu học, THCS, THPT Thực nghiệm khoa học Giáo dục, Số 50-52 Liễu Giai – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình - Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học, THCS, THPT Thực nghiệm khoa học Giáo dục, Số 50-52 Liễu Giai – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình - Hà Nội
Điện thoại : 0913015615 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó hiệu trưởng phụ trách Trường Tiểu học, THCS, THPT Thực nghiệm khoa học Giáo dục, Số 50-52 Liễu Giai – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình - Hà Nội Điện thoại : 0913015615 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Tiểu học, THCS, THPT Thực nghiệm khoa học Giáo dục, Số 50-52 Liễu Giai – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình - Hà Nội. Điện thoại : 0913015615 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trường Tiểu học, THCS, THPT Thực nghiệm khoa học Giáo dục, Số 50-52 Liễu Giai – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình - Hà Nội. Điện thoại : 0913015615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định tại Chương V | 150 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 150 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Quy định tại Chương V | 155 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Quy định tại Chương V | 155 | m2 |
| 5 | Quét sika chống thấm mái | Quy định tại Chương V | 155 | 1m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống + vật tư lên cao | Quy định tại Chương V | 15 | công |
| 7 | Chuyển vật tư đi | Quy định tại Chương V | 10 | chuyến |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | Quy định tại Chương V | 19,6127 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Quy định tại Chương V | 196,127 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ + Nâng cao mái tôn | Quy định tại Chương V | 443,0335 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Chương V | 1,368 | tấn |
| 12 | Sơn chống ăn mòn vào vì kèo | Quy định tại Chương V | 45 | 1m2 |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Quy định tại Chương V | 237 | 1m2 |
| 14 | Máng thoát nước Inox | Quy định tại Chương V | 61,6 | md |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại Chương V | 50 | bộ |
| 17 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 466 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 324 | m |
| 19 | Sửa cửa đi + cửa sổ bị mối mọt | Quy định tại Chương V | 19 | công |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 25 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 25 | m2 |
| 22 | Dọn dẹp chuyển đồ phòng hội trường đến nơi tập kết | Quy định tại Chương V | 6 | công |
| 23 | Thi công trần, vách giật cấp bằng tấm thạch cao | Quy định tại Chương V | 244 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Quy định tại Chương V | 422 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.222 | 1m2 |
| 26 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 965 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 422 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Quy định tại Chương V | 84 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 786 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại Chương V | 250 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Thi công thảm trải sàn | Quy định tại Chương V | 187,866 | m2 |
| 35 | Cửa đi 02 mặt cánh (2 mặt) cốt MDF chống ẩm phủ Melamin bao gồm toàn bộ phụ kiện | Quy định tại Chương V | 6,7276 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa đi + phào, nẹp khuônCửa Đ01 | Quy định tại Chương V | 7,98 | md |
| 37 | Khung hộp bo quanh + backdrop gỗ hai bên phông mànKT: | Quy định tại Chương V | 15,676 | m2 |
| 38 | Bộ chữ hộp nổi : "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm" | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Màn phông nhung đỏ | Quy định tại Chương V | 21,912 | m2 |
| 40 | Bục lên sân khấu (dùng gỗ MDF kết hợp phủ Melamine) | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Quy định tại Chương V | 26,712 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bàn đá | Quy định tại Chương V | 3 | bàn |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, chuyển đồ | Quy định tại Chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 88,962 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bình nước nóng | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ sen tắm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Quy định tại Chương V | 27,207 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 4,8097 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa nhôm | Quy định tại Chương V | 14,85 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,8904 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 18,96 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | Quy định tại Chương V | 0,8904 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Quy định tại Chương V | 2,2213 | m3 |
| 16 | Quét sika chống thấm nền vệ sinh | Quy định tại Chương V | 34,296 | 1m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 26,01 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Quy định tại Chương V | 25,6545 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Quy định tại Chương V | 112,722 | m2 |
| 20 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Quy định tại Chương V | 3,6975 | m2 |
| 21 | Lắp đặt vách com pact | Quy định tại Chương V | 20,2122 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vật tư lên các tầng | Quy định tại Chương V | 5 | công |
| 23 | Thi công lắp đặt trần nan gỗ | Quy định tại Chương V | 26,712 | m2 |
| 24 | Thi công cửa sổ, cửa đi nhôm việt pháp | Quy định tại Chương V | 11,7 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Quy định tại Chương V | 26,01 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 26,01 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 180 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 72 | m |
| 30 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Quy định tại Chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 66 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 36 | Tủ điện phòng | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | ống PVC d110 Class 3 | Quy định tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 38 | ống PVC d90 Class 3 | Quy định tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 39 | ống PVC d60 Class 3 | Quy định tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 40 | ống PVC d42Class 3 | Quy định tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn PVC d90x60 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PVC d60x42 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 110 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch 110 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 45 | Măng sông 110 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 46 | Măng sông 90 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 47 | Măng sông 60 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch 60 | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 49 | Măng sông 60 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 42 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch 42 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 52 | Măng sông 42 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | ống PP-R d32 | Quy định tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 54 | ống PP-R d25 | Quy định tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | ống PP-R d20 | Quy định tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 56 | cút PP-R d32 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 57 | cút PP-R d25 | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 58 | cút PP-R d20 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 59 | Cút PP-R d20 ren | Quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 60 | Côn PP-R d32x25 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 61 | Côn PP-R d25x20 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 62 | Van PP-R d32 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xịt xí | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Máy sấy tay | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 67 | lô giấy | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 68 | hộp đựng xà phòng | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Gương | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 70 | Biển tên phòng vệ sinh | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt móc treo khăn | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt lại bình nóng lạnh (chỉ tính công) | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Vận chuyển phế phải chuyển đi | Quy định tại Chương V | 18 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành : xây dựng dân dụng, điện dân dụng...Tài liệu kèm theo:-Văn bằng tốt nghiệp đại học;-Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ huấn luyện PCCC | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu | 10 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 10 người ( gồm các nghề : Xây dựng; sơn bả, cơ khí, điện nước …kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy bắn cốt laze | bắn cốt | 2 |
| 4 | Máy khoan 2,5kw | 2,5kw | 2 |
| 5 | Máy mài 2,7KW | 2,7KW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | 80l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi