Gói thầu: Cải tạo khối tiểu học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746659-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường TH, THCS và THPT thực nghiệm khoa học giáo dục
Tên gói thầu Cải tạo khối tiểu học
Số hiệu KHLCNT 20220746629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ + nguồn thu khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 09:44:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,667,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành : xây dựng dân dụng, điện dân dụng...Tài liệu kèm theo:-Văn bằng tốt nghiệp đại học;-Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ huấn luyện PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 10 người ( gồm các nghề : Xây dựng; sơn bả, cơ khí, điện nước …kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bắn cốt laze
- Đặc điểm thiết bị bắn cốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường TH, THCS và THPT thực nghiệm khoa học giáo dục
E-CDNT 1.2 Cải tạo khối tiểu học
Cải tạo, nâng cấp Trường TH,THCS và THPT Thực Nghiệm KHGD thuộc dự án: Đầu tư sửa chữa cở sở vật chất năm học 2022-2023
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ + nguồn thu khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Tiểu học, THCS, THPT Thực nghiệm khoa học Giáo dục, Số 50-52 Liễu Giai – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình - Hà Nội Điện thoại : 0913015615
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường TH, THCS và THPT thực nghiệm khoa học giáo dục , địa chỉ: 50-52 Liễu Giai, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học, THCS, THPT Thực nghiệm khoa học Giáo dục, Số 50-52 Liễu Giai – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình - Hà Nội Điện thoại : 0913015615


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. - Báo cáo kiểm toán độc lập trong 3 năm gần nhất 2019 đến 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/05/2022. - Hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 (03 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là: Trường Tiểu học, THCS, THPT Thực nghiệm khoa học Giáo dục, Số 50-52 Liễu Giai – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình - Hà Nội.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học, THCS, THPT Thực nghiệm khoa học Giáo dục, Số 50-52 Liễu Giai – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình - Hà Nội Điện thoại : 0913015615
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó hiệu trưởng phụ trách Trường Tiểu học, THCS, THPT Thực nghiệm khoa học Giáo dục, Số 50-52 Liễu Giai – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình - Hà Nội Điện thoại : 0913015615
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Tiểu học, THCS, THPT Thực nghiệm khoa học Giáo dục, Số 50-52 Liễu Giai – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình - Hà Nội. Điện thoại : 0913015615
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Trường Tiểu học, THCS, THPT Thực nghiệm khoa học Giáo dục, Số 50-52 Liễu Giai – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình - Hà Nội. Điện thoại : 0913015615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHỐI TIỂU HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiQuy định tại Chương V150m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1501m2
3Phá dỡ nền gạch đất nungQuy định tại Chương V155m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Quy định tại Chương V155m2
5Quét sika chống thấm máiQuy định tại Chương V1551m2
6Vận chuyển phế thải trên cao xuống + vật tư lên caoQuy định tại Chương V15công
7Chuyển vật tư điQuy định tại Chương V10chuyến
8Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300Quy định tại Chương V19,6127m3
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Quy định tại Chương V196,127m2
10Tháo dỡ + Nâng cao mái tônQuy định tại Chương V443,0335m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Chương V1,368tấn
12Sơn chống ăn mòn vào vì kèoQuy định tại Chương V451m2
13Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônQuy định tại Chương V2371m2
14Máng thoát nước InoxQuy định tại Chương V61,6md
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định tại Chương V25cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định tại Chương V50bộ
17Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Quy định tại Chương V466m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V324m
19Sửa cửa đi + cửa sổ bị mối mọtQuy định tại Chương V19công
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định tại Chương V25m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V25m2
22Dọn dẹp chuyển đồ phòng hội trường đến nơi tập kếtQuy định tại Chương V6công
23Thi công trần, vách giật cấp bằng tấm thạch caoQuy định tại Chương V2441m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định tại Chương V4221m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1.2221m2
26Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Quy định tại Chương V965m
27Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Quy định tại Chương V422m
28Dây điện CU/PVC 1x4mm2Quy định tại Chương V84m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V786m
30Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định tại Chương V20cái
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định tại Chương V250bộ
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V15cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V4cái
34Thi công thảm trải sànQuy định tại Chương V187,866m2
35Cửa đi 02 mặt cánh (2 mặt) cốt MDF chống ẩm phủ Melamin bao gồm toàn bộ phụ kiệnQuy định tại Chương V6,7276m2
36Khuôn cửa đi + phào, nẹp khuônCửa Đ01Quy định tại Chương V7,98md
37Khung hộp bo quanh + backdrop gỗ hai bên phông mànKT:Quy định tại Chương V15,676m2
38Bộ chữ hộp nổi : "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm"Quy định tại Chương V1bộ
39Màn phông nhung đỏQuy định tại Chương V21,912m2
40Bục lên sân khấu (dùng gỗ MDF kết hợp phủ Melamine)Quy định tại Chương V3cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN KHỐI TIỂU HỌC
1Tháo dỡ trần thạch caoQuy định tại Chương V26,712m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại Chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại Chương V3bộ
4Tháo dỡ bàn đáQuy định tại Chương V3bàn
5Tháo dỡ hệ thống điện, chuyển đồQuy định tại Chương V5công
6Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Chương V88,962m2
7Tháo dỡ bình nước nóngQuy định tại Chương V3bộ
8Tháo dỡ sen tắmQuy định tại Chương V3cái
9Phá dỡ nền gạch lá nemQuy định tại Chương V27,207m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V4,8097m3
11Tháo dỡ cửa nhômQuy định tại Chương V14,85m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépQuy định tại Chương V0,8904m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định tại Chương V18,96m2
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300Quy định tại Chương V0,8904m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Quy định tại Chương V2,2213m3
16Quét sika chống thấm nền vệ sinhQuy định tại Chương V34,2961m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V26,01m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Quy định tại Chương V25,6545m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Quy định tại Chương V112,722m2
20Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Quy định tại Chương V3,6975m2
21Lắp đặt vách com pactQuy định tại Chương V20,2122m2
22Vận chuyển vật tư lên các tầngQuy định tại Chương V5công
23Thi công lắp đặt trần nan gỗQuy định tại Chương V26,712m2
24Thi công cửa sổ, cửa đi nhôm việt phápQuy định tại Chương V11,7m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định tại Chương V26,011m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V26,011m2
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V12cái
28Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Quy định tại Chương V180m
29Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Quy định tại Chương V72m
30Dây điện CU/PVC 1x4mm2Quy định tại Chương V15m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V66m
32Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định tại Chương V6cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V3cái
34Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Quy định tại Chương V6cái
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định tại Chương V18bộ
36Tủ điện phòngQuy định tại Chương V3cái
37ống PVC d110 Class 3Quy định tại Chương V0,32100m
38ống PVC d90 Class 3Quy định tại Chương V0,32100m
39ống PVC d60 Class 3Quy định tại Chương V0,22100m
40ống PVC d42Class 3Quy định tại Chương V0,34100m
41Lắp đặt côn PVC d90x60Quy định tại Chương V8cái
42Lắp đặt côn PVC d60x42Quy định tại Chương V8cái
43Lắp đặt tê 110Quy định tại Chương V7cái
44Lắp đặt chếch 110Quy định tại Chương V6cái
45Măng sông 110Quy định tại Chương V5cái
46Măng sông 90Quy định tại Chương V6cái
47Măng sông 60Quy định tại Chương V6cái
48Lắp đặt chếch 60Quy định tại Chương V15cái
49Măng sông 60Quy định tại Chương V10cái
50Lắp đặt tê 42Quy định tại Chương V10cái
51Lắp đặt chếch 42Quy định tại Chương V5cái
52Măng sông 42Quy định tại Chương V3cái
53ống PP-R d32Quy định tại Chương V0,22100m
54ống PP-R d25Quy định tại Chương V0,24100m
55ống PP-R d20Quy định tại Chương V0,32100m
56cút PP-R d32Quy định tại Chương V10cái
57cút PP-R d25Quy định tại Chương V9cái
58cút PP-R d20Quy định tại Chương V12cái
59Cút PP-R d20 renQuy định tại Chương V40cái
60Côn PP-R d32x25Quy định tại Chương V10cái
61Côn PP-R d25x20Quy định tại Chương V8cái
62Van PP-R d32Quy định tại Chương V3cái
63Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Chương V6bộ
64Lắp đặt xịt xíQuy định tại Chương V9cái
65Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định tại Chương V3bộ
66Máy sấy tayQuy định tại Chương V3bộ
67lô giấyQuy định tại Chương V6cái
68hộp đựng xà phòngQuy định tại Chương V3cái
69GươngQuy định tại Chương V3cái
70Biển tên phòng vệ sinhQuy định tại Chương V3cái
71Lắp đặt móc treo khănQuy định tại Chương V3cái
72Lắp đặt lại bình nóng lạnh (chỉ tính công)Quy định tại Chương V3cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định tại Chương V3bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định tại Chương V3bộ
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định tại Chương V6cái
76Vận chuyển phế phải chuyển điQuy định tại Chương V18chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành : xây dựng dân dụng, điện dân dụng...Tài liệu kèm theo:-Văn bằng tốt nghiệp đại học;-Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ huấn luyện PCCC53
3 Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu 10 Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 10 người ( gồm các nghề : Xây dựng; sơn bả, cơ khí, điện nước …kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 KW 23 KW1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW2
3 Máy bắn cốt laze bắn cốt2
4 Máy khoan 2,5kw 2,5kw2
5 Máy mài 2,7KW 2,7KW2
6 Máy trộn vữa 80l 80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->