Gói thầu: Vận hành nhà 10 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Điện lực |
| Tên gói thầu | Vận hành nhà 10 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728566 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 09:43:00 đến ngày 2022-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.465.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 439.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh duy trì cho trường học và hợp đồng cung cấp dịch vụ vận hành hệ thống kỹ thuật cho tòa nhà cao tầng (trên 7 tầng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.025.150.000 VND ( mỗi nhà thầu đều phải có tối thiểu 1 hợp đồng về lĩnh vực vệ sinh và 1 hợp đồng lĩnh vực cung cấp dịch vụ vận hành kỹ thuật toà nhà) (bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, hoá đơn GTGT để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.050.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp; Chứng chỉ (thẻ ATLĐ) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh LĐ (theo Nghị dịnh số 44/2016/NÐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLÐTBXH ngày 26/12/2018) (bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng, giám sát vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường hoặc tài nguyên môi trường. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp; Chứng chỉ (thẻ ATLĐ) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh LĐ (theo Nghị dịnh số 44/2016/NÐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLÐTBXH ngày 26/12/2018) (bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (Thẻ ATLĐ) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh LĐ (theo Nghị dịnh số 44/2016/NÐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLÐTBXH ngày 26/12/2018) (bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật vận hành |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, cấp thoát nước, cơ khí, vận hành máy ( mỗi lĩnh vực có 01 người) Có chứng chỉ (Thẻ ATLĐ) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh LĐ (theo Nghị dịnh số 44/2016/NÐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLÐTBXH ngày 26/12/2018), Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp(bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Vận hành nhà 10 tầng Vận hành nhà 10 tầng 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc các tài liệu khác tương tự; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021; - Bằng cấp và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bằng cấp, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã từng tham gia thực hiện…) - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị thi công được huy động (hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê và hóa đơn GTGT, …) - Giấy chứng nhận: Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2015 trong lĩnh vực dịch vụ vệ sinh công nghiệp và quản lý vận hành tòa nhà; (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết). |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E_HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại học Điện lực
+ Địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
+ Điện thoại: 024-22185623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Điện lực + Địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024-22185623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCQT + Địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024-22185623 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Điện lực + Địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024-22185623 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công kỹ thuật: Tổ trưởng kỹ thuật ( 01 người ) | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 9 | |
| 2 | Chi phí nhân công kỹ thuật: Kỹ thuật viên ( 04 người ) | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 9 | |
| 3 | Chi phí nhân công vệ sinh: Tổ trưởng giám sát ( 01 người ) | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 9 | |
| 4 | Chi phí nhân công vệ sinh: Nhân viên vệ sinh ( 09 người ) | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 9 | |
| 5 | Chi phí vận hành tòa nhà: Chi phí máy móc, công cụ dụng cụ, hoá chất kỹ thuật | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 9 | |
| 6 | Chi phí vận hành tòa nhà: Chi phí máy móc, công cụ dụng cụ, hoá chất vệ sinh | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 9 | |
| 7 | Chi phí vận hành tòa nhà: Chi phí bảo hộ lao động | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 9 | |
| 8 | Chi phí quản lý | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 9 | |
| 9 | Lợi nhận doanh nghiệp | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.465E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 439.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.465.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 439.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh duy trì cho trường học và hợp đồng cung cấp dịch vụ vận hành hệ thống kỹ thuật cho tòa nhà cao tầng (trên 7 tầng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.025.150.000 VND ( mỗi nhà thầu đều phải có tối thiểu 1 hợp đồng về lĩnh vực vệ sinh và 1 hợp đồng lĩnh vực cung cấp dịch vụ vận hành kỹ thuật toà nhà) (bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, hoá đơn GTGT để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.050.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp; Chứng chỉ (thẻ ATLĐ) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh LĐ (theo Nghị dịnh số 44/2016/NÐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLÐTBXH ngày 26/12/2018) (bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Tổ trưởng, giám sát vệ sinh | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường hoặc tài nguyên môi trường. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp; Chứng chỉ (thẻ ATLĐ) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh LĐ (theo Nghị dịnh số 44/2016/NÐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLÐTBXH ngày 26/12/2018) (bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên vệ sinh | 9 | Có chứng chỉ (Thẻ ATLĐ) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh LĐ (theo Nghị dịnh số 44/2016/NÐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLÐTBXH ngày 26/12/2018) (bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật vận hành | 4 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, cấp thoát nước, cơ khí, vận hành máy ( mỗi lĩnh vực có 01 người) Có chứng chỉ (Thẻ ATLĐ) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh LĐ (theo Nghị dịnh số 44/2016/NÐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLÐTBXH ngày 26/12/2018), Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp(bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi