Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Ea Súp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Ea Súp |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Ea Súp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705935 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 10:31:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,515,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,220,136 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai trăm hai mươi nghìn một trăm ba mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.273586E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.031448E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự (phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hoá đơn thanh toán giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.006.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.122.013.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thu hồi các hàng hóa không đạt chất lượng hoặc bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng hướng dẫn sử dụng: Số lượng 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Ea Súp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Ea Súp Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Ea Súp 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; 2. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu theo quy định tại Mục 5 Chương I. 3. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Khả năng cung cấp hàng hóa: 1.1 Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT. - Bản gốc hoặc bản sao có công chứng giấy ủy quyền của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu, nhà phân phối hoặc văn bản chứng nhận quan hệ đối tác (gọi chung là giấy ủy quyền). Giấy ủy quyền được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc nhà phân phối hoặc nhà phân phối trung gian (nếu có) và đến nhà thầu (theo khoản 6 điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT). 1.2 Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo các quy định hiện hành 2. Quy định phân nhóm, xác định nước xuất xứ và việc dự thầu vào các nhóm của hàng hóa. 2.1 Quy định phân nhóm dự thầu hàng hóa : - Hàng hóa chào thầu phải được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh phân nhóm các mặt hàng dự thầu kèm theo E-HSDT. Tài liệu chứng minh phải được dịch sang tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài theo quy định. Và hàng hóa được phân loại vào nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Hàng hóa mời thầu đã được phân nhóm cụ thể tại Chương V – Hồ sơ mời thầu. 2.2 Xác định nước sản xuất hàng hóa căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Giấy phép sản xuất do cơ quan thẩm quyền cấp hoặc các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương. + Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm - Đối với sản phẩm không yêu cầu giấy phép nhập khẩu tham dự thầu phải có các tài liệu chứng minh nhập khẩu và lưu hành hợp pháp tại Việt Nam như: tờ khai hải quan hoặc tài liệu xác nhận thông quan hoặc giấy xác nhận có giá trị tương đương. 3- Yêu cầu về hàng hóa dự thầu: Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Hàng hóa phải đáp ứng các thông số quy định hoặc tương đương E- HSMT, đáp ứng tính hợp lệ và đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa theo quy định E- HSMT. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc không được phép lưu hành theo quy định của nhà nước. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế, nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.220.136 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua Sắm hoá chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung Tâm Y tế Huyện Ea Súp
Tên Dự toán: Mua Sắm hoá, chất sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung Tâm Y tế Huyện Ea Súp
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Viết Hữu,Trung tâm Y tế huyện Ea Súp; địa chỉ: 265 Hùng Vương- Thị trấn Ea Súp - Huyện Ea Súp - Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3500.650 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: số 9, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 080.50557 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462. |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (AST/GOT) | HCSP1 | 10 | Hộp | R1:5x30ml/R2:3x10ml | 3 |
| 2 | (ALT/GPT) | HCSP2 | 10 | Hộp | R1:5x30ml/R2:3x10ml | 3 |
| 3 | Albumin | HCSP3 | 2 | Hộp | R1: 5x30ml | 3 |
| 4 | Bilirubin (Direc) | HCSP4 | 2 | Hộp | R1:5x50ml/R2:5x12ml | 3 |
| 5 | Bilirubin (Total) | HCSP5 | 2 | Hôp | R1:5x50ml/R2:5x12ml | 3 |
| 6 | Glucose | HCSP6 | 8 | Hôp | R1:9x50ml | 3 |
| 7 | Cholesterol | HCSP7 | 6 | Hôp | R1:9x50ml | 3 |
| 8 | Cholesterol HDL Direct | HCSP8 | 6 | Hôp | R1:5x60ml/R2:5x20ml/R3:1x1ml | 3 |
| 9 | Cholesterol LDL Direct | HCSP9 | 2 | Hôp | R1:5x30ml/R2:5x10ml / R3: 1 x 1ml | 3 |
| 10 | Triglycerides | HCSP10 | 6 | Hôp | 9x50ml | 3 |
| 11 | Creatinine | HCSP11 | 15 | Hôp | R1: 5x30ml, R2: 5x7ml | 3 |
| 12 | Urea/BUN-UV | HCSP12 | 4 | Hôp | R1: 6x65ml, R2: 6x44ml | 3 |
| 13 | Protein (Total) | HCSP13 | 9 | Hôp | R1:5x30ml/R2:5x30ml | 3 |
| 14 | Alpha-Amylase - Direct | HCSP14 | 4 | Hôp | R1: 5x30ml | 3 |
| 15 | Uric Acid | HCSP15 | 8 | Hôp | R1:5x30ml/R2: 3x10ml | 3 |
| 16 | Calcium-Arsenazo | HCSP16 | 10 | Hôp | R1: 5x40ml | 3 |
| 17 | Gamma-GT | HCSP17 | 6 | Hôp | R1:5x30ml/R2:3x10ml | 3 |
| 18 | Creatine Kinase-MB (CK-MB) | HCSP18 | 2 | Hôp | R1:3x35ml/R2:2x10ml | 3 |
| 19 | Ethanol | HCSP19 | 1 | Hôp | R1:4x20ml/R2:2x15ml | 3 |
| 20 | Concentrated System Liquid | HCSP20 | 10 | Hôp | 2000ml | 3 |
| 21 | Concentrated Washing Solution | HCSP21 | 6 | Hôp | 10x70ml | 3 |
| 22 | Biochemistry Calibrator (Human) | HCSP22 | 2 | Hôp | 10x5ml | 3 |
| 23 | Biochemistry Control Serum (Human) I | HCSP23 | 1 | Hôp | 20x5ml. | 3 |
| 24 | Biochemistry Control Serum (Human) II | HCSP24 | 1 | Hôp | 20x5ml. | 3 |
| 25 | Ammonia/Ethanol/CO2 Calibrator | HCSP25 | 1 | Hôp | 2x5ml | 3 |
| 26 | HbA1c | HCSP26 | 1 | Hôp | R1: 4x14ml + 4x6ml, R2:4x9ml,R3: 4x32ml | 3 |
| 27 | HbA1c Enzymatic Calibrator | HCSP27 | 2 | Hôp | 2x0,5ml | 3 |
| 28 | HbA1c Control | HCSP28 | 1 | Hôp | 2x0,5ml | 3 |
| 29 | Reactions Rotor | HCSP29 | 1 | Hôp | Hộp / 10 Cái | Không phân nhóm |
| 30 | Sample Wells | HCSP30 | 2 | Hôp | 1000 cái | Không phân nhóm |
| 31 | APTT-SP (Liquid) | HCSP31 | 10 | Hôp | 10 x 2 mL | 3 |
| 32 | PT-Fibrinogen HS Plus | HCSP32 | 10 | Hôp | 10 x 4 mL | 3 |
| 33 | CaCl2 (solution) (Siemens ) | HCSP33 | 15 | Lọ | 1 x 15 mL | 3 |
| 34 | Reference Emulsion | HCSP34 | 10 | Chai | 450 ml | 3 |
| 35 | Dung dịch Cleanac | HCSP35 | 8 | Can | 5 L/can | 3 |
| 36 | Dung dịch Cleanac 3 | HCSP36 | 4 | Can | 5 L/can | 3 |
| 37 | Dung dịch Hemolynac 3N | HCSP37 | 40 | Lọ | 500 ml/Lọ | 6 |
| 38 | Dung dịch Isotonac 3 | HCSP38 | 80 | Can | 18 L/can | 6 |
| 39 | Pack ISE 3000 | HCSP39 | 10 | Bình | 1 bình (gồm: Waste, Std A: 650 ml; Std B: 350 ml) | 3 |
| 40 | ISE Calibration | HCSP40 | 1 | Lọ | 1x30ml | 3 |
| 41 | Weekly Cleaning solution | HCSP41 | 1 | Lọ | 1x30ml | 3 |
| 42 | Na Conditioner | HCSP42 | 1 | Lọ | 1x30ml | 3 |
| 43 | ISE Control | HCSP43 | 1 | Lọ | 1x30ml | 3 |
| 44 | K Electrode Filling Solution | HCSP44 | 1 | Lọ | 1x30ml | 3 |
| 45 | pH, Na+, Cl- electrodes filling solution | HCSP45 | 1 | Lọ | 1x30ml | 3 |
| 46 | Reference electrode filling solution | HCSP46 | 1 | Lọ | 1x30ml | 3 |
| 47 | Na+ ELECTRODE | HCSP47 | 1 | chiếc | 1 chiếc | Không phân nhóm |
| 48 | K+ ELECTRODE | HCSP48 | 1 | chiếc | 1 chiếc | Không phân nhóm |
| 49 | Cl- ELECTRODE | HCSP49 | 1 | chiếc | 1 chiếc | Không phân nhóm |
| 50 | REFERENCE ELECTRODE | HCSP50 | 1 | chiếc | 1 chiếc | Không phân nhóm |
| 51 | FT3 | HCSP51 | 3 | Hộp | Hộp/96 Well | 3 |
| 52 | FT4 | HCSP52 | 3 | Hộp | Hộp/96 Well | 3 |
| 53 | TSH | HCSP53 | 3 | Hộp | Hộp/96 Well | 3 |
| 54 | Toxocara | HCSP54 | 2 | Hộp | Hộp/96 Well | 3 |
| 55 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn | HCSP55 | 20 | Chai | 2%, Chai/ 500ml. | Không áp dụng |
| 56 | Cồn sát trùng 70 độ | HCSP56 | 2.000 | Lít | Dùng để sát trùng ngoài da và làm chất dung môi trong y tế. | 5 |
| 57 | Cồn tuyệt đối | HCSP57 | 3 | Chai | Cồn tuyệt đối | 5 |
| 58 | Viên sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh | HCSP58 | 200 | Viên | 2.5g. Thành phần: Troclosense Sodium 50% kl/kl. Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có PH Acid. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | Không phân nhóm |
| 59 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ | HCSP59 | 1 | Chai | Chai/1 Lít. Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn Tác dụng: Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | 1 |
| 60 | Gel siêu âm | HCSP60 | 12 | Can | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng.Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò.Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da. | 5 |
| 61 | ACU Chek | HCSP61 | 2 | Hộp | 5mm | 6 |
| 62 | Anti A | HCSP62 | 3 | Lọ | Anti A phát hiện Kháng nguyên A trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể B trong huyết tương | 6 |
| 63 | Anti B | HCSP63 | 3 | Lọ | Anti B phát hiện Kháng nguyên B trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể A trong huyết tương. | 6 |
| 64 | Anti AB | HCSP64 | 3 | Lọ | Anti AB phát hiện kháng nguyên A và kháng nguyên B trong Hồng cầu. Kháng thể B, kháng thể A trong huyết tương. | 6 |
| 65 | Que thử phân tích nước tiểu 11 thông số | HCSP65 | 80 | Hộp | 5mm | 6 |
| 66 | ASO Latex | HCSP66 | 1 | Hộp | Hộp/100 test | 6 |
| 67 | Test phát hiện định tính nhanh morphin | HCSP67 | 200 | Test | Phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: 300 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | 5 |
| 68 | Test phát hiện định tính nhanh Amphetamin ( Strip 4.0) | HCSP68 | 200 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | 5 |
| 69 | Test phát hiện định tính nhanh Methamphetamin ( Strip 4.0) | HCSP69 | 200 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: 500 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | 5 |
| 70 | Định tính Xét nghiệm Hepatitis B Surface Antigen – kháng nguyên bề mặt của siêu vi B | HCSP70 | 200 | Test | SDn BioNTN HBsAg Card là xét nghiệm chẩn đoán in vitro dựa trên nguyên lý sắc ký miễn dịch. Xét nghiệm được thiết kế để để định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Các mẫu ly giải máu, mẫu mỡ máu, vàng da không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. Không có phản ứng chéo với các mẫu chứa yếu tố dạng thấp, chứa kháng thể kháng HIV, HCV, Dengue NS1, Syphilis và mẫu bệnh phẩm phụ nữ mang thai.Kit thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C- Thành phần:Cộng hợp: Kháng thể chuột đơn dòng kháng HBsAg…...0.12±0.002 ㎍Vạch kết quả T: Kháng thể chuột đơn dòng kháng HBsAg……………….......0.7±0.14 ㎍Vạch chứng C: Kháng thể thỏ kháng Immunoglobulin chuột………………...0.7±0.14 ㎍Độ nhạy tương đối 100%, Độ đặc hiệu tương đối 100%, Độ chính xác tương đối >99.9%Giấy phép lưu hành Bộ Y Tế, giấy phép KFDA Hàn Quốc | 6 |
| 71 | Định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương người) | HCSP71 | 100 | test | SDn BioNTN HCV Card là xét nghiệm chẩn đoán in vitro dựa trên nguyên lý sắc ký miễn dịch. Xét nghiệm được thiết kế để xác định định tính các kháng thể kháng vi rút viêm gan C trong huyết thanh người, huyết tương hoặc máu toàn phần của người, hỗ trợ chẩn đoán nhiễm vi rút viêm gan C. Không phản ứng chéo với HBsAg, Anti-HBs, anti-HIV-1/2, anti-T.Pallidum, anti-Hantaan virus, anti-R.Tsutsugamushi.Giới hạn phát hiện: 1.0s/COCộng hợp: Liên hợp Cellulose protein A... 0.14±0.035 ㎍Vạch kết quả T: Kháng nguyên vi rút viêm gan C tái tổ hợp........................................................ 0.69±0.17 ㎍Vạch chứng C: Kháng thể chuột kháng IgG người.......................................................... 0.8±0.20 ㎍Độ nhạy tương đối 100%, Độ đặc hiệu tương đối 99%, Độ chính xác tương đối >99.9% | 6 |
| 72 | Định tính Xét nghiệm Virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) | HCSP72 | 100 | Test | SDn BioNTN HIV 1/2 là xét nghiệm chẩn đoán in vitro dựa trên nguyên lý sắc ký miễn dịch. Xét nghiệm được thiết kế để định tính phát hiện kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV, viêm gan A,E và mẫu máu phụ nữ mang thai.Giới hạn phát hiện: 1.0s/COĐọc kết quả sau 15~20 phútCộng hợp: Liên hợp vàng kháng nguyên HIV tái tổ hợp 3...................................................0.10±0.025㎍Vạch kết quả 1: Kháng nguyên HIV tái tổ hợp 1........................................................... 0.48±0.12㎍ Vạch kết quả 2: Kháng nguyên HIV tái tổ hợp 2........................................................... 0.48±0.12㎍Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột......................................................0.80±0.20㎍Độ nhạy tương đối 100%, Độ đặc hiệu tương đối >99.8%, Độ chính xác tương đối >99.9%Giấy phép lưu hành Bộ Y Tế, giấy phép KFDA Hàn Quốc | 6 |
| 73 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết | HCSP73 | 3.000 | Test | SDn BioNTN Dengue NS1 Antigen là xét nghiệm chẩn đoán in vitro dựa trên nguyên lý miễn dịch sắc ký. Nó được thiết kế để phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. Mẫu ly giải, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu mỡ máu, chứng hoàng đản không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. Không phản ứng chéo với các virus chikungunya, Zika, Mayaro và sốt vàng da.Kit thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°CThể tích mẫu sử dụng: 100µℓCộng hợp: Kháng thể đơn dòng kháng Dengue NS1……….0.25 ± 0.063 µlVạch kết quả T: Kháng thể đơn dòng kháng Dengue NS1……….0.96 ± 0.024 µlVạch chứng C: Kháng thể dê kháng IgG chuột….…0.8 ± 0.2 µl Độ nhạy tương đối 97,9%, Độ đặc hiệu tương đối 99,0%, Độ chính xác tương đối >98%Giấy phép lưu hành Bộ Y Tế, giấy phép KFDA Hàn Quốc | 4 |
| 74 | Test thử ma túy 4 chân | HCSP74 | 200 | Test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + Amphetamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.273586E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.031448E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự (phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hoá đơn thanh toán giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.006.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.122.013.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thu hồi các hàng hóa không đạt chất lượng hoặc bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên giao hàng hướng dẫn sử dụng: Số lượng 02 người | 2 | Có bằng trung cấp trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi