Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746693-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220720984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 10:27:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,617,882,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4268243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.853648E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng, cống thoát nước ngang...- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách thí nghiệm (Nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân, có hợp đồng nguyên tắc, cán bộ của đơn vị thí nghiệm cần phải được kê khai năng lực, chứng chỉ thí nghiệm và năng lực theo yêu cầu)+ Trình độ: Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 8 - 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa đường Đu - Khe Mát (đoạn từ TDP Lân 1 đi Thọ Lâm);
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp môi trường đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: (0208) 3.674.731
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: (0208) 3.674.731


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: (0208) 3.674.731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3874.410;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
2Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
3Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
5Ván khuôn cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m2
6Sơn cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,3m2
7Lắp đặt cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cấu kiện
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7025100m3
9Đào nền đường, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8629100m3
10Đào rãnh đất cấp 3, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9913100m3
11Đào hữu cơ + đào cấp, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4006100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4006100m3
13Đào bùn, đất cấp ITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4514100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp ITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4514100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp III - Đất tận dụngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9883100m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7021100m3
17Đổ bê tông mặt đường + vuốt nối, đá 2x4, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật316,73m3
18Rải ni lông tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5963100m2
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,79m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1116100m3
21Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5383100m2
22Cắt khe ngangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,27100m
23Đào móng đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1346100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7189100m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,47m3
26Xây gia cố thượng lưu, hạ lưu, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
27Xây tường cánh, thân cống, hố thu, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,65m3
28Thi công lớp đá đệm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,76m3
29Đổ bê tông ống cống D75 đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
30Cốt thép ống cống D75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,407tấn
31Ván khuôn ống cống D75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4145100m2
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10mối nối
33Quét nhựa đường ống cốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,448m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố dTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1363tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố d>10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
36Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
37Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1612100m2
38Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
39Gia công cốt thép tấm bản dTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0402tấn
40Gia công cốt thép tấm bản d>10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2015tấn
41Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bảnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1058100m2
42Lắp đặt tấm bảnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
43Bê tông mối nối đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
44Thép xoắn lò so d=4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0026tấn
45Bê tông lớp phủ đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
46Quét nhựa nóng tấm bảnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,25m2
47Thi công lớp đá đệm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
48Đổ bê tông ống cống D75 đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
49Cốt thép ống cống D75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
50Ván khuôn ống cống D75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1656100m2
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31mối nối
52Quét nhựa đường ống cốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,404m2
53Thi công lớp đá đệm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
54Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
55Xây hố ga bằng gạch không nung vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
56Trát lòng hố ga,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
57Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
58Gia công cốt thép tấm bản dTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0006tấn
59Gia công cốt thép tấm bản d>10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0209tấn
60Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bảnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
61Lắp đặt tấm bảnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
62Xây móng bằng đá hộc,, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
63Xây ốp mái bằng đá hộc,, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,71m3
64Di chuyển đường ống (Tháo dỡ, lắp đặt, hàn...)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
65Tháo dỡ cột điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp dựng cột điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Đào nền đường, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,456m3
68Đổ bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
69Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3808100m3
70Đào nền đường + đào rãnh, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2192100m3
71Đào bùn, đất cấp ITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8002100m3
72Đào san hoàn trả mặt bằng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5806100m3
73Đổ bê tông ống cống D100 đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
74Cốt thép ống cống D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2961tấn
75Ván khuôn ống cống D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5526100m2
76Đào cải dòng, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6308100m3
77Vận chuyển đất, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6308100m3
78Đắp hoàn trả đào cải dòng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6308100m3
79Đắp hoàn vòng vây, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2076100m3
80Phá vòng vâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2076100m3
81Đào móng kè, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1661100m3
82Vận chuyển đất, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1661100m3
83Đào móng kè, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1699100m3
84Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,91m3
85Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,48m3
86Lắp đặt ống nhựa D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5696100m
87Làm khe phòng lúnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
89Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0204tấn
91Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m2
92Sơn cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0344m2
93Lắp đặt cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
94Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
95Ván khuôn gờ chắnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0468100m2
96Sơn gờ chắnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
97Bê tông mặt tràn, đá 1x2, mác 300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
98Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,208tấn
99Lắp dựng ván khuôn lớp phủ mặt cốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
100Đào móng thân cống đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9066100m3
101Vận chuyển đất, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9066100m3
102Đào móng thân cống + tường cánh, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2912100m3
103Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5407100m3
104Bê tông sân tràn, đá 2x4, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4m3
105Bê tông móng chân khay, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,62m3
106Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng chân khayTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2242100m2
107Thi công lớp đá đệm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
108Bê tông tường cánh, đá 2x4 mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,08m3
109Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6524100m2
110Bê tông móng tường cánh đá 2x4, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,27m3
111Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m2
112Thi công lớp đệmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,55m3
113Xây móng kè đầu cống hộp đá hộc, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,1m3
114Xây thân kè đầu cống hộp, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,63m3
115Lắp đặt ống thoát nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m
116Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,06m3
117Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7776100m2
118Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
119Thi công lớp đá đệm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
120Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,06m3
121Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9537tấn
122Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,768tấn
123Ván khuôn thân cống hộpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5624100m2
124Bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,84m3
125Lắp dựng ván khuôn bản vượtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
126Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7535tấn
127Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8833tấn
128Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
129Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m2
130Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,610m
131Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,95m3
132Vận chuyển phá dỡ bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1295100m3
133Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5674m3
134Rải ni lông tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3093100m2
135Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0495100m3
136Rải lớp cát đệm dày 3cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9279m3
137Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0882100m2
138Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,81m3
139Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
140Xúc phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1186100m3
141Vận chuyển phá dỡTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1186100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4268243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.853648E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng, cống thoát nước ngang...- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).21
4 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).21
5 - Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Cán bộ phụ trách thí nghiệm (Nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân, có hợp đồng nguyên tắc, cán bộ của đơn vị thí nghiệm cần phải được kê khai năng lực, chứng chỉ thí nghiệm và năng lực theo yêu cầu)+ Trình độ: Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,6 m31
2 Lu bánh sắt tải trọng 8 - 10 Tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
4 Máy ủi công suất ≥ 108 CV1
5 Máy rải hoạt động tốt1
6 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kw1
9 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kw2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kw2
12 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít1
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
14 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->