Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 10:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 10:23:00 đến ngày 2022-07-26 10:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,742,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật kèm theo cái loại giấy tờ sau (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ( nước sạch).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ( nước sạch).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học.Có chứng vệ sinh an toàn lao động. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ( nước sạch).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | nhân công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề và an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 05-10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nước sinh hoạt tổ K9, thôn K8 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không bị nợ thuế tới thời điểm 30/06/2022) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Giang; địa chỉ:Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nước sinh hoạt cụm 2 | |||
| B | Đập dâng | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,063 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,334 | m3 |
| 3 | Vệ sinh nền bê tông cũ khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,24 | m2 |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,082 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép D =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng ván phai gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | m3 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt đồng van ren - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Đót lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | Đê quây | |||
| 1 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,99 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,419 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm, dày 4,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| D | Bể lọc, chứa nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,726 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,132 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,256 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,354 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,935 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,315 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,727 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,354 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, sàn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,529 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,223 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,241 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79 | 1 cấu kiện |
| 22 | Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,238 | m3 |
| 23 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,85 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,85 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,96 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 200mm, dày 4,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 90mm, dày 5,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,253 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50mm, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - D50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - D90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| E | Tuyến ống Chính | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,548 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 193,056 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 189,161 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, dày 5,4mm, nối bằng măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,205 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| F | Đoạn K0+7,84 - K0+38,71 - Tuyến Chính | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,563 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x3,2mm, nối bằng p/p măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,309 | 100m |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,195 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| G | Gia cố 1-5 - Tuyến Chính | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,544 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,534 | m3 |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,12 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D113.5 x 2.5, nối bằng p/p măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | rọ |
| H | Tuyến nhánh cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 430,884 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 408,985 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 90mm, dày 5,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,066 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút bịt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 75mm, dày 4,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,491 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50mm, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| I | Gia cố ống tại K0+478,43 tuyến N2 | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,901 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D113.5 x 2.5, nối bằng p/p măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m |
| J | Van xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,522 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Ống thép D90 bảo vệ van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 10 | Tê rô gai đầu ống STK D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| K | Cọc tim tuyến | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,565 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,427 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,157 | 100m2 |
| L | Giao cắt đường và sân bê tông | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông sân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,592 | 100m |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,953 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,247 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,247 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| M | Van chia nước đầu tuyến N2-1, N2-2, N2-3 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 3 | Hộp bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| N | Van xả cặn tại K0+220,5 và K0+377,5 tuyến Chính | |||
| 1 | Lắp đặt tê măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp nối măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 90mm, dày 5,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van đồng ren - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,878 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,151 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,122 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,117 | m3 |
| O | Van cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống, bằng thủ công, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,535 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van đồng ren - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 9 | Hộp bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| P | Nước sinh hoạt cụm 3 | |||
| Q | Đập dâng đầu mối | |||
| 1 | Đục nhám mặt nền đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8724 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8724 | m2 |
| 3 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2071 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0019 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0756 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0157 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván phai gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0254 | m3 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt Ống mạ kẽm D75,6 x 2,3, nối bằng p/p măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0666 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van đồng ren - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| R | Đê quây | |||
| 1 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2324 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6159 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm, dày 4,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| S | Bể lọc, chứa nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 198,8066 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5368 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,984 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,516 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,898 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1322 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,817 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1454 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2296 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1494 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2554 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0844 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9253 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0566 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| 20 | Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6835 | m3 |
| 21 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,962 | m3 |
| 22 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,962 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,56 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 200mm, dày 4,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0075 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 75mm, dày 4,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,214 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50mm, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50mm, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đồng ren - D50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| T | Đoạn K0-K0+130,23 - Tuyến Chính | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9069 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,26 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ; bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9954 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4254 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75,6 x 2,3, nối bằng p/p măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3023 | 100m |
| U | Đoạn K0+130,23 - K0+500,31 - Tuyến Chính | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1024 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,415 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,2594 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 75mm, dày 4,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7008 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| V | Gia cố 1 tại K0+267,26 - Tuyến Chính | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | rọ |
| W | Tuyến ống cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,288 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,7061 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4029 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5926 | 100m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| X | Cống qua đường 14G tại K0+422.43 tuyến Chính | |||
| 1 | Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50mm, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 75mm, dày 4,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m |
| 5 | Bách định vị ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| Y | Van xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông STK D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,246 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Ống thép D90 bảo vệ van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê rô gai đầu ống STK D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| Z | Cọc tim tuyến | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,219 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,553 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m2 |
| AA | Van chia nước đầu tuyến N2-1 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van đồng ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AB | Van xả cặn tại K0+300,36 tuyến Chính | |||
| 1 | Lắp đặt tê măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 75mm, dày 4,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van đồng ren - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,439 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,629 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | m3 |
| AC | Van cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống, bằng thủ công, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,189 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 20mm, dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van đồng ren - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Hộp bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật kèm theo cái loại giấy tờ sau (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ( nước sạch).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | 01 chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ( nước sạch).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học.Có chứng vệ sinh an toàn lao động. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ( nước sạch).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | nhân công | 20 | Có chứng chỉ nghề và an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 05-10 Tấn | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe. | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 l | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5KW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 9 | Máy phát điện 5KVA | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi