Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745519-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 10:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220744683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 10:23:00 đến ngày 2022-07-26 10:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật kèm theo cái loại giấy tờ sau (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ( nước sạch).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ( nước sạch).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học.Có chứng vệ sinh an toàn lao động. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ( nước sạch).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc nhân công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề và an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 05-10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nước sinh hoạt tổ K9, thôn K8
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH , địa chỉ: TỔ 1, KHỐI PHỐ PHÚ ÂN, PHƯỜNG AN PHÚ, THÀNH PHỐ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
- Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Định An. Địa chỉ: Xuyên Tây 1, TT Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí. Địa chỉ: Lô 81, Thạch Sơn 2, P. Hòa Hiệp Nam, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. + Thẩm định về báo cáo KTKT: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Cường Thịnh; Địa chỉ: Tổ 01, khối phố Phú Ân, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH , địa chỉ: TỔ 1, KHỐI PHỐ PHÚ ÂN, PHƯỜNG AN PHÚ, THÀNH PHỐ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
- Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không bị nợ thuế tới thời điểm 30/06/2022) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Giang; địa chỉ:Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nước sinh hoạt cụm 2
B Đập dâng
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,063m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,334m3
3Vệ sinh nền bê tông cũ khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,24m2
4Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,082m3
5Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,037100m2
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép D =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cấu kiện
11Gia công, lắp dựng ván phai gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018m3 cấu kiện
12Lắp đặt đồng van ren - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Đót lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
C Đê quây
1Đắp bao tải đất, cát tạo máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,99m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,419m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm, dày 4,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
D Bể lọc, chứa nước sinh hoạt
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V124,726m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,132m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,256m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,354m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,935m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,315100m2
7Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,727m3
8Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,354100m2
9Ván khuôn thép, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,189100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,529tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,223tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,065tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,099tấn
17Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,241m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,161100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V791 cấu kiện
22Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại nằmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,238m3
23Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,85m3
24Làm tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,85m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,96m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 200mm, dày 4,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 90mm, dày 5,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,253100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50mm, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100m
29Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
30Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
31Lắp đặt tê măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt van ren - D50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt nối ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt van ren - D90 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
35Lắp đặt nối ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
E Tuyến ống Chính
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,548100m2
2Đào đường ống bằng thủ công- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V193,056m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V189,161m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, dày 5,4mm, nối bằng măng sôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,205100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
F Đoạn K0+7,84 - K0+38,71 - Tuyến Chính
1Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,563m2
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x3,2mm, nối bằng p/p măng sôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,309100m
3Bê tông móng, mố, trụ M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,195m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m2
G Gia cố 1-5 - Tuyến Chính
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,23m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,544m3
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,534m3
4Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,12m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,125100m2
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D113.5 x 2.5, nối bằng p/p măng sôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20rọ
H Tuyến nhánh cấp nước
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V430,884m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V408,985m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 90mm, dày 5,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,066100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
5Lắp đặt nút bịt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 75mm, dày 4,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,491100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
8Lắp đặt nút bịt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50mm, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,06100m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt nút bịt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
I Gia cố ống tại K0+478,43 tuyến N2
1Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,901m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m2
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D113.5 x 2.5, nối bằng p/p măng sôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,138100m
J Van xả khí
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt măng sông STK D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068100m
6Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,522m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m2
9Ống thép D90 bảo vệ vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
10Tê rô gai đầu ống STK D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
K Cọc tim tuyến
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,565m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V491 cấu kiện
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,427m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,157100m2
L Giao cắt đường và sân bê tông
1Cắt khe dọc đường bê tông sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,592100m
2Cắt khe dọc đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,953100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,247m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,247m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100m2
M Van chia nước đầu tuyến N2-1, N2-2, N2-3
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
3Hộp bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
N Van xả cặn tại K0+220,5 và K0+377,5 tuyến Chính
1Lắp đặt tê măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp nối măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 90mm, dày 5,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
4Lắp đặt van đồng ren - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,022100m2
6Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,878m3
7Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,113100m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,151m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003tấn
12Gia công, lắp đặt thép tấm đan D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01tấn
13Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,122m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,117m3
O Van cấp nước
1Đào đường ống, bằng thủ công, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,6m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,535m3
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V156cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6100m
8Lắp đặt van đồng ren - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
9Hộp bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
P Nước sinh hoạt cụm 3
Q Đập dâng đầu mối
1Đục nhám mặt nền đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8724m2
2Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8724m2
3Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2071m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1296100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0054tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0019tấn
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0756m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0157tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0057100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cấu kiện
12Gia công, lắp dựng ván phai gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0254m3 cấu kiện
13Lắp đặt Ống mạ kẽm D75,6 x 2,3, nối bằng p/p măng sôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0666100m
14Lắp đặt van đồng ren - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
R Đê quây
1Đắp bao tải đất, cát tạo máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2324m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,6159m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm, dày 4,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
S Bể lọc, chứa nước sinh hoạt
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V198,8066m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5368m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,984m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,516m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,898m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,252100m2
7Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1322m3
8Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,817100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1454100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2296tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1494tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2554tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0844tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0076tấn
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9253m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1156100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0566tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,099tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V531 cấu kiện
20Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại nằmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6835m3
21Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,962m3
22Làm tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,962m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,56m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 200mm, dày 4,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0075100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 75mm, dày 4,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,214100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50mm, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50mm, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100m
28Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
29Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
30Lắp đặt tê măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt van đồng ren - D50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt nối ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt nối ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
T Đoạn K0-K0+130,23 - Tuyến Chính
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9069100m2
2Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,26m2
3Bê tông móng, mố, trụ; bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9954m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4254100m2
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75,6 x 2,3, nối bằng p/p măng sôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3023100m
U Đoạn K0+130,23 - K0+500,31 - Tuyến Chính
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1024100m2
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,415m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,2594m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 75mm, dày 4,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7008100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
6Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
V Gia cố 1 tại K0+267,26 - Tuyến Chính
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,2m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,3m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34rọ
W Tuyến ống cấp nước
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V102,288m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,7061m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4029100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5926100m
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
X Cống qua đường 14G tại K0+422.43 tuyến Chính
1Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50mm, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m
3Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 75mm, dày 4,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m
5Bách định vị ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
Y Van xả khí
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt măng sông STK D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032100m
5Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,246m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m2
8Ống thép D90 bảo vệ vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Tê rô gai đầu ống STK D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
Z Cọc tim tuyến
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,219m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V191 cấu kiện
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,553m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m2
AA Van chia nước đầu tuyến N2-1
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt nối ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt van đồng ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Hộp bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AB Van xả cặn tại K0+300,36 tuyến Chính
1Lắp đặt tê măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 75mm, dày 4,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
4Lắp đặt van đồng ren - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100m2
6Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,439m3
7Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,057100m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005tấn
12Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,629m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059m3
AC Van cấp nước
1Đào đường ống, bằng thủ công, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,189m3
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 20mm, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
7Lắp đặt van đồng ren - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
8Hộp bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật kèm theo cái loại giấy tờ sau (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ( nước sạch).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)53
2 kỹ thuật thi công 1 01 chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ( nước sạch).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)32
3 cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học.Có chứng vệ sinh an toàn lao động. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây cụ thể là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ( nước sạch).(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)32
4 nhân công 20 Có chứng chỉ nghề và an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 05-10 Tấn Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe.2
2 Máy cắt sắt Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
3 Máy trộn bê tông 250 l Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
4 Đầm dùi 1,5KW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
5 Máy bơm nước Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
6 Máy hàn 23KW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
7 Máy thủy bình Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
8 Đầm cóc Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
9 Máy phát điện 5KVA Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->