Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện pháp lệnh Ưu đãi người có công, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 10:13:00 đến ngày 2022-07-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,237,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8357E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.132.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình hạ tầng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương thực hiện pháp lệnh Ưu đãi người có công, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 17,9317 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 30,2765 | m3 |
| 3 | Đào hạ cos nền bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,2039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 48,2082 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 48,2082 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,2039 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,2039 | 100m3/1km |
| 8 | Bốc mộ, di chuyển hài cốt mộ | Chương V E-HSMT | 69 | mộ |
| 9 | Bốc xếp tấm đan nắp mộ sang vị trí tập kết để tận dụng khu xây mộ mới | Chương V E-HSMT | 9,2055 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 49,6724 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 53,3546 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 53,3546 | m3 |
| 13 | Rải ni lông chống thấm | Chương V E-HSMT | 1,7202 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát lót nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,202 | m3 |
| 16 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 172,02 | m2 |
| B | XÂY MỚI ĐỀN THỜI LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 12,307 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,8182 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 2,7277 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,9337 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,8752 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 4,7892 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 3,5095 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,1319 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 4,9498 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,6047 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 542,9028 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V E-HSMT | 189,1482 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè D60 | Chương V E-HSMT | 0,567 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 7,2259 | 100m3 |
| 18 | Tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 6,3951 | 100m3 |
| 19 | Mua đá dăm tôn nền (mua bù vào khối lượng đất tôn nền bị thiếu) | Chương V E-HSMT | 1,314 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,8698 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0281 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4805 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,3058 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,1517 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,5557 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4971 | m3 |
| 31 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 32 | Trát má ngoài tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,7474 | m2 |
| 33 | Sơn giả đá tường lan can | Chương V E-HSMT | 8,7474 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3446 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2431 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,679 | m3 |
| 37 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V E-HSMT | 4,1825 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,9312 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1699 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0062 | m3 |
| 43 | Xây bậc lên xuống lối phụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7095 | m3 |
| 44 | Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0832 | m3 |
| 45 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ lan can, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,56 | m |
| 47 | Sơn giả đá tường lan can | Chương V E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 48 | Đào móng bệ đỡ nghê bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2762 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6245 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,1915 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6618 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,8192 | m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,4164 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4045 | m3 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bệ đỡ nghê sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 37,436 | m2 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 2,9844 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4502 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,9157 | tấn |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,3701 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, kèo | Chương V E-HSMT | 5,2283 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,1227 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 7,3053 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,3384 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 8,8503 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,1805 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 72,7921 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tấm đan bệ thờ | Chương V E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan bệ thờ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4135 | m3 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên Bình Định vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 7,1232 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ , vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1518 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,792 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,3396 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,6119 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,9743 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,8174 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V E-HSMT | 319,5227 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V E-HSMT | 337,0346 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 3) | Chương V E-HSMT | 309,5611 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 4) | Chương V E-HSMT | 252,7365 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 5) | Chương V E-HSMT | 226,0083 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 6) | Chương V E-HSMT | 112,5695 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 7) | Chương V E-HSMT | 56,9842 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 8) | Chương V E-HSMT | 15,1958 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 606,171 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 885,0314 | m2 |
| 92 | Trát đầu trụ, đấu con chồng, guốc hoành, thượng lượng, nghé kẻ bảy | Chương V E-HSMT | 602 | cái |
| 93 | Trát gờ chỉ trên dầm bê tông và kèo bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.553,216 | m |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 362,77 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 271,693 | m2 |
| 96 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 86,13 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ trên tường xây, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 246,6 | m |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,7032 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,925 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng chế tác đá khối tam cấp, lan can, chân tảng loại đá xanh | Chương V E-HSMT | 12,1954 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 161 | cái |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Gia công, chế tác đá khối trắng Quỳ Châu, Nghệ An làm nghê | Chương V E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 105 | Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu chân tảng, bậc tam cấp, lan can đá | Chương V E-HSMT | 159,446 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn đá xanh rêu đục nhám KT 400x400x40mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 229,787 | m2 |
| 107 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ nền nhà, bậc tam cấp (hậu cung), vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,1596 | m2 |
| 108 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp hậu cung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,0977 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 794,449 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 2.081,2202 | m2 |
| 111 | Sơn PU 5 nước vào cấu kiện bê tông giả gỗ lim | Chương V E-HSMT | 2.081,2202 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 584,77 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 271,69 | m2 |
| 114 | Trát granitô mặt trên kè dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,1 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (mái) | Chương V E-HSMT | 613,756 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 613,756 | m2 |
| 117 | Lưới mắt cáo | Chương V E-HSMT | 613,756 | m2 |
| 118 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, | Chương V E-HSMT | 633,456 | m2 |
| 119 | Xây bờ nóc bờ chảy, diềm mái bằng gạch đất nung và ngói hoa chanh | Chương V E-HSMT | 174,1 | 1m |
| 120 | Xây ốp bờ chắn mái bằng gạch đất nung | Chương V E-HSMT | 98,7 | 1m |
| 121 | Trát bờ nóc, bờ chảy, diềm mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 222,8134 | m2 |
| 122 | Trát phào và các kết cấu tương tự | Chương V E-HSMT | 258,4 | m |
| 123 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Chương V E-HSMT | 38 | hiện vật |
| 124 | Đắp giả rui rộng 100, dày 15, cách nhau 100mm | Chương V E-HSMT | 2.916,4 | m |
| 125 | Đắp rồng chầu nguyệt có gắn sành sứ dài L | Chương V E-HSMT | 2 | 1con |
| 126 | Đắp mặt nguyệt có gắn sành sứ | Chương V E-HSMT | 0,89 | 1m2 |
| 127 | Đắp ván gió khu dĩ bằng vữa xi măng, có xương thép | Chương V E-HSMT | 7,7592 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 10,5127 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 4,787 | 100m2 |
| 130 | Đắp hoa văn, phù điêu trên các xà bê tông | Chương V E-HSMT | 144,6448 | 1m2 |
| 131 | Gia công cửa song lùa con tiện bằng gỗ lim lào (bao gồm cả kính) | Chương V E-HSMT | 42,2086 | m2 |
| 132 | Gia công cửa đi, cửa sổ S, ô thoáng S2 bằng gỗ nhóm II (đã bao gồm kính và chạm khắc ) | Chương V E-HSMT | 66,1852 | m2 |
| 133 | Khuôn cửa kép 250x60 gỗm nhóm II | Chương V E-HSMT | 37,24 | md |
| 134 | Khuôn cửa kép 250x75 gỗm nhóm II | Chương V E-HSMT | 94,4 | md |
| 135 | Sơn PU bóng mờ màu cánh 3 nước các kết cấu gỗ | Chương V E-HSMT | 268,3092 | m2 |
| 136 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2: Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Chương V E-HSMT | 268,3092 | m2 |
| 137 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 131,64 | 1m |
| 138 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 53,4412 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 46,4566 | 1m2 |
| 140 | Bản lề inox | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | CHốt cửa ngang | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Vách trần hậu cung, khung và xương gỗ nhóm II, xương có tiết diện thanh là 2.5x3.5cm, ván dày 1.3cm, phần trạm khắc bằng gỗ dổi (đã bao gồm gia công chế tác, trạm khắc, mối mọt sơn hoàn thiện, vận chuyển, lắp đặt tại công trình) | Chương V E-HSMT | 32,1392 | m2 |
| 143 | Vách trang trí, khung và xương gỗ nhóm II, khung KT 55x100cm, ván dày 1.5cm, phần trạm khắc gỗ dổi (đã bao gồm gia công chế tác, trạm khắc, chống mối, sơn hoàn thiện, vận chuyển, lắp đặt tại công trình) | Chương V E-HSMT | 9,165 | m2 |
| 144 | aptomat MCB -3P-32a | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | aptomat MCB -1P-20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | aptomat MCB -1P-16A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | aptomat MCB -1P-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | công tắc ba lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | ổ cắm đôi âm tường 16a có cực tiếp đất (ổ cắm+mặt che+đế âm) | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 152 | Đèn led tròn 30W - ánh sáng vàng ấm | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 153 | Đèn tuýp led đơn t8 1,2m 18w - 220v + máng đơn | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 154 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 600x400 sâu 170 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 155 | dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x10)mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 156 | dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x4) mm2 | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 157 | dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2 | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 158 | dây đơn lõi đồng cu/pvc (1x4) mm2 | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 159 | ống nhựa gân xoắn hdpe d 65/50 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 160 | ống nhựa cứng d 16 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 161 | dây cáp lõi đồng vỏ bọc pvc (1x50)mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 162 | Nội quy và tiêu lệch chỉ dẫn phòng cháy | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 164 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 165 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm x2.5m | Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Bật đỡ dây D8mm | Chương V E-HSMT | 115 | cái |
| 170 | Má trên kẹp kiểm tra bằng đồng PL400x40x4mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Má dưới kẹp kiểm tra bằng đồng PL400x40x4mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 18,5 | 1m3 |
| 173 | Ống nhựa xoắn HDPE D 50/40 | Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 174 | Cáp đồng ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x10)mm2 | Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| C | XÂY MỚI, CẢI TẠO MỘ LIỆT SĨ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 67,8278 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,2896 | m3 |
| 4 | Xây mộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 66,108 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 3,8196 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt hoa sắt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2453 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 98 | 1 cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 518,6552 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt mộ, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 354,4268 | m2 |
| 11 | Bia mộ bằng đá | Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 12 | Lọ hoa | Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 13 | Bát hương | Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2261 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4522 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4522 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8357E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.132.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục dân dụng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình hạ tầng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 3 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 4 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | >= 1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi