Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746684-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220746166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện pháp lệnh Ưu đãi người có công, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 10:13:00 đến ngày 2022-07-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,237,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8357E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình hạ tầng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương thực hiện pháp lệnh Ưu đãi người có công, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 409, đường Bà Triệu, phường Đông kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 10A - Số 10A, ngõ 05, đường Ngô Quyền, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn - Số 71, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 409, đường Bà Triệu, phường Đông kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG KỲ ĐÀI
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT17,9317m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT30,2765m3
3Đào hạ cos nền bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,2039100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT48,2082m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT48,2082m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,2039100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,2039100m3/1km
8Bốc mộ, di chuyển hài cốt mộChương V E-HSMT69mộ
9Bốc xếp tấm đan nắp mộ sang vị trí tập kết để tận dụng khu xây mộ mớiChương V E-HSMT9,2055tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT49,6724m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT53,3546m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT53,3546m3
13Rải ni lông chống thấmChương V E-HSMT1,7202100m2
14Đắp cát lót nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0516100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT17,202m3
16Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT172,02m2
B XÂY MỚI ĐỀN THỜI LIỆT SỸ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT12,307100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT52,8182m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,86100m2
4Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E-HSMT2,7277100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT39,9337m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT17,8752m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,083tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT4,7892tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT3,5095100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,1319tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT4,9498tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT38,6047m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT542,9028m3
14Miết mạch tường đá loại lồiChương V E-HSMT189,1482m2
15Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè D60Chương V E-HSMT0,567100m
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,0329100m3
17Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT7,2259100m3
18Tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT6,3951100m3
19Mua đá dăm tôn nền (mua bù vào khối lượng đất tôn nền bị thiếu)Chương V E-HSMT1,314100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,86981m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,0281m3
22Ván khuôn dầm móngChương V E-HSMT0,0437100m2
23Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,4805m3
24Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0144tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0582tấn
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,3058100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1411tấn
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,1517m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,5557m3
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,4971m3
31Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,029m3
32Trát má ngoài tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,7474m2
33Sơn giả đá tường lan canChương V E-HSMT8,7474m2
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3446100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,2431m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT31,679m3
37Miết mạch tường đá loại lồiChương V E-HSMT4,1825m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,9312m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,0975100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1699tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0432tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,0062m3
43Xây bậc lên xuống lối phụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,7095m3
44Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,0832m3
45Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,96m2
46Trát gờ chỉ lan can, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT46,56m
47Sơn giả đá tường lan canChương V E-HSMT18,96m2
48Đào móng bệ đỡ nghê bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2762100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,6245m3
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT13,1915m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,6618m3
52Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,8192m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT9,4164m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0212100m2
55Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,164tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,4045m3
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường bệ đỡ nghê sử dụng keo dánChương V E-HSMT37,436m2
58Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E-HSMT2,9844100m2
59Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4502tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,9157tấn
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT20,3701m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, kèoChương V E-HSMT5,2283100m2
63Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,1227tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,3053tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT30,3384m3
66Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT8,8503100m2
67Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,1805tấn
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT72,7921m3
69Ván khuôn gỗ tấm đan bệ thờChương V E-HSMT0,0167100m2
70Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan bệ thờ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0076tấn
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1728m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0728100m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,4135m3
74Ốp đá granit tự nhiên Bình Định vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT7,1232m2
75Lát đá mặt bệ , vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,475m2
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1518100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,792m3
78Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,3396tấn
79Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,6119tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT25,9743m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,8174m3
82Trát trụ cột, lam đứng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V E-HSMT319,5227m2
83Trát trụ cột, lam đứng, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V E-HSMT337,0346m2
84Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 3)Chương V E-HSMT309,5611m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 4)Chương V E-HSMT252,7365m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 5)Chương V E-HSMT226,0083m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 6)Chương V E-HSMT112,5695m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 7)Chương V E-HSMT56,9842m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 8)Chương V E-HSMT15,1958m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT606,171m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT885,0314m2
92Trát đầu trụ, đấu con chồng, guốc hoành, thượng lượng, nghé kẻ bảyChương V E-HSMT602cái
93Trát gờ chỉ trên dầm bê tông và kèo bê tông, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1.553,216m
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT362,77m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT271,693m2
96Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT86,13m2
97Trát gờ chỉ trên tường xây, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT246,6m
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT25,7032m3
99Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,925tấn
100Gia công, lắp dựng chế tác đá khối tam cấp, lan can, chân tảng loại đá xanhChương V E-HSMT12,1954m3
101Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT501 cấu kiện
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT161cái
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V E-HSMT2cái
104Gia công, chế tác đá khối trắng Quỳ Châu, Nghệ An làm nghêChương V E-HSMT5,888m3
105Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu chân tảng, bậc tam cấp, lan can đáChương V E-HSMT159,446m2
106Lát nền, sàn đá xanh rêu đục nhám KT 400x400x40mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT229,787m2
107Lát đá granit tự nhiên màu đỏ nền nhà, bậc tam cấp (hậu cung), vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT37,1596m2
108Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp hậu cung, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,0977m2
109Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT794,449m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT2.081,2202m2
111Sơn PU 5 nước vào cấu kiện bê tông giả gỗ limChương V E-HSMT2.081,2202m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT584,77m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT271,69m2
114Trát granitô mặt trên kè dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT15,1m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (mái)Chương V E-HSMT613,756m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT613,756m2
117Lưới mắt cáoChương V E-HSMT613,756m2
118Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75,Chương V E-HSMT633,456m2
119Xây bờ nóc bờ chảy, diềm mái bằng gạch đất nung và ngói hoa chanhChương V E-HSMT174,11m
120Xây ốp bờ chắn mái bằng gạch đất nungChương V E-HSMT98,71m
121Trát bờ nóc, bờ chảy, diềm mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT222,8134m2
122Trát phào và các kết cấu tương tựChương V E-HSMT258,4m
123Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaChương V E-HSMT38hiện vật
124Đắp giả rui rộng 100, dày 15, cách nhau 100mmChương V E-HSMT2.916,4m
125Đắp rồng chầu nguyệt có gắn sành sứ dài LChương V E-HSMT21con
126Đắp mặt nguyệt có gắn sành sứChương V E-HSMT0,891m2
127Đắp ván gió khu dĩ bằng vữa xi măng, có xương thépChương V E-HSMT7,7592m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT10,5127100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT4,787100m2
130Đắp hoa văn, phù điêu trên các xà bê tôngChương V E-HSMT144,64481m2
131Gia công cửa song lùa con tiện bằng gỗ lim lào (bao gồm cả kính)Chương V E-HSMT42,2086m2
132Gia công cửa đi, cửa sổ S, ô thoáng S2 bằng gỗ nhóm II (đã bao gồm kính và chạm khắc )Chương V E-HSMT66,1852m2
133Khuôn cửa kép 250x60 gỗm nhóm IIChương V E-HSMT37,24md
134Khuôn cửa kép 250x75 gỗm nhóm IIChương V E-HSMT94,4md
135Sơn PU bóng mờ màu cánh 3 nước các kết cấu gỗChương V E-HSMT268,3092m2
136Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2: Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhChương V E-HSMT268,3092m2
137Lắp dựng khuôn cửa képChương V E-HSMT131,641m
138Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT53,44121m2
139Lắp dựng cửa không có khuônChương V E-HSMT46,45661m2
140Bản lề inoxChương V E-HSMT6cái
141CHốt cửa ngangChương V E-HSMT6bộ
142Vách trần hậu cung, khung và xương gỗ nhóm II, xương có tiết diện thanh là 2.5x3.5cm, ván dày 1.3cm, phần trạm khắc bằng gỗ dổi (đã bao gồm gia công chế tác, trạm khắc, mối mọt sơn hoàn thiện, vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Chương V E-HSMT32,1392m2
143Vách trang trí, khung và xương gỗ nhóm II, khung KT 55x100cm, ván dày 1.5cm, phần trạm khắc gỗ dổi (đã bao gồm gia công chế tác, trạm khắc, chống mối, sơn hoàn thiện, vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Chương V E-HSMT9,165m2
144aptomat MCB -3P-32aChương V E-HSMT1cái
145aptomat MCB -1P-20AChương V E-HSMT2cái
146aptomat MCB -1P-16AChương V E-HSMT3cái
147aptomat MCB -1P-10AChương V E-HSMT1cái
148công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Chương V E-HSMT3cái
149công tắc ba lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Chương V E-HSMT1cái
150công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Chương V E-HSMT6cái
151ổ cắm đôi âm tường 16a có cực tiếp đất (ổ cắm+mặt che+đế âm)Chương V E-HSMT13cái
152Đèn led tròn 30W - ánh sáng vàng ấmChương V E-HSMT13bộ
153Đèn tuýp led đơn t8 1,2m 18w - 220v + máng đơnChương V E-HSMT16bộ
154tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 600x400 sâu 170Chương V E-HSMT1hộp
155dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x10)mm2Chương V E-HSMT80m
156dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x4) mm2Chương V E-HSMT180m
157dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2Chương V E-HSMT190m
158dây đơn lõi đồng cu/pvc (1x4) mm2Chương V E-HSMT180m
159ống nhựa gân xoắn hdpe d 65/50Chương V E-HSMT80m
160ống nhựa cứng d 16Chương V E-HSMT350m
161dây cáp lõi đồng vỏ bọc pvc (1x50)mm2Chương V E-HSMT5m
162Nội quy và tiêu lệch chỉ dẫn phòng cháyChương V E-HSMT2bộ
163Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V E-HSMT2bình
164Bình chữa cháy MFZ8Chương V E-HSMT4bình
165Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm x2.5mChương V E-HSMT8cọc
166Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT95m
167Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V E-HSMT47m
168Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT6cái
169Bật đỡ dây D8mmChương V E-HSMT115cái
170Má trên kẹp kiểm tra bằng đồng PL400x40x4mmChương V E-HSMT2cái
171Má dưới kẹp kiểm tra bằng đồng PL400x40x4mmChương V E-HSMT2cái
172Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT18,51m3
173Ống nhựa xoắn HDPE D 50/40Chương V E-HSMT74m
174Cáp đồng ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x10)mm2Chương V E-HSMT74m
175Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,185100m3
C XÂY MỚI, CẢI TẠO MỘ LIỆT SĨ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT67,82781m3
2Đắp cát đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,1129100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT11,2896m3
4Xây mộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT66,108m3
5Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,2072100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT3,8196m3
7Gia công, lắp đặt hoa sắt tấm đanChương V E-HSMT0,2453tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT981 cấu kiện
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT518,6552m2
10Lát đá mặt mộ, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT354,4268m2
11Bia mộ bằng đáChương V E-HSMT69cái
12Lọ hoaChương V E-HSMT69cái
13Bát hươngChương V E-HSMT69cái
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2261100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4522100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4522100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8357E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật hạng mục dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV32
3 Cán bộ kỹ thuật hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình hạ tầng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Máy đầm cóc >= 70Kg1
3 Máy phát điện >= 5KVA1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn trộn vữa >= 150l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
8 Ô tô tự đổ >= 5T1
9 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
10 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
11 Máy khoan bê tông >= 1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->