Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng HTKT công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng HTKT công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 09:59:00 đến ngày 2022-08-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,204,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2334E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: san nền, đường giao thông (mặt đường BTN), cống, rãnh thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh, cấp nước và PCCC; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥103.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường đáp ứng các yêu cầu sau:- 03 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành,cấp thoát nước- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành nông nghiệp hoặc cây trồng hoặc phát triển nông thôn hoặc lâm nghiệp.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa hoặc địa chính- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ôtô tưới nước hoặc xitec chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm địnhcòn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm địnhcòn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép ≤ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa căn nén khí hoặc Búa phá đá thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lò nấu sơn hoặc Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phun (tưới) nhựa đường hoặc máy xitec tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng HTKT công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng : Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật : Hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Nhà thầu phải có Xác nhận không nợ đọng thuế, trước thời điểm mở thầu 3 tháng, của cơ quan Quản lý thuế. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp, ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)
+ Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) - Báo đấu thầu(Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội) + Điện thoại: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.591,34 | m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,22 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,06 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,99 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 826,39 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,34 | 100m³ |
| 8 | Mua đất đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.550,86 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,75 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,75 | 100m³/km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,75 | 100m³/km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,74 | 100m³ |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,27 | 100m³ |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,34 | 100m² |
| 15 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,34 | 100m² |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,34 | 100m² |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,34 | 100m² |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m³ |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | 100m² |
| 20 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | 100m² |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,11 | 100m³ |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 586,21 | 100m² |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m² |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | 100m |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.238,9 | m² |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.299,11 | m³ |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,51 | m³ |
| 32 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675,75 | m |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.260 | m |
| 34 | Mua viên rãnh biên kích thước 50x30x6 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.442 | viên |
| 35 | Mua viên rãnh biên kích thước 25x30x6 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.440 | viên |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 924,3 | m² |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,28 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,37 | 100m² |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,42 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn panen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m² |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,49 | m³ |
| 42 | Mua viên rãnh biên kích thước 50x30x6 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 498,89 | viên |
| 43 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,85 | m² |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,65 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m² |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,16 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,25 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | 100m² |
| 49 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 382,6 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,27 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,99 | 100m² |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,93 | m³ |
| 53 | Trồng cây lát hoa đường kính thân cây 13 - 15 cm cây cao >=3 m (đã bao gồm khung chống cây bằng thép) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183 | cây |
| 54 | Trồng cây xanh (cây Muồng hoàng yến) đường kính thân cây 13 - 15 cm cây cao >=3 m (đã bao gồm khung chống cây bằng thép) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173 | cây |
| 55 | Trồng cây xanh (cây Ngâu) cây cao >=1.2 m (đã bao gồm khung chống cây bằng thép) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cây |
| 56 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 470 | cây/lần |
| 57 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 564 | 10 cây/tháng |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công -đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,34 | m³ |
| 59 | Đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,34 | m³ |
| 60 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | m³ |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | m³ |
| 62 | Mua biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 63 | Mua biển báo tam giác L=70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 64 | Mua biển báo hình tròn D=70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Cột biển báo D88.3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 67 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 781,34 | m² |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,08 | m² |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m³ |
| 70 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 502 | 100m |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,96 | m³ |
| 72 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 501,06 | m³ |
| 73 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.234,99 | m³ |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,93 | m³ |
| 75 | Đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,93 | m3 |
| 76 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,94 | m² |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | 100m |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m² |
| 79 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m³ |
| 80 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,58 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m³ |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m³/km |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m³/km |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,811 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,644 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,636 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,636 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,636 | 100m³/km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,636 | 100m³/km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 602,031 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,501 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,501 | 100m³/km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,501 | 100m³/km |
| 11 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,093 | 10m3/km |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1428 | 100m2 |
| 4 | Mua cống hộp BxH=0.6x0.6m tải trọng cống HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 897 | m |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 598 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 544 | mối nối |
| 7 | Mua cống hộp BxH=0.8x0.8m tải trọng cống HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,5 | m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131 | mối nối |
| 10 | Mua cống hộp BxH=1x0.8m tải trọng cống HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,5 | m |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | mối nối |
| 13 | Mua cống hộp BxH=1x1m tải trọng cống HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,5 | m |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | mối nối |
| 16 | Mua cống hộp BxH=1.2x1.0m tải trọng cống HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243 | m |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | đoạn cống |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151 | mối nối |
| 19 | Mua cống hộp BxH=1.2x1.2m tải trọng cống HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198 | m |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | đoạn cống |
| 21 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | mối nối |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,47 | m3 |
| 23 | Mua ống cống D300 tải trọng HL93 ống dài 2.5 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 515 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | mối nối |
| 26 | Mua đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 886 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 886 | cái |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,58 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,34 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0502 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5362 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1096 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,34 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6227 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2016 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4416 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,86 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0475 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4983 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9858 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,06 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6694 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4522 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cấu kiện |
| 45 | Nắp ga Composite 850x850x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | bộ |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,047 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,799 | 100m3 |
| 48 | Mua đất để đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,287 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,047 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,047 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,047 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,66 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,065 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,1 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,18 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,88 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,917 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2425 | tấn |
| 60 | Song chắn rác composite KT 900x470x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | bộ |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,55 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6928 | 100m2 |
| 64 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,69 | m3 |
| 65 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,6 | m3 |
| 2 | Mua sắm ống cống D300 tải trọng VH, cống dài 2.5 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.135 | m |
| 3 | Mua sắm ống cống D300 tải trọng HL93cống dài 2.5 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 951 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 838 | mối nối |
| 6 | Mua sắm đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.755 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.755 | cái |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,04 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4045 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,01 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 478,37 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,58 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4601 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4469 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,42 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4831 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8208 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6995 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4503 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2492 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2492 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2492 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,5 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7938 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4318 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9125 | 100m2 |
| 7 | Thép hình, thép dẹt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1896 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 575 | cái |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,75 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2208 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2275 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 575 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6762 | 100m2 |
| 15 | Đường hàn thép chờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.233,2 | m |
| 16 | Đường hàn thép dẹt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.721,13 | m |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.031,2 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0498 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512,72 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,7479 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,1535 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3882 | 100m2 |
| 24 | Thép hình, thép dẹt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1333 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 442 | cái |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,58 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,0381 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3874 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 442 | cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,16 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,297 | 100m2 |
| 32 | Đường hàn thép chờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.223,6 | m |
| 33 | Đường hàn thép dẹt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.317,5 | m |
| 34 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.550 | cái |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.494,96 | m2 |
| 36 | Ống nhựa HDPE D130/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,098 | 100m |
| 37 | Thép buộc ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 776,72 | m |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,74 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,557 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,42 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9707 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8378 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8853 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,44 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4315 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0143 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9047 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,09 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,906 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3072 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186 | cấu kiện |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,63 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9472 | 100m2 |
| 54 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,62 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 130/110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7971 | 100m |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6865 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8426 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8439 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8439 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8439 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | 100m |
| 4 | Nước thử áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5433 | m3 |
| 5 | Nước xúc xả ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,736 | m3 |
| 6 | Nhân công xúc xả (20m3/công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2168 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9979 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển ống và phụ kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | công |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,79 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,46 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,46 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,46 | 100m |
| 14 | Nước thử áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2678 | m3 |
| 15 | Nước xúc xả ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3839 | m3 |
| 16 | Nhân công xúc xả (20m3/công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,429 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2518 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển ống và phụ kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9533 | công |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,18 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,39 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,39 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,39 | 100m |
| 24 | Nước thử áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8603 | m3 |
| 25 | Nước xúc xả ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,3827 | m3 |
| 26 | Nhân công xúc xả (20m3/công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van cổng BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm EB D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê HDPE 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút HDPE D110x45o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút HDPE D110x90o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích nối D110 (nối gioăng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 35 | Lắp bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích đặc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt ống dựng uPVC 110 và miệng khoá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van cổng BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt ống dựng uPVC 110 và miệng khoá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm EB D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê HDPE 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Buloong M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 47 | Lắp đai khởi thủy cho ống nhựa, đường kính ống DN110/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, DN2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PE chuyển bậc, một đầu ren ngoài DN2"/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PE chuyển bậc, một đầu ren ngoài DN2"/63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PE DN50x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PE DN63x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PE DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PE DN63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt PE DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt PE DN63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống dựng uPVC 110 và miệng khoá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống dựng uPVC 110 và miệng khoá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bích nối D110 (nối gioăng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tê HDPE 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110mm x 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép , DN2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cặp bích |
| 72 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 73 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu nối nhựa, đường kính d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,82 | 100m |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191 | cái |
| 77 | Hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191 | cái |
| 78 | Lắp đặt van góc, đường kính van 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191 | cái |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,92 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2273 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,73 | m3 |
| 82 | Lắp đặt tê thép BBB DN100-ST có lưới lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống thép UU có bích neo DN100-ST, L=0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép UU DN100-ST, L=0,45m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | 100m |
| 88 | Lắp bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cặp bích |
| 89 | Lắp bích đặc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông,đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông TTK DN1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co TTK DN1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống TTK DN1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1331 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4367 | m3 |
| 98 | Đá dăm cấp phối đầm chặt vào đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,609 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0847 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,56 | m3 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5896 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2034 | tấn |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố van, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố van, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1653 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2176 | 100m2 |
| 111 | Đai thép neo tê, cút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 112 | Đai thép neo ống DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,6667 | cái |
| 113 | Đai thép neo ống DN63 - DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 533 | cái |
| 114 | Buloong M14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | cái |
| 115 | Buloong M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.066 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2334E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: san nền, đường giao thông (mặt đường BTN), cống, rãnh thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh, cấp nước và PCCC; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥103.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường đáp ứng các yêu cầu sau:- 03 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành,cấp thoát nước- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành nông nghiệp hoặc cây trồng hoặc phát triển nông thôn hoặc lâm nghiệp.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa hoặc địa chính- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | Cán bộ an toàn lao động đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn) | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Ôtô tưới nước hoặc xitec chở nước | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm địnhcòn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm địnhcòn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy hàn | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80l | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 10 | Máy ủi ≤110CV | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Máy xúc đào | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≤ 8T | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Máy bánh thép ≥16T | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 15 | Búa căn nén khí hoặc Búa phá đá thủy lực | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 16 | Lò nấu sơn hoặc Thiết bị sơn kẻ đường | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 18 | Máy phun (tưới) nhựa đường hoặc máy xitec tưới nhựa đường | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 19 | Máy nén khí | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi