Gói thầu: Gói thầu số 01: Thử nghiệm mẫu phục vụ khảo sát, thanh tra, kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746879-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thử nghiệm mẫu phục vụ khảo sát, thanh tra, kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20220655487
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 10:57:00 đến ngày 2022-07-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 228,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là334.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tư: Là hợp đồng về dịch vụ thử nghiệm mẫu phục vụ khảo sát, thanh tra, kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa.- Các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế và Phụ lục giá hợp đồng (nếu có).- Về giá trị hoàn thành: Đề nghị cung cấp Bảng quyết toán hoặc Biên bản nghiệm thu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh trên phải được công chứng hoắc chứng thực của cơ quan đơn vị có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 312.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng đoàn kiểm định, thử nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên.+ Có thẻ kiểm định viên đo lường.+ Là viên chức hoặc lao động hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Thẻ kiểm định viên kèm theo+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Hợp đồng lao động kèm theo+ Có tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tư >2 hợp đồng.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực hoạt động và theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ còn hiệu lực.+ Có giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.+ Là viên chức hoặc lao động hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ đào tạo.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước .+ Hợp đồng lao động kèm theo+ Có tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tư >2 hợp đồng.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thử nghiệm mẫu phục vụ khảo sát, thanh tra, kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa
Thử nghiệm mẫu phục vụ khảo sát, thanh tra, kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ xây dựng và thương mại Trúc Xanh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Hà Nội , địa chỉ: 89 phố Nguyễn Thái Học, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Nội.


E-CDNT 10.7
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực chứng nhận (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn nếu hợp đồng đã hoàn thành) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Có giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. - Nếu là nhà thầu liên danh thì yêu cầu tất cả các thành viên liên danh phải có các tài liệu trên. - Các tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng do các cơ quan tổ chức có thẩm quyền. Các tài liệu khác chứng minh theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Nội: Số 89 phố Nguyễn Thái Học, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Nội: Số 89 phố Nguyễn Thái Học, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Nội: Số 89 phố Nguyễn Thái Học, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Nội: Số 89 phố Nguyễn Thái Học, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Nội: Số 89 phố Nguyễn Thái Học, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kinh phí khảo sát, thanh tra, kiểm tra chất lượng dầu nhờn động cơ đốt trong. Chi phí thử nghiệm Dầu nhờn động cơ đốt trong QCVN 14:2018/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN 14:2018/BKHCN Mẫu 3
2 Kinh phí khảo sát, thanh tra, kiểm tra chất lượng mũ bảo hiểm. Chi phí thử nghiệm mẫu Mũ bảo hiểm có kính Chỉ tiêu từ 1 – 10 (theo QCVN 2:2008/BKHCN) Mẫu 1
3 Chi phí thử nghiệm mẫu Mũ bảo hiểm không kính Chỉ tiêu từ 1 – 10 (theo QCVN 2:2008/BKHCN) Mẫu 3
4 Kinh phí khảo sát, thanh tra, kiểm tra chất lượng thiết bị điện - điện tửẤm đun nước dùng điện; Nồi cơm điện; Nồi áp suất; Chảo điện/Nồi nấu đa năng; Ấm sắc thuốc. Chi phí thử nghiệm mẫu Thử nghiệm theo QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN Mẫu 8
5 Bàn là điện: Chi phí thử nghiệm mẫu Thử nghiệm theo QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN Mẫu 2
6 Bình đun nước nóng có dự trữ; Máy làm nóng lạnh nước uống: Chi phí thử nghiệm mẫu Thử nghiệm theo QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN Mẫu 1
7 Dây và cáp điện 1 lõi: Chi phí thử nghiệm mẫu Thử nghiệm theo QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN Mẫu 3
8 Dây và cáp điện 2 lõi: Chi phí thử nghiệm mẫu Thử nghiệm theo QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN Mẫu 3
9 Lò nướng điện/Nồi chiên không dầu/Vỉ nướng điện: Chi phí thử nghiệm mẫu Thử nghiệm theo QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN Mẫu 2
10 Lò vi sóng/Lò vi sóng kết hợp: Chi phí thử nghiệm mẫu Thử nghiệm theo QCVN 4:2009/BKHCN, sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN và QCVN9:2012/BKHCN Mẫu 1
11 Máy ép trái cây/ Máy xay sinh tố/ Máy xay thịt: Thử nghiệm theo QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN Mẫu 2
12 Quạt điện: Chi phí thử nghiệm mẫu Thử nghiệm theo QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN Mẫu 4
13 Bếp điện các loại: Chi phí thử nghiệm mẫu Thử nghiệm theo QCVN 4:2009/BKHCN, sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN và QCVN9 Mẫu 2
14 Sản phẩm chiếu sáng đèn led: Chi phí thử nghiệm mẫu Thử nghiệm theo QCVN 19:2019/BKHCN Mẫu 1
15 Kinh phí khảo sát, thanh tra, kiểm tra chất lượng đồ chơi trẻ emĐồ chơi trẻ em bằng gỗ (có sơn). Chi phí thử nghiệm mẫu Chỉ tiêu hóa lý từ 1-10; Chỉ tiêu cơ lý 5;thử nghiệm theo QCVN 3:2009/BKHCN Mẫu 7
16 Đồ chơi trẻ em bằng nhựa. Chi phí thử nghiệm mẫu 01 mẫu gồm 01 sản phẩm lưu, 02 sản phẩm gửi thử nghiệm theo QCVN 2:2008/BKHCN Mẫu 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.34E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là334.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tư: Là hợp đồng về dịch vụ thử nghiệm mẫu phục vụ khảo sát, thanh tra, kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa.- Các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế và Phụ lục giá hợp đồng (nếu có).- Về giá trị hoàn thành: Đề nghị cung cấp Bảng quyết toán hoặc Biên bản nghiệm thu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh trên phải được công chứng hoắc chứng thực của cơ quan đơn vị có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 312.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng đoàn kiểm định, thử nghiệm 1 + Có trình độ đại học trở lên.+ Có thẻ kiểm định viên đo lường.+ Là viên chức hoặc lao động hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Thẻ kiểm định viên kèm theo+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Hợp đồng lao động kèm theo+ Có tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tư >2 hợp đồng.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.75
2 Kỹ thuật viên 2 + Có trình độ trung cấp trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực hoạt động và theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ còn hiệu lực.+ Có giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.+ Là viên chức hoặc lao động hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ đào tạo.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước .+ Hợp đồng lao động kèm theo+ Có tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tư >2 hợp đồng.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->