Gói thầu: 05MSHH2022: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744141-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 05MSHH2022: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20220721125
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 11:15:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,210,080,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.082E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.144.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 05MSHH2022: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Phương Trung, Cao Dương, Hồng Dương, Dân Hòa đợt 2 và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội ĐT: 024.33872552 Fax:024.33873643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh Địa chỉ: Số 134 tổ 66, P.Tương Mai, Q.Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội ĐT: 024.33872552 Fax:024.33873643


E-CDNT 10.1(g)
Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu)
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q)
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội ĐT: 024.33872552 Fax:024.33873643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ô. Nguyễn Văn Thắng- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội. ĐT: 024.33872552 Fax:024.33873643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT – Công ty điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội. ĐT: 024.33872552 Fax:024.33873643
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT – Công ty điện lực Thanh Oai Số 3- TT Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội. ĐT: 024.33872552 Fax:024.33873643
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1208.317mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50567mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70510mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x9542mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120161mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ
6Cáp hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm226mCáp hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2
7Cáp hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC-1x120mm2260mCáp hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2
8Cáp hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC-1x240mm232mCáp hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x240mm2
9Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước, 24kV-CXV/DSTA-W-3x240mm224kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2319mCáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước, 24kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2
10Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước40,5kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2227mCáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước
11FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO 22kV-100A6Bộ 1 phaFCO 22kV-100A-≥10kArms
12FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO 35kV-100A6Bộ 1 phaFCO 35kV-100A-≥6kArms
13Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liềnPC.I-10-190-4,319cộtCột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền
14Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liềnPC.I-10-190-5,012cộtCột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền
15Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liềnPC.I-12-190-5,45cộtCột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền
16Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liềnPC.I-12-190-7,25cộtCột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền
17Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bíchPC.I-14-190-9,213cộtCột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích
18Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchPC.I-16-190-9,24cộtCột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích
19Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liềnPC.I-7,5-160-5,420cộtCột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền
20Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnPC.I-8,5-190-4,321cộtCột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền
21Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnPC.I-8,5-190-5,050cộtCột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền
22CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổZnO-35kV12quảCSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ
23CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổZnO-246quảCSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ
24Chuỗi sứ néo đơn 22kV kèm phụ kiện cho dây trầnCN-22T15ChuỗiChuỗi sứ néo đơn 22kV kèm phụ kiện cho dây trần
25Chuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện cho dây trầnCN-3524ChuỗiChuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện cho dây trần
26Dây chì FCO 22kV-Loại K-10ADC22-10A3Bộ 1 phaDây chì FCO 22kV-Loại K-10A
27Dây chì FCO 22kV-Loại K-15ADC22-15A3BộDây chì FCO 22kV-Loại K-15A
28Dây chì FCO 35kV-Loại K-10ADC35-10A6Bộ 1 phaDây chì FCO 35kV-Loại K-10A
29Dây chống sétTK-50124mDây chống sét
30Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm228mDây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2
31Dây đồng bọc 35mm2Cu/PVC-1x3581mDây đồng bọc 35mm2
32Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm224kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm272mDây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2
33Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm272mDây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2
34Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70 mm21.621mDây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2
35Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M12078cáiĐầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính
36Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M2408cáiĐầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính
37Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2ĐCAM-120104mĐầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2
38Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL774cáiGhíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8
39Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AMĐC-NT-0,6/1kV 4x1208BộHộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM
40Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngĐC-TN-0,6/1kV 4x1208BộHộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng
41Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngQTII-8S-32-2401bộHộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng
42Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Elbow 24kV-3x50mm21bộHộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2
43Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x50mm2Elbow 35kV-3x50mm21bộHộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x50mm2
44Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2T-plug 24kV-3x240mm22bộHộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2
45Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2T-plug 24kV-3x50mm21bộHộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2
46Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x240mm2T-plug 35kV-3x240mm21bộHộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x240mm2
47Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x50mm2T-plug 35kV-3x50mm21bộHộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x50mm2
48Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộHộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy
49Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS14HộpHộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)
50LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-35kV2bộLBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời
51Sứ đứng gốm 24kV+ty sứSĐ-2450QuảSứ đứng gốm 24kV+ty sứ
52Sứ đứng gốm 35kV+ty sứSĐ-3574QuảSứ đứng gốm 35kV+ty sứ
53Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A1TủTủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời
54Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A3TủTủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời
55Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1TủTủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà
56Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1TủTủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà
57Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 4 cấp; gồm ATM 100A, 03x15kVAr, 01 TI 400/5 )TB-3x15kVAR1TủTủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 4 cấp; gồm ATM 100A, 03x15kVAr, 01 TI 400/5 )
58Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5)6x10kVAr-440V, AT5TủTủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5)
59Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh6bộThiết bị đo xa công tơ điện tử
60Trụ thép hợp bộ (Gồm: tủ hạ thế 630A, khoang chứa tủ trung thế RMU 24kV)TTHB-221TủTrụ thép hợp bộ (Gồm: tủ hạ thế 630A, khoang chứa tủ trung thế RMU 24kV)
61Trụ thép hợp bộ (Gồm: tủ hạ thế 630A, khoang chứa tủ trung thế RMU 35kV)TTHB-351TủTrụ thép hợp bộ (Gồm: tủ hạ thế 630A, khoang chứa tủ trung thế RMU 35kV)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.082E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.144.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->