Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738550-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220738484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 11:38:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,102,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.273845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 7,1 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp, loại công trình: Công trình Giao thông hoặc Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV. Trong đó có các hạng mục thi công: Mặt đường bê tông xi măng M300 và hệ thống thoát nước trên tuyến.- Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật KCS của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu- Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5m3- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=9T- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=25T- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=75CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=250l- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=4T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Đường tuần tra bảo vệ rừng kết hợp du lịch sinh thái Khe Nước Trong thuộc khu dữ trữ thiên nhiên Động Châu - Khe Nước Trong
25 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt , địa chỉ: Số 336 Trần Hưng Đạo, TDP11, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý khu DTTN Động Châu – Khe Nước Trong. Địa chỉ: thôn Bản Bang, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Hỗ trợ phát triển nông thôn. Địa chỉ: Tiểu khu 5, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Quốc Nam. Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt , địa chỉ: Số 336 Trần Hưng Đạo, TDP11, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý khu DTTN Động Châu – Khe Nước Trong. Địa chỉ: thôn Bản Bang, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ động tiền thuế tối thiểu đến hết quý I năm 2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý khu DTTN Động Châu – Khe Nước Trong. Địa chỉ: thôn Bản Bang, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý khu DTTN Động Châu – Khe Nước Trong. Địa chỉ: thôn Bản Bang, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916 189910
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.549,45m3
2Lót 2 lớp giấy dầuTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8.608,07m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.291,21m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT119,7m2
5Đắp đất nền đường đạt K>=0,98Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.412,42m3
6Đắp đất lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.935,73m3
7Vận chuyển điều phối đất trong phạm vi 300mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.043,705m3
8Đào khuôn, đào nền, đào rãnh đất cấp 3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8.094,62m3
9Đào khuôn, đào nền, đào rãnh đá cấp 3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT774,39m3
10Đào khuôn, đào nền, đào rãnh đá cấp 4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.810,27m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.584,66m3
12Đào đất không thích hợpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT678,08m3
13Trồng cỏ mái ta luyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.689,08m2
14Phát rừng tạo mặt bằng cơ giớiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT107,736100m2
B GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông mái ta luy đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT33,55m3
2Cốt thép gia cố MTL dTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7045tấn
3Lót bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT217,2m2
4Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT41,43m3
5Làm khe phòng lúnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,45m2
6Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,14m3
7Đào đất hố móng đất cấp 3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT164,78m3
8Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng đất)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT127,24m3
9Ván khuôn móng, chân khayTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT268,95m2
10Ván khuôn mái taluyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT81,05m2
C GIA CỐ RÃNH
1Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2cm M200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT202,78m3
2Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9.820cái
3Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.498,53m2
4Bê tông đáy rãnh đá 2x4cm M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT68,74m3
5Bê tông gia cố lề, tôn rãnh M200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT257,04m3
6Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT122,75m3
7Vữa lót M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT115,88m3
8Đào khuôn rãnh đất cấp 3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT687,4m3
9Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 2,15 KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT678,08m3
10Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ 2,15 KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.817,2367m3
11San đất bải thảiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.247,6584m3
12Vận chuyển đá, đi đổ 2,15 KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.584,66m3
13San đá bải thảiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.292,33m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Cống hộp (100x100)cm
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,4m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT176,2m2
3Cốt thép ống cống dTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,1792tấn
4Lắp đặt cống hộp (100*100)cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20m
5Mối nối thân cống Hộp 1000 bằng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16mối nối
6Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,73m3
7Ván khuôn móng, chân khayTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT49,93m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,61m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT68,14m2
10Quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT73,6m2
11Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,32m3
12Đắp đá dăm trộn cát hai bên mang cống bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,58m3
13Đá hộc xây vữa gia cố sân, chân khay M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,63m3
14Đào đất hố móng đất cấp 3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT109,14m3
15Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng đất)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT36,38m3
16Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ 2,15 KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT68,0306m3
17San đất bải thảiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT34,0153m3
E Cống hộp (75x75)cm
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,8m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT436,8m2
3Cốt thép ống cống dTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,3078tấn
4Lắp đặt cống hộp (75*75)cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT65m
5Mối nối thân cống Hộp 750 bằng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51mối nối
6Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT272,47m3
7Ván khuôn móng, chân khayTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT871,22m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT48,21m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT381,95m2
10Bê tông hố thu M150, đá 1x2cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT45,78m3
11Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT196,36m2
12Quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT182,65m2
13Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,19m3
14Đá hộc xây vữa gia cố sân, chân khay M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,09m3
15Làm rọ đá KT(2*1*0,5)mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT96rọ
16Đắp đá dăm trộn cát hai bên mang cống bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT50,41m3
17Bê tông mái ta luy đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT132,66m3
18Cốt thép gia cố MTL dTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,7859tấn
19Lót bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT884,4m2
20Đào đất hố móng đất cấp 3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT734,86m3
21Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng đất)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT242,73m3
22Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ 2,15 KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT460,5751m3
23San đất bải thảiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT921,1502m3
F Cống tròn D200
1Bê tông ống buy M250 đá 1x2cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,16m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT216,16m2
3Cốt thép ống cống dTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,6848tấn
4Lắp đặt ống bê tông D2000 dài 1,0mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16m
5Mối nối cống D2000 bằng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14mối nối
6Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT48,57m3
7Ván khuôn móng, chân khayTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT107,52m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT71,34m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT201,45m2
10Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,95m3
11Đá hộc xây vữa gia cố sân, chân khay M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT28,95m3
12Làm rọ đá KT(2*1*0,5)mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT32rọ
13Đào đất hố móng đất cấp 3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT253,99m3
14Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng đất)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT84,66m3
15Vữa M100 chêm chènTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,45m3
16Bê tông mái ta luy đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT76,03m3
17Cốt thép gia cố MTL dTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,5967tấn
18Lót bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT506,88m2
19Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ 2,15 KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT158,3242m3
20San đất bải thảiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT316,6484m3
G An toàn giao thông
1Làm cọc tiêuTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT332cái
2Làm cột thủy chíTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.328lỗ
4Bê tông móng cột M150, đá 2x4cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,39m3
5Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang (biển tam giác)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.273845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 7,1 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp, loại công trình: Công trình Giao thông hoặc Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV. Trong đó có các hạng mục thi công: Mặt đường bê tông xi măng M300 và hệ thống thoát nước trên tuyến.- Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật KCS của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 - Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu- Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.1
2 Ô tô tưới nước - Công suất >=5m3- Còn sử dụng tốt1
3 Lu bánh thép - Công suất >=9T- Còn sử dụng tốt1
4 Lu bánh hơi tự hành - Công suất >=25T- Còn sử dụng tốt1
5 Máy ủi - Công suất >=75CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.1
6 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn - Công suất >=23KW- Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn Bê tông - Công suất >=250l- Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép - Công suất >=5KW- Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=4T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->