Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741575-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220730459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 11:35:00 đến ngày 2022-08-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,702,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II và 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000.000 đồng (02 hợp đồng thi công công trình cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000.000 đồng được xét là 1 công trình cấp II).Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II có giá trị ≥ 21.500.000.000 VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công công trình dân dụng, các hạng mục phụ trợ, hạng mục PCCC, chống mối.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình:- 01 Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân, kỹ sư hoạt động trong lĩnh vực xây dựng- Đã tham gia thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầu (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề về PCCC; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp (có biên bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 120 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥7T
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đào một gầu ≥0,8m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3 gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng lồng, H nâng ≥30m
- Đặc điểm thiết bị H nâng ≥30m
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Xây dựng trường tiểu học Nam Sơn 2 (giai đoạn 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Liên danh Công ty TNHH Phát triển tư vấn tổng hợp Trọng Nghiệp - Công ty TNHH Xây dựng và thương mại PCCC Việt Nhật. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng - Đường Huyền Quang – Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Bắc Ninh, số 25 đường Kinh Dương Vương, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD giao thông Bắc Ninh, số 15 Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Kế hoạch-Quản lý chất lượng, Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. - Tư vấn đánh giá E- HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu do Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh thành lập. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch và Quản lý chất lượng – Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm gần nhất; Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên; giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch-UBND thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3821294. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà lớp học - Phần kết cấu
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V- E-HSMT12,002100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT3,204tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,6384tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmChương V- E-HSMT13,6139tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20-28mmChương V- E-HSMT0,22tấn
6Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã cọcChương V- E-HSMT3,0858tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT2,9389tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT2,9389tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương V- E-HSMT102,4158m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V- E-HSMT1141 mối nối
11Cọc dẫn ép âmChương V- E-HSMT1cái
12Ép âm cọc BTCT KT 25x25cm - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,444100m
13Ép trước cọc BTCT KT 25x25cm - Cấp đất IChương V- E-HSMT16,542100m
14Đập đầu cọc bê tôngChương V- E-HSMT3,0375m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,0304100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,0304100m3/1km
17Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,6861100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IChương V- E-HSMT15,73661m3
19Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT15,7366m3
20Mua bê tông thương phẩm mác 100Chương V- E-HSMT16,13m3
21Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT1,8228100m2
22Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT2,9123100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT1,3116tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,6539tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,2827tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V- E-HSMT2,872tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mmChương V- E-HSMT4,7617tấn
28Bê tông móng M300 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT76,8335m3
29Mua bê tông thương phẩm mác 300Chương V- E-HSMT77,986m3
30Bê tông móng M300, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,3105m3
31Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT6,374m3
32Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT24,791m3
33Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V- E-HSMT1,686100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT1,0512100m3
35Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT51,5139m3
36Mua bê tông thương phẩm mác 100Chương V- E-HSMT52,8017m3
37Ván khuôn cộtChương V- E-HSMT7,1665100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT2,3112tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmChương V- E-HSMT3,67tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mmChương V- E-HSMT5,744tấn
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2Chương V- E-HSMT11,4204m3
42Bê tông cột, TD >0,1m2, M300, đá 1x2Chương V- E-HSMT50,508m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT10,392100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT3,7378tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,2527tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mmChương V- E-HSMT5,3794tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mmChương V- E-HSMT11,3681tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M300, đá 1x2 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT93,6641m3
49Mua bê tông thương phẩm mác 300Chương V- E-HSMT95,0691m3
50Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT18,6787100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT1,3284tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V- E-HSMT22,2138tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT268,8521m3
54Mua bê tông thương phẩm mác 300Chương V- E-HSMT272,8849m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT3,8467100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,6689tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,745tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mmChương V- E-HSMT0,5025tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mmChương V- E-HSMT2,0131tấn
60Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT32,5492m3
61Ván khuôn cầu thangChương V- E-HSMT1,2065100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,1008tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mmChương V- E-HSMT1,537tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16-18mmChương V- E-HSMT0,2984tấn
65Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT13,2979m3
66Mua thép ống dày 3mm-5mmChương V- E-HSMT752,9028kg
67Mua thép tấm dày 3-10mmChương V- E-HSMT161,7141kg
68Bu lông M30, L100mmChương V- E-HSMT12cái
69Bu lông M18, L200mmChương V- E-HSMT44cái
70Gia công dầm mái thépChương V- E-HSMT0,8921tấn
71Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V- E-HSMT0,8921tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT32,45141m2
73Mua thép C100x50mm làm xà gồChương V- E-HSMT5.340,865kg
74Mua thép C200x62x2mm làm xà gồChương V- E-HSMT506,555kg
75Mua thép hình L50 làm thép liên kết xà ghồChương V- E-HSMT222,876kg
76Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT5,9222tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT5,9222tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT774,361m2
79Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,3634100m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,123100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,0202tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,2775tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,0852tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT1,006tấn
85Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT1,923m3
86Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,255m3
87Ván khuôn sàn nắp bểChương V- E-HSMT0,0497100m2
88Bê tông sàn nắp bể, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,1854m3
89Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,3073m3
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT39,088m2
91Quét dung dịch chống thấmChương V- E-HSMT28,664m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT10,0243m2
93Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,0123tấn
94Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,1467tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0963100m2
96Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,941m3
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT171cấu kiện
98Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT0,1105100m3
B Nhà lớp học - Phần kiến trúc
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V- E-HSMT2.9401 lỗ khoan
2Cấy râu thép D8 liên kết tường với cộtChương V- E-HSMT463,796kg
3Xây tường ngoài nhà bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT198,5117m3
4Xây tường trong nhà bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT95,8756m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT21,1816m3
6Xây gờ lan can, tường hành lang bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT21,9045m3
7Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT10,2729m3
8Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT54,7907m3
9Xây bậc cầu thang bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,439m3
10Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT9,8496m3
11Xây tường chắn tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,944m3
12Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V- E-HSMT475,992m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT2.136,7564m2
14Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT120,658m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT1.525,2939m2
16Trát mái hắt ô văng lanh tô, vữa XM M75Chương V- E-HSMT173,76m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT357,4439m2
18Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1.737,9849m2
19Trát sê nô, vữa XM M75Chương V- E-HSMT110,2668m2
20Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT258,096m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT276,98m
22Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V- E-HSMT21,475m
23Đắp vữa phù điêuChương V- E-HSMT9,85m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT4.232,1852m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT2.067,4167m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT87,6564m2
27Quét dung dịch chống thấm sê nô máiChương V- E-HSMT236,8894m2
28Chống thấm bằng màng khò nóngChương V- E-HSMT113,2601m2
29Chống thấm cổ ốngChương V- E-HSMT12cổ
30Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1.742,8494m2
31Lát đá len cửa màu đen Kim Sa trung, vữa XM M75Chương V- E-HSMT12,364m2
32Lát đá bậc tam cấp màu đen Kim Sa hạt trung, vữa XM M75Chương V- E-HSMT17,1456m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V- E-HSMT120,752m2
34Lát nền gạch bê tông giả đá cường độ cao 400x400x50mmChương V- E-HSMT11,4m2
35Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT114,7274m2
36Ốp tường gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT384,17m2
37Ốp chân tường trong nhà gạch Granite KT 150x600mmChương V- E-HSMT135,921m2
38Ốp chân tường ngoài nhà gạch thẻ KT 45x145mmChương V- E-HSMT40,176m2
39Lát đá mặt bệ lavabo đá Granite màu đen Kim Sa trung, vữa XM M75Chương V- E-HSMT13,76m2
40Sản xuất và lắp đặt Inox 304 V30x30x2.5mm làm khung đỡ chậu lavaboChương V- E-HSMT129,4176kg
41Cung cấp và lắp đặt vách ngăn dày 12 mm bao gồm cả phụ kiệnChương V- E-HSMT102m2
42Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V- E-HSMT111,956m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmChương V- E-HSMT5,588100m2
44Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmChương V- E-HSMT71,41m
45Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang Inox 304Chương V- E-HSMT337,128kg
46Sản xuất và lắp đặt lan can người khuyết tật Inox Inox 304Chương V- E-HSMT103,9286kg
47Mua thép đặc 14x14mm làm lan can hành langChương V- E-HSMT2.659,3487kg
48Mua thép ống D60x2mm làm lan can hành langChương V- E-HSMT491,1947kg
49Mua thép tấm dày 5mm làm bản mã liên kếtChương V- E-HSMT91,7998kg
50Gia công lan canChương V- E-HSMT3,176tấn
51Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT183,832m2
52Sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT127,6451m2
53Sản xuất và lắp đặt Inox hoa cửa Inox 304Chương V- E-HSMT838,0853kg
54Kính trắng cường lực màu trắng dày 15mmChương V- E-HSMT49,18m2
55Lắp dựng kính mái sảnhChương V- E-HSMT49,18m2
56Cửa đi, gỗ nhóm II , pano gỗChương V- E-HSMT116,16m2
57Khuôn cửa: 60x250, gỗ nhóm IIChương V- E-HSMT221,6m
58Nẹp khuôn cửa 10x40-Gỗ nhóm IIChương V- E-HSMT443,2m
59Bản lề cửa gỗChương V- E-HSMT204cái
60Cremon cửaChương V- E-HSMT32cụm
61Khóa tay nắm cửa điChương V- E-HSMT36bộ
62Cục chặn cửaChương V- E-HSMT68cái
63Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT288,828m2
64Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2lớp 6,38mmChương V- E-HSMT25,08m2
65Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V- E-HSMT13bộ
66Chốt cửa điChương V- E-HSMT13cái
67Cửa thép chống cháy 1 cánh; khung đơn130x55x1,2mm; giới hạn chịu lửa 90 phút (Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm Magie oxide board tỷ trọng 350kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt,lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox)Chương V- E-HSMT6,8m2
68Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểmChương V- E-HSMT3bộ
69Doorsill inox (Bậu cửa)Chương V- E-HSMT3,2md
70Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa có bao gồm chốt)Chương V- E-HSMT127,8m2
71Chốt, khóa cửa sổChương V- E-HSMT77cái
72Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Chương V- E-HSMT52,8m2
73Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V- E-HSMT67,696m2
74Mua thép tấm dày 5mm làm bản mã liên kếtChương V- E-HSMT3,7469kg
75Mua thép làm bu lông liên kếtChương V- E-HSMT0,4851kg
76Gia công thép liên kết vách kính với dầm ,tườngChương V- E-HSMT0,004tấn
77Lắp dựng thép liên kết vách kính với dầm ,tườngChương V- E-HSMT0,004tấn
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V- E-HSMT17,1716100m2
C Nhà lớp học - Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36wChương V- E-HSMT8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 24WChương V- E-HSMT57bộ
3Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn Led Panel bảng KT 300x1200mm 48WChương V- E-HSMT162bộ
4Lắp đặt đèn treo tường 12WChương V- E-HSMT2bộ
5Lắp đặt đèn Dowlight 7WChương V- E-HSMT48bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V- E-HSMT21cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- E-HSMT68cái
8Móc treo quạt trầnChương V- E-HSMT68cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngChương V- E-HSMT62cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi âm trầnChương V- E-HSMT13cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT20cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT13cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuChương V- E-HSMT7cái
14Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắmChương V- E-HSMT115hộp
15Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sơn tĩnh điện KT800x600x300Chương V- E-HSMT1hộp
16Lắp đặt MCB 2P- 16AChương V- E-HSMT1cái
17Lắp đặt MCB 3P- 20AChương V- E-HSMT2cái
18Lắp đặt MCB 3P- 32AChương V- E-HSMT2cái
19Lắp đặt MCB 3P- 50AChương V- E-HSMT2cái
20Lắp đặt MCCB 3P- 125AChương V- E-HSMT1cái
21Đèn báo phaChương V- E-HSMT3cái
22Lắp đặt Cầu chì 2AChương V- E-HSMT3cái
23Lắp đặt MCB 1P- 16AChương V- E-HSMT2cái
24Lắp đặt MCB 2P- 20AChương V- E-HSMT2cái
25Lắp đặt MCB 2P- 32AChương V- E-HSMT8cái
26Lắp đặt MCB 3P- 32AChương V- E-HSMT2cái
27Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x230Chương V- E-HSMT2hộp
28Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x230Chương V- E-HSMT1hộp
29Lắp đặt MCB 1P- 16AChương V- E-HSMT1cái
30Lắp đặt MCB 2P- 20AChương V- E-HSMT1cái
31Lắp đặt MCB 2P- 32AChương V- E-HSMT2cái
32Lắp đặt MCB 2P- 50AChương V- E-HSMT1cái
33Lắp đặt MCB 3P- 50AChương V- E-HSMT1cái
34Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x230Chương V- E-HSMT1hộp
35Lắp đặt MCB 1P- 16AChương V- E-HSMT1cái
36Lắp đặt MCB 2P- 20AChương V- E-HSMT1cái
37Lắp đặt MCB 2P- 50AChương V- E-HSMT2cái
38Lắp đặt MCB 3P- 50AChương V- E-HSMT1cái
39Lắp đặt tủ điện phòng học 10 modulChương V- E-HSMT3hộp
40Lắp đặt MCB 1P- 16AChương V- E-HSMT21cái
41Lắp đặt MCB 2P- 50AChương V- E-HSMT3cái
42Lắp đặt tủ điện phòng học 6 modulChương V- E-HSMT8hộp
43Lắp đặt MCB 1P- 16AChương V- E-HSMT24cái
44Lắp đặt MCB 2P- 32AChương V- E-HSMT3cái
45Lắp đặt tủ điện phòng học 4 modulChương V- E-HSMT5hộp
46Lắp đặt MCB 1P- 16AChương V- E-HSMT10cái
47Lắp đặt MCB 2P- 20AChương V- E-HSMT5cái
48Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V- E-HSMT64m
49Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V- E-HSMT65m
50Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT265m
51Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2Chương V- E-HSMT2.207m
52Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2Chương V- E-HSMT3.404m
53Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x10mm2Chương V- E-HSMT64m
54Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT265m
55Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT832m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V- E-HSMT64m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V- E-HSMT334m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT1.336m
59Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT747m
60Hộp chia các loại d21Chương V- E-HSMT300hộp
61Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địaChương V- E-HSMT71,906kg
62Đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT4cọc
63Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V- E-HSMT10m
64Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V- E-HSMT5m
65Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V- E-HSMT5cái
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- E-HSMT250m
67Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địaChương V- E-HSMT114,139kg
68Đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT6cọc
69Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V- E-HSMT20m
70Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V- E-HSMT1hệ thống
71Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V- E-HSMT2hộp
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- E-HSMT36máy
73Ống đồng + bảo ôn D6,4/12,7Chương V- E-HSMT159m
74Ống gas D6,4 dày 0,81mmChương V- E-HSMT1,59100m
75Ống gas D12,7 dày 0,81mmChương V- E-HSMT1,59100m
76Ống nước ngưng PVC D21 mmChương V- E-HSMT0,72100m
77Ống nước ngưng PVC D27 mmChương V- E-HSMT1,53100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 21mmChương V- E-HSMT36cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmChương V- E-HSMT9cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27-21mmChương V- E-HSMT36cái
81Đai ômegaChương V- E-HSMT112cái
82Lắp đặt dây cáp cấp nguồn camera cu/pvc (2x0,75) mm2Chương V- E-HSMT83m
83Cáp UTP CATS5EChương V- E-HSMT328m
84Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Chương V- E-HSMT32,810 m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT328m
86Ổ cắm mạng (Bao gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V- E-HSMT16bộ
87Lắp đặt ổ cắm chìmChương V- E-HSMT16Ổ cắm
88Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400x300x100Chương V- E-HSMT1hộp
D Nhà lớp học - Phần Nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR - ĐK 63mm, PN10Chương V- E-HSMT0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - ĐK 40mm, PN10Chương V- E-HSMT0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - D32mm, PN10Chương V- E-HSMT0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR - D20mm, PN10Chương V- E-HSMT0,72100m
5Lắp đặt chếch nhựa - ĐK 63mmChương V- E-HSMT1cái
6Lắp đặt cút nhựa - ĐK 63mmChương V- E-HSMT3cái
7Lắp đặt chếch nhựa - ĐK 40mmChương V- E-HSMT2cái
8Lắp đặt chếch nhựa - ĐK 32mmChương V- E-HSMT1cái
9Lắp đặt cút nhựa - ĐK 32mmChương V- E-HSMT15cái
10Lắp đặt cút nhựa - ĐK 20mmChương V- E-HSMT50cái
11Lắp đặt cút ren trong nhựa - ĐK 20mmChương V- E-HSMT53cái
12Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 32Chương V- E-HSMT8cái
13Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 20Chương V- E-HSMT10cái
14Lắp đặt Tê ren nhựa - ĐK 20Chương V- E-HSMT10cái
15Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 63x32Chương V- E-HSMT2cái
16Lắp đặt Tê ren nhựa - ĐK 63x20Chương V- E-HSMT1cái
17Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 40/32Chương V- E-HSMT1cái
18Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 32/20Chương V- E-HSMT52cái
19Lắp đặt côn nhựa - ĐK 63x40mmChương V- E-HSMT1cái
20Lắp đặt côn nhựa - ĐK 40x32mmChương V- E-HSMT1cái
21Lắp đặt côn nhựa - ĐK 32x20mmChương V- E-HSMT13cái
22Lắp đặt nơ ren trong nhựa - ĐK 20mmChương V- E-HSMT89cái
23Lắp đặt van chặn PPR - D63mmChương V- E-HSMT1cái
24Lắp đặt van chặn PPR - D40mmChương V- E-HSMT2cái
25Lắp đặt van chặn PPR - D32mmChương V- E-HSMT5cái
26Lắp đặt van chặn PPR - D20mmChương V- E-HSMT4cái
27Lắp đặt van góc - D20mmChương V- E-HSMT29cái
28Lắp đặt van điện từChương V- E-HSMT1cái
29Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 63mmChương V- E-HSMT1cái
30Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 40mmChương V- E-HSMT1cái
31Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 32mmChương V- E-HSMT5cái
32Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 20mmChương V- E-HSMT4cái
33Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V- E-HSMT29bộ
34Lắp đặt lô cuốn giấyChương V- E-HSMT29cái
35Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- E-HSMT13cái
36Lắp đặt Lavabo + vòiChương V- E-HSMT25bộ
37Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT25cái
38Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT16bộ
39Lắp đặt vòi xả nướcChương V- E-HSMT13cái
40Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V- E-HSMT1bể
41Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Chương V- E-HSMT1bể
42Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Chương V- E-HSMT13cái
43Lắp đặt dây tín hiệu van phao điện 2x1mmChương V- E-HSMT27m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 125mmChương V- E-HSMT0,7100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 110mmChương V- E-HSMT2,9100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 90mmChương V- E-HSMT0,8100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 76mmChương V- E-HSMT0,78100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 42mm PN8Chương V- E-HSMT0,3100m
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 125mmChương V- E-HSMT10cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 125mmChương V- E-HSMT1cái
51Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 110mmChương V- E-HSMT95cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 110mmChương V- E-HSMT1cái
53Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 90mmChương V- E-HSMT35cái
54Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - ĐK 76mmChương V- E-HSMT25cái
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 42mmChương V- E-HSMT47cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 42mmChương V- E-HSMT85cái
57Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 125x125mmChương V- E-HSMT6cái
58Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x110mmChương V- E-HSMT10cái
59Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT5cái
60Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 76x76mmChương V- E-HSMT5cái
61Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 125x110mmChương V- E-HSMT15cái
62Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 125x76mmChương V- E-HSMT4cái
63Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x90mmChương V- E-HSMT4cái
64Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x76mmChương V- E-HSMT1cái
65Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x42mmChương V- E-HSMT25cái
66Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x76mmChương V- E-HSMT10cái
67Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x42mmChương V- E-HSMT15cái
68Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 76x42mmChương V- E-HSMT25cái
69Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 125x110mmChương V- E-HSMT7cái
70Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 125x90mmChương V- E-HSMT1cái
71Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x90mmChương V- E-HSMT5cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x76mmChương V- E-HSMT1cái
73Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90x76mmChương V- E-HSMT4cái
74Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76x42mmChương V- E-HSMT15cái
75Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT8cái
76Chóp thông hơiChương V- E-HSMT2cái
77Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V- E-HSMT12cái
78Đai ôm ống các loạiChương V- E-HSMT290cái
E Nhà đa năng - Phần kết cấu
1Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT3,1413100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT1,4118100m2
3Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT2,3156100m2
4Bê tông lót móng M100 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT19,6789m3
5Mua bê tông thương phẩm mác 100Chương V- E-HSMT20,1709m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,9695tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,3129tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,818tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V- E-HSMT1,5239tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V- E-HSMT2,6387tấn
11Bê tông móng M250 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT65,1733m3
12Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V- E-HSMT66,1509m3
13Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT13,2228m3
14Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT11,818m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Chương V- E-HSMT3,1413100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT2,9933100m3
17Bê tông nền M100 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT74,6262m3
18Mua bê tông thương phẩm mác 100Chương V- E-HSMT76,4919m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT2,064100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,4724tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmChương V- E-HSMT1,8593tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,3823m3
23Bê tông cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT14,2784m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT4,6293100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT1,334tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mmChương V- E-HSMT2,1896tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mmChương V- E-HSMT1,9384tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT35,9225m3
29Mua bê tông thương phẩm mác 300Chương V- E-HSMT36,4613m3
30Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT3,2903100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V- E-HSMT4,1742tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT41,7265m3
33Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V- E-HSMT42,3524m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,65100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,0995tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,0959tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,0489tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16-18mmChương V- E-HSMT0,4676tấn
39Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT4,6288m3
40Mua thép hình Z200x62x2mm làm xà gồChương V- E-HSMT3.094,9875kg
41Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT3,0195tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT3,0195tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT355,7521m2
44Mua thép D14-18 làm giằng mái thépChương V- E-HSMT0,6305tấn
45Gia công giằng mái thépChương V- E-HSMT0,6151tấn
46Lắp dựng giằng thépChương V- E-HSMT0,6151tấn
47Mua thép hình L75 làm vì kèoChương V- E-HSMT3,6317tấn
48Mua thép hình L50 làm vì kèoChương V- E-HSMT2,0196tấn
49Mua thép tấm làm vì kèoChương V- E-HSMT1,2441tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- E-HSMT6,684tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT6,684tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT284,5071m2
53Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1677100m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0485100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mmChương V- E-HSMT0,0066tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,0719tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,0426tấn
58Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT1,0561m3
59Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,8773m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0244100m2
61Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,0066tấn
62Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,0426tấn
63Bê tông giằng bể M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,268m3
64Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,2907m3
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT16,136m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT9,6267m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,8747m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,0062tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,1107tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V- E-HSMT0,0546100m2
71Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,5456m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT111cấu kiện
73Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Chương V- E-HSMT0,0329100m3
74Mua thép góc L100x100 tấm đan bê tôngChương V- E-HSMT42,1583kg
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,0411tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,0411tấn
F Nhà đa năng - Phần kiến trúc
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V- E-HSMT1.0401 lỗ khoan
2Cấy râu thép D8 liên kết tường với cộtChương V- E-HSMT164,0637kg
3Xây tường ngoài nhà bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT131,4616m3
4Xây tường trong nhà bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT9,2286m3
5Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,2375m3
6Xây tường sê nô bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT11,7819m3
7Xây cột bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,537m3
8Xây tường đỡ xà gồ mái bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,4897m3
9Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT23,4568m3
10Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V- E-HSMT112,784m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT825,316m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT770,824m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT45,8348m2
14Trát trần trong nhà, vữa XM M75Chương V- E-HSMT97,013m2
15Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Chương V- E-HSMT224,952m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V- E-HSMT225,7188m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT29,7m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT199,21m
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT968,1638m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.251,1948m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT92,6819m2
22Quét dung dịch chống thấmChương V- E-HSMT343,0575m2
23Lát gạch đỏ mái M2 KT gạch 400x400mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT126,77m2
24Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT649,8273m2
25Lát đá len cửa màu đen Kim Sa trung, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,722m2
26Lát đá bậc tam cấp màu đen Kim Sa hạt trung, vữa XM M75Chương V- E-HSMT130,1427m2
27Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT13,3849m2
28Ốp tường gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT53,808m2
29Ốp chân tường trong nhà gạch Granite KT 150x600mmChương V- E-HSMT22,7535m2
30Ốp chân tường ngoài nhà gạch thẻ KT 45x145mmChương V- E-HSMT18,996m2
31Lát nền gạch bê tông giả đá cường độ cao 400x400x50mmChương V- E-HSMT11,232m2
32Cung cấp và lắp đặt vách ngăn dày 12 mm bao gồm cả phụ kiệnChương V- E-HSMT9,836m2
33Mua thép hộp 40x40x1,2mm làm hệ khung thép hộp gia cố vào hệ vì kèo mái treo trần nhômChương V- E-HSMT765,5846kg
34Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,751tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,751tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT80,27521m2
37Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V- E-HSMT542,2133m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmChương V- E-HSMT6,1695100m2
39Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmChương V- E-HSMT63,04m
40Sản xuất và lắp đặt lan can người khuyết tật Inox Inox 304Chương V- E-HSMT102,2457kg
41Sản xuất và lắp đặt Inox hoa cửa Inox 304Chương V- E-HSMT405,4346kg
42Cửa đi 2 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2lớp 6,38mm (Chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V- E-HSMT39,1m2
43Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2lớp 6,38mm (Chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V- E-HSMT5,94m2
44Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V- E-HSMT10bộ
45Chốt cửa điChương V- E-HSMT10cái
46Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa có bao gồm chốt)Chương V- E-HSMT20,32m2
47Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóaChương V- E-HSMT38,4m2
48Chốt, khóa cửa sổChương V- E-HSMT28bộ
49Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V- E-HSMT59,22m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V- E-HSMT9,156100m2
G Nhà đa năng - Phần điện nước
1Lắp đặt đèn máng tube led âm trần 600x1200 công suất 3x18WChương V- E-HSMT30bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 22WChương V- E-HSMT6bộ
3Lắp đặt đèn Dowlight 9WChương V- E-HSMT6bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V- E-HSMT2cái
5Lắp đặt quạt treo tườngChương V- E-HSMT9cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngChương V- E-HSMT11cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT1cái
10Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắmChương V- E-HSMT15hộp
11Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sơn tĩnh điện KT1000x700x300Chương V- E-HSMT1hộp
12Lắp đặt MCB 1P- 10AChương V- E-HSMT3cái
13Lắp đặt MCB 1P- 16AChương V- E-HSMT6cái
14Lắp đặt MCB 1P- 20AChương V- E-HSMT6cái
15Lắp đặt MCB 2P- 20AChương V- E-HSMT1cái
16Lắp đặt MCB 3P- 25AChương V- E-HSMT1cái
17Đèn báo phaChương V- E-HSMT3cái
18Lắp đặt Cầu chì 2AChương V- E-HSMT3cái
19Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2Chương V- E-HSMT930m
20Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2Chương V- E-HSMT690m
21Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT397m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT270m
23Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT678m
24Hộp chia các loại d20Chương V- E-HSMT50hộp
25Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địaChương V- E-HSMT71,906kg
26Đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT4cọc
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V- E-HSMT10m
28Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V- E-HSMT20m
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V- E-HSMT4cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- E-HSMT234m
31Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địaChương V- E-HSMT71,906kg
32Đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT4cọc
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V- E-HSMT10m
34Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V- E-HSMT1hệ thống
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V- E-HSMT2hộp
36Lắp đặt dây cáp cấp nguồn camera cu/pvc (2x0,75) mm2Chương V- E-HSMT18m
37Cáp UTP CATS5EChương V- E-HSMT150m
38Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Chương V- E-HSMT1,510 m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT150m
40Ổ cắm mạng (Bao gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V- E-HSMT5bộ
41Lắp đặt ổ cắm chìmChương V- E-HSMT5Ổ cắm
42Cáp UTP CATS5EChương V- E-HSMT111m
43Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Chương V- E-HSMT1,1110 m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT111m
45Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400x300x100Chương V- E-HSMT1hộp
46Lắp đặt ống nhựa PPR - D32mm PN10Chương V- E-HSMT0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR - D25mm PN10Chương V- E-HSMT0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR - D20mm PN10Chương V- E-HSMT0,08100m
49Lắp đặt chếch nhựa - ĐK 32mmChương V- E-HSMT1cái
50Lắp đặt cút nhựa - ĐK 32mmChương V- E-HSMT5cái
51Lắp đặt cút nhựa - ĐK 25mmChương V- E-HSMT5cái
52Lắp đặt cút nhựa - ĐK 20mmChương V- E-HSMT5cái
53Lắp đặt cút ren trong nhựa - ĐK 20mmChương V- E-HSMT4cái
54Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 32Chương V- E-HSMT1cái
55Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 20Chương V- E-HSMT1cái
56Lắp đặt Tê ren nhựa - ĐK 20Chương V- E-HSMT3cái
57Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 32/20Chương V- E-HSMT7cái
58Lắp đặt côn nhựa - ĐK 32x20mmChương V- E-HSMT2cái
59Lắp đặt nơ ren trong nhựa - ĐK 20mmChương V- E-HSMT9cái
60Lắp đặt van chặn PPR - D32mmChương V- E-HSMT2cái
61Lắp đặt van góc - D20mmChương V- E-HSMT3cái
62Lắp đặt van điện từChương V- E-HSMT1cái
63Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 32mmChương V- E-HSMT2cái
64Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V- E-HSMT3bộ
65Lắp đặt lô cuốn giấyChương V- E-HSMT3cái
66Lắp đặt Lavabo + vòiChương V- E-HSMT2bộ
67Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT2cái
68Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- E-HSMT2cái
69Lắp đặt vòi xả nướcChương V- E-HSMT2cái
70Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V- E-HSMT3bể
71Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Chương V- E-HSMT4cái
72Lắp đặt dây tín hiệu van phao điện 2x1mmChương V- E-HSMT10m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 160mmChương V- E-HSMT0,52100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 110mmChương V- E-HSMT0,28100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 90mmChương V- E-HSMT1,15100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 76mmChương V- E-HSMT0,28100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 42mmChương V- E-HSMT0,04100m
78Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 160mmChương V- E-HSMT2cái
79Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 110mmChương V- E-HSMT10cái
80Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 90mmChương V- E-HSMT40cái
81Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 76mmChương V- E-HSMT15cái
82Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 42mmChương V- E-HSMT4cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 42mmChương V- E-HSMT4cái
84Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x110mmChương V- E-HSMT3cái
85Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 76x76mmChương V- E-HSMT4cái
86Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 160/90mmChương V- E-HSMT3cái
87Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x90mmChương V- E-HSMT2cái
88Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x76mmChương V- E-HSMT1cái
89Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 160/90mmChương V- E-HSMT1cái
90Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x90mmChương V- E-HSMT2cái
91Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x76mmChương V- E-HSMT1cái
92Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76x42mmChương V- E-HSMT4cái
93Chóp thông hơiChương V- E-HSMT1cái
94Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V- E-HSMT10cái
95Đai ôm ống các loạiChương V- E-HSMT30cái
H Nhà phục vụ sinh hoạt - Phần kết cấu
1Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT2,5425100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT1,405100m2
3Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT2,2905100m2
4Bê tông lót móng M100 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT16,6115m3
5Mua bê tông thương phẩm mác 100Chương V- E-HSMT17,0268m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT1,1513tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT2,4415tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,7112tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V- E-HSMT0,4777tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mmChương V- E-HSMT4,1656tấn
11Bê tông móng M250 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT49,6052m3
12Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V- E-HSMT50,3493m3
13Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT14,0919m3
14Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT30,5624m3
15Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT2,5425100m3
16Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT2,2908100m3
17Bê tông nền M100 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT62,987m3
18Mua bê tông thương phẩm mác 100Chương V- E-HSMT64,5617m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,5166100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,4347tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mmChương V- E-HSMT1,7579tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT10,7633m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT1,7825100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,5234tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,2063tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mmChương V- E-HSMT1,6316tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT12,3999m3
28Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V- E-HSMT12,5859m3
29Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT1,0102100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V- E-HSMT1,2993tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT14,5364m3
32Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V- E-HSMT14,754m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,5214100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,0549tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,2427tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,7487m3
37Mua thép hình Z200x62x2mm làm xà gồChương V- E-HSMT3.379,1175kg
38Mua thép I200x100x5,5 đỡ két máiChương V- E-HSMT95,202kg
39Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT3,3896tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT3,3896tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT431,5681m2
42Mua thép D16-18 làm giằng mái thépChương V- E-HSMT0,606tấn
43Gia công giằng mái thépChương V- E-HSMT0,5912tấn
44Lắp dựng giằng thépChương V- E-HSMT0,5912tấn
45Mua thép hình L75 làm vì kèoChương V- E-HSMT4,7854tấn
46Mua thép hình L50 làm vì kèo thépChương V- E-HSMT2,1255tấn
47Mua thép tấm làm vì kèoChương V- E-HSMT1,569tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- E-HSMT8,2367tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT8,2367tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT333,63841m2
51Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1197100m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0657100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,0066tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,0719tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,0426tấn
56Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT0,7481m3
57Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,8773m3
58Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,0066tấn
59Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,0426tấn
60Bê tông giằng bể M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,268m3
61Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,2907m3
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT16,136m2
63Quét dung dịch chống thấmChương V- E-HSMT9,6267m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,8747m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,0062tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,1107tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0546100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,5456m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT111cấu kiện
70Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,025100m3
71Mua thép góc L100x100 tấm đan bê tôngChương V- E-HSMT42,1583kg
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,0411tấn
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,0411tấn
I Nhà phục vụ sinh hoạt - Phần kiến trúc
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V- E-HSMT1.2001 lỗ khoan
2Cấy râu thép D8 liên kết tường với cộtChương V- E-HSMT189,3043kg
3Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT81,9466m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT54,7128m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,7512m3
6Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,2424m3
7Xây tường đỡ xà gồ mái thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,8425m3
8Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,7073m3
9Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V- E-HSMT144,62m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT673,941m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT441,9172m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT14,271m2
13Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Chương V- E-HSMT95,9108m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V- E-HSMT110,1828m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT28,224m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT123,26m
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT688,212m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT676,2348m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT80,6112m2
20Quét dung dịch chống thấm sê nô máiChương V- E-HSMT128,3552m2
21Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT451,5881m2
22Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT161,7124m2
23Lát nền gạch bê tông giả đá cường độ cao 400x400x50mmChương V- E-HSMT25,509m2
24Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT30,2424m2
25Ốp tường gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT362,85m2
26Ốp chân tường trong nhà gạch Granite KT 150x600mmChương V- E-HSMT2,358m2
27Lát đá len cửa màu đen Kim Sa trung, vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,677m2
28Lát đá bậc tam cấp màu đen Kim Sa hạt trung, vữa XM M75Chương V- E-HSMT25,803m2
29Ốp chân tường ngoài nhà gạch thẻ KT 45x145mmChương V- E-HSMT35,642m2
30Lát đá mặt bệ lavabo đá Granite màu đen Kim Sa trung, vữa XM M75Chương V- E-HSMT8,93m2
31Sản xuất và lắp đặt Inox 304 V30x30x2.5mm làm khung đỡ chậu lavaboChương V- E-HSMT80,0201kg
32Cung cấp và lắp đặt vách ngăn dày 12 mm bao gồm cả phụ kiệnChương V- E-HSMT6,21m2
33Mua thép hộp 40x40x1,2mm làm hệ khung thép hộp gia cố vào hệ vì kèo mái treo trần nhômChương V- E-HSMT902,3226kg
34Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,8846tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,885tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT96,83521m2
37Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V- E-HSMT606,8788m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmChương V- E-HSMT6,8638100m2
39Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmChương V- E-HSMT71,41m
40Sản xuất và lắp đặt lan can người khuyết tật Inox Inox 304Chương V- E-HSMT96,416kg
41Sản xuất và lắp đặt Inox hoa cửa Inox 304Chương V- E-HSMT286,5433kg
42Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (Chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V- E-HSMT8,14m2
43Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V- E-HSMT9bộ
44Chốt cửa điChương V- E-HSMT9cái
45Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộChương V- E-HSMT33,32m2
46Cửa đi 2 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2lớp 6,38mm (Chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V- E-HSMT20,64m2
47Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V- E-HSMT41,74m2
48Chốt, khóa cửa sổChương V- E-HSMT17bộ
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V- E-HSMT5,3562100m2
J Nhà phục vụ sinh hoạt - Phần điện, nước
1Lắp đặt đèn máng tube led âm trần 600x1200 công suất 3x18WChương V- E-HSMT33bộ
2Lắp đặt đèn Dowlight 9WChương V- E-HSMT12bộ
3Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 24WChương V- E-HSMT12bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V- E-HSMT9cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- E-HSMT13cái
6Móc treo quạt trầnChương V- E-HSMT13cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngChương V- E-HSMT17cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT3cái
11Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắmChương V- E-HSMT28hộp
12Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sơn tĩnh điện KT1000x700x300Chương V- E-HSMT1hộp
13Lắp đặt MCB 1P- 10AChương V- E-HSMT6cái
14Lắp đặt MCB 1P- 16AChương V- E-HSMT6cái
15Lắp đặt MCB 2P- 20AChương V- E-HSMT2cái
16Lắp đặt MCB 3P- 25AChương V- E-HSMT1cái
17Đèn báo phaChương V- E-HSMT3cái
18Lắp đặt Cầu chì 2AChương V- E-HSMT3cái
19Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2Chương V- E-HSMT623m
20Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2Chương V- E-HSMT880m
21Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT126m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT200m
23Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT550m
24Hộp chia các loại d20Chương V- E-HSMT70hộp
25Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địaChương V- E-HSMT71,906kg
26Đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT4cọc
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V- E-HSMT10m
28Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V- E-HSMT10m
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V- E-HSMT5cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- E-HSMT258m
31Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địaChương V- E-HSMT71,906kg
32Đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT4cọc
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V- E-HSMT10m
34Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V- E-HSMT1hệ thống
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V- E-HSMT2hộp
36Lắp đặt dây cáp cấp nguồn camera cu/pvc (2x0,75) mm2Chương V- E-HSMT24m
37Cáp UTP CATS5EChương V- E-HSMT180m
38Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Chương V- E-HSMT1,810 m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT180m
40Cáp UTP CATS5EChương V- E-HSMT17m
41Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Chương V- E-HSMT0,1710 m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT17m
43Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400x300x100Chương V- E-HSMT1hộp
44Lắp đặt ống nhựa PPR - ĐK 50mm, PN10Chương V- E-HSMT0,21100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR - ĐK 40mm, PN10Chương V- E-HSMT0,5100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR - D32mm, PN10Chương V- E-HSMT0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR - D20mm, PN10Chương V- E-HSMT0,08100m
48Lắp đặt cút nhựa - ĐK 50mmChương V- E-HSMT2cái
49Lắp đặt chếch nhựa - ĐK 40mmChương V- E-HSMT6cái
50Lắp đặt cút nhựa - ĐK 40mmChương V- E-HSMT4cái
51Lắp đặt cút nhựa - ĐK 32mmChương V- E-HSMT10cái
52Lắp đặt cút nhựa - ĐK 20mmChương V- E-HSMT10cái
53Lắp đặt cút ren trong nhựa - ĐK 20mmChương V- E-HSMT7cái
54Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 50Chương V- E-HSMT1cái
55Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 40Chương V- E-HSMT1cái
56Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 32Chương V- E-HSMT2cái
57Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 20Chương V- E-HSMT5cái
58Lắp đặt Tê ren nhựa - ĐK 20Chương V- E-HSMT3cái
59Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 50/40Chương V- E-HSMT3cái
60Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 50/20Chương V- E-HSMT1cái
61Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 40/32Chương V- E-HSMT1cái
62Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 32/20Chương V- E-HSMT10cái
63Lắp đặt côn nhựa - ĐK 50x20mmChương V- E-HSMT2cái
64Lắp đặt côn nhựa - ĐK 40x32mmChương V- E-HSMT1cái
65Lắp đặt côn nhựa - ĐK 32x20mmChương V- E-HSMT4cái
66Lắp đặt nơ ren trong nhựa - ĐK 20mmChương V- E-HSMT18cái
67Lắp đặt van chặn PPR - D50mmChương V- E-HSMT1cái
68Lắp đặt van chặn PPR - D40mmChương V- E-HSMT9cái
69Lắp đặt van chặn PPR - D32mmChương V- E-HSMT2cái
70Lắp đặt van góc - D20mmChương V- E-HSMT3cái
71Lắp đặt van điện từChương V- E-HSMT1cái
72Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 50mmChương V- E-HSMT1cái
73Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 40mmChương V- E-HSMT9cái
74Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 32mmChương V- E-HSMT2cái
75Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V- E-HSMT3bộ
76Lắp đặt lô cuốn giấyChương V- E-HSMT3cái
77Lắp đặt Lavabo + vòiChương V- E-HSMT14bộ
78Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT14cái
79Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- E-HSMT6cái
80Lắp đặt vòi xả nướcChương V- E-HSMT2cái
81Lắp đặt bể nước Inox 4m3Chương V- E-HSMT2bể
82Lắp đặt bể tách mỡ composite 2,1m3Chương V- E-HSMT1bể
83Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Chương V- E-HSMT4cái
84Lắp đặt dây tín hiệu van phao điện 2x1mmChương V- E-HSMT15m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 110mmChương V- E-HSMT0,62100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 90mmChương V- E-HSMT0,95100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 76mmChương V- E-HSMT0,24100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 42mmChương V- E-HSMT0,06100m
89Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 110mmChương V- E-HSMT10cái
90Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 90mmChương V- E-HSMT40cái
91Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 76mmChương V- E-HSMT10cái
92Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 42mmChương V- E-HSMT14cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 110mmChương V- E-HSMT2cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 76mmChương V- E-HSMT1cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 42mmChương V- E-HSMT14cái
96Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x110mmChương V- E-HSMT1cái
97Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 76x76mmChương V- E-HSMT2cái
98Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x90mmChương V- E-HSMT4cái
99Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x76mmChương V- E-HSMT3cái
100Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x42mmChương V- E-HSMT3cái
101Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 76x42mmChương V- E-HSMT7cái
102Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x90mmChương V- E-HSMT2cái
103Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90x76mmChương V- E-HSMT2cái
104Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76x42mmChương V- E-HSMT5cái
105Chóp thông hơiChương V- E-HSMT1cái
106Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V- E-HSMT9cái
107Đai ôm ống các loạiChương V- E-HSMT64cái
K Nhà cầu - Phần kết cấu
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V- E-HSMT0,2595100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,0654tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,0112tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mmChương V- E-HSMT0,2851tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mmChương V- E-HSMT0,0077tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,15m3
7Mua thép tấm làm bản mãChương V- E-HSMT0,0305tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,029tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,029tấn
10Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,032100m
11Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,34100m
12Đập đầu cọc bê tôngChương V- E-HSMT0,1m3
13Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,0588100m3
14Đào móng băng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,65331m3
15Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,1264100m2
16Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,3298100m2
17Bê tông lót móng, M100Chương V- E-HSMT1,1394m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,1199tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,0355tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,0508tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V- E-HSMT0,2835tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mmChương V- E-HSMT0,2356tấn
23Bê tông móng, M250 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT5,6116m3
24Mua bê tông thương phẩm M250Chương V- E-HSMT5,6958m3
25Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,6247m3
26Đắp cát hoàn trả, cát tôn nền công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT0,0625100m3
27Bê tông nền, M100Chương V- E-HSMT2,087m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,4405100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,1612tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mmChương V- E-HSMT0,1326tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmChương V- E-HSMT0,1726tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mmChương V- E-HSMT0,2841tấn
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,7958m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,5313100m2
35Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,6579100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,1961tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmChương V- E-HSMT0,6722tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT13,7395m3
39Mua bê tông thương phẩm M250Chương V- E-HSMT13,9456m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,7768tấn
L Nhà cầu - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,1381m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT41,8966m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT53,136m2
4Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT65,5242m2
5Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT35,916m2
6Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT118,6602m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT77,8126m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT72,9864m2
9Ốp chân tường ngoài nhà gạch thẻ KT 45x145mmChương V- E-HSMT4,264m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,64m2
11Mua thép vuông KT 14x14 làm lan canChương V- E-HSMT0,7969tấn
12Mua thép ống dày 2mm làm lan canChương V- E-HSMT0,1783tấn
13Mua thép tấm làm bản mãChương V- E-HSMT0,0187tấn
14Gia công lan canChương V- E-HSMT0,9739tấn
15Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT63,734m2
16Sơn tính điện lan can sắtChương V- E-HSMT52,0602m2
17Xử lý chống lún khe co giãn giữa 2 nhàChương V- E-HSMT61,24m
18Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V- E-HSMT43,8m2
M Nhà Cầu - Phần điện, nước
1Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 24WChương V- E-HSMT12bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuChương V- E-HSMT8cái
3Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắmChương V- E-HSMT8hộp
4Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2Chương V- E-HSMT56m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT56m
N Hạng mục Phụ trợ - Nhà xe
1Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,3563100m3
2Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT0,2697100m3
3Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,3321100m2
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,256100m2
5Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT1,8566m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,1051tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,1191tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mmChương V- E-HSMT0,3123tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT6,8001m3
10Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V- E-HSMT15,5084m3
11Bu lông neo M20x500mmChương V- E-HSMT36cái
12Mua Thép tấm dày 5,0 mm ÷ 10mm làm đế cộtChương V- E-HSMT0,1508tấn
13Mua thép ống, mạ kẽm, độ dầy 2,5-3.0mm làm cộtChương V- E-HSMT0,2925tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,4304tấn
15Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,4304tấn
16Mua thép ống, mạ kẽm, độ dầy 2,5-3.0mm làm khung kèoChương V- E-HSMT0,5348tấn
17Gia công hệ khung kèoChương V- E-HSMT0,5243tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung kèoChương V- E-HSMT0,5243tấn
19Mua thép mạ kẽm dày 2mm làm xà gồ thépChương V- E-HSMT0,9969tấn
20Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,9774tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,9774tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmChương V- E-HSMT1,62100m2
23Tôn bo viền khổ 400 dày 0.42Chương V- E-HSMT70,8m
24Máng thu nước Inox dày 0,8mmChương V- E-HSMT30m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,675100m
26Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT5cái
O Hạng mục Phụ trợ - San nền, đường nội bộ
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,5934100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT97,2321100m3
3Đào nền đường, Cấp đất IChương V- E-HSMT7,7458100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT21,5008100m3
5Ni lông chống mất nước xi măngChương V- E-HSMT2.342,22m2
6Mua bê tông thương phẩm M250Chương V- E-HSMT475,4707m3
7Bê tông nền, M250, đá 1x2 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT468,444m3
8Thi công khe giãnChương V- E-HSMT136,54m
9Thi công khe coChương V- E-HSMT383m
10Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT1,0296100m2
11Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT28,37m3
12Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT2,4664100m2
13Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1.105m2
14Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT128,19m2
P Hạng mục Phụ trợ - Cấp thoát nước hạ tầng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- E-HSMT0,132m3
2Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT2,1307100m3
3Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Chương V- E-HSMT0,9499100m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, TTAChương V- E-HSMT71 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, TTCChương V- E-HSMT1471 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT114mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT465cái
8Bê tông móng M100, đá 2x4Chương V- E-HSMT3,9504m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1768100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT18,9419m3
11Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT51,7115m2
12Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT10,78m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,1204100m2
14Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D8mmChương V- E-HSMT0,0264tấn
15Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mmChương V- E-HSMT0,3828tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,8226m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT221cấu kiện
18Song chắn rác bằng composit (nắp 380x680 khung 500x800 tải trọng 125KN)Chương V- E-HSMT22cái
19Phá dỡ nền gạch xi măngChương V- E-HSMT22m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT1,76m3
21Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,4358100m3
22Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT1,4326100m3
23Bê tông nền M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,76m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch cường độ cao 40x40x5cmChương V- E-HSMT22m2
25Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mmChương V- E-HSMT1,06100 m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mmChương V- E-HSMT1,2100 m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mmChương V- E-HSMT1,87100 m
28Lắp đặt cút HDPE D40mmChương V- E-HSMT5cái
29Lắp đặt cút HDPE D32mmChương V- E-HSMT6cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Chương V- E-HSMT6cái
31Lắp đặt van chặn HDPE D40mmChương V- E-HSMT1cái
32Lắp đặt van 1 chiều HDPE D40mmChương V- E-HSMT1cái
33Lắp đặt van chặn HDPE D32mmChương V- E-HSMT1cái
34Lắp đặt van 1 chiều HDPE D32mmChương V- E-HSMT1cái
35Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmChương V- E-HSMT1cái
36Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 25mmChương V- E-HSMT1cái
37Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 40mmChương V- E-HSMT1cái
38Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 32mmChương V- E-HSMT1cái
39Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 25mmChương V- E-HSMT1cái
40Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V- E-HSMT31 máy
41Rọ hút máy bơm nước DN40Chương V- E-HSMT1cái
42Rọ hút máy bơm nước DN32Chương V- E-HSMT1cái
43Rọ hút máy bơm nước DN25Chương V- E-HSMT1cái
44Lắp đặt van phao DN40Chương V- E-HSMT1cái
45Lắp đặt van phao DN32Chương V- E-HSMT1cái
46Lắp đặt van phao DN25Chương V- E-HSMT1cái
47Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Chương V- E-HSMT420m
Q Hạng mục Phụ trợ - Điện ngoài nhà
1Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V- E-HSMT2,3100m
2Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V- E-HSMT2,8100m
3Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V- E-HSMT0,2100m
4Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V- E-HSMT3,61100m
5Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 mm2Chương V- E-HSMT1,05100m
6Rải cáp ngầm Cáp Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT2,25100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmChương V- E-HSMT7,66100 m
9Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT0,3100m
10Cáp đồng trần M10mm2Chương V- E-HSMT295m
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V- E-HSMT295m
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125A-18KAChương V- E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-18KAChương V- E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A-18KAChương V- E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A-18KAChương V- E-HSMT1cái
16Lắp đặt tủ điện trạm bơm (800x600x300mm)Chương V- E-HSMT1hộp
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-18KAChương V- E-HSMT1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A-10KAChương V- E-HSMT1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16A-10KAChương V- E-HSMT1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V- E-HSMT3cái
21Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5AChương V- E-HSMT3bộ
22Lắp đặt khởi động từ 25AChương V- E-HSMT3bộ
23Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V- E-HSMT1cái
24Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V- E-HSMT9m
25Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5 mm2Chương V- E-HSMT3m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT12m
27Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1274100m3
28Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Chương V- E-HSMT0,0481100m3
29Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,0352100m2
30Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT0,891m3
31Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT7,04m3
32Khung móng cột đèn M24x300x300x675Chương V- E-HSMT11bộ
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- E-HSMT8cọc
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V- E-HSMT16m
35Đầu cốt đồng M16Chương V- E-HSMT11cái
36Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT111 đầu cáp
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT0,198100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT22cái
39Lắp dựng cột đèn côn liền cần 7MChương V- E-HSMT111 cột
40Lắp đèn chiếu sáng LED 150W, ở độ cao ≤12mChương V- E-HSMT11bộ
41Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽmChương V- E-HSMT12cọc
42Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V- E-HSMT31 bộ
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V- E-HSMT30m
44Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,9134100m3
45Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT1,8997100m3
46Lưới nilong báo hiệu cáp khổ rộng 500mmChương V- E-HSMT621m
47Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1498100m3
48Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT0,784m3
49Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,152m3
50Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,0608100m2
51Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,6432m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,0112100m2
53Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mmChương V- E-HSMT0,0492tấn
54Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,28m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT41cấu kiện
R Hạng mục Phụ trợ - Cây xanh, cảnh quan
1Đất màu trồng câyChương V- E-HSMT1.827,06m3
2Cây dầu nước đường kính thân 16-18 cm, cao 5mChương V- E-HSMT11cây
3Cây chuông vàng đường kính thân 16-18 cm, cao 5mChương V- E-HSMT10cây
4Cây xà cừ đường kính thân 16-18 cm, cao 3,5mChương V- E-HSMT15cây
5Cây bàng ta đường kính thân 16-18 cm, cao 5mChương V- E-HSMT9cây
6Cây lát xoan đường kính thân 16-18 cm, cao 4mChương V- E-HSMT15cây
7Cây chẹo đường kính thân 16-18 cm, cao 3,5mChương V- E-HSMT11cây
8Cây phượng vĩ đường kính thân 16-18 cm, cao 4mChương V- E-HSMT15cây
9Cây bàng Đài Loan đường kính thân 16-18 cm, cao 5mChương V- E-HSMT11cây
10Trồng cỏChương V- E-HSMT8.255m2
11Láng nền sân, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT571,01m2
12Ni lông chống mất nước xi măngChương V- E-HSMT571m2
13Mua bê tông thương phẩm mác 150Chương V- E-HSMT46,3652m3
14Bê tông nền, M150, đá 2x4 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT45,68m3
15Lát nền sân gạch bê tông giả đá cường độ cao 400x400x50mmChương V- E-HSMT571,01m2
S Hạng mục Phụ trợ - Biện pháp thi công
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT0,8929m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT2,4879m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V- E-HSMT0,0338100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0338100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V- E-HSMT0,0338100m3
6Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0338100m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,1754m3
8Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,296m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,3100m2
10Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,8772m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT66,1248m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT66,1248m2
13Mua thép hộp dày 1.5mmChương V- E-HSMT364,8489kg
14Mua thép tấmChương V- E-HSMT150,3432kg
15Gia công cổng sắtChương V- E-HSMT0,5009tấn
16Lắp dựng cổng sắtChương V- E-HSMT18,426m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT52,5361m2
18Hệ thống bánh xe và ray cổngChương V- E-HSMT1bộ
19Thu hồi vật liệuChương V- E-HSMT500,9kg
20Mua thép V50 làm hàng rào tônChương V- E-HSMT4.854,1333tấn
21Mua tôn dày 0,35mm làm hàng ràoChương V- E-HSMT343,5311m2
22Gia công hàng ràoChương V- E-HSMT5,6579tấn
23Lắp dựng hàng rào thépChương V- E-HSMT5,6579tấn
24Lưới đen chống bụi bao che công trìnhChương V- E-HSMT618,975m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- E-HSMT393,3021m2
26Thu hồi vật liệuChương V- E-HSMT5.657,9kg
27Phá dỡ nền gạch BlockChương V- E-HSMT27,552m2
28Tháo dỡ bó vỉaChương V- E-HSMT9,6m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT27,552m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng)Chương V- E-HSMT27,552m2
31Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (Bó vỉa tận dụng)Chương V- E-HSMT9,6m2
T Phòng chống mối
1Đào móng băng - Cấp đất IChương V- E-HSMT261,271m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V- E-HSMT105,69m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V- E-HSMT155,584m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT1.717,53m2
U Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V- E-HSMT11 trung tâm
2Ắc quy dự phòngChương V- E-HSMT1cái
3Điện trở cuối kênhChương V- E-HSMT8cái
4Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V- E-HSMT8bộ
5Đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V- E-HSMT63cái
6Đầu báo cháy khói quangChương V- E-HSMT88cái
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V- E-HSMT15,110 đầu
8Chuông báo cháy 6inchChương V- E-HSMT14cái
9Lắp đặt chuông báo cháyChương V- E-HSMT2,85 chuông
10Đèn báo cháy, 24VChương V- E-HSMT14đèn
11Lắp đặt đèn báo cháyChương V- E-HSMT2,85 đèn
12Nút ấn báo cháy, 24VChương V- E-HSMT14cái
13Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V- E-HSMT2,85 nút
14Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V- E-HSMT14hộp
15Đèn báo phòngChương V- E-HSMT27cái
16Lắp đặt đèn báo phòngChương V- E-HSMT5,45 đèn
17Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V- E-HSMT8hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V- E-HSMT1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V- E-HSMT1.240m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- E-HSMT1.240m
21Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Chương V- E-HSMT80m
22Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Chương V- E-HSMT810 m
23Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Chương V- E-HSMT1.190m
24Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Chương V- E-HSMT11910 m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT1.270m
26Cút D16mmChương V- E-HSMT310cái
27Hộp chia ngả D16mmChương V- E-HSMT151cái
28Măng sông D16mmChương V- E-HSMT310cái
29Kẹp đỡ ống D16mmChương V- E-HSMT310cái
30Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V- E-HSMT8kênh
31Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- E-HSMT1cọc
32Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,2152100m3
33Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT0,2152100m3
34Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtChương V- E-HSMT5m
35Đèn thoát hiểmChương V- E-HSMT21đèn
36Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V- E-HSMT4,25 đèn
37Đèn chiếu sáng sự cốChương V- E-HSMT26cái
38Lắp đặt đèn báo sự cốChương V- E-HSMT5,25 đèn
39Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V- E-HSMT6hộp
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT350m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT350m
42Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT6cái
43Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- E-HSMT47cái
44Lắp đặt đế âmChương V- E-HSMT47hộp
45Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V- E-HSMT11 trung tâm
46Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V- E-HSMT21 máy
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT1,95100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT0,7100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT0,35100m
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT81,0121m2
51Lắp đặt tê thép - ĐK 100mm, 100/65mm, 100/50mmChương V- E-HSMT6cái
52Lắp đặt tê thép - ĐK 65/50mmChương V- E-HSMT7cái
53Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT15cái
54Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT1cái
55Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/65mmChương V- E-HSMT1cái
56Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT1cặp bích
57Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT1,95100m
58Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V- E-HSMT1,05100m
59Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,868100m3
60Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,846100m3
61Lắp đặt trụ cứu hoảChương V- E-HSMT2cái
62Bê tông móng M300, đá 1x2Chương V- E-HSMT1m3
63Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmChương V- E-HSMT2hộp
64Cuộn vòi chữa cháy D65mm 16 Bar dài 20m + khớp nối.Chương V- E-HSMT4cuộn
65Lăng phun D65mm.Chương V- E-HSMT4cái
66Cuộn vòi chữa cháy D50 16 Bar dài 20m + khớp nối.Chương V- E-HSMT15cuộn
67Lăng phun D50.Chương V- E-HSMT15cái
68Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT15cái
69Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mmChương V- E-HSMT15hộp
70Kìm cộng lựcChương V- E-HSMT3cái
71Búa tạChương V- E-HSMT3cái
72Chăn dạ chống cháyChương V- E-HSMT3cái
73Bình chữa cháy 4kgChương V- E-HSMT24bình
74Bình chữa cháy 8kgChương V- E-HSMT36bình
75Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, 4 chi tiết PCCC.Chương V- E-HSMT20bộ
76Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyChương V- E-HSMT20cái
77Giá đựng bình chữa cháyChương V- E-HSMT20cái
78Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù+ 01Diezen), công suất 40HP,Chương V- E-HSMT1bộ
79Máy bơm điện chữa cháy chữa cháy Q>=81m3/h, H>=37,5mcn (công suất 20HP/15kW/380V)Chương V- E-HSMT1cái
80Máy bơm diezel chữa cháy Q>=81m3/h, H>=37,5mcn (công suất 40HP/30kW)Chương V- E-HSMT1cái
81Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V- E-HSMT1bộ
V Phần thiết bị
1Điều hòa treo tường 1 chiều inverter, công suất 18.000BTU, phạm vi hiệu quả 20 đến 30 m2, loại Gas R32Chương V- E-HSMT4bộ
2Điều hòa treo tường 1 chiều inverter, công suất 24.000BTU, phạm vi hiệu quả từ 30 đến 35 m2, Gas R32Chương V- E-HSMT32bộ
3Switch mạng 8 cổng PoE, 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps, tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at, công suất PoE 60W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng, cổng ưu tiên: cổng 1 và 2, bảng địa chỉ MAC: 16K, khả năng chuyển mạch 5.6Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 4.1664Mpps)Chương V- E-HSMT4cái
4Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M, layer 2, Tự tương thích chuẩn 802.3af/at, Tổng công suất PoE 135W; Chống sét: 4KV cho mỗi cổng; Nguồn 100-240VAC.Chương V- E-HSMT1cái
5Bộ phát wifi (Router Wi-Fi băng tần kép AC1200,4 ăng ten cho tốc độ phát và phủ sóng mạnh, kết nối đồng thời ở hai băng tần 2.4GHz (tốc độ 300Mbps) và băng tần 5GHz (867Mbps) cho tổng băng thông khả dụng lên đến 1200 Mbps.)Chương V- E-HSMT1cái
6Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , layer 2, tự tương thích chuẩn 802.3af/at, tổng công suất PoE 135W; Chống sét: 4KV cho mỗi cổng; Nguồn 100-240VACChương V- E-HSMT1cái
7Bộ phát wifi (Router Wi-Fi Băng Tần Kép AC1200,4 ăng ten cho tốc độ phát và phủ sóng mạnh, Kết nối đồng thời ở hai băng tần 2.4GHz (tốc độ 300Mbps) và băng tần 5GHz (867Mbps) cho tổng băng thông khả dụng lên đến 1200 MbpsChương V- E-HSMT1cái
8Máy bơm nước Q=3 m3/h, H=30,18 m (Máy bơm công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,6- 22,8 m)Chương V- E-HSMT1cái
9Máy bơm nước Q=6 m3/h, H=24,18 m, (Máy bơm công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,2-16,6)Chương V- E-HSMT1cái
10Máy bơm nước Q=1,5 m3/h, H=30,38 m (Máy bơm công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,6- 22,8 m)Chương V- E-HSMT1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II và 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000.000 đồng (02 hợp đồng thi công công trình cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000.000 đồng được xét là 1 công trình cấp II).Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II có giá trị ≥ 21.500.000.000 VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công công trình dân dụng, các hạng mục phụ trợ, hạng mục PCCC, chống mối.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.103
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực 5 - 02 Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình:- 01 Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC 1 - Cử nhân, kỹ sư hoạt động trong lĩnh vực xây dựng- Đã tham gia thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầu (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề về PCCC; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.33
5 Cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Kỹ sư xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp (có biên bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥ 120 tấn1
2 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
3 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T trọng tải ≥7T5
5 Máy đào một gầu ≥0,8m3 gắn đầu búa thủy lực dung tích gầu ≥0,8m3 gắn đầu búa thủy lực1
6 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 dung tích gầu ≥0,8m31
7 Máy vận thăng lồng, H nâng ≥30m H nâng ≥30m2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện ≥23kW Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW Hoạt động tốt3
13 Máy bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->