Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 11:35:00 đến ngày 2022-08-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,702,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II và 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000.000 đồng (02 hợp đồng thi công công trình cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000.000 đồng được xét là 1 công trình cấp II).Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II có giá trị ≥ 21.500.000.000 VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công công trình dân dụng, các hạng mục phụ trợ, hạng mục PCCC, chống mối. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình:- 01 Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân, kỹ sư hoạt động trong lĩnh vực xây dựng- Đã tham gia thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầu (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề về PCCC; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp (có biên bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đào một gầu ≥0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8m3 gắn đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng lồng, H nâng ≥30m | |
| - Đặc điểm thiết bị | H nâng ≥30m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Xây dựng trường tiểu học Nam Sơn 2 (giai đoạn 2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm gần nhất; Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên; giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch-UBND thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3821294. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà lớp học - Phần kết cấu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V- E-HSMT | 12,002 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 3,204 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,6384 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 13,6139 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20-28mm | Chương V- E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã cọc | Chương V- E-HSMT | 3,0858 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 2,9389 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 2,9389 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 102,4158 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V- E-HSMT | 114 | 1 mối nối |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ép âm cọc BTCT KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,444 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 16,542 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V- E-HSMT | 3,0375 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,0304 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,6861 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 15,7366 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 15,7366 | m3 |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | Chương V- E-HSMT | 16,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 1,8228 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 2,9123 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 1,3116 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,6539 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,2827 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V- E-HSMT | 2,872 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mm | Chương V- E-HSMT | 4,7617 | tấn |
| 28 | Bê tông móng M300 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 76,8335 | m3 |
| 29 | Mua bê tông thương phẩm mác 300 | Chương V- E-HSMT | 77,986 | m3 |
| 30 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,3105 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,374 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 24,791 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,686 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,0512 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 51,5139 | m3 |
| 36 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | Chương V- E-HSMT | 52,8017 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột | Chương V- E-HSMT | 7,1665 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 2,3112 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 3,67 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm | Chương V- E-HSMT | 5,744 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 11,4204 | m3 |
| 42 | Bê tông cột, TD >0,1m2, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 50,508 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 10,392 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 3,7378 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,2527 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm | Chương V- E-HSMT | 5,3794 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm | Chương V- E-HSMT | 11,3681 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M300, đá 1x2 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 93,6641 | m3 |
| 49 | Mua bê tông thương phẩm mác 300 | Chương V- E-HSMT | 95,0691 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 18,6787 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 1,3284 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 22,2138 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 268,8521 | m3 |
| 54 | Mua bê tông thương phẩm mác 300 | Chương V- E-HSMT | 272,8849 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 3,8467 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,6689 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm | Chương V- E-HSMT | 0,5025 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 2,0131 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 32,5492 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cầu thang | Chương V- E-HSMT | 1,2065 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 1,537 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16-18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 13,2979 | m3 |
| 66 | Mua thép ống dày 3mm-5mm | Chương V- E-HSMT | 752,9028 | kg |
| 67 | Mua thép tấm dày 3-10mm | Chương V- E-HSMT | 161,7141 | kg |
| 68 | Bu lông M30, L100mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Bu lông M18, L200mm | Chương V- E-HSMT | 44 | cái |
| 70 | Gia công dầm mái thép | Chương V- E-HSMT | 0,8921 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V- E-HSMT | 0,8921 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 32,4514 | 1m2 |
| 73 | Mua thép C100x50mm làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 5.340,865 | kg |
| 74 | Mua thép C200x62x2mm làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 506,555 | kg |
| 75 | Mua thép hình L50 làm thép liên kết xà ghồ | Chương V- E-HSMT | 222,876 | kg |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 5,9222 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 5,9222 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 774,36 | 1m2 |
| 79 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,3634 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2775 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 1,006 | tấn |
| 85 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 1,923 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,255 | m3 |
| 87 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V- E-HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sàn nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,1854 | m3 |
| 89 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,3073 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 39,088 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V- E-HSMT | 28,664 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,0243 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1467 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0963 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,941 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 98 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,1105 | 100m3 |
| B | Nhà lớp học - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V- E-HSMT | 2.940 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Cấy râu thép D8 liên kết tường với cột | Chương V- E-HSMT | 463,796 | kg |
| 3 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 198,5117 | m3 |
| 4 | Xây tường trong nhà bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 95,8756 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 21,1816 | m3 |
| 6 | Xây gờ lan can, tường hành lang bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 21,9045 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,2729 | m3 |
| 8 | Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 54,7907 | m3 |
| 9 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,439 | m3 |
| 10 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,8496 | m3 |
| 11 | Xây tường chắn tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 12 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V- E-HSMT | 475,992 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2.136,7564 | m2 |
| 14 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 120,658 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1.525,2939 | m2 |
| 16 | Trát mái hắt ô văng lanh tô, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 173,76 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 357,4439 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1.737,9849 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 110,2668 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 258,096 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 276,98 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 21,475 | m |
| 23 | Đắp vữa phù điêu | Chương V- E-HSMT | 9,85 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 4.232,1852 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2.067,4167 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 87,6564 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V- E-HSMT | 236,8894 | m2 |
| 28 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Chương V- E-HSMT | 113,2601 | m2 |
| 29 | Chống thấm cổ ống | Chương V- E-HSMT | 12 | cổ |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1.742,8494 | m2 |
| 31 | Lát đá len cửa màu đen Kim Sa trung, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 12,364 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp màu đen Kim Sa hạt trung, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 17,1456 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 120,752 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch bê tông giả đá cường độ cao 400x400x50mm | Chương V- E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 114,7274 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 384,17 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường trong nhà gạch Granite KT 150x600mm | Chương V- E-HSMT | 135,921 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường ngoài nhà gạch thẻ KT 45x145mm | Chương V- E-HSMT | 40,176 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ lavabo đá Granite màu đen Kim Sa trung, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt Inox 304 V30x30x2.5mm làm khung đỡ chậu lavabo | Chương V- E-HSMT | 129,4176 | kg |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn dày 12 mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 102 | m2 |
| 42 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V- E-HSMT | 111,956 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Chương V- E-HSMT | 5,588 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Chương V- E-HSMT | 71,41 | m |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 337,128 | kg |
| 46 | Sản xuất và lắp đặt lan can người khuyết tật Inox Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 103,9286 | kg |
| 47 | Mua thép đặc 14x14mm làm lan can hành lang | Chương V- E-HSMT | 2.659,3487 | kg |
| 48 | Mua thép ống D60x2mm làm lan can hành lang | Chương V- E-HSMT | 491,1947 | kg |
| 49 | Mua thép tấm dày 5mm làm bản mã liên kết | Chương V- E-HSMT | 91,7998 | kg |
| 50 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 3,176 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 183,832 | m2 |
| 52 | Sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 127,6451 | m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp đặt Inox hoa cửa Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 838,0853 | kg |
| 54 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 15mm | Chương V- E-HSMT | 49,18 | m2 |
| 55 | Lắp dựng kính mái sảnh | Chương V- E-HSMT | 49,18 | m2 |
| 56 | Cửa đi, gỗ nhóm II , pano gỗ | Chương V- E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa: 60x250, gỗ nhóm II | Chương V- E-HSMT | 221,6 | m |
| 58 | Nẹp khuôn cửa 10x40-Gỗ nhóm II | Chương V- E-HSMT | 443,2 | m |
| 59 | Bản lề cửa gỗ | Chương V- E-HSMT | 204 | cái |
| 60 | Cremon cửa | Chương V- E-HSMT | 32 | cụm |
| 61 | Khóa tay nắm cửa đi | Chương V- E-HSMT | 36 | bộ |
| 62 | Cục chặn cửa | Chương V- E-HSMT | 68 | cái |
| 63 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 288,828 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 65 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 66 | Chốt cửa đi | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 67 | Cửa thép chống cháy 1 cánh; khung đơn130x55x1,2mm; giới hạn chịu lửa 90 phút (Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm Magie oxide board tỷ trọng 350kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt,lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox) | Chương V- E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 68 | Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Doorsill inox (Bậu cửa) | Chương V- E-HSMT | 3,2 | md |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa có bao gồm chốt) | Chương V- E-HSMT | 127,8 | m2 |
| 71 | Chốt, khóa cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 77 | cái |
| 72 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Chương V- E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 67,696 | m2 |
| 74 | Mua thép tấm dày 5mm làm bản mã liên kết | Chương V- E-HSMT | 3,7469 | kg |
| 75 | Mua thép làm bu lông liên kết | Chương V- E-HSMT | 0,4851 | kg |
| 76 | Gia công thép liên kết vách kính với dầm ,tường | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 77 | Lắp dựng thép liên kết vách kính với dầm ,tường | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V- E-HSMT | 17,1716 | 100m2 |
| C | Nhà lớp học - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36w | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 24W | Chương V- E-HSMT | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn Led Panel bảng KT 300x1200mm 48W | Chương V- E-HSMT | 162 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn treo tường 12W | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Dowlight 7W | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- E-HSMT | 68 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V- E-HSMT | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V- E-HSMT | 62 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm trần | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 115 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sơn tĩnh điện KT800x600x300 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P- 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P- 20A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P- 32A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P- 50A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P- 125A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P- 16A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P- 32A | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P- 32A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x230 | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x230 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P- 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P- 32A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P- 50A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 3P- 50A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x230 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P- 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P- 50A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 3P- 50A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện phòng học 10 modul | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P- 16A | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P- 50A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện phòng học 6 modul | Chương V- E-HSMT | 8 | hộp |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P- 16A | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P- 32A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện phòng học 4 modul | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P- 16A | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 64 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 65 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 265 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 2.207 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 3.404 | m |
| 53 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 64 | m |
| 54 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 265 | m |
| 55 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 832 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 64 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 334 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 1.336 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 747 | m |
| 60 | Hộp chia các loại d21 | Chương V- E-HSMT | 300 | hộp |
| 61 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 71,906 | kg |
| 62 | Đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 67 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 114,139 | kg |
| 68 | Đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 70 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V- E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 71 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- E-HSMT | 36 | máy |
| 73 | Ống đồng + bảo ôn D6,4/12,7 | Chương V- E-HSMT | 159 | m |
| 74 | Ống gas D6,4 dày 0,81mm | Chương V- E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 75 | Ống gas D12,7 dày 0,81mm | Chương V- E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 76 | Ống nước ngưng PVC D21 mm | Chương V- E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 77 | Ống nước ngưng PVC D27 mm | Chương V- E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27-21mm | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 81 | Đai ômega | Chương V- E-HSMT | 112 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây cáp cấp nguồn camera cu/pvc (2x0,75) mm2 | Chương V- E-HSMT | 83 | m |
| 83 | Cáp UTP CATS5E | Chương V- E-HSMT | 328 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Chương V- E-HSMT | 32,8 | 10 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 328 | m |
| 86 | Ổ cắm mạng (Bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V- E-HSMT | 16 | Ổ cắm |
| 88 | Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400x300x100 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| D | Nhà lớp học - Phần Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR - ĐK 63mm, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR - ĐK 40mm, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D32mm, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D20mm, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa - ĐK 63mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 63mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa - ĐK 40mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa - ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong nhựa - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 53 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 32 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 20 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê ren nhựa - ĐK 20 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 63x32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê ren nhựa - ĐK 63x20 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 40/32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 32/20 | Chương V- E-HSMT | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa - ĐK 63x40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa - ĐK 40x32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa - ĐK 32x20mm | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt nơ ren trong nhựa - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 89 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn PPR - D63mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn PPR - D40mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn PPR - D32mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn PPR - D20mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van góc - D20mm | Chương V- E-HSMT | 29 | cái |
| 28 | Lắp đặt van điện từ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 63mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V- E-HSMT | 29 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V- E-HSMT | 29 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Chương V- E-HSMT | 25 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây tín hiệu van phao điện 2x1mm | Chương V- E-HSMT | 27 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 125mm | Chương V- E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 76mm | Chương V- E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 42mm PN8 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 125mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 125mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 95 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 35 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - ĐK 76mm | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 47 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 85 | cái |
| 57 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 125x125mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x110mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 76x76mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 125x110mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 125x76mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x90mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x76mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x42mm | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x76mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x42mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 76x42mm | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 125x110mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 125x90mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x90mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x76mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90x76mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76x42mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Chóp thông hơi | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Đai ôm ống các loại | Chương V- E-HSMT | 290 | cái |
| E | Nhà đa năng - Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 3,1413 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 1,4118 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 2,3156 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 19,6789 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | Chương V- E-HSMT | 20,1709 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,9695 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,3129 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V- E-HSMT | 1,5239 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 2,6387 | tấn |
| 11 | Bê tông móng M250 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 65,1733 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V- E-HSMT | 66,1509 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,2228 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,818 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 3,1413 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,9933 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M100 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 74,6262 | m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | Chương V- E-HSMT | 76,4919 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 2,064 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,4724 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,8593 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,3823 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 14,2784 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 4,6293 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 1,334 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm | Chương V- E-HSMT | 2,1896 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 1,9384 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 35,9225 | m3 |
| 29 | Mua bê tông thương phẩm mác 300 | Chương V- E-HSMT | 36,4613 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 3,2903 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 4,1742 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 41,7265 | m3 |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V- E-HSMT | 42,3524 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16-18mm | Chương V- E-HSMT | 0,4676 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,6288 | m3 |
| 40 | Mua thép hình Z200x62x2mm làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 3.094,9875 | kg |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 3,0195 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 3,0195 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 355,752 | 1m2 |
| 44 | Mua thép D14-18 làm giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 0,6305 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 0,6151 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép | Chương V- E-HSMT | 0,6151 | tấn |
| 47 | Mua thép hình L75 làm vì kèo | Chương V- E-HSMT | 3,6317 | tấn |
| 48 | Mua thép hình L50 làm vì kèo | Chương V- E-HSMT | 2,0196 | tấn |
| 49 | Mua thép tấm làm vì kèo | Chương V- E-HSMT | 1,2441 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- E-HSMT | 6,684 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 6,684 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 284,507 | 1m2 |
| 53 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1677 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 58 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 1,0561 | m3 |
| 59 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,8773 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 63 | Bê tông giằng bể M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 64 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,2907 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 16,136 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 9,6267 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,8747 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,5456 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 73 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 74 | Mua thép góc L100x100 tấm đan bê tông | Chương V- E-HSMT | 42,1583 | kg |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| F | Nhà đa năng - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V- E-HSMT | 1.040 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Cấy râu thép D8 liên kết tường với cột | Chương V- E-HSMT | 164,0637 | kg |
| 3 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 131,4616 | m3 |
| 4 | Xây tường trong nhà bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,2286 | m3 |
| 5 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,2375 | m3 |
| 6 | Xây tường sê nô bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,7819 | m3 |
| 7 | Xây cột bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,537 | m3 |
| 8 | Xây tường đỡ xà gồ mái bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,4897 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 23,4568 | m3 |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V- E-HSMT | 112,784 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 825,316 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 770,824 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 45,8348 | m2 |
| 14 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 97,013 | m2 |
| 15 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 224,952 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 225,7188 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 199,21 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 968,1638 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.251,1948 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 92,6819 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V- E-HSMT | 343,0575 | m2 |
| 23 | Lát gạch đỏ mái M2 KT gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 126,77 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 649,8273 | m2 |
| 25 | Lát đá len cửa màu đen Kim Sa trung, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,722 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp màu đen Kim Sa hạt trung, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 130,1427 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,3849 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 53,808 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường trong nhà gạch Granite KT 150x600mm | Chương V- E-HSMT | 22,7535 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường ngoài nhà gạch thẻ KT 45x145mm | Chương V- E-HSMT | 18,996 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch bê tông giả đá cường độ cao 400x400x50mm | Chương V- E-HSMT | 11,232 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn dày 12 mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 9,836 | m2 |
| 33 | Mua thép hộp 40x40x1,2mm làm hệ khung thép hộp gia cố vào hệ vì kèo mái treo trần nhôm | Chương V- E-HSMT | 765,5846 | kg |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,751 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,751 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 80,2752 | 1m2 |
| 37 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V- E-HSMT | 542,2133 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Chương V- E-HSMT | 6,1695 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Chương V- E-HSMT | 63,04 | m |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt lan can người khuyết tật Inox Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 102,2457 | kg |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt Inox hoa cửa Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 405,4346 | kg |
| 42 | Cửa đi 2 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2lớp 6,38mm (Chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V- E-HSMT | 39,1 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2lớp 6,38mm (Chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V- E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 44 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Chốt cửa đi | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa có bao gồm chốt) | Chương V- E-HSMT | 20,32 | m2 |
| 47 | Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa | Chương V- E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 48 | Chốt, khóa cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 28 | bộ |
| 49 | Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 59,22 | m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V- E-HSMT | 9,156 | 100m2 |
| G | Nhà đa năng - Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng tube led âm trần 600x1200 công suất 3x18W | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 22W | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Dowlight 9W | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sơn tĩnh điện KT1000x700x300 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P- 10A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P- 16A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P- 20A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P- 25A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 930 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 690 | m |
| 21 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 397 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 270 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 678 | m |
| 24 | Hộp chia các loại d20 | Chương V- E-HSMT | 50 | hộp |
| 25 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 71,906 | kg |
| 26 | Đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 234 | m |
| 31 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 71,906 | kg |
| 32 | Đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V- E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 35 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây cáp cấp nguồn camera cu/pvc (2x0,75) mm2 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 37 | Cáp UTP CATS5E | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 40 | Ổ cắm mạng (Bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V- E-HSMT | 5 | Ổ cắm |
| 42 | Cáp UTP CATS5E | Chương V- E-HSMT | 111 | m |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Chương V- E-HSMT | 1,11 | 10 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 111 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400x300x100 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D32mm PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D25mm PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D20mm PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa - ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren trong nhựa - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 20 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê ren nhựa - ĐK 20 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 32/20 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa - ĐK 32x20mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nơ ren trong nhựa - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn PPR - D32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van góc - D20mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van điện từ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V- E-HSMT | 3 | bể |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây tín hiệu van phao điện 2x1mm | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 160mm | Chương V- E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 76mm | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 160mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 76mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x110mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 76x76mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 160/90mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x76mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 160/90mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x76mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76x42mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Chóp thông hơi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Đai ôm ống các loại | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| H | Nhà phục vụ sinh hoạt - Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,5425 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 1,405 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 2,2905 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 16,6115 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | Chương V- E-HSMT | 17,0268 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 1,1513 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 2,4415 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,7112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V- E-HSMT | 0,4777 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Chương V- E-HSMT | 4,1656 | tấn |
| 11 | Bê tông móng M250 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 49,6052 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V- E-HSMT | 50,3493 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 14,0919 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 30,5624 | m3 |
| 15 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 2,5425 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,2908 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M100 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 62,987 | m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | Chương V- E-HSMT | 64,5617 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,5166 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,4347 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm | Chương V- E-HSMT | 1,7579 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 10,7633 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 1,7825 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,5234 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,2063 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm | Chương V- E-HSMT | 1,6316 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 12,3999 | m3 |
| 28 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V- E-HSMT | 12,5859 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 1,0102 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 1,2993 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 14,5364 | m3 |
| 32 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V- E-HSMT | 14,754 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,5214 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,2427 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,7487 | m3 |
| 37 | Mua thép hình Z200x62x2mm làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 3.379,1175 | kg |
| 38 | Mua thép I200x100x5,5 đỡ két mái | Chương V- E-HSMT | 95,202 | kg |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 3,3896 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 3,3896 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 431,568 | 1m2 |
| 42 | Mua thép D16-18 làm giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 0,5912 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép | Chương V- E-HSMT | 0,5912 | tấn |
| 45 | Mua thép hình L75 làm vì kèo | Chương V- E-HSMT | 4,7854 | tấn |
| 46 | Mua thép hình L50 làm vì kèo thép | Chương V- E-HSMT | 2,1255 | tấn |
| 47 | Mua thép tấm làm vì kèo | Chương V- E-HSMT | 1,569 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- E-HSMT | 8,2367 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 8,2367 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 333,6384 | 1m2 |
| 51 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1197 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0657 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 56 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 0,7481 | m3 |
| 57 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,8773 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 60 | Bê tông giằng bể M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,2907 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 16,136 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V- E-HSMT | 9,6267 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,8747 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,5456 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 70 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 71 | Mua thép góc L100x100 tấm đan bê tông | Chương V- E-HSMT | 42,1583 | kg |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| I | Nhà phục vụ sinh hoạt - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V- E-HSMT | 1.200 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Cấy râu thép D8 liên kết tường với cột | Chương V- E-HSMT | 189,3043 | kg |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 81,9466 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 54,7128 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,7512 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,2424 | m3 |
| 7 | Xây tường đỡ xà gồ mái thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,8425 | m3 |
| 8 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,7073 | m3 |
| 9 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V- E-HSMT | 144,62 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 673,941 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 441,9172 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 14,271 | m2 |
| 13 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 95,9108 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 110,1828 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 28,224 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 123,26 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 688,212 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 676,2348 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 80,6112 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V- E-HSMT | 128,3552 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 451,5881 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 161,7124 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch bê tông giả đá cường độ cao 400x400x50mm | Chương V- E-HSMT | 25,509 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 30,2424 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 362,85 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường trong nhà gạch Granite KT 150x600mm | Chương V- E-HSMT | 2,358 | m2 |
| 27 | Lát đá len cửa màu đen Kim Sa trung, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,677 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp màu đen Kim Sa hạt trung, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 25,803 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường ngoài nhà gạch thẻ KT 45x145mm | Chương V- E-HSMT | 35,642 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ lavabo đá Granite màu đen Kim Sa trung, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 8,93 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt Inox 304 V30x30x2.5mm làm khung đỡ chậu lavabo | Chương V- E-HSMT | 80,0201 | kg |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn dày 12 mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 33 | Mua thép hộp 40x40x1,2mm làm hệ khung thép hộp gia cố vào hệ vì kèo mái treo trần nhôm | Chương V- E-HSMT | 902,3226 | kg |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,8846 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 96,8352 | 1m2 |
| 37 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V- E-HSMT | 606,8788 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Chương V- E-HSMT | 6,8638 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Chương V- E-HSMT | 71,41 | m |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt lan can người khuyết tật Inox Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 96,416 | kg |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt Inox hoa cửa Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 286,5433 | kg |
| 42 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (Chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V- E-HSMT | 8,14 | m2 |
| 43 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 44 | Chốt cửa đi | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ | Chương V- E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2lớp 6,38mm (Chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V- E-HSMT | 20,64 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 41,74 | m2 |
| 48 | Chốt, khóa cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 17 | bộ |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V- E-HSMT | 5,3562 | 100m2 |
| J | Nhà phục vụ sinh hoạt - Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng tube led âm trần 600x1200 công suất 3x18W | Chương V- E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Dowlight 9W | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 24W | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 28 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sơn tĩnh điện KT1000x700x300 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P- 10A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P- 16A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P- 25A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 623 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 880 | m |
| 21 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 126 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 550 | m |
| 24 | Hộp chia các loại d20 | Chương V- E-HSMT | 70 | hộp |
| 25 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 71,906 | kg |
| 26 | Đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 258 | m |
| 31 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 71,906 | kg |
| 32 | Đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V- E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 35 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây cáp cấp nguồn camera cu/pvc (2x0,75) mm2 | Chương V- E-HSMT | 24 | m |
| 37 | Cáp UTP CATS5E | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 10 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 40 | Cáp UTP CATS5E | Chương V- E-HSMT | 17 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Chương V- E-HSMT | 0,17 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 17 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện chứa automat - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400x300x100 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR - ĐK 50mm, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR - ĐK 40mm, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D32mm, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D20mm, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 50mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa - ĐK 40mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 40mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren trong nhựa - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 20 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê ren nhựa - ĐK 20 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 50/40 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 50/20 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 40/32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK 32/20 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa - ĐK 50x20mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa - ĐK 40x32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa - ĐK 32x20mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt nơ ren trong nhựa - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn PPR - D50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn PPR - D40mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn PPR - D32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van góc - D20mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van điện từ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 40mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co nhựa - ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 82 | Lắp đặt bể tách mỡ composite 2,1m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây tín hiệu van phao điện 2x1mm | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 76mm | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 76mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 76mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x110mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 76x76mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x90mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x76mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x42mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 76x42mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90x76mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76x42mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Chóp thông hơi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 107 | Đai ôm ống các loại | Chương V- E-HSMT | 64 | cái |
| K | Nhà cầu - Phần kết cấu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V- E-HSMT | 0,2595 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2851 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 7 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V- E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,6533 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,1264 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,3298 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V- E-HSMT | 1,1394 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2835 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Chương V- E-HSMT | 0,2356 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, M250 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 5,6116 | m3 |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V- E-HSMT | 5,6958 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,6247 | m3 |
| 26 | Đắp cát hoàn trả, cát tôn nền công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M100 | Chương V- E-HSMT | 2,087 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,4405 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,7958 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,5313 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,6579 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1961 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,6722 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 13,7395 | m3 |
| 39 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V- E-HSMT | 13,9456 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,7768 | tấn |
| L | Nhà cầu - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,1381 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 41,8966 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 53,136 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 65,5242 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 35,916 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 118,6602 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 77,8126 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 72,9864 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường ngoài nhà gạch thẻ KT 45x145mm | Chương V- E-HSMT | 4,264 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 11 | Mua thép vuông KT 14x14 làm lan can | Chương V- E-HSMT | 0,7969 | tấn |
| 12 | Mua thép ống dày 2mm làm lan can | Chương V- E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 13 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V- E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,9739 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 63,734 | m2 |
| 16 | Sơn tính điện lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 52,0602 | m2 |
| 17 | Xử lý chống lún khe co giãn giữa 2 nhà | Chương V- E-HSMT | 61,24 | m |
| 18 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V- E-HSMT | 43,8 | m2 |
| M | Nhà Cầu - Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 24W | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 56 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 56 | m |
| N | Hạng mục Phụ trợ - Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,3563 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,2697 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,3321 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 1,8566 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Chương V- E-HSMT | 0,3123 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,8001 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 15,5084 | m3 |
| 11 | Bu lông neo M20x500mm | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Mua Thép tấm dày 5,0 mm ÷ 10mm làm đế cột | Chương V- E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 13 | Mua thép ống, mạ kẽm, độ dầy 2,5-3.0mm làm cột | Chương V- E-HSMT | 0,2925 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,4304 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,4304 | tấn |
| 16 | Mua thép ống, mạ kẽm, độ dầy 2,5-3.0mm làm khung kèo | Chương V- E-HSMT | 0,5348 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung kèo | Chương V- E-HSMT | 0,5243 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung kèo | Chương V- E-HSMT | 0,5243 | tấn |
| 19 | Mua thép mạ kẽm dày 2mm làm xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,9969 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,9774 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,9774 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Chương V- E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 23 | Tôn bo viền khổ 400 dày 0.42 | Chương V- E-HSMT | 70,8 | m |
| 24 | Máng thu nước Inox dày 0,8mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 26 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| O | Hạng mục Phụ trợ - San nền, đường nội bộ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,5934 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 97,2321 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 7,7458 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 21,5008 | 100m3 |
| 5 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V- E-HSMT | 2.342,22 | m2 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V- E-HSMT | 475,4707 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 468,444 | m3 |
| 8 | Thi công khe giãn | Chương V- E-HSMT | 136,54 | m |
| 9 | Thi công khe co | Chương V- E-HSMT | 383 | m |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 1,0296 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 28,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 2,4664 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1.105 | m2 |
| 14 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 128,19 | m2 |
| P | Hạng mục Phụ trợ - Cấp thoát nước hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,1307 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,9499 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, TTA | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, TTC | Chương V- E-HSMT | 147 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 114 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 465 | cái |
| 8 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 3,9504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1768 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 18,9419 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 51,7115 | m2 |
| 12 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,1204 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,3828 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,8226 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 18 | Song chắn rác bằng composit (nắp 380x680 khung 500x800 tải trọng 125KN) | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V- E-HSMT | 22 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,4358 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,4326 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch cường độ cao 40x40x5cm | Chương V- E-HSMT | 22 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mm | Chương V- E-HSMT | 1,06 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Chương V- E-HSMT | 1,87 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt cút HDPE D40mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút HDPE D32mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn HDPE D40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn HDPE D32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 41 | Rọ hút máy bơm nước DN40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Rọ hút máy bơm nước DN32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Rọ hút máy bơm nước DN25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao DN40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao DN32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao DN25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Chương V- E-HSMT | 420 | m |
| Q | Hạng mục Phụ trợ - Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 3,61 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 2,25 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Chương V- E-HSMT | 7,66 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Cáp đồng trần M10mm2 | Chương V- E-HSMT | 295 | m |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V- E-HSMT | 295 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125A-18KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-18KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A-18KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A-18KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm (800x600x300mm) | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-18KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16A-10KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt khởi động từ 25A | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 9 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5 mm2 | Chương V- E-HSMT | 3 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1274 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 32 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 8 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V- E-HSMT | 16 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 11 | 1 đầu cáp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 39 | Lắp dựng cột đèn côn liền cần 7M | Chương V- E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 40 | Lắp đèn chiếu sáng LED 150W, ở độ cao ≤12m | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 41 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 12 | cọc |
| 42 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,9134 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,8997 | 100m3 |
| 46 | Lưới nilong báo hiệu cáp khổ rộng 500mm | Chương V- E-HSMT | 621 | m |
| 47 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,6432 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| R | Hạng mục Phụ trợ - Cây xanh, cảnh quan | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 1.827,06 | m3 |
| 2 | Cây dầu nước đường kính thân 16-18 cm, cao 5m | Chương V- E-HSMT | 11 | cây |
| 3 | Cây chuông vàng đường kính thân 16-18 cm, cao 5m | Chương V- E-HSMT | 10 | cây |
| 4 | Cây xà cừ đường kính thân 16-18 cm, cao 3,5m | Chương V- E-HSMT | 15 | cây |
| 5 | Cây bàng ta đường kính thân 16-18 cm, cao 5m | Chương V- E-HSMT | 9 | cây |
| 6 | Cây lát xoan đường kính thân 16-18 cm, cao 4m | Chương V- E-HSMT | 15 | cây |
| 7 | Cây chẹo đường kính thân 16-18 cm, cao 3,5m | Chương V- E-HSMT | 11 | cây |
| 8 | Cây phượng vĩ đường kính thân 16-18 cm, cao 4m | Chương V- E-HSMT | 15 | cây |
| 9 | Cây bàng Đài Loan đường kính thân 16-18 cm, cao 5m | Chương V- E-HSMT | 11 | cây |
| 10 | Trồng cỏ | Chương V- E-HSMT | 8.255 | m2 |
| 11 | Láng nền sân, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 571,01 | m2 |
| 12 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V- E-HSMT | 571 | m2 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V- E-HSMT | 46,3652 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 (chỉ tính NC, M) | Chương V- E-HSMT | 45,68 | m3 |
| 15 | Lát nền sân gạch bê tông giả đá cường độ cao 400x400x50mm | Chương V- E-HSMT | 571,01 | m2 |
| S | Hạng mục Phụ trợ - Biện pháp thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,8929 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 2,4879 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V- E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,1754 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,8772 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 66,1248 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 66,1248 | m2 |
| 13 | Mua thép hộp dày 1.5mm | Chương V- E-HSMT | 364,8489 | kg |
| 14 | Mua thép tấm | Chương V- E-HSMT | 150,3432 | kg |
| 15 | Gia công cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 0,5009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 18,426 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 52,536 | 1m2 |
| 18 | Hệ thống bánh xe và ray cổng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi vật liệu | Chương V- E-HSMT | 500,9 | kg |
| 20 | Mua thép V50 làm hàng rào tôn | Chương V- E-HSMT | 4.854,1333 | tấn |
| 21 | Mua tôn dày 0,35mm làm hàng rào | Chương V- E-HSMT | 343,5311 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào | Chương V- E-HSMT | 5,6579 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hàng rào thép | Chương V- E-HSMT | 5,6579 | tấn |
| 24 | Lưới đen chống bụi bao che công trình | Chương V- E-HSMT | 618,975 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 393,302 | 1m2 |
| 26 | Thu hồi vật liệu | Chương V- E-HSMT | 5.657,9 | kg |
| 27 | Phá dỡ nền gạch Block | Chương V- E-HSMT | 27,552 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 27,552 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 27,552 | m2 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (Bó vỉa tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m2 |
| T | Phòng chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 261,27 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 105,69 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V- E-HSMT | 155,584 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 1.717,53 | m2 |
| U | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V- E-HSMT | 63 | cái |
| 6 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V- E-HSMT | 88 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V- E-HSMT | 15,1 | 10 đầu |
| 8 | Chuông báo cháy 6inch | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 2,8 | 5 chuông |
| 10 | Đèn báo cháy, 24V | Chương V- E-HSMT | 14 | đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 12 | Nút ấn báo cháy, 24V | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V- E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V- E-HSMT | 14 | hộp |
| 15 | Đèn báo phòng | Chương V- E-HSMT | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V- E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.240 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 1.240 | m |
| 21 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 8 | 10 m |
| 23 | Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.190 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 119 | 10 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 1.270 | m |
| 26 | Cút D16mm | Chương V- E-HSMT | 310 | cái |
| 27 | Hộp chia ngả D16mm | Chương V- E-HSMT | 151 | cái |
| 28 | Măng sông D16mm | Chương V- E-HSMT | 310 | cái |
| 29 | Kẹp đỡ ống D16mm | Chương V- E-HSMT | 310 | cái |
| 30 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V- E-HSMT | 8 | kênh |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 32 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,2152 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,2152 | 100m3 |
| 34 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 35 | Đèn thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 21 | đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 37 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V- E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 6 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 350 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 350 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- E-HSMT | 47 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm | Chương V- E-HSMT | 47 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 46 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 81,012 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt tê thép - ĐK 100mm, 100/65mm, 100/50mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép - ĐK 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/65mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V- E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 59 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,868 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,846 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1 | m3 |
| 63 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Cuộn vòi chữa cháy D65mm 16 Bar dài 20m + khớp nối. | Chương V- E-HSMT | 4 | cuộn |
| 65 | Lăng phun D65mm. | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16 Bar dài 20m + khớp nối. | Chương V- E-HSMT | 15 | cuộn |
| 67 | Lăng phun D50. | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mm | Chương V- E-HSMT | 15 | hộp |
| 70 | Kìm cộng lực | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Búa tạ | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Chăn dạ chống cháy | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Bình chữa cháy 4kg | Chương V- E-HSMT | 24 | bình |
| 74 | Bình chữa cháy 8kg | Chương V- E-HSMT | 36 | bình |
| 75 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, 4 chi tiết PCCC. | Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Giá đựng bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù+ 01Diezen), công suất 40HP, | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Máy bơm điện chữa cháy chữa cháy Q>=81m3/h, H>=37,5mcn (công suất 20HP/15kW/380V) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Máy bơm diezel chữa cháy Q>=81m3/h, H>=37,5mcn (công suất 40HP/30kW) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| V | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter, công suất 18.000BTU, phạm vi hiệu quả 20 đến 30 m2, loại Gas R32 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter, công suất 24.000BTU, phạm vi hiệu quả từ 30 đến 35 m2, Gas R32 | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Switch mạng 8 cổng PoE, 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps, tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at, công suất PoE 60W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng, cổng ưu tiên: cổng 1 và 2, bảng địa chỉ MAC: 16K, khả năng chuyển mạch 5.6Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 4.1664Mpps) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M, layer 2, Tự tương thích chuẩn 802.3af/at, Tổng công suất PoE 135W; Chống sét: 4KV cho mỗi cổng; Nguồn 100-240VAC. | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ phát wifi (Router Wi-Fi băng tần kép AC1200,4 ăng ten cho tốc độ phát và phủ sóng mạnh, kết nối đồng thời ở hai băng tần 2.4GHz (tốc độ 300Mbps) và băng tần 5GHz (867Mbps) cho tổng băng thông khả dụng lên đến 1200 Mbps.) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , layer 2, tự tương thích chuẩn 802.3af/at, tổng công suất PoE 135W; Chống sét: 4KV cho mỗi cổng; Nguồn 100-240VAC | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ phát wifi (Router Wi-Fi Băng Tần Kép AC1200,4 ăng ten cho tốc độ phát và phủ sóng mạnh, Kết nối đồng thời ở hai băng tần 2.4GHz (tốc độ 300Mbps) và băng tần 5GHz (867Mbps) cho tổng băng thông khả dụng lên đến 1200 Mbps | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước Q=3 m3/h, H=30,18 m (Máy bơm công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,6- 22,8 m) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm nước Q=6 m3/h, H=24,18 m, (Máy bơm công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,2-16,6) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm nước Q=1,5 m3/h, H=30,38 m (Máy bơm công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,6- 22,8 m) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II và 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000.000 đồng (02 hợp đồng thi công công trình cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000.000 đồng được xét là 1 công trình cấp II).Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II có giá trị ≥ 21.500.000.000 VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công công trình dân dụng, các hạng mục phụ trợ, hạng mục PCCC, chống mối. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực | 5 | - 02 Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình:- 01 Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC | 1 | - Cử nhân, kỹ sư hoạt động trong lĩnh vực xây dựng- Đã tham gia thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầu (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề về PCCC; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp (có biên bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 120 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T | trọng tải ≥7T | 5 |
| 5 | Máy đào một gầu ≥0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | dung tích gầu ≥0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy vận thăng lồng, H nâng ≥30m | H nâng ≥30m | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi