Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725411-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 18:44:00 đến ngày 2022-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,190,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp 1.190.000.000 với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốchoặc bản sao chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) (i) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.190.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực thủy lợi; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi); Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn giao thông, lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4 - 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 -7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa mương tưới, tiêu khắc phục ô nhiễm môi trường và đấu nối cấp nước sạch sinh hoạt xóm 9,10,11 xã Quỳnh Thanh 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ biện pháp thi công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quỳnh Thanh, địa chỉ: Xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khối 1, phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Quỳnh Lưu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào đất móng kênh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8465 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,396 | m3 |
| 6 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,25 | m3 |
| 7 | Li nông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,45 | m2 |
| 8 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,25 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng mương M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8411 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,79 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,92 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cấu kiện |
| B | MƯƠNG CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 2 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy công M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9244 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | 100m2 |
| C | HỐ ĐỒNG HỒ, HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,676 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| D | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,148 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 160x190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van cổng BB D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 8 | Ống ngắn BB D90, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 9 | Ống ngắn BB D90, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 10 | Ống ngắn BU D90, L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 11 | Khớp nối mềm BE DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | BU hdpe DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp 1.190.000.000 với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốchoặc bản sao chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) (i) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.190.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực thủy lợi; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi); Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn giao thông, lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4 - 0,5m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 -7 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1.5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi