Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746984-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220711033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 11:10:00 đến ngày 2022-07-26 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,377,399,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0660991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.132198E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trường tiểu học Cổ Lũng, tiểu học Tức Tranh huyện Phú Lương;
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3874.410;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC CỔ LŨNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật417,2963m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,441m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật973,6914m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật680,9362m2
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,1476m2
6Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,28m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,9014m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật425,9156m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật597,1324m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật597,1324m2
11Tháo dỡ hệ thống chống sét mái + kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
12Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,9508m2
13Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,1388m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,7451m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,3465m2
16Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,5561m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,1178m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.689,2472m2
19Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật597,1324m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật597,1324m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,31041m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật441,166m2
23Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,281m2
24Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6115100m2
25Tôn úp nóc úp sườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,78md
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,38m
28Con sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
29Cọc đỡ dây chống sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141Cái
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3569100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,97100m2
32Trụ cầu thang gỗ lim hoặc tương đương, D200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
33Gia cố, lắp dựng trụ cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
34Vệ sinh đánh bóng lại bậc granito cầu thang + bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Công
35Gia công sản xuất + lắp dựng lan can vị trí cầu thang bằng inox 201 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,8905kg
36Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,109m3
37Công vận chuyển mái tôn cũ về nơi tập kếtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
38Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,109m3
39Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
40Sử lý chống thấm lỗ thoát nước mái (đục lớp vữa láng cũ, quét sika chống thấm 3 nước, láng lại nền)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Vị trí
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,596100m
42Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
44Bầu thu nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Cầu chắn rác inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8quả
46Đai inox giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59cái
47Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15công
48Lắp đặt tủ điện nhựa, KT 400x300x150mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
49Lắp đặt tủ điện nhựa, KT 300x200x150mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
51Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
52Lắp đặt đèn LED 2x18WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
53Lắp đặt đèn đèn ốp trần vòng (Bóng chữ U) fi280mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
56Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
57Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp đặt công tắc đảo chiều (Công tắc cầu thang)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật990m
61Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,6m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật291m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật635,2m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 80x80x50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
72Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173m
73Switch mạng 24 cổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1 Bộ
74Hạt mạng RJ145Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8 Hạt
75Lắp đặt ổ nhân mạng âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
76Lắp đặt Hộp tủ mạng KT150x400x380mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173m
78Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,7093m2
79Tháo dỡ trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,6716m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật609,476m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,9972m2
82Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,84m2
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,638m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6288m2
85Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật335,625m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,8482m2
88Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,638m2
89Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,841m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,62881m2
91Gia công khung xương trần tôn thép hình 25x50x1.4mm mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,473tấn
92Lắp dựng khung xương trần tôn thép hình 25x50x1.4mm mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,473tấn
93Trần tôn ba lớp (tôn + xốp + tôn) trong phòng và ngoài hành langTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4267100m2
94Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2071100m2
95Tôn úp nóc, ốp sườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,42m
96Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,6m
98Con sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
99Cọc đỡ dây chống sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,6Cái
100Tháo dỡ hệ thống điện cũ trên trần nhà, thu gom cất gọn vào kho đảm bảo thiết bị không bị hỏng hócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15công
101Lắp đặt hoàn trả hệ thống điện sau khi làm trần xongTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 công trình
102Công vận chuyển mái tôn cũ + trần thạch cao về nơi tập kếtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
103Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m3
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,43100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4627100m2
B TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨC TRANH
1Công đào gốc, chặt cây vị trí làm mới nhà vệ sinh, bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Đào san đất - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4308100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8309100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95631m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6719m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6527m3
7Trát bó vỉa, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,07m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7378m3
9Mua đất đắp nềnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,5949m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4308100m3
11Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,79161m3
12Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1482m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6208m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8842m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7757m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3728m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1248100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0692tấn
19Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,4226m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3
21Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,942m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9284m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2046m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4928m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0558100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0381tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0251100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,8756m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,248m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,569m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8892m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,2054m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2364m2
36Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 ly (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5m2
37Cửa đi cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,19m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0452tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,51m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,616100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6711m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0302100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0263tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,332m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0403tấn
50Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1588tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
53Bản mã 100x140x5mm + bu lông M14 liên kết bán kèoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,47841m2
55Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6059100m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,288m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,3382m2
58Khung máng rửa tay inox 304Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,291kg
59Lắp đặt tủ điện 250x300x150mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
67Lắp đặt các automat 1 pha 20A và 15ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,578100m
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi rửa tayTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
71Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
75Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Kép, rắc co các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
77Lắp đặt xí xổmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Lắp đặt gương soi + Phụ kiện (giá để xà phòng, móc giấy)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
80Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,321m3
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m
83Lắp đặt Tê xiên thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Hnc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Hnc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
86Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm(Hnc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0532100m3
89Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
90Lắp đặt van phaoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Van xả đáy téc D40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt van khóa- Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Công cẩu téc nước lên lắp đặt trên mái nhà 2 tầngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 téc
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,56581m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8518m3
97Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3268m3
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0297100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0507tấn
100Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8168m3
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,172m2
102Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,172m2
103Quét SIKA chống thấm bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,172m2
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,46m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6846m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0397100m2
107Sản xuất lắp đặt cốt thép máng nước, tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3602100kg
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131 cấu kiện
109Bộ cút, ống nhựa D110 thoát nước trong bể phốtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
110Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6464m3
111Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1692100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0660991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.132198E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
5 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw1
10 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
12 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->