Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 11:09:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,233,868,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học);- Bằng Đại học chuyên ngành: xâydựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Các chứng chỉ nêu trên còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành:xâydựng dân dụng hoặc kiến trúc.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cải tạo của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;- (Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử viễn thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng, kiến trúc.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Chứng minh nhân dân hoặc thẻcăn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ ATLĐ và VSMT của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp côngtrình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;- (Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu,thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành:kinh tế xây dựng, xây dựng, kiến trúc.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Đã trực tiếp làm cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;- (Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150LTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc.Tài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kgTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1 kWTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thépTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 LTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa Trụ sở Phòng giao dịch Trần Huỳnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ (theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 của Chínhphủ). Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đàu tư: NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM; Địa chỉ: Số 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm,Hà Nội
Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Cải tạo sửa chữa Phòng giao dịch Trần Huỳnh; Địa chỉ: 169A đường 23/8, phường 8, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 16, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. 19000165 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra &Giám sát tuân thủ – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHẦN NHÀ CHÍNH: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,365 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,1405 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7965 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | câukiện |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,17 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,31 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,415 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 358,76 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,985 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,5 | m2 |
| 11 | Tháo tấm hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7932 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, khung xương tấm hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,72 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 785,4644 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 785,4644 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,3261 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,3261 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2233 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1163 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,1004 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734,364 | m2 |
| 3 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi phủ PVC chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,1004 | m2 |
| 4 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,094 | m2 |
| 5 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi phủ PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 553,27 | m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7824 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,1902 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1492 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7344 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm đã tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,08 | m2 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch khi tô trát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 916,4575 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 954,4175 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tấm ốp hộp kim nhôm (gồm khung xương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,32 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 810 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,485 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.014,9515 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 509,175 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.524,1265 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.078,485 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,32 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,56 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,56 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,72 | m2 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2285 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2285 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1582 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1582 | tấn |
| 31 | Lợp mái tole mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0382 | 100m2 |
| 32 | Bu lông 12-80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 33 | Vệ sinh vách kính, gạch ốp mặt đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 399,7025 | m2 |
| 34 | CCLĐ cửa đi nhôm kính hệ 55, kính cường lực 8mm, pkkk kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,01 | m2 |
| 35 | CCLĐ vách ngăn thạch cao, vách ngăn 2 mặt dày 12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,595 | m2 |
| 36 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh laminate | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,652 | m2 |
| 37 | Khung đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1668 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5708 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6043 | 100m2 |
| 41 | Chi phí ngăn chia, vách ngăn tạm để đảm bảo làm việc trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1875 | m2 |
| C | NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D90 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Côn PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 3 | Côn PVC 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 2 | Kim thu sét tiên đạo Rp 29m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Khoan giếng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 4 | Cọc chống sét mạ đồng D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 5 | Cáp đồng trần D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 6 | Ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 7 | Kẹp giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0125 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt lại các đường ống, đường dây các hệ thống khác do ảnh hưởng việc thay trần, phá dỡ tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt Đèn led đôi dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn led tròn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa trắng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | m |
| 18 | Lắp đặt Đèn led tròn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn led tròn sảnh đón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn led tròn hành lang và khu WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn led vuông 4 bóng âm trần, máng tán quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Quạt hút âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa trắng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293 | m |
| 26 | Lắp đặt Đèn led tròn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn led tròn hành lang và khu WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn led vuông 4 bóng âm trần, máng tán quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Quạt hút âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 30 | Quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 837 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa trắng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 837 | m |
| 33 | Lắp đặt Đèn led tròn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Đèn led tròn lan can sân thượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa trắng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây điện 5x14mm2 Cu/PVC/FR (chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây điện 3x5.5mm2 Cu/PVC/PVC (chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 40 | Dây điện 4x8mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây điện 1x8mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 42 | Dây điện 4x11mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây điện 1x11mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa trắng chống cháy D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa trắng chống cháy D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống nhựa trắng chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt Dây điện 3x4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 831 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống nhựa trắng chống cháy D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 831 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,65 | m3 |
| 3 | Đầm chặt lại nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,615 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt Dây điện 3x4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây điện 5x4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.300 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây điện 5x8mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 4 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 5 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống nhựa chống cháy D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 7 | Ống nhựa chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 8 | Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326 | m |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 12 | Kiểm tra, vệ sinh, sạc ga bảo dưỡng điều hòa tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | máy |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 chuông |
| 6 | Điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Dây tín hiệu 2Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 491 | m |
| 8 | Ống nhựa trắng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 491 | m |
| 9 | Lắp đặt Đầu chữa cháy tự động phun xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đầu chữa cháy tự động phun lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học);- Bằng Đại học chuyên ngành: xâydựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Các chứng chỉ nêu trên còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng: | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành:xâydựng dân dụng hoặc kiến trúc.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cải tạo của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;- (Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử viễn thông: | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng, kiến trúc.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Chứng minh nhân dân hoặc thẻcăn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ ATLĐ và VSMT của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp côngtrình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;- (Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu,thanh toán công trình: | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành:kinh tế xây dựng, xây dựng, kiến trúc.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Đã trực tiếp làm cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;- (Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Máy trộn vữa ≥ 150LTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc.Tài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy vận thăng 0,8 tấn | Máy vận thăng 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê | 1 |
| 4 | Tời điện 5 tấn | Tời điện 5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kgTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10 tấn | Máy lu bánh thép 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê | 1 |
| 7 | Đầm bàn 1 kW | Đầm bàn 1 kWTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thépTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê | 120 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 L | Máy trộn bê tông 250 LTài liệu chứng minh sở hữu/ thuê thiết bị: Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua củabên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi