Gói thầu: Gia cố cột anten phòng chống thiên tai tại các huyện Vân Hồ, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn của VNPT Sơn La năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Sơn La |
| Tên gói thầu | Gia cố cột anten phòng chống thiên tai tại các huyện Vân Hồ, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn của VNPT Sơn La năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 10:42:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 714,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 501 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 501.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng [Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp dựng cột ăng ten |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gia cố cột anten phòng chống thiên tai tại các huyện Vân Hồ, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn của VNPT Sơn La năm 2022 Gia cố cột anten phòng chống thiên tai tại các huyện Vân Hồ, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn của VNPT Sơn La, năm 2022 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỘT BTS BẢN CHẸN- BẮC YÊN | |||
| B | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 240 | phút/giây | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,562 | phút/m2 | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,759 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,612 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,612 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| C | CA MÁY CĂN CHỈNH ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | - Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | - Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| D | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,2 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,3 | kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 5 | Bulông D12-L=500mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 7 | Maní D14 | Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 8 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 373 | m |
| 10 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 184 | cái |
| 12 | Đất đèn | 0,46 | kg | |
| 13 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 14 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 15 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 16 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | Kg | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thủ công khung thép, cự ly vận chuyển | 0,6 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly vận chuyển | 0,5 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| E | CỘT BTS XÃ NGHĨA HƯNG, HUYỆN PHÙ YÊN | |||
| F | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 240 | phút/giây | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,531 | phút/m2 | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,735 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| G | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| H | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | Kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | Kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | Kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | Kg |
| 5 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | Kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | Kg |
| 7 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 8 | Maní | Hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 9 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 288 | m |
| 11 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Đất đèn | 4,46 | Kg | |
| 13 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 14 | Que hàn | 2,16 | Kg | |
| 15 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | Tấn | |
| 16 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | Kg | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| I | TRẠM BTS MƯỜNG DO_HUYỆN PHÙ YÊN | |||
| J | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | - Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | - Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 240 | phút/cột | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,531 | phút/m2 | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,735 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| K | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| L | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 5 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 7 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 8 | Maní | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 298 | m |
| 11 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Đất đèn | 4,46 | kg | |
| 13 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 14 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 15 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 16 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | kg | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| M | TRẠM BTS MƯỜNG BANG HUYỆN PHÙ YÊN | |||
| N | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 240 | phút/cột | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 3,033 | phút/m2 | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 2,08 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,906 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,906 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| O | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| P | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 5 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 7 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 138 | cái |
| 8 | Maní | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 337 | m |
| 11 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Đất đèn | 4,46 | kg | |
| 13 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 14 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 15 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 16 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | kg | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| Q | TRẠM BTS TÂN GIÁO, HUYỆN PHÙ YÊN | |||
| R | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 240 | phút/cột | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,531 | phút/m2 | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,735 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| S | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| T | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 5 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 7 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 8 | Maní | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 629 | m |
| 11 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Đất đèn | 4,46 | kg | |
| 13 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 14 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 15 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 16 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | kg | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| U | TRẠM BTS HTX HỢP II, HUYỆN MAI SƠN | |||
| V | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 240 | phút/cột | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,565 | phút/m2 | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,759 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,612 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,612 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| W | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| X | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 5 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 7 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 296 | cái |
| 8 | Maní | Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 10 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 827 | m |
| 11 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | Đất đèn | 4,46 | kg | |
| 13 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 14 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 15 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 16 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | kg | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| Y | TRẠM BTS TRẠI ONG, HUYỆN MAI SƠN | |||
| Z | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 240 | phút/cột | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,531 | phút/m2 | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,735 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| AA | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| AB | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 5 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 7 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 8 | Maní | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 638 | m |
| 11 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Đất đèn | 4,46 | kg | |
| 13 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 14 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 15 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 16 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | kg | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| AC | TRẠM BTS XI MĂNG NÀ PÁT, HUYỆN MAI SƠN | |||
| AD | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 240 | phút/cột | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,531 | phút/m2 | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,735 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| AE | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| AF | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 5 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 7 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 8 | Maní | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 645 | m |
| 11 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Đất đèn | 4,46 | kg | |
| 13 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 14 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 15 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 16 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | kg | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| AG | TRẠM BTS CHIỀNG BAN, HUYỆN MAI SƠN | |||
| AH | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 20 | phút/cột | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,565 | phút/m2 | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,759 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,612 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,612 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| AI | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| AJ | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 5 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 7 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 8 | Maní | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 651 | m |
| 11 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Đất đèn | 4,46 | kg | |
| 13 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 14 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 15 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 16 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | kg | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| AK | TRẠN BTS NÀ SẲNG, HUYỆN MAI SƠN | |||
| AL | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 240 | phút/cột | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,565 | phút/m2 | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,759 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,612 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,612 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| AM | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| AN | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 5 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 7 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 248 | cái |
| 8 | Maní | Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 10 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 827 | m |
| 11 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | Đất đèn | 4,46 | kg | |
| 13 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 14 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 15 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 16 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | kg | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| AO | TRẠM BTS CHIỀNG CHĂN, HUYỆN MAI SƠN | |||
| AP | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 240 | phút/cột | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,565 | phút/cột | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,759 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,612 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,612 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| AQ | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| AR | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| AS | Thép U100 | |||
| 1 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | kg |
| 2 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | kg |
| 3 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 4 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 5 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 6 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 7 | Maní | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 8 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 10 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Đất đèn | 4,46 | kg | |
| 12 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 13 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 14 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 15 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | kg | |
| 16 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| AT | TRẠM BTS BẢN SONG HƯNG, HUYỆN VÂN HỒ | |||
| AU | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 240 | phút/cột | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,531 | phút/cột | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,735 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| AV | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| AW | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 5 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 7 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 186 | cái |
| 8 | Maní | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 653 | m |
| 11 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Đất đèn | 4,46 | kg | |
| 13 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 14 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 15 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 16 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | kg | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| AX | TRẠM BTS CHIỀNG KHOA, HUYỆN VÂN HỒ | |||
| AY | NHẬN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 240 | phút/cột | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,531 | phút/cột | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,735 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| AZ | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| BA | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 5 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 7 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 8 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 293 | m |
| 10 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Đất đèn | 4,46 | kg | |
| 12 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 13 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 14 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 15 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | kg | |
| 16 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
| BB | TRẠM BTS HỒNG NGÀI, HUYỆN BẮC YÊN | |||
| BC | NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Khảo sát lập phương án bảo dưỡng | 90 | phút/cột | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | 100 | phút/cột | |
| 3 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | 90 | phút/cột | |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co | 20 | phút/cột | |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | 60 | phút/cột | |
| 6 | Kiểm tra xiết lại bu lông | 150 | phút/cột | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | 50 | phút/cột | |
| 8 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | 2,531 | phút/cột | |
| 9 | Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,735 | phút/m2 | |
| 10 | Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 11 | Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | 1,591 | phút/m2 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | 90 | phút/cột | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | 45 | phút/cột | |
| 14 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | 90 | phút/cột | |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | 60 | phút/cột | |
| BD | CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Máy kinh vĩ | 45 | phút | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 15 | phút | |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp đất | 30 | phút | |
| 4 | Máy đo sức căng dây co cột anten | 240 | phút/giây | |
| BE | SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY | |||
| 1 | Thép U100 | Hồ sơ thiết kế | 45,21 | kg |
| 2 | Thép L63x5 | Hồ sơ thiết kế | 23,19 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Hồ sơ thiết kế | 12,28 | kg |
| 4 | Thép tấm d=16mm | Hồ sơ thiết kế | 5,92 | kg |
| 5 | Bulông D12-L=50mm | Hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 6 | Bulông U D14-L=300mm 2 ecu | Hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 7 | Cóc cáp | Hồ sơ thiết kế | 185 | cái |
| 8 | Maní | Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Đệm cáp | Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Cáp dây co D12 | Hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 11 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Đất đèn | 4,46 | kg | |
| 13 | Ôxy | 0,16 | chai | |
| 14 | Que hàn | 2,16 | kg | |
| 15 | Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten | 0,095 | tấn | |
| 16 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten | 95,15 | kg | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ | 0,595 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển | 0,595 | tấn | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly | 0,5 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 501 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 501.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng [Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại] | 1 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công lắp dựng cột ăng ten | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi