Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên năm 2022 của Học Viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 10:41:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,379,847,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82742E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, Năng lực của chỉ huy trưởng công trường tối thiểu là hạng III trở lên và đã từng làm công việc với vị trí tương tự ít nhất 02 công trình cấp III thuộc loại hình công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc liên quan.- Trong danh sách nhân sự chủ chốt bố trí thực hiện công trình có ít nhất 01 người có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, 01 người có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, 01 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa tập trung Học viện Cơ sở tại Tp. Hồ Chí Minh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động thường xuyên năm 2022 của Học Viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp chuyên ngành và còn hiệu lực; - Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0918 041536; Số fax: 028. 37305753;
Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Địa chỉ: Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM; Số điện thoại: 0923 457 668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1, Tp.HCM Số điện thoại: 0918 041536 Số fax: 028. 37305753 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm CSVC&DV, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM - Số 97, đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM. Số điện thoại: 0918 041536 Số fax: 028. 37305753 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm CSVC&DV, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM - Số 97, đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM. Số điện thoại: 0918 041536 Số fax: 028. 37305753 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp mặt tiền sảnh chính nhà A; sơn sửa các phòng làm việc tại tầng 1 và 2 khu nhà A, B (cơ sở Tp. Thủ Đức) | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá hoa cương bậc cấp hiện hữu | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,051 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (tại vị trí xây cuốn bậc cấp làm mới) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vòm V1 kính khung sắt | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,357 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,847 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,874 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 7 | Xây tường chèn vòm kính V1 bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,419 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,097 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,097 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,097 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,097 | 1m2 |
| 12 | Ốp lam nhựa trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,91 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt logo theo thiết kế - chất liệu mica, nền trắng, dán mica xanh, đỏ, vàng KT: 0,8x0,8 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt chữ nổi màu vàng đồng (inox) mặt đứng sảnh gương hàn nổi KT: 8,2x1,4m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Ốp cột bằng Alucolic màu trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình mái sảnh | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép hình mái sảnh | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 18 | Cung cấp lắp dựng kính cường lực 12mm mái sảnh liên lết khung kèo bằng chân nhện (21 chân nhện) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,11 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ điện tử (bảng led ma trận - KT 9x0,7) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,96 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,862 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,098 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,58 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,433 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,433 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào trần làm mới | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,06 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,49 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hiện hữu | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 29 | Di dời máy lạnh (chiều dài ống bảo ôn 10m) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 30 | Di dời hệ thống báo cháy hiện hữu xuống trần thạch cao làm mới | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,06 | 1m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần ánh sáng vàng KT 600x600, 36W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,089 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,13 | 1m2 |
| 40 | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,959 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.340,89 | 1m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,558 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,558 | 1m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào trần làm mới | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,08 | 1m2 |
| 46 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hiện hữu | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 47 | Di dời máy lạnh (chiều dài ống bảo ôn 10m) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 48 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5 | 1m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần ánh sáng vàng KT 600x600, 36W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 55 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,79 | m2 |
| 58 | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,271 | 1m2 |
| 59 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,519 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 737,9 | 1m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,776 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,781 | 1m2 |
| 63 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,995 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,76 | 1m2 |
| 65 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,355 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa kính khung sắt | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,16 | m2 |
| 67 | Sơn cửa kính khung sắt 1 lót 2 phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,16 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,088 | m2 |
| 69 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,534 | 1m2 |
| 70 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,554 | 1m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350,88 | 1m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa kính khung sắt | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,34 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,34 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,974 | m2 |
| 75 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,471 | 1m2 |
| 76 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,503 | 1m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 619,74 | 1m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa kính khung sắt | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,42 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,42 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,638 | m2 |
| 81 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,069 | 1m2 |
| 82 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,569 | 1m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 696,38 | 1m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa khung sắt | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp cổng chính; Sơn sửa các phòng làm việc tại tầng 1 khu nhà B (cơ sở Quận 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng, bảng hiệu, cửa phòng bằng thủ công | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,201 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,897 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,12 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điện | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ht |
| 6 | Tháo dỡ trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,488 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,49 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,87 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,057 | m3 |
| 12 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,088 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m3 |
| 24 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,16 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,75 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,575 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,875 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,45 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,425 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,563 | 1m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,148 | 1m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần KT 600x600, 36W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần KT 300x300, 12W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-2.5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 700 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,175 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt cổng phụ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng cửa xếp cổng chính | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Ốp lam nhựa trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox bảng hiệu, mặt dựng gương hàn nổi (theo bản vẽ thiết kế) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, tường (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,065 | m2 |
| 49 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,065 | 1m2 |
| 50 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,52 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,17 | 1m2 |
| 52 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng trên tường, trần | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,71 | 1m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12W | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 59 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,185 | m2 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 61 | Trát tường dặm vá các vị trí phá dỡ tường bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dặm vá các vị trí trát vữa | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | 1m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, tường (tạm tính 10% diện tích) | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,245 | m2 |
| 65 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,245 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,45 | 1m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch hành lang | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 69 | Lát gạch Granite nhám KT 600X600 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 70 | Đào đất bằng thủ công xây thành bồn hoa | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,762 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | 100m3 |
| 76 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,35 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,888 | m2 |
| 78 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 100x300 | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | 1m2 |
| 79 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | 1m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82742E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, Năng lực của chỉ huy trưởng công trường tối thiểu là hạng III trở lên và đã từng làm công việc với vị trí tương tự ít nhất 02 công trình cấp III thuộc loại hình công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc liên quan.- Trong danh sách nhân sự chủ chốt bố trí thực hiện công trình có ít nhất 01 người có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, 01 người có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, 01 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề: | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 3 | Máy hàn | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 5 | Dàn giáo thép | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 100 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm | Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi