Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746636-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220735566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi hoạt động thường xuyên năm 2022 của Học Viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 10:41:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,379,847,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82742E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, Năng lực của chỉ huy trưởng công trường tối thiểu là hạng III trở lên và đã từng làm công việc với vị trí tương tự ít nhất 02 công trình cấp III thuộc loại hình công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc liên quan.- Trong danh sách nhân sự chủ chốt bố trí thực hiện công trình có ít nhất 01 người có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, 01 người có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, 01 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 100
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa tập trung Học viện Cơ sở tại Tp. Hồ Chí Minh
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi hoạt động thường xuyên năm 2022 của Học Viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0918 041536; Số fax: 028. 37305753; Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Địa chỉ: Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM; Số điện thoại: 0923 457 668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Phúc; Số 90/10 An Nhơn, Phường 17, quận Gò Vấp, Tp. HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH , địa chỉ: 93 (LẦU 4) NGUYỄN CÔNG TRỨ, PHƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH, QUẬN 1, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0918 041536; Số fax: 028. 37305753; Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Địa chỉ: Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM; Số điện thoại: 0923 457 668


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp chuyên ngành và còn hiệu lực; - Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh của nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0918 041536; Số fax: 028. 37305753; Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Địa chỉ: Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM; Số điện thoại: 0923 457 668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1, Tp.HCM Số điện thoại: 0918 041536 Số fax: 028. 37305753
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm CSVC&DV, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM - Số 97, đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM. Số điện thoại: 0918 041536 Số fax: 028. 37305753
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm CSVC&DV, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM - Số 97, đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM. Số điện thoại: 0918 041536 Số fax: 028. 37305753
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp mặt tiền sảnh chính nhà A; sơn sửa các phòng làm việc tại tầng 1 và 2 khu nhà A, B (cơ sở Tp. Thủ Đức)
1Phá dỡ nền đá hoa cương bậc cấp hiện hữuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,051m3
2Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (tại vị trí xây cuốn bậc cấp làm mới)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
3Tháo dỡ vòm V1 kính khung sắtXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,357m2
4Xây tường bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,847m3
5Bê tông gạch vỡ, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,874m3
6Lát đá bậc tam cấpXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,4m2
7Xây tường chèn vòm kính V1 bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,419m3
8Trát tường trong, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,097m2
9Trát tường ngoài, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,097m2
10Công tác bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,0971m2
11Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,0971m2
12Ốp lam nhựa trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,91m2
13Cung cấp lắp đặt logo theo thiết kế - chất liệu mica, nền trắng, dán mica xanh, đỏ, vàng KT: 0,8x0,8Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Cung cấp lắp đặt chữ nổi màu vàng đồng (inox) mặt đứng sảnh gương hàn nổi KT: 8,2x1,4mXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Ốp cột bằng Alucolic màu trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,36m2
16Gia công vì kèo thép hình mái sảnhXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,617tấn
17Lắp dựng vì kèo thép hình mái sảnhXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,617tấn
18Cung cấp lắp dựng kính cường lực 12mm mái sảnh liên lết khung kèo bằng chân nhện (21 chân nhện)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,11m2
19Cung cấp, lắp đặt bảng chữ điện tử (bảng led ma trận - KT 9x0,7)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,96m2
21Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,8621m2
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0981m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật229,581m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,433m2
25Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4331m2
26Công tác bả bằng bột bả vào trần làm mớiXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,061m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,491m2
28Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hiện hữuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
29Di dời máy lạnh (chiều dài ống bảo ôn 10m)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
30Di dời hệ thống báo cháy hiện hữu xuống trần thạch cao làm mớiXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,061m2
32Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
33Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần ánh sáng vàng KT 600x600, 36WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KAXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
37Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,089m2
39Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,131m2
40Công tác bả bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,9591m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.340,891m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,558m2
43Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5581m2
44Công tác bả bằng bột bả vào trần làm mớiXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,51m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,081m2
46Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hiện hữuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
47Di dời máy lạnh (chiều dài ống bảo ôn 10m)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
48Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,51m2
49Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
50Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần ánh sáng vàng KT 600x600, 36WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
51Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KAXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
54Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
55Lát sàn bằng gỗ công nghiệpXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,5m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,79m2
58Công tác bả bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,2711m2
59Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,5191m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật737,91m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,776m2
62Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,7811m2
63Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9951m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật237,761m2
65Tháo dỡ vách ngăn thạch caoXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,355m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên cửa kính khung sắtXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,16m2
67Sơn cửa kính khung sắt 1 lót 2 phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,16m2
68Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,088m2
69Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,5341m2
70Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5541m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350,881m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên cửa kính khung sắtXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,34m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,34m2
74Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,974m2
75Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,4711m2
76Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,5031m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật619,741m2
78Cạo bỏ lớp sơn trên cửa kính khung sắtXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,42m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,42m2
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,638m2
81Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,0691m2
82Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,5691m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật696,381m2
84Cạo bỏ lớp sơn trên cửa khung sắtXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
B Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp cổng chính; Sơn sửa các phòng làm việc tại tầng 1 khu nhà B (cơ sở Quận 1)
1Tháo dỡ cửa cổng, bảng hiệu, cửa phòng bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,201m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,897m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,12m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cây
5Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điệnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ht
6Tháo dỡ trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,52m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,488m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,49m2
10Phá dỡ nền gạchXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,87m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,057m3
12Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,598m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,355tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,088m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,338m3
24Lát nền gạch Ceramic 600x600Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,16m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,75m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,575m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,875m2
28Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,451m2
29Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,4251m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,5631m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,1481m2
32Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KAXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Cung cấp, lắp đặt ổ cắm baXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Cung cấp, lắp đặt quạt trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần KT 600x600, 36WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
37Cung cấp, lắp đặt đèn Led âm trần KT 300x300, 12WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
38Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
39Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-2.5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
40Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
41Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 700Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,175m2
42Cung cấp, lắp dựng cửa sắt cổng phụXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,22m2
43Cung cấp, lắp dựng cửa xếp cổng chínhXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Ốp lam nhựa trắng xám (gồm sườn giá đở bằng thép hộp STK)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,35m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
46Cung cấp, lắp đặt chữ inox bảng hiệu, mặt dựng gương hàn nổi (theo bản vẽ thiết kế)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mmXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, tường (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,065m2
49Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0651m2
50Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,521m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật213,171m2
52Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng trên tường, trầnXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
53Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,711m2
54Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led ánh sáng vàng D110mm; 12WXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
55Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6KAXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Cung cấp, lắp đặt cáp PVC/CU 1C-1.5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230m
58Cung cấp, lắp đặt ống HDPE + ruột gà D20Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
59Lát sàn bằng gỗ công nghiệpXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,185m2
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
61Trát tường dặm vá các vị trí phá dỡ tường bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,56m2
62Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dặm vá các vị trí trát vữaXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,561m2
63Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mmXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m2
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, tường (tạm tính 10% diện tích)Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,245m2
65Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2451m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật252,451m2
67Phá dỡ nền gạch hành langXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,5m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,9m2
69Lát gạch Granite nhám KT 600X600Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,9m2
70Đào đất bằng thủ công xây thành bồn hoaXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,84m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,444m3
72Xây tường thẳng bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,184m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,762m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,92m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,92100m3
76Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,35m2
77Công tác ốp đá granit tự nhiênXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,888m2
78Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 100x300Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,081m2
79Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,831m2
80Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,831m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82742E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, Năng lực của chỉ huy trưởng công trường tối thiểu là hạng III trở lên và đã từng làm công việc với vị trí tương tự ít nhất 02 công trình cấp III thuộc loại hình công trình dân dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc liên quan.- Trong danh sách nhân sự chủ chốt bố trí thực hiện công trình có ít nhất 01 người có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, 01 người có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, 01 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.33
3 Công nhân kỹ thuật có tay nghề: 20 - Có chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
2 Máy trộn bê tông Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
3 Máy hàn Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
4 Máy phát điện dự phòng Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
5 Dàn giáo thép Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)100
6 Máy khoan bê tông Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
7 Máy đầm Đảm bảo hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->