Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Nhất |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744018 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 12:05:00 đến ngày 2022-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 635,581,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng, với hàng hóa của gói thầu đang xét - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hànhsửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu -Mọi chi phí phát sinh cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hóa trong thời gian bảo hành do Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm.- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành của nhà thầu phải được thực hiện tại địa điểm lắp đặt và đáp ứng điều kiện khắc phục hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 tiếng, kể từ lúc nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, CNTT, phát thanh truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm kỹ thuật thi công lắp đặt, cài đặt hướng dẫn sử dung bàn giao nghiêm thu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, CNTT, phát thanh truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Ninh Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Cung cấp và lắp đặt thiết bị 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn vốn XD NTM của tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- Phạm vi cung cấp; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp); - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với thiết bị thu phát tín hiệu: Giấy chứng nhận hợp quy( còn hạn sử dụng)( bản sao chứng thực) do Trung tâm kiểm định và chứng nhận thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho các thiết bị thu phát theo quy định. - Nhà thầu có cam kết: + Hàng hóa thiết bị cung cấp phải mới nguyên, đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất, hàng hóa mới 100%. + Cung cấp tài liệu chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) đối với hàng nhập khẩu và tài liệu chứng nhận nguồn gốc xuất xứ đối với hàng sản xuất trong nước khi bàn giao hàng hóa (Trừ vật tư phụ kiện, hàng hóa gia công có giá trí thấp, nhỏ lẻ) và tài liệu công bố hợp quy theo quy định của máy tính |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Có cam kết về quy định bảo hành như sau: - Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. - Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 03 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Nhất ;
Địa chỉ: xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình;
Điện thoại: 02293892750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Vũ Quang Ngọc, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã ; Địa chỉ: x xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293892750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường; Địa chỉ: Số 25 ngách 61/7 phố Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0978827606 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại biểu Hội đồng nhân dân xã Ninh Nhất. Điện thoại 02293892750 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm truyền thanh internet công suất 120W | 26 | Cụm | Thiết bị đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và các yêu cầu khác theo Thông tư số 39/2020/TT-BTTTT ngày 24/11/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông Có khả năng kết nối 3G/4G, Ethernet, WifiCó khả năng điều khiển, lựa chọn kết nối từ trung tâm hoặc cấu hình tại chỗ khi thiết bị chưa kết nối với hệ thốngCó thể điều chỉnh âm lượng tại chỗ hoặc nhận lệnh từ trung tâmCó thể kết nối thiết bị với server Thông số kỹ thuật:+ Đầu vào nguồn:- AC: 90~240VAC/50Hz- DC: 12~24VDC+ Nhiệt độ hoạt động: - 0 ~ 70oC+ Giao diện mạng: - Ethernet: 10/100M (LAN/WAN)- Wifi: b/g/nSIM 3G/4G (Mobifone/Vinaphone/Viettel/..)+ Chế độ ghi và phát:- Tần số lấy mẫu tối đa là 48kHz, mã hóa ADPCM+ Công suất ra loa: - 50W*2 (cực đại 60W*2) với loa 4 Ohm- 30W*2 (cực đại 40W*2) với loa 8 Ohm;+ Công suất tiêu thụ tối đa: 120W+ Âm thanh: Thu và phát âm thanh: Với tốc độ lấy mẫu của đầu vào 8/16/24 / 32/64/128 kbps mã hóa ADPCMĐiều khiển và trạng thái+ Nút điều khiển nguồn: - Thay đổi âm lượng bằng nút điện tử.- Đèn báo trạng thái nguồn, trạng thái thiết bị và trạng thái máy chủ.+ Có thể kiểm soát qua mạng bằng phần mềm- Điều khiển và giám sát trạng thái thiết bị từ xa- Chỉnh âm lượng cho từng điểm thu.- Cấp quyền ưu tiên: 255 mức ưu tiên cho các mục đích thông tin khác nhau- Lập lịch phát sóng: số lượng lịch không hạn chế.Lưu lại thông tin hoạt động trên máy chủ+ Cổng kết nối:- USB: 5V/2A max.- Micro 6.35mm, tự động tắt khi không sử dụng.Tự động khởi động lại khi mất kết nối đến máy chủ. | ||
| 2 | Bộ định tuyến 4G router (đi theo cụm thu) | 26 | Bộ | + Giao diện: - 1 x cổng ETHERNET 10/100Mbps, 1 khe cắm SIM Micro+ Nguồn cung cấp: 9~36V/1A+ Dạng Ăng ten: Ăng ten Wifi có thể tháo rờiĂng ten 4G LTE có thể tháo rời, có ăng ten gắn ngoài trời;+ Chuẩn Wi-Fi: IEEE 802.11b/g/n 2.4GHz+ Băng tần : 2.4GHz+ Tốc độ tín hiệu: 300Mbps ở băng tần 2.4GHz+ Tính năng Wi-Fi: Bật/Tắt sóng Wi-Fi, thống kê Wi-Fi+ WAN Failover: Yes+ Bảo mật Wi-Fi: Mã hóa 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK+ Dạng mạng: 4G: FDD-LTE B1/B3/B8/B20 (2100/1800/900/800MHz)TDD-LTE B38/B39/B40/B41 (2600/1900/2300/2500MHz)+Dạng kết nối WAN: IP động / IP tĩnh / PPPoE / PPTP+ DHCP : có+ Dynamic DNS: DynDns, NO-IP+ Kiểm soát truy cập: Kiểm soát quản lý nội bộ+ Bảo mật tường lửa: Tường lửa DoS, SPI, Bộ lọc địa chỉ IP / Bộ lọc tên miền,Liên kết địa chỉ IP và MAC+ Giao thức: Hỗ trợ IPv4 | ||
| 3 | Tủ bảo vệ thiết bị cụm thu và bộ định tuyến ngoài trời | 26 | Tủ | Thông số kỹ thuật:+ Tủ bảo vệ thiết bị cụm thu và bộ định tuyến ngoài trời: Tủ đạt tiêu chuẩn: IP43 được chế tạo từ thép tấm có lớp sơn tĩnh điện dày 2mm , chống nước IP65 | ||
| 4 | Loa phóng thanh 25W | 52 | Chiếc | Thông số kỹ thuật:- Công suất : 25W- Trở kháng : 16 Ω- Độ nhạy : 110 dB- Đáp ứng tần số : 200 Hz – 6 kHz- Tiêu chuẩn chống nước : IP65- Nhiệt độ hoạt động : -200C đến 60 ℃- Vỏ loa gồm : thành phẩm Nhựa, lớp phủ ngoài màu trắng, bột, nhựa ABS | ||
| 5 | Hệ thống dữ liệu máy chủ thuê bao (Cho tối đa 100 cụm) | 1 | Năm | Dữ liệu máy chủ cho thuê bao 100 cụm thu | ||
| 6 | Bộ Micro mạng IP thông báo tại xã | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:+ Nguồn cung cấp: - DC12V; công suất | ||
| 7 | Máy tính đồng bộ quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanh | 1 | Bộ | - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-9400 (tần số cơ sở: 2.80GHz; 6 lõi và 6 luồng) - Bộ nhớ đệm: 9MB SmartCache - Bộ nhớ (RAM): Dung lượng 4Gb DDR4 bus 2400Mhz, hỗ trợ mở rộng tối đa 64GB bộ nhớ - Ổ cứng: Dung lượng 500Gb SATA3, tốc độ vòng quay 7200rpm - Bảng mạch chủ: Bảng mạch chủ sử dụng Chipset Intel® B365. Hỗ trợ mở rộng với các bộ vi xử lý Intel® Socket 1151 for 9th/8th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors. Cạc màn hình: Tích hợp Đồ họa Intel® UHD 630 - Cạc âm thanh: Tích hợp cạc âm thanh High Definition Audio (7.1-channel) - Giao tiếp mạng: Tích hợp cạc mạng Gigabit LAN với tính năng LANGuard cho phép bảo vệ hệ thống tốt hơn trước các vụ chập điện - Vỏ thùng máy và nguồn: Kiểu dáng cây máy tính dạng đứng và có công suất nguồn 550W. Cây máy vi tính có tích hợp màn hình hiển thị: Hiển thị tốc độ quạt, nhiệt độ của các thành phần CPU/HDD/VGA. Có cảnh báo bằng âm thanh khi nhiệt độ của các thành phần CPU/HDD/VGA vượt quá 60°C - Màn hình vi tính: LED 21.5 inch. Màn hình rộng. - Kích thước màn hình 21.5 inch; Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA. + Đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9508:2012 - Bàn phím máy tính: Bàn phím tiêu chuẩn (chuẩn kết nối USB) - Chuột máy tính: Chuột quang 2 nút bấm (chuẩn kết nối USB) + Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001:2018; ISO/IEC27001:2013)+ Được công bố hợp quy theo quy định | ||
| 8 | Thuê bao dữ liệu điện thoai 1 năm (Vina/Mobi/Viettel) | 26 | cụm/sim | Công nghệ mạng: 3G/4G.Loại SIM: Micro SIM.Băng tần:1800 MHz cho mạng 4G LTE; 2100MHz cho mạng 3G.Lưu lượng data/1 tháng: Tối thiểu 5GB.Sử dụng hết dung lượng tốc độ cao, vẫn duy trì truy cập mạng ở tốc độ thường.Không cần nạp tiền trong suốt thời gian sử dụngvới cấu hình thiết bị hoàn toàn đáp ứng được yêu cầu của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng, với hàng hóa của gói thầu đang xét - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hànhsửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu -Mọi chi phí phát sinh cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hóa trong thời gian bảo hành do Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm.- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành của nhà thầu phải được thực hiện tại địa điểm lắp đặt và đáp ứng điều kiện khắc phục hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 tiếng, kể từ lúc nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, CNTT, phát thanh truyền hình | 5 | 5 |
| 2 | Nhóm kỹ thuật thi công lắp đặt, cài đặt hướng dẫn sử dung bàn giao nghiêm thu | 3 | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, CNTT, phát thanh truyền hình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi