Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747141-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220747128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 12:34:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,684,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.027372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05474E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,879 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây tường bao, lát sân và rãnh thoát nước trường THCS xã Quỳnh Hải
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải (xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh (Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải (xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải (xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải - Địa chỉ: xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤20cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,8205m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2282100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2282100m3/1km
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12gốc
7Đắp nền móng công trình - nền hố đào gốc câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,8m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,2m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,372100m3
10Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,372100m3/1km
B THÁO DỠ NHÀ TÔN:
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7719100m2
2Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,16m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0897tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8938tấn
C TƯỜNG BAO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,563100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,36711m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,374100m2
4Nilon lót nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt142,12m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,212m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8369100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2268tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3505tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,8746m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,151m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,7242m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1804100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4384tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3922tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,1445m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5789100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3859100m3
18Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3859100m3/1km
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt73,6634m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161,0538m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.078,4914m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,24m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.264,6109m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4299tấn
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,1182m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,34551m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,232m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5808100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,45281m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6159100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6159100m3/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2053100m3
6Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,1561m3
7Nilon lót nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91,5612m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2496100m2
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,1561m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,7376m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
13Lắp đặt côn, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
14Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116,314m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,68m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,3174m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6245tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2821100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1121cấu kiện
23Gia công khung cửa thu nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,212tấn
24Gia công cửa thu nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,367tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,51m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,29m2
E BỒN CÂY
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,20321m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,516100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,128m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9464m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt130,8m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,16m2
7Đào thay cát các ô cây tại sân số 5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,71m3
8Đắp đất màu ô câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,98m3
9Trồng cây sao đen đường kính gốc 12-15cm, cao từ 4-5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cây
F SÂN TRƯỜNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,7846100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,5m3
3Linon lót trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4.158,2m2
4Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt415,82m3
5Cắt mạch co giãn nền sân bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.551,5m
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.545,7m2
7Mua, lắp dụng trụ bóng rổTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.027372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05474E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,879 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt1
3 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
10 Máy đào Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->