Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 2 tại Mũi Né

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740005-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 2 tại Mũi Né
Số hiệu KHLCNT 20220730752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 12:31:00 đến ngày 2022-07-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,470,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,600,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6412E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.829.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.659.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời sức nâng ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 2 tại Mũi Né
Sửa chữa cơ sở 2 Mũi Né của Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; SĐT: 028.37245891).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng và Trang trí nội thất AT; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ & Xây dựng Vạn Đức; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Huấn luyện Thể thao Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ;


- Bên mời thầu: Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; SĐT: 028.37245891).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; SĐT: 028.37245891).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục trưởng Tổng cụ thể dục thể thao. Địa chỉ: 36 Trần Phú, quận Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ : Số 09 - Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; SĐT: 028.37245891).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA LUYỆN TẬP, NHÀ XE VÀ NHÀ NGHỈ VẬN ĐỘNG VIÊN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V359,38m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V201,16m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V40,232m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V71,916m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V560,74m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V201,16m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V359,58m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V81,76m2
9Kính cường lực dày 8lyTại Chương V9,8m2
10Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5lyTại Chương V43,68m2
11Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5lyTại Chương V43,68m2
12Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8lyTại Chương V136,8m2
13Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8lyTại Chương V136,8m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V81,76m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V329,6m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V329,6m2
17Vệ sinh đánh bóng tay vịn lan can inox (công + VL)Tại Chương V78,66M
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V5,504100m2
19Vệ sinh máiTại Chương V432,89m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V432,89m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V432,89m2
22Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16mTại Chương V124,8m2
23Tháo dỡ xà gồ (nhân công 3.5/7 nhóm II)Tại Chương V5Công
24Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.5zemTại Chương V1,248100m2
25Gia công xà gồ thép hình STKTại Chương V0,5952tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,5952tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V42,121m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V200,1m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V60,03m2
30Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTại Chương V200,1m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V200,1m2
32Chống thấm các phòng vệ sinh (công + VL)Tại Chương V18phòng
33Đục xử lý nối ống xìTại Chương V1Trọn gói
34Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V284,04m2
35Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400mm, ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V284,04m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V3.320,966m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V1.465,588m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V1.991,3234m2
39Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V293,1176m2
40Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V664,0332m2
41Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V4.786,554m2
42Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTại Chương V1.991,3234m2
43Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V1.465,588m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V5.312,2894m2
45Làm mới lan can bằng inoxTại Chương V35,5M
46Chà nhám vệ sinh + sơn mới lan canTại Chương V1Trọn gói
47Dán giấy dán tường (công + VL)Tại Chương V65,22m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,3767m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V29,268m3
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V339,18m2
51Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V50,76m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,625m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V104,97m2
54Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (công + VL)Tại Chương V115,83m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V115,83m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V339,18m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V455,01m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,8356m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V37,144m3
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V433,4489m2
61Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V67,68m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V15,5m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V93,72m2
64Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (công + VL)Tại Chương V108,2m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V108,2m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V433,449m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V541,649m2
68Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5lyTại Chương V62,985m2
69Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5lyTại Chương V62,985m2
70Di dời bếp nhà ở vận động viên sang nhà luyện tậpTại Chương V1trọn gói
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V18,669100m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V2,68791m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V0,288m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0768100m2
75Bulông M16, L=600Tại Chương V32Cái
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,768m3
77Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,128m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V1,248m3
79Gia công cột bằng thép hình STKTại Chương V0,0292tấn
80Lắp dựng cột thép các loạiTại Chương V1,5113tấn
81Gia công xà gồ thép hình STKTại Chương V0,6317tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,6317tấn
83Lợp mái che bằng tấm polycacbonat dày 8mmTại Chương V1,144100m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V94,6332m2
85Tháo dỡ hệ thống điện cũ (công 3.5/7 nhóm II)Tại Chương V5công
86Lắp đặt công tắc quạtTại Chương V7cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtTại Chương V8cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtTại Chương V14cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTại Chương V21cái
90Lắp đặt đèn Led âm trần 1.2m 18WTại Chương V14bộ
91Lắp đặt đèn Downight 13WTại Chương V18bộ
92Lắp đặt hộp âm tườngTại Chương V57hộp
93Tủ điện phòngTại Chương V7Cái
94Lắp đặt CBTại Chương V8cái
95Lắp đặt máy điều hoà 1HP - Loại máy Treo tườngTại Chương V7máy
96Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tườngTại Chương V1máy
97Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTại Chương V8cái
98Lắp đặt quạt treo tườngTại Chương V7cái
99Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V2.000m
100Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V1.600m
101Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Tại Chương V350m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V700m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTại Chương V720m
104Ống ga + dây điện máy lạnhTại Chương V115M
105Vật tư phụ (phần điện)Tại Chương V1
106Lắp đặt van cổng nước lạnh D21Tại Chương V7cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTại Chương V1,42100m
108Lắp đặt co nhựa D21Tại Chương V45cái
109Lắp đặt co răng trong đồng D21Tại Chương V21cái
110Lắp đặt Tê nhựa D21Tại Chương V14cái
111Vật tư phụ (phần cấp nước)Tại Chương V1
112Lắp đặt van cổng nước nóng PPR D21Tại Chương V7cái
113Lắp đặt ống nhựa PPR D21Tại Chương V0,98100m
114Lắp đặt co PPR D21Tại Chương V28cái
115Lắp đặt co răng trong đồng PPR D21Tại Chương V35cái
116Lắp đặt tê PPR D21Tại Chương V14cái
117Lắp đặt xí bệtTại Chương V7bộ
118Lắp đặt chậu lavaboTại Chương V7bộ
119Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTại Chương V7bộ
120Máy nước nóng lạnhTại Chương V7Cái
121Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTại Chương V7cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTại Chương V0,62100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTại Chương V0,08100m
124Lắp đặt thông nghẹt D60Tại Chương V7cái
125Lắp đặt thông nghẹt D110Tại Chương V7cái
126Lắp đặt nối giảm Dxd=60x42Tại Chương V7cái
127Lắp đặt co nhựa 45o D60Tại Chương V7cái
128Lắp đặt co nhựa 90o D42Tại Chương V14cái
129Lắp đặt co nhựa 90o D60Tại Chương V14cái
130Lắp đặt Tê nhựa D60Tại Chương V14cái
131Lắp đặt tê nhựa D114Tại Chương V7cái
132Vật tư phụ (phần thoát nước)Tại Chương V1
B CẢI TẠO HỒ HỒI PHỤC VÀ CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,0235100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,1026100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V0,9209100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V0,9209100m3/1km
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,3675m3
6Lắp dựng cốt thép móng, thành, ĐK ≤10mmTại Chương V0,7061tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, thành, ĐK ≤18mmTại Chương V2,1952tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3277100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V21,9766m3
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch mosaic KT 300x300mmTại Chương V61,28m2
11Công tác ốp gạch mosaic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tại Chương V32,7675m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V0,54m2
13Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,486m3
14Công tác ốp đá rối tự nhiênTại Chương V7,74m2
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tại Chương V0,2100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V6,861m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V0,686m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,2576100m2
19Khung bulong móng M18*900Tại Chương V14bộ
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,052m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0312100m3
22Gỡ, lát nền gạch terrazzo hiện trạngTại Chương V1,96m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V1,96m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V0,196m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0736100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,872m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0089100m3
28Trụ cờ inox trọn bộ cao 8mTại Chương V18trụ
29Phá dỡ trụ hàng ràoTại Chương V3,24m3
30Tháo dỡ hàng rào sắtTại Chương V23cái
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V17,8m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V17,8m2
33Phá dỡ bảng hiệu bằng aluTại Chương V13m2
34Phá dỡ tường xây gạchTại Chương V4,9075m3
35Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại Chương V0,0491100m3
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại Chương V16,67m2
37Chữ INOX mạ đồng (Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Tp. HCM)Tại Chương V1Bộ
C HỆ THỐNG TƯỚI CÂY XANH:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V88,9561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V88,956m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTại Chương V8,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTại Chương V2,025100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTại Chương V1,054100m
6Lắp đặt co nhựa uPVC D42mmTại Chương V10cái
7Lắp đặt co nhựa uPVC D42-34mmTại Chương V8cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mmTại Chương V8cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D42-34mmTại Chương V94cái
10Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC D42mmTại Chương V4cái
11Lắp đặt co nhựa uPVC D34mmTại Chương V4cái
12Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D34mmTại Chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D34-27mmTại Chương V33cái
14Lắp đặt co nhựa uPVC D34-27mmTại Chương V114cái
15Lắp đặt co nhựa uPVC D27mmTại Chương V11cái
16Lắp đặt van khóa PVC, D42mmTại Chương V15cái
17Lắp đặt van khóa PVC, D27mmTại Chương V146cái
18Lắp đặt nối ren trong nhựa uPVC D27-21mmTại Chương V135cái
19Lắp đặt béc xoay cánh đập ren ngoài D21, R5mTại Chương V135cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TOÀN KHU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V55,44m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V2,24m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,924100m2
4Khung bulong móng M24*750 trọn bộTại Chương V35bộ
5Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,86m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,406100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V2,521m3
8Lắp đặt tiếp địa D16, L=24000 cho cột điệnTại Chương V35bộ
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0252100m3
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK mạ kẽm nhúng nóng chiều cao cột 8mTại Chương V35cột
11Lắp cần đèn chiều dài cần đènTại Chương V35cần đèn
12Lắp đèn năng lượng mặt trời 300WTại Chương V35bộ
13Kẹp cọc tiếp địaTại Chương V35bộ
14Tấm nối tiếp địaTại Chương V1,75kg
15Dây nối tiếp địa đồng trần M25mm2Tại Chương V11,655Mét
16Bulong + đai ốc + vòng đệmTại Chương V35bộ
E THIẾT BỊ
1Thảm cao su trải sàn nhựa PVC dày 1,2mmTại Chương V684,84m2
2Giường đôi + nệm + graTại Chương V1bộ
3Giường đơn+ nệm + graTại Chương V12bộ
4Ti viTại Chương V7chiếc
5Máy lạnh 1HPTại Chương V7Bộ
6Tủ giầy gỗ KT:(660 x 350 x 1100) mmTại Chương V7chiếc
7Bàn gỗ HDF. KT:(1400 x 600 x 750) mmTại Chương V7chiếc
8Bàn họp. KT: (4300x1500x750)mmTại Chương V1chiếc
9Ghế họp lãnh đạoTại Chương V12chiếc
10Ghế họp nhân viênTại Chương V18chiếc
11Bục phát biểu, KT:(800 x 600 x 1200) mmTại Chương V1chiếc
12Máy lạnh 2HPTại Chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6412E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.829.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.659.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
3 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy đào ≥0,5m3 Máy đào ≥0,5m31
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít1
8 Máy tời sức nâng ≥0,8T Máy tời sức nâng ≥0,8T1
9 Ô tô tự đổ ≥3T Ô tô tự đổ ≥3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->