Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 2 tại Mũi Né
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 2 tại Mũi Né |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 12:31:00 đến ngày 2022-07-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,470,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,600,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6412E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.829.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.659.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời sức nâng ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 2 tại Mũi Né Sửa chữa cơ sở 2 Mũi Né của Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; SĐT: 028.37245891). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục trưởng Tổng cụ thể dục thể thao. Địa chỉ: 36 Trần Phú, quận Ba Đình, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ : Số 09 - Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; SĐT: 028.37245891). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA LUYỆN TẬP, NHÀ XE VÀ NHÀ NGHỈ VẬN ĐỘNG VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 359,38 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 201,16 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 40,232 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 71,916 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 560,74 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 201,16 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 359,58 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 81,76 | m2 |
| 9 | Kính cường lực dày 8ly | Tại Chương V | 9,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly | Tại Chương V | 43,68 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly | Tại Chương V | 43,68 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly | Tại Chương V | 136,8 | m2 |
| 13 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly | Tại Chương V | 136,8 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 81,76 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 329,6 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 329,6 | m2 |
| 17 | Vệ sinh đánh bóng tay vịn lan can inox (công + VL) | Tại Chương V | 78,66 | M |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 5,504 | 100m2 |
| 19 | Vệ sinh mái | Tại Chương V | 432,89 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 432,89 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 432,89 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 124,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ xà gồ (nhân công 3.5/7 nhóm II) | Tại Chương V | 5 | Công |
| 24 | Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.5zem | Tại Chương V | 1,248 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hình STK | Tại Chương V | 0,5952 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,5952 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 42,12 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 200,1 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 60,03 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại Chương V | 200,1 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 200,1 | m2 |
| 32 | Chống thấm các phòng vệ sinh (công + VL) | Tại Chương V | 18 | phòng |
| 33 | Đục xử lý nối ống xì | Tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 284,04 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400mm, ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 284,04 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 3.320,966 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 1.465,588 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 1.991,3234 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 293,1176 | m2 |
| 40 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 664,0332 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 4.786,554 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại Chương V | 1.991,3234 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.465,588 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 5.312,2894 | m2 |
| 45 | Làm mới lan can bằng inox | Tại Chương V | 35,5 | M |
| 46 | Chà nhám vệ sinh + sơn mới lan can | Tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 47 | Dán giấy dán tường (công + VL) | Tại Chương V | 65,22 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,3767 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 29,268 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 339,18 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 50,76 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 11,625 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 104,97 | m2 |
| 54 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (công + VL) | Tại Chương V | 115,83 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 115,83 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 339,18 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 455,01 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,8356 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 37,144 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 433,4489 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 67,68 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 15,5 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 93,72 | m2 |
| 64 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (công + VL) | Tại Chương V | 108,2 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 108,2 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 433,449 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 541,649 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Tại Chương V | 62,985 | m2 |
| 69 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Tại Chương V | 62,985 | m2 |
| 70 | Di dời bếp nhà ở vận động viên sang nhà luyện tập | Tại Chương V | 1 | trọn gói |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 18,669 | 100m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,6879 | 1m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 75 | Bulông M16, L=600 | Tại Chương V | 32 | Cái |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 1,248 | m3 |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình STK | Tại Chương V | 0,0292 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cột thép các loại | Tại Chương V | 1,5113 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép hình STK | Tại Chương V | 0,6317 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,6317 | tấn |
| 83 | Lợp mái che bằng tấm polycacbonat dày 8mm | Tại Chương V | 1,144 | 100m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 94,6332 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (công 3.5/7 nhóm II) | Tại Chương V | 5 | công |
| 86 | Lắp đặt công tắc quạt | Tại Chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tại Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tại Chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tại Chương V | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn Led âm trần 1.2m 18W | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Downight 13W | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp âm tường | Tại Chương V | 57 | hộp |
| 93 | Tủ điện phòng | Tại Chương V | 7 | Cái |
| 94 | Lắp đặt CB | Tại Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP - Loại máy Treo tường | Tại Chương V | 7 | máy |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường | Tại Chương V | 1 | máy |
| 97 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Tại Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 2.000 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 1.600 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Tại Chương V | 350 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 700 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Tại Chương V | 720 | m |
| 104 | Ống ga + dây điện máy lạnh | Tại Chương V | 115 | M |
| 105 | Vật tư phụ (phần điện) | Tại Chương V | 1 | Lô |
| 106 | Lắp đặt van cổng nước lạnh D21 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Tại Chương V | 1,42 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co nhựa D21 | Tại Chương V | 45 | cái |
| 109 | Lắp đặt co răng trong đồng D21 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa D21 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 111 | Vật tư phụ (phần cấp nước) | Tại Chương V | 1 | Lô |
| 112 | Lắp đặt van cổng nước nóng PPR D21 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co PPR D21 | Tại Chương V | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt co răng trong đồng PPR D21 | Tại Chương V | 35 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PPR D21 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu lavabo | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 119 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 120 | Máy nước nóng lạnh | Tại Chương V | 7 | Cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt thông nghẹt D60 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt thông nghẹt D110 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt nối giảm Dxd=60x42 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa 45o D60 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa 90o D42 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa 90o D60 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 132 | Vật tư phụ (phần thoát nước) | Tại Chương V | 1 | Lô |
| B | CẢI TẠO HỒ HỒI PHỤC VÀ CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,0235 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,9209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,9209 | 100m3/1km |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,3675 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, thành, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,7061 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, thành, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 2,1952 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3277 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 21,9766 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch mosaic KT 300x300mm | Tại Chương V | 61,28 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch mosaic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tại Chương V | 32,7675 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 0,54 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá rối tự nhiên | Tại Chương V | 7,74 | m2 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 6,86 | 1m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,686 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 19 | Khung bulong móng M18*900 | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,052 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 22 | Gỡ, lát nền gạch terrazzo hiện trạng | Tại Chương V | 1,96 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,872 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 28 | Trụ cờ inox trọn bộ cao 8m | Tại Chương V | 18 | trụ |
| 29 | Phá dỡ trụ hàng rào | Tại Chương V | 3,24 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Tại Chương V | 23 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 17,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 17,8 | m2 |
| 33 | Phá dỡ bảng hiệu bằng alu | Tại Chương V | 13 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch | Tại Chương V | 4,9075 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại Chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 16,67 | m2 |
| 37 | Chữ INOX mạ đồng (Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Tp. HCM) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| C | HỆ THỐNG TƯỚI CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 88,956 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 88,956 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Tại Chương V | 8,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 2,025 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Tại Chương V | 1,054 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42-34mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42-34mm | Tại Chương V | 94 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC D42mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D34mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34-27mm | Tại Chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34-27mm | Tại Chương V | 114 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm | Tại Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PVC, D42mm | Tại Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PVC, D27mm | Tại Chương V | 146 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren trong nhựa uPVC D27-21mm | Tại Chương V | 135 | cái |
| 19 | Lắp đặt béc xoay cánh đập ren ngoài D21, R5m | Tại Chương V | 135 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 55,44 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 4 | Khung bulong móng M24*750 trọn bộ | Tại Chương V | 35 | bộ |
| 5 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,86 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,52 | 1m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=24000 cho cột điện | Tại Chương V | 35 | bộ |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK mạ kẽm nhúng nóng chiều cao cột 8m | Tại Chương V | 35 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn chiều dài cần đèn | Tại Chương V | 35 | cần đèn |
| 12 | Lắp đèn năng lượng mặt trời 300W | Tại Chương V | 35 | bộ |
| 13 | Kẹp cọc tiếp địa | Tại Chương V | 35 | bộ |
| 14 | Tấm nối tiếp địa | Tại Chương V | 1,75 | kg |
| 15 | Dây nối tiếp địa đồng trần M25mm2 | Tại Chương V | 11,655 | Mét |
| 16 | Bulong + đai ốc + vòng đệm | Tại Chương V | 35 | bộ |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thảm cao su trải sàn nhựa PVC dày 1,2mm | Tại Chương V | 684,84 | m2 |
| 2 | Giường đôi + nệm + gra | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giường đơn+ nệm + gra | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Ti vi | Tại Chương V | 7 | chiếc |
| 5 | Máy lạnh 1HP | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Tủ giầy gỗ KT:(660 x 350 x 1100) mm | Tại Chương V | 7 | chiếc |
| 7 | Bàn gỗ HDF. KT:(1400 x 600 x 750) mm | Tại Chương V | 7 | chiếc |
| 8 | Bàn họp. KT: (4300x1500x750)mm | Tại Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Ghế họp lãnh đạo | Tại Chương V | 12 | chiếc |
| 10 | Ghế họp nhân viên | Tại Chương V | 18 | chiếc |
| 11 | Bục phát biểu, KT:(800 x 600 x 1200) mm | Tại Chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Máy lạnh 2HP | Tại Chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6412E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.829.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.659.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,5m3 | Máy đào ≥0,5m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 1 |
| 8 | Máy tời sức nâng ≥0,8T | Máy tời sức nâng ≥0,8T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥3T | Ô tô tự đổ ≥3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi