Gói thầu: Gói thầu 8: Xây dựng trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627933-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 8: Xây dựng trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 12:00:00 đến ngày 2022-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,843,319,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 67.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥202.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng I trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điệnĐược cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độngCó tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện công trình thi công xây dựng trạm biến áp GIS có cấp điện áp từ 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐược cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy;Có chứng chỉ hành nghề/Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (trong trường hợp chưa được đào tạo chuyên ngành PCCC).Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng/lắp đặt hệ thống PCCC đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thi công (hoặc giám sát thi công) phần PCCC được nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công đầu cáp ngầm 22kV và đầu cáp 22kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và đầu cáp có cấp điện áp từ 22kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 22kV Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động;Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người.Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào đất 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy phát điện 80- 100 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy gia nhiệt D35 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ép cọc tự hành 860 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Kích thủy lực 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 8: Xây dựng trạm Xây dựng mới trạm 220/110kV Đại Mỗ và nhánh rẽ 220kV 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng I trở lên có lĩnh vực hoạt động phù hợp với tính chất của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dựng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối đối với các hàng hóa sau: Cáp lực 22kV 1x630mm2; Cáp lực 22kV 3x95mm2; Đầu cáp 22kV, Hộp nối đất cho 3 pha vỏ cáp lực (link box) kèm thiết bị giới hạn điện áp SVL, Cáp nhị thứ, Sơn chống cháy, Tủ giám sát và điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ 2 loops; Tủ Module điều khiển các loại; Thiết bị PCCC khác; Máy tính hiển thị và điều khiển hệ thống báo cháy tự động; Thiết bị lập trình địa chỉ (đi kèm hệ thống điều khiển PCCC); Máy bơm chữa cháy động cơ điện; Máy bơm chữa cháy động cơ diezel; Máy bơm điện, máy bơm điezen; Bơm bù áp; Tủ điều hòa đứng, điều hòa 2 cục 1 chiều). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội
Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội.
Địa chỉ: Tầng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội
Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng. Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cung cấp: B thực hiện | |||
| B | Cung cấp vật liệu nhất thứ | |||
| 1 | Dây dẫn AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 290 | m |
| 2 | Cáp lực 22kV: Cu/XLPE-1x630mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 810 | m |
| 3 | Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 1 pha: cho cáp Cu/XLPE-1x630mm2 (đấu vào tủ lộ tổng 22kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ (1 pha) |
| 4 | Đầu cáp 22kV ngoài trời, loại 1 pha: cho cáp Cu/XLPE-1x630mm2 (đấu váo MBA 110kV T4&T5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ (1 pha) |
| 5 | Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 1 pha: cho cáp Cu/XLPE-1x630mm2 (đấu vào tủ dao cắm và tủ phân đoạn 22kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ (1 pha) |
| 6 | Cáp lực 22kV: Cu/XLPE-3x95mm2 (Cho MBA tự dùng 22kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Đầu cáp 22kV T-plug (hoặc Eblow) để đấu vào MBA tự dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ (3 pha) |
| 8 | Đầu cáp 22kV trong nhà để đấu vào ngăn tủ 22kV đi MBA tự dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ (3 pha) |
| 9 | Cáp lực 22kV: Cu/XLPE-3x95mm2 (cho tụ bù 22kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 3 pha: cho cáp Cu/XLPE-3x95mm2 (cho tụ bù 22kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ (3 pha) |
| 11 | Hộp nối đất cho 3 pha vỏ cáp lực (link box) kèm thiết bị giới hạn điện áp SVL (đầu cáp ngầm 110kV MBA AT1, AT2, kháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ (3 pha) |
| 12 | Sơn chống cháy cho cáp lực 22kV | 985,32 | kg | |
| 13 | Kẹp cực đầu ra sứ 220kV MBA 220kV cho 1 dây AAC-630 | 6 | bộ | |
| 14 | Kẹp cực đầu ra sứ GIS 220kV cho 1 dây AAC-630 | 6 | bộ | |
| 15 | Kẹp cực đầu ra sứ 110kV MBA 110kV cho 1 dây AAC-630 | 6 | bộ | |
| 16 | Kẹp cực đầu ra sứ 110kV MBA 220kV cho 2 dây AAC-630 | 6 | bộ | |
| 17 | Kẹp cực đầu ra sứ trung tính MBA 110kV cho 1 dây AAC-630 | 2 | bộ | |
| 18 | Kẹp cực bushing GIS 110kV cho 1 dây AAC-630 | 6 | bộ | |
| 19 | Kẹp cực máy cắt 110kV cho 2 dây AAC-630 | 6 | bộ | |
| 20 | Kẹp cực chống sét van 96kV cho 2 dây AAC-630 | 12 | bộ | |
| 21 | Kẹp cực chống sét van 72kV cho 1 dây AAC-630 | 2 | bộ | |
| 22 | Kẹp cực dao nối đất 72kV cho 1 dây AAC-630 | 2 | bộ | |
| 23 | Kẹp cực đầu ra đầu cáp cho 2 dây AAC-630 | 12 | bộ | |
| 24 | Kẹp cực đầu ra kháng 110kV cho 2 dây AAC-630 | 6 | bộ | |
| 25 | Kẹp cực đầu ra tụ 110kV cho 2 dây AAC-630 | 6 | bộ | |
| 26 | Kẹp giãn cách cho 2 dây AAC-630 | 12 | bộ | |
| C | Cung cấp vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| D | Cung cấp vật liệu nối đất trạm | |||
| 1 | Dây nối đất Cu - 120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.800 | mét |
| 2 | Dây nối lên thiết bị Cu - 120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 800 | mét |
| 3 | Cọc nối đất Cọc thép mạ đồng Ф22, l=2,4m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 57 | cọc |
| 4 | Hàn giao chéo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 130 | mối |
| 5 | Hàn chữ T | Mô tả bản vẽ đính kèm | 220 | mối |
| 6 | Hàn cọc - lưới | Mô tả bản vẽ đính kèm | 57 | mối |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 350 | cái |
| 8 | Bu lông + đai ộc + vòng đệm M10x40 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 350 | bộ |
| E | Cung cấp nối đất trong nhà | |||
| 1 | Dây nối đất Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.100 | mét |
| 2 | Thanh nối đất Cu-50x5, l = 500mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 46 | bộ |
| 3 | Kẹp cố định dây Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 52 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 405 | bộ |
| 5 | Cách điện 0,4kV h = 50mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 92 | bộ |
| 6 | Bu lông + đai ộc + vòng đệm M10x40 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 405 | bộ |
| 7 | Hàn chữ T | Mô tả bản vẽ đính kèm | 66 | mối |
| 8 | Hàn chéo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 132 | mối |
| F | Cung cấp hố tiếp địa bổ sung | |||
| 1 | Cọc nối đất Cọc thép mạ đồng Ф22, l=2,4m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | cọc |
| 2 | Dây nối đất Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60 | mét |
| 3 | Hóa chất GEM - 891 bao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 891 | bao |
| G | Cung cấp hệ thống chống sét | |||
| 1 | Dây nối đất Cu/PVC-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 480 | m |
| 2 | Hàn chữ T | Mô tả bản vẽ đính kèm | 42 | mối |
| 3 | Hàn dây - dây | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | mối |
| 4 | Hàn cọc - lưới | Mô tả bản vẽ đính kèm | 42 | mối |
| 5 | Kẹp cố định dây | Mô tả bản vẽ đính kèm | 96 | cái |
| 6 | Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà GIS thép f16, H=2m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 17 | bộ |
| 7 | Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà PP thép f16, H=6m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7 | bộ |
| H | Cung cấp thiết bị chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng cho 13 áptômát | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | hộp |
| 2 | Áptômát 3pha - 20A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Áptômát 1pha - 10A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng sân phân phối Led 150W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 22 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng cổng trạm 1 bóng led 12W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Bộ cảm biến ánh sáng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Cáp lực Cu/PVC - 4x2,5mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 30 | m |
| 8 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 635 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn cáp (kèm cút góc, ống nối…) PVC f25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 350 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | lô |
| I | Cung cấp hệ thống tự dùng AC/DC | |||
| 1 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 55 | m |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 35 | m |
| 4 | Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| J | Cung cấp hệ thống ắc qui | |||
| 1 | Giá đỡ ắc qui (20kg/bộ-4bộ) Ắc qui 655x3230x1030 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 80 | kg |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 70 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp PVC f42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 30 | m |
| 4 | Cút cho ống PVC f42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt ắc qui: đầu cốt, côliê, vít nở… | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | lô |
| K | Cung cấp phụ kiện đấu nối, lắp đặt | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC Ф60 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 45 | mét |
| 2 | Cút góc 90 (cho PVC Ф60) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 3 | Đai inox (Cho ống PVC Ф60) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 4 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 225 | mét |
| 5 | Kẹp ép dây vào trụ cho dây Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 70 | cái |
| L | Cung cấp vật liệu bảo vệ chống sét | |||
| 1 | Dây nối đất Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 350 | m |
| 2 | Hàn chữ T | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | mối |
| 3 | Kẹp cố định dây (cho dây Cu-120mm2) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 93 | cái |
| 4 | Kim thu sét mạ đồng kèm giá đỡ H=5m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | bộ |
| 5 | Kim thu sét mạ đồng kèm giá đỡ H=2m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11 | bộ |
| M | Cung cấp Hệ thống điều khiển PCCC | |||
| 1 | Tủ giám sát và điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ 2 Loops lắp tại nhà điều khiển có khả năng kết nối với máy tính để truyền dữ liệu, được cài đặt phần mềm điều khiển và theo dõi hệ thống PCCC của trạm từ xa qua internet của chính hãng cung cấp tủ báo cháy trung tâm, có đưa ra dạng tiếp điểm khô (tối thiểu 23 tiếp điểm) để kết nối với bộ I/O chung toàn trạm, kèm ác qui khô 20AH; Bộ xạc bình accu tích hợp sẵn trong tủ, kèm toàn bộ trang thiết bị và phụ kiện lắp đặt. Tủ được thiết kế dạng module, màn hình tinh thể lỏng LCD có đèn hiển thị, nút ấn…Mỗi trạng thái có đèn báo cháy và báo sự cố riêng biệt, màn hình hiển thị chỉnh là màn LCD, có đèn dạ quang, nội dung thể hiện lớn nhất không nhỏ hơn 80 ký tự. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy tính hiển thị và điều khiển hệ thống báo cháy tự động kèm trọn bộ phần mềm cần thiết, phụ kiện để kết nối từ máy tính đến tủ trung tâm báo cháy như bộ chuyển đổi (nếu cần thiết), cáp kết nối… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Trọn bộ tủ điều khiển đi kèm 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, bao gồm đầu đủ các thiết bị như cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu đấu nối từ tủ điều khiển đến các bơm, thiết bị PLC điều khiển bơm, khởi động từ, am pe mét, vôn mét, áp tô mát, hàng kẹp, công tắc tơ, rơ le trung gian, nút bấm điều khiển (lắp đặt tại nhà trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ Module điều khiển cho 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà trạm bơm) gồm tối thiểu các thiết bị phục vụ giám sát điều khiển các bơm cứu hỏa bao gồm:- Vỏ tủ: 01; Bộ Module địa chỉ ZMU: 06 cái; Module điều khiển dạng địa chỉ CON: 02 cái; Module cách lý địa chỉ ISO: 01 cái; Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ : 01 lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ Module điều khiển từ xa hệ thống PCCC (van tràn…), kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà điều khiển và đủ vị trí lắp thiết bị cho 03 MBA). Trước mắt dùng cho 02 MBA bao gồm tối thiểu các thiết bị phục vụ giám sát và điều khiển van tràn cứu hỏa cho 02 MBA bao gồm: - Vỏ tủ: 02; Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 8 cái; Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 16 cái; Module địa chỉ ISO cách ly: 04 cái; Đèn báo màu 24VDC: 16 cái; Nút nhấn khởi đồng/dừng: 8 cái; Ổ khóa chuyển mạch 220VAC: 4 cái; Rơle trung gian cho điều khiển: 16 bộ; Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ : 01 lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ Module điều khiển PCCC máy biến áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại máy biến áp T4, T5, AT1, AT2) gồm tối thiểu các thiết bị chính như : - Vỏ tủ: 04; Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 12 cái; Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 04 cái; Module địa chỉ ISO cách ly: 04 cái; Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ : 01 lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Tủ |
| 7 | Tủ Module điều khiển PCCC máy biến áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại máy biến áp TN-1, TN-2) gồm tối thiểu các thiết bị chính như: - Vỏ tủ: 02; Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 4 cái; Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ : 01 lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 8 | Tủ Moduler điều khiển PCCC ngoài trời, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại khu vực gần MBA) gồm tối thiểu các thiết bị chính sau :- Vỏ tủ: 02; Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 02 cái; Module địa chỉ ISO cách ly: 02 cái; Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ : 01 lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 9 | Tủ Moduler điều khiển PCCC trong nhà, IP51 lắp đặt tại tầng 1, 2, 3, 4 và tum nhà GIS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 10 | Thiết bị lập trình địa chỉ | 1 | lô | |
| 11 | Khai báo, kết nối, đưa các tín hiệu của hệ thống PCCC với hệ thống ĐKMT của trạm, trung tâm giám sát xa | 1 | lô | |
| N | Cung cấp Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện (máy bơm cứu hỏa chính), bơm ly tâm trục ngang Qyc = 180m3/h, Htư >= 76m, v = 2950v/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm điêzen (máy bơm cứu hỏa dự phòng), bơm ly tâm trục ngang Qyc = 180m3/h, Htư >= 76m, v = 2900v/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm điện (máy bơm bù áp) Qyc = 5,4m3/h, Htư = 100m, n = 5kW, v = 2900v/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm điện (máy bơm cấp nước sinh hoạt) Qyc = 3,5m3/h, Htư = 18mH2O, n = 5kW, v = 2900v/ph | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 5 | Máy bơm giếng nước ngầm Q=4,0m3/h;H=50m;n=1,5kW | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 12at | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| O | Cung cấp vật liệu PCCC | |||
| 1 | Cáp hạ áp PCCC Loại 19x1,5mm2 | 50 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp PCCC Loại 2x2,5mm2 | 2.500 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp PCCC Loại 2x1,5mm2 | 1.500 | m | |
| 4 | + Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …) | 1 | Trọn gói | |
| 5 | Ống nhựa luồn dây f32 kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 150 | m |
| 6 | Ống thép D32 lò so mềm luồn dây và phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 250 | m |
| 7 | Hộp nhựa nối dây nổi tường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | lô |
| 8 | Rơle phao bể nước chữa cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| P | Cung cấp Thiết bị PCCC nhà GIS tầng 1 | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, hướng phải theo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, lối ra sau cùng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang học | Mô tả bản vẽ đính kèm | 31 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 24 | bình |
| 7 | Nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| Q | Cung cấp Thiết bị PCCC nhà GIS tầng 2 | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, hướng phải theo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, lối ra sau cùng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang học | Mô tả bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 22 | Bình |
| 7 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | Bình |
| 8 | Nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Đầu báo cháy khói quang học dạng tia | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| R | Cung cấp thiết bị PCCC nhà GIS tầng 3 | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, hướng phải theo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang học | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | Bình |
| 7 | Nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| S | Cung cấp Thiết bị PCCC nhà GIS tầng 4 | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, hướng phải theo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang học | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | Bình |
| 7 | Nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| T | Cung cấp Thiết bị PCCC nhà GIS tầng Tum | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, hướng phải theo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang học | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | Bình |
| 5 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | Bình |
| 6 | Nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| U | Cung cấp thiết bị PCCC nhà trạm bơm và kho | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang học | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | Bình |
| V | Cung cấp thiết bị hệ báo cháy máy biến áp | |||
| 1 | Đầu báo nhiêt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 2 | Đầu báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| W | Cung cấp Thiết bị PCCC ngoài trời | |||
| 1 | Họng chữa cháy trong nhà (loại 2 họng nhỏ D50) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| X | Cung cấp thiết bị cho nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTU (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Điều hoà treo tường1 chiều 24000BTU (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Điều hoà tủ đứng 1 chiều 48000BTU (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Màn hình Led 50 inch hiển thị sơ đồ trạm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| Y | Phần lắp đặt: B thực hiện | |||
| Z | Lắp đặt vật liệu nhất thứ | |||
| 1 | Dây dẫn AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 290 | 1 m |
| 2 | Cáp lực 22kV: Cu/XLPE-1x630mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,1 | 100m |
| 3 | Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 1 pha: cho cáp Cu/XLPE-1x630mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | Bộ (1 pha) |
| 4 | Đầu cáp 22kV ngoài trời, loại 1 pha: cho cáp Cu/XLPE-1x630mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | Bộ (1 pha) |
| 5 | Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 1 pha: cho cáp Cu/XLPE-1x630mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | Bộ (1 pha) |
| 6 | Cáp lực 22kV: Cu/XLPE-3x95mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5 | 100m |
| 7 | Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 3 pha: cho cáp Cu/XLPE-3x95mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | Bộ (3 pha) |
| 8 | Cáp lực 22kV: Cu/XLPE-3x95mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,9 | 100m |
| 9 | Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 3 pha: cho cáp Cu/XLPE-3x95mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | Bộ (3 pha) |
| 10 | Sơn chống cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 985,32 | kg |
| 11 | Hộp nối đất cho 3 pha vỏ cáp lực (link box) kèm thiết bị giới hạn điện áp SVL | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | Bộ (3 pha) |
| 12 | Kẹp cực đầu ra sứ 220kV MBA 220kV cho 1 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 13 | Kẹp cực đầu ra sứ GIS 220kV cho 1 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 14 | Kẹp cực đầu ra sứ 110kV MBA 110kV cho 1 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 15 | Kẹp cực đầu ra sứ 110kV MBA 220kV cho 2 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 16 | Kẹp cực đầu ra sứ trung tính MBA 110kV cho 1 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Kẹp cực bushing GIS 110kV cho 1 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 18 | Kẹp cực máy cắt 110kV cho 2 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 19 | Kẹp cực chống sét van 96kV cho 2 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 20 | Kẹp cực chống sét van 72kV cho 1 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 21 | Kẹp cực dao nối đất 72kV cho 1 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 22 | Kẹp cực đầu ra đầu cáp cho 2 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 23 | Kẹp cực đầu ra kháng 110kV cho 2 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 24 | Kẹp cực đầu ra tụ 110kV cho 2 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 25 | Kẹp giãn cách cho 2 dây AAC-630 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| AA | Lắp đặt vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AB | Lắp đặt vật liệu nối đất trạm | |||
| 1 | Dây nối đất Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 180 | 10 m |
| 2 | Dây nối lên thiết bị Cu - 120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 80 | 10 m |
| 3 | Cọc nối đất Cọc thép mạ đồng Ф22, l=2,4m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,7 | 10 cọc |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 35 | 10 đầu cốt |
| AC | Lắp đặt nối đất trong nhà | |||
| 1 | Dây nối đất Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 110 | 10 m |
| 2 | Thanh nối đất Cu-50x5, l=500mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,6 | 10 m |
| 3 | Đầu cốt đồng cho dây Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 40,5 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cách điện 0,4kV h=50mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 92 | sứ |
| AD | Lắp đặt hố tiếp địa bổ sung | |||
| 1 | Cọc nối đất Cọc thép mạ đồng Ф22, l=2,4m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,6 | 10 cọc |
| 2 | Dây nối đất Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | 10 m |
| 3 | Hóa chất GEM - 891 bao (11,34kg/bao) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Khoan hố tiếp địa sâu 60,8m, đường kính 15cm*16hố | Mô tả bản vẽ đính kèm | 972,8 | m |
| 5 | Đào đất cấp 2 (0,6*0,8*3535) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 14,21 | m3 |
| 6 | Lấp đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,14 | 100m3 |
| AE | Lắp đặt hệ thống chống sét | |||
| 1 | Dây nối đất Cu/PVC-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 48 | 10 m |
| 2 | Kẹp cố định dây | Mô tả bản vẽ đính kèm | 96 | 1 bộ |
| 3 | Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà GIS thép f16, H=2m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 17 | cái |
| 4 | Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà PP thép f16, H=6m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| AF | Lắp đặt chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng cho 13 áptômát | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 2 | Áptômát 3pha - 20A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | 1 cái |
| 3 | Áptômát 1pha - 10A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11 | 1 cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng sân phân phối Led 150W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 22 | 1 bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng cổng trạm 1 bóng led 12W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,66 | 100m |
| 7 | Đầu cáp kiểm tra loại | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | 1 đầu cáp |
| 8 | Bộ cảm biến ánh sáng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 9 | Ống nhựa luồn cáp (kèm cút góc, ống nối…) PVC f25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 35 | 10m |
| AG | Lắp đặt hệ thống tự dùng AC/DC | |||
| 1 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,55 | 100m |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,35 | 100m |
| 4 | Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | Bộ |
| AH | Lắp đặt phòng ắc qui | |||
| 1 | Giá đỡ ắc qui (20kg/bộ-4bộ) Ắc qui 655x3230x1030 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,08 | tấn |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7 | 100m |
| 3 | Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp PVC f42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | 10m |
| 5 | Cút cho ống PVC f42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | 1 bộ |
| AI | Lắp đặt phụ kiện đấu nối, lắp đặt | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC Ф60 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,5 | 10m |
| 2 | Cút góc 90 (cho PVC Ф60) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | 1 bộ |
| 3 | Đai inox Cho ống PVC Ф60 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | 1 bộ |
| 4 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 225 | 1 m |
| 5 | Kẹp ép dây vào trụ cho dây Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 70 | 1 bộ |
| AJ | Lắp đặt bảo vệ chống sét | |||
| 1 | Dây nối đất Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 35 | 10 m |
| 2 | Kẹp cố định dây cho dây Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 93 | 1 bộ |
| 3 | Kim thu sét mạ đồng kèm giá đỡ H=5m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 4 | Kim thu sét mạ đồng kèm giá đỡ H=2m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| AK | Lắp đặt hệ thống điều khiển PCCC | |||
| 1 | Tủ giám sát và điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ 2 Loops lắp tại nhà điều khiển có khả năng kết nối với máy tính để truyền dữ liệu, được cài đặt phần mềm điều khiển và theo dõi hệ thống PCCC của trạm từ xa qua internet của chính hãng cung cấp tủ báo cháy trung tâm, có đưa ra dạng tiếp điểm khô (tối thiểu 23 tiếp điểm) để kết nối với bộ I/O chung toàn trạm, kèm ác qui khô 20AH; Bộ xạc bình accu tích hợp sẵn trong tủ, kèm toàn bộ trang thiết bị và phụ kiện lắp đặt. Tủ được thiết kế dạng module, màn hình tinh thể lỏng LCD có đèn hiển thị, nút ấn…Mỗi trạng thái có đèn báo cháy và báo sự cố riêng biệt, màn hình hiển thị chỉnh là màn LCD, có đèn dạ quang, nội dung thể hiện lớn nhất không nhỏ hơn 80 ký tự. | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 2 | Máy tính hiển thị và điều khiển hệ thống báo cháy tự động kèm trọn bộ phần mềm cần thiết, phụ kiện để kết nối từ máy tính đến tủ trung tâm báo cháy như bộ chuyển đổi (nếu cần thiết), cáp kết nối… | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 3 | Trọn bộ tủ điều khiển đi kèm 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, bao gồm đầu đủ các thiết bị như cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu đấu nối từ tủ điều khiển đến các bơm, thiết bị PLC điều khiển bơm, khởi động từ, am pe mét, vôn mét, áp tô mát, hàng kẹp, công tắc tơ, rơ le trung gian, nút bấm điều khiển...(lắp đặt tại nhà trạm bơm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ Module điều khiển cho 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà trạm bơm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tủ Module điều khiển từ xa hệ thống PCCC (van tràn…), kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà điều khiển và đủ vị trí lắp thiết bị cho 03 MBA). Trước mắt dùng cho 02 MBA | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | 1 tủ |
| 6 | Tủ Module điều khiển PCCC máy biến áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại máy biến áp T4, T5, AT1, AT2) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | 1 tủ |
| 7 | Tủ Module điều khiển PCCC máy biến áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại máy biến áp TN-1, TN-2) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | 1 tủ |
| 8 | Tủ Moduler điều khiển PCCC ngoài trời, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại khu vực gần MBA) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | 1 tủ |
| 9 | Tủ Moduler điều khiển PCCC trong nhà, IP51 lắp đặt tại tầng 1, 2, 3, 4 và tum nhà GIS | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | 1 tủ |
| AL | Lắp đặt thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện (máy bơm cứu hỏa chính), bơm ly tâm trục ngang Qyc = 180m3/h, Htư >= 76m, v = 2950v/ph | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm điêzen (máy bơm cứu hỏa dự phòng), bơm ly tâm trục ngang Qyc = 180m3/h, Htư >= 76m, v = 2900v/ph | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm điện (máy bơm bù áp) Qyc = 5,4m3/h, Htư = 100m, n = 5kW, v = 2900v/ph | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm điện (máy bơm cấp nước sinh hoạt) Qyc = 3,5m3/h, Htư = 18mH2O, n = 5kW, v = 2900v/ph | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 5 | Máy bơm giếng nước ngầm Q=4,0m3/h; H=50m; n=1,5kW | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 12at | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| AM | Lắp đặt vật liệu phần điều khiển PCCC | |||
| 1 | Cáp hạ áp PCCC | Mô tả bản vẽ đính kèm | 40,5 | 100m |
| 2 | Đầu cáp kiểm tra loại | Mô tả bản vẽ đính kèm | 200 | 1 đầu cáp |
| 3 | Đầu cáp kiểm tra loại | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | 1 đầu cáp |
| 4 | Hộp nhựa nối dây nổi tường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Rơle phao bể nước chữa cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| AN | Phần Điều khiển PCCC | |||
| 1 | LĐ Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,8 | 5 đèn |
| 2 | LĐ Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,6 | 5 đèn |
| 3 | LĐ Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | LĐ đầu báo cháy khói quang học | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,4 | 10 đầu |
| 5 | LĐ nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | bộ |
| 6 | Ống nhựa luồn dây f32 kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ (mua sắm Vl đã bao gồm trong đm 10 phần LĐ) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 150 | m |
| 7 | Ống thép D32 lò so mềm luồn dây và phụ kiện lắp đặt trọn bộ (mua sắm Vl đã bao gồm trong đm 10 phần LĐ) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 250 | m |
| AO | Lắp đặt Thiết bị PCCC ngoài trời | |||
| 1 | Họng chữa cháy trong nhà (loại 2 họng nhỏ D50) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| AP | Phần Xây dựng (B thực hiện) | |||
| AQ | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc rác, đất thực vật nền trạm, đường vào trạm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 581,72 | 100m3 |
| 2 | Bóc rác thải rắn xây dựng bằng máy xúc | Mô tả bản vẽ đính kèm | 145,43 | 100m3 |
| 3 | San chất thải rắn tại bãi thải bằng ủi 140CV | Mô tả bản vẽ đính kèm | 145,43 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 619,04 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả bản vẽ đính kèm | 662,27 | 100m3 |
| 6 | Đào móng trụ hàng rào bằng thủ công | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,82 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ rào M200 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,82 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,61 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,61 | tấn |
| 10 | SX LĐ hàng rào tôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,2 | 100m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 25,9 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nhà dân (2 nhà bằng tôn) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 524 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào gạch | Mô tả bản vẽ đính kèm | 106,44 | m3 |
| 14 | Xúc trạc, vữa hàng rào bằng máy xúc 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,06 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| AR | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng tường chắn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,2 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tường chắn M100, đá 2x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 57,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chắn M300, đá 1x2, bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 380,76 | m3 |
| 4 | Gia công ván khuôn cho bê tông tường chắn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16,77 | 100m2 |
| 5 | Thép F ≤ 18AI | Mô tả bản vẽ đính kèm | 29,71 | tấn |
| 6 | Đá 2x4 làm tầng lọc (2m có một tầng lọc) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,22 | 100m3 |
| 7 | Lưới lọc bao khối đá dăm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 328,32 | m2 |
| 8 | Chèn dây thừng tẩm nhựa bitum vào khe co giãn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 81,2 | m |
| 9 | ống nhựa PVC F60 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,05 | 100m |
| 10 | Lấp đất hố móng, K =>0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,72 | 100m3 |
| AS | MƯƠNG LÀM BÙ M1 | |||
| 1 | Đào đất mương nước | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,87 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mương nước M100, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 35,86 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương nước M200, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 146,7 | m3 |
| 4 | Gia công ván khuôn cho bê tông mương | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,38 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông mương Fi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,6 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông mương Fi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,07 | tấn |
| 7 | Lấp đất hố móng, K =>0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,05 | 100m3 |
| AT | ĐƯỜNG TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,83 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cấp phối loại II dày 220, đầm chặt k>0,98 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,21 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm cấp phối loại I dày 200, đầm chặt k>0,98 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,92 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1,0kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,11 | 100m2 |
| 5 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 70 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,11 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,11 | 100m2 |
| 7 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,11 | 100m2 |
| 8 | Đúc sẵn bê tông thanh vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 31,25 | m3 |
| 9 | Gia công ván khuôn cho thanh vỉa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,13 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt thanh vỉa bằng cẩu nặng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 520,78 | cái |
| 11 | Bê tông lót M100 dày 100, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20,53 | m3 |
| 12 | Lát gạch xi măng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 205,26 | m2 |
| 13 | Sơn phản quang thanh vỉa chiều dầy lớp sơn 1.5mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 104,16 | m2 |
| AU | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải tấm vải bạt dứa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,16 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông sân bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 92,4 | m3 |
| 3 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợi đay tẩm bi tum | Mô tả bản vẽ đính kèm | 246,4 | m |
| AV | RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh biên M200, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,43 | m3 |
| 2 | Gia công ván khuôn bê tông rãnh biên | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Xây chắn để lát hè vữa xi măng M75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 14,15 | m3 |
| AW | HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ đất mầu dày 10cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,9 | 100m2 |
| 3 | Đào đất bồn hoa bằng thủ công | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa vữa XM M 75, chiều dầy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,15 | m3 |
| 6 | Xây bồn hoa vữa XM M 75, chiều dầy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,46 | m3 |
| 7 | Trát bồn hoa dày 1cm vữa XM M75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,2 | m2 |
| 8 | Đào đất bồn hoa bằng thủ công | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,8 | m3 |
| 9 | Xây bồn hoa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 119,93 | m3 |
| 10 | Trát bồn hoa dày 1cm vữa XM M75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 70 | m2 |
| 11 | Đổ đất mầu dày 30 cm để trồng cây | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Cây cau cảnh ( hoặc tương đương) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cây |
| 13 | Cây tùng hình tháp (hoặc tương đương) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 30 | cây |
| 14 | Cây cẩm tú mai trồng viền ( hoặc tương đương) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | m |
| AX | ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cấp phối loại II dày 250, đầm chặt k>0,98 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3275 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1,5kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,23 | 100m2 |
| 4 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 70 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,23 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa nóng mật độ 0.5kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,23 | 100m2 |
| 6 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,23 | 100m2 |
| 7 | Đúc sẵn bê tông thanh vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,85 | m3 |
| 8 | Gia công ván khuôn cho thanh vỉa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,19 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt thanh vỉa bằng cẩu nặng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 30,75 | cái |
| 10 | Bê tông M200 dày 100, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9 | m3 |
| 11 | Sơn phản quang thanh vỉa chiều dầy lớp sơn 1.5mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,3 | m2 |
| AY | CỔNG VÀ HÀNG RÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào đất móng trụ cổng đất cấp 2 sâu1m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,53 | m3 |
| 3 | Đổ móng trụ cổng bằng bê tông M200, đá 1x2, đổ bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,73 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,01 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng chiều dầy > 30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,07 | m3 |
| 8 | Xây hố ga vữa xi măng M75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,09 | m3 |
| 9 | Trát trụ cổng bằng vữa XMM75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 57,82 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông lõi trụ cổng M200, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,29 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp đặt ván khuôn cho bê tông trụ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | 100m2 |
| 12 | sản xuất lắp đặt cốt thép cho trụ cột Fi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,03 | tấn |
| 13 | sản xuất lắp đặt cốt thép cho trụ cột Fi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp đặt chống thép hàng rào | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp đặt hàng rào chông thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,8 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,39 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cấu kiện |
| 20 | Ốp đá granit trụ cổng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,07 | m2 |
| 21 | Ốp đá KT 10x20 trụ cổng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,39 | m2 |
| 22 | Gia công thép cánh cổng bằng thép hình hàn điện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,16 | tấn |
| 23 | Bulong M4x30 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 219 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cánh cổng thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,16 | tấn |
| 25 | Sơn cánh cổng 3 lớp (1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 59,8 | m2 |
| 26 | Phun gai bả matic | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,48 | m2 |
| 27 | Sơn tường biển tên công trình ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 42,15 | m2 |
| 28 | Gắn tên biển trạm và logo bằng inox | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Mua và lắp đặt động cơ cánh cổng trọn bộ bao gồm: Động cơ loại chịu được tải trọng 1000kg, xích truyền động, Áp tô mát 2 chiều 10A, Hộp cuốn dây tự động, Dây PVC 2x25, bánh xe thép đặc F150, Trục liên động.. | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 30 | Lấp đất móng trụ cổng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100m3 |
| 31 | lắp đăt đèn cầu (d250) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đăt đèn light up | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| AZ | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng cột cờ đất cấp 2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng cột cờ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,01 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cột cờ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,01 | tấn |
| 6 | Xây gạch phần bệ bảng tên bằng gạch không nung vữa xi măng M75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,9 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit bệ cột cờ và bảng tên bằng keo dán | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,12 | m2 |
| 8 | Gắn chữ mạ đồng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,08 | m2 |
| 9 | Cột cờ bằng Inox cao 9m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| BA | HÀNG RÀO TRẠM | |||
| 1 | Bê tông trụ M250, đá 1x2 đổ bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 28,75 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp đặt ván khuôn cho bê tông trụ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,31 | 100m2 |
| 3 | Thép trụ tường rào F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,68 | tấn |
| 4 | Thép trụ tường rào F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,65 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 199,42 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng tường M300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng tường M250, đá 1x2 bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,68 | 100m2 |
| 9 | Gia công thép giằng tường ràoF | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,64 | tấn |
| 10 | Gia công thép giằng tường ràoF | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,05 | tấn |
| 11 | Gia công thép hàn điện hàng rào | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,6 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hàn điện hàng rào | Mô tả bản vẽ đính kèm | 153,49 | m2 |
| 13 | Sơn 3 nước sắt thép (1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 153,49 | m2 |
| 14 | Trát vữa XMM75 dày 1,5cm Trụ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 270,67 | m2 |
| 15 | Trát vữa XMM75 dày 1,5cm Tường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8.090,45 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM M50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,6 | m |
| 17 | Bả matic tường rào | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8.361,12 | m2 |
| 18 | Quét sơn tường rào 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8.361,12 | m2 |
| 19 | Làm logoEVN/HCMC trên mảng tường rào ( gồm cả sơn dầu logo) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 20 | Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 367,2 | kg |
| 21 | Lắp đặt thép tiếp địa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 595 | m |
| BB | HÀNG RÀO BẢO VỆ KHÁNG HẠN CHẾ DÒNG RG-1A | |||
| 1 | Đào đất móng trụ bằng thủ công | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,19 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,61 | m3 |
| 3 | Gia công ván khuôn cho bê tông trụ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Gia công hàng rào lưới sắt B40 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 86,7 | m2 |
| 5 | Gia công cửa lưới thép B40 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,16 | m2 |
| 6 | Gia công trụ thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 695,68 | kg |
| 7 | Lắp đặt hàng rào lưới thép và cửa lưới thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 87,86 | m2 |
| 8 | Lắp đặt trụ thép cho hàng rào | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng, K =>0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100m3 |
| BC | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| BD | Ép cọc bê tông 300x300 móng máy biến áp 220, 110, móng trụ tường ngăn cháy, móng kháng hạn chế dòng, móng nhà GIS 110/220 | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 746,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép cho bê tông cọc F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18,79 | tấn |
| 3 | Cốt thép cho bê tông cọc F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 69,99 | tấn |
| 4 | Cốt thép cho bê tông cọc F>18mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,3 | tấn |
| 5 | Cốt thép liên kết bản cọc | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,29 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông cọc | Mô tả bản vẽ đính kèm | 53,38 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 674 | mối |
| 8 | Ép cọc bê tông dy30x30 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 74,14 | 100m |
| 9 | Phá đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60,66 | m3 |
| 10 | Thép liên kết đầu cọc F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,67 | tấn |
| 11 | Thép liên kết đầu cọc F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,44 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông không co ngót đầu cọc M300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 33,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,61 | 100m3 |
| BE | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (1 cọc) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Mô tả bản vẽ đính kèm | 640 | 1tấn TT /1 lần TN |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| BF | Phần móng MBA - 220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng máy đá 2x4 M100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 65,01 | m3 |
| 3 | Bê tông móng máy biến áp đổ bằng bơm M300, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 587,76 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chống cháy đổ bằng bơm, M300 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 153,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đáy hố thu dầu M300, đá 1x2 bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 42,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thành hố thu dầu | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bêtông tường chống cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,01 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bêtông đáy hố thu dầu | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bêtông thành hố thu dầu | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,81 | 100m2 |
| 11 | Gia công thép móng máy phi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,75 | tấn |
| 12 | Gia công thép móng máy phi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 28,16 | tấn |
| 13 | Gia công thép tường chống cháy phi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,94 | tấn |
| 14 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,78 | 100m3 |
| 15 | Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 600 | kg |
| 16 | Lắp đặt thép hàn điện, thép mạ kẽm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6 | tấn |
| 17 | Bu lông M8x15 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 120 | bộ |
| 18 | Vít nở thép F8x80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,84 | 100m3 |
| 20 | Trát tường chống cháy vữa XM M75, dầy 15mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 877,2 | m2 |
| 21 | Trát gờ tường vữa XM M75 dày 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 161,61 | m2 |
| 22 | Sơn tường 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 877,2 | m2 |
| 23 | Sơn gờ 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 161,61 | m2 |
| BG | Móng máy biến áp MBA- 110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,56 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng máy đá 4x6 M100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 37,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng máy biến áp đổ bằng bơm M300, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 331,52 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chống cháy đổ bằng bơm, M300 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 76,23 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đáy hố thu dầu M300, đá 1x2 bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thành hố thu dầu | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,05 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bêtông tường chống cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,49 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bêtông đáy hố thu dầu | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bêtông thành hố thu dầu | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Gia công thép móng máy phi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,49 | tấn |
| 12 | Gia công thép móng máy phi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 17,43 | tấn |
| 13 | Gia công thép tường chống cháy phi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,22 | tấn |
| 14 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,69 | 100m3 |
| 15 | Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 600 | kg |
| 16 | Lắp đặt thép hàn điện, thép mạ kẽm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen fi 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,19 | 100m |
| 18 | Trát tường chống cháy vữa XM M75, dầy 15mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 435,6 | m2 |
| 19 | Trát gờ tường vữa XM M75 dày 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 94,35 | m2 |
| 20 | Sơn tường 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 435,6 | m2 |
| 21 | Sơn gờ 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 94,35 | m2 |
| BH | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN MCS -220 VÀ MCS -110 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,73 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ MBS-220, M300 đá 1x2, đổ bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,19 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,15 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,53 | tấn |
| 6 | Bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 153,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,15 | tấn |
| BI | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN VÀ ĐẦU CÁP MCS+ ĐC -110A | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ MBS-220, M300 đá 1x2, đổ bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,06 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,84 | tấn |
| 6 | Bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 51,2 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | tấn |
| BJ | MÓNG TRỤ ĐỠ DNĐ & CS 72 KV MNĐ 72 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,29 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ M300 đá 1x2, đổ bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,03 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,42 | tấn |
| 6 | Bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 25,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,03 | tấn |
| BK | MÓNG TRỤ ĐỠ TỤ MĐT-110, MÓNG CHỐNG SÉT VAN VÀ ĐÂU CÁP MCS&ĐC 110, TRỤ ĐỠ MÁY CẮT MMC-110 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ, M300 đá 1x2, đổ bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 29,58 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,06 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,23 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,42 | tấn |
| 6 | Bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 192 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,19 | tấn |
| BL | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ MĐS -110 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,86 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ, M300 đá 1x2, đổ bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,08 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,26 | tấn |
| 6 | Bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 76,8 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,08 | tấn |
| BM | MÓNG CỘT MCS-15 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,97 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng bơm M300, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,27 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông chèn giữa móng và cột B25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,69 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng, K =>0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,39 | 100m3 |
| BN | MÓNG KHÁNG HẠN CHẾ DÒNG MKHC-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,67 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M100,đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng bơm M300, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 36,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đợt 2 M300,đá 1x2, bằng thủ công | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,28 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,89 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,71 | tấn |
| 7 | Bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 158,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,16 | tấn |
| BO | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất mương cáp rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20,63 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng mương cáp M100, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 111,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng bơm M300, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 396,73 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,78 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 14,27 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 45,95 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15,55 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| BP | Tấm đan mương cáp | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 64,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,25 | tấn |
| 4 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1 | tấn |
| 5 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đanThép góc L | Mô tả bản vẽ đính kèm | 50,12 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 50,12 | tấn |
| 7 | Sơn thép L bao tấm đan bằng sơn chống rỉ, hai lớp sơn minium bên trong, một lớp sơn màu ghi sáng phủ ngoài | Mô tả bản vẽ đính kèm | 52,56 | m2 |
| BQ | Lắp tấm đan bằng thủ công | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu, trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.878,7 | cấu kiện |
| 2 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 45.595,95 | kg |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 45,6 | tấn |
| 4 | SX dây tiếp địa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.345,18 | kg |
| 5 | LĐ dây tiếp địa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.071 | m |
| 6 | Bu lông nở thép M10x100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8.464 | bộ |
| 7 | Bu lông nở thép M8x80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 32 | bộ |
| 8 | Bu lông liên kết M8x25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 470 | bộ |
| BR | Hàng rào và cửa vào MBA | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 42 | m2 |
| 2 | Lắp đặt hàng rào | Mô tả bản vẽ đính kèm | 42 | m2 |
| BS | KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM GIA CÔNG MỚI | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 26,65 | tấn |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 27,79 | tấn |
| 3 | Bu lông M16x80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 48 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x60 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 203 | bộ |
| 5 | Bu lông các loại | Mô tả bản vẽ đính kèm | 320 | bộ |
| 6 | * Mua cột bê tông ly tâm loại NPC I -18-190-9.2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cột |
| 7 | * Lắp dựng cột bê tông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cột |
| 8 | Kim thu sét | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60,43 | kg |
| 9 | Tiếp địa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,5 | kg |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| BT | NHÀ GIS 110/220 | |||
| BU | Móng nhà | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,32 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 2x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 63,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng bơm M300, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 574,75 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ bằng bơm, bê tông cổ cột, đá 1x2, M300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,28 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn côt cột | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,46 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,72 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 35,08 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,54 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,79 | 100m3 |
| 11 | Đắp đât nền nhà | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,16 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót nền nhà M100, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 86,41 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền nhà M300, đá 1x2, bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 86,41 | m3 |
| BV | Bể tự hoại, hố ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,43 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,61 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng bơm chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,92 | m3 |
| 4 | Gia công ván khuôn cho bê tông đáy bể tự hoại | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,16 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,07 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,55 | m3 |
| 8 | Gia công ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,03 | tấn |
| BW | Lắp đặt tấm đan bằng cẩu | |||
| 1 | * Nặng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9 | cấu kiện |
| 2 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,33 | m3 |
| 3 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 71,6 | m2 |
| 4 | Trát trong thành bể vữa XM M75, dày 20 có đánh màu | Mô tả bản vẽ đính kèm | 87,26 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m3 |
| BX | Mương cáp trong nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,04 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp trong nhà M300 đá 1x2 bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 43,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,98 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cho mương cáp F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,25 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình cho tấm đan thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,69 | tấn |
| 7 | Thép tấm gân quả trám | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7.908,72 | kg |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,6 | tấn |
| 9 | sản xuất dây tiếp địa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 119 | kg |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 95 | m |
| 11 | Bu lông nở thép M10x80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 100 | bộ |
| 12 | Bu lông M10x55 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 50 | bộ |
| BY | Giá đỡ cáp trong nhà | |||
| 1 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 25.015,38 | kg |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 25,02 | tấn |
| 3 | Bu lông nở thép M10x100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.336 | bộ |
| 4 | Bu lông nở thép M12x100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.236 | bộ |
| 5 | Bu lông M10x45 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.028 | bộ |
| 6 | Bu lông M12x45 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 360 | bộ |
| 7 | Bu lông M12x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 248 | bộ |
| 8 | Bu lông M12x875 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 451 | bộ |
| 9 | Bu lông M12x1025 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 50 | bộ |
| 10 | Bu lông M12x625 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 128 | bộ |
| 11 | Kẹp phi từ tính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 711 | bộ |
| 12 | Tấm Cemrboa B=590 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 53 | tấm |
| 13 | SX dây tiếp địa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 219,8 | kg |
| 14 | LĐ dây tiếp địa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 175 | m |
| BZ | PHẦN THÂN NHÀ, MÁI | |||
| CA | Thân nhà | |||
| 1 | Bê tông cột đổ bằng bơm, M300, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 156,79 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M300 đổ bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 300,4 | m3 |
| 3 | Bê sàn nhà đổ bằng bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 385,18 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, M300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,17 | m3 |
| CB | Gia công ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 14,27 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 24,9 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả bản vẽ đính kèm | 24,57 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,68 | 100m2 |
| CC | Gia công cốt thép Khung nhà | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,58 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 57,98 | tấn |
| 3 | Chi tiết đặt sẵn trong bê tông (M1, M2 cột C1 và C1A) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,56 | tấn |
| 4 | Lắp đặt chi tiết đặt sẵn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,56 | tấn |
| 5 | Bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 142,12 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,14 | tấn |
| CD | Gia công cốt thép Dầm, giằng tường | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,13 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,67 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 89,87 | tấn |
| 4 | SX thép hình thép ray dầm cầu trục | Mô tả bản vẽ đính kèm | 28,64 | tấn |
| 5 | Lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 28,64 | tấn |
| CE | Gia công cốt thép Sàn | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép sàn mái, cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,05 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép sàn mái, cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 58,88 | tấn |
| CF | Gia công cốt thép Lanh tô, mái hắt | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,09 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7 | tấn |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 196,84 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 26,97 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 599,21 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 121,03 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4.595,9 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.914,62 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.420,5 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.557,91 | m2 |
| 11 | Lăn sơn công nghiệp Epoxy 2 lớp màu xanh thẫm nền tầng 1 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.206,81 | m2 |
| 12 | Lát gạch granit 600x600 nền nhà | Mô tả bản vẽ đính kèm | 787 | m2 |
| 13 | Tấm sàn nâng kỹ thuật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 222,63 | m2 |
| 14 | Làm trần thạch cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 372,62 | m2 |
| CG | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Dàn giáo ngoài | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,96 | 100m2 |
| 2 | Dàn giáo trong | Mô tả bản vẽ đính kèm | 29,15 | 100m2 |
| 3 | Bả ma tít vào tường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4.595,9 | m2 |
| CH | Lăn sơn màu kem | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4.595,9 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4.978,41 | m2 |
| 3 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.914,62 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.914,62 | m2 |
| 5 | Khu WC Lớp chống thấm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | m2 |
| 6 | Khu WC : ốp gạch 250x250 vào tường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16,21 | m2 |
| 7 | Khu WC Lát gạch chống trơn 400x400 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | m2 |
| CI | Cung cấp và lắp đặt thiết bị lắp đặt trong khu vệ sinh | |||
| 1 | Chậu rửa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Vòi nước | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Gương soi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Xí bệt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Phễu thu nước sàn INOX dy90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Bể Inox 1.5m3 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bể |
| CJ | Mái | |||
| 1 | Quét nước sika chống thấm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 888,28 | m2 |
| 2 | Lớp vữa tạo dốc M100, dày trung bình 40 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 888,28 | m2 |
| 3 | Lớp gạch rỗng chống nóng 80x80x180 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 888,28 | m2 |
| 4 | Lát hai lớp gạch lá nem | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.776,56 | m2 |
| CK | Thang | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16,6 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, M300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,21 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,91 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,83 | 100m2 |
| 6 | Xây bậc cầu thang bằng gạch M75, vữa XM M50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 17,96 | m3 |
| 7 | Trát cầu thang dầy 1,5 cm vữa xi măng M50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 82,86 | m2 |
| 8 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả bản vẽ đính kèm | 189,09 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt lan can cầu thang | Mô tả bản vẽ đính kèm | 81,7 | m |
| CL | Hệ thống cửa | |||
| 1 | - Cửa đi 2 cánh cánh nhôm hệ kính an toàn 8.38mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 42,5 | m2 |
| 2 | - Cửa đi 1 cánh cánh nhôm hệ kính an toàn 8.38mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,93 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở trượt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | m2 |
| 4 | Cửa lõi thép chống cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 126,9 | m2 |
| 5 | - Cửa sổ mở trượt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 22,08 | m2 |
| 6 | - Cửa sổ mở chữ A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,36 | m2 |
| 7 | - Cửa sổ lõi thép chống cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 28,16 | m2 |
| 8 | - Cửa sổ vách kính cố định, hệ kính an toàn 8,38mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 140,64 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn 8.38mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 510,81 | m2 |
| 10 | Cửa cuốn: | Mô tả bản vẽ đính kèm | 58 | m2 |
| 11 | Bộ tời cửa cuốn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Trang trí mặt ngoài bằng tấm nhựa giả gỗ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 479,55 | m2 |
| 13 | Trang trí mặt ngoài bằng lam nhôm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 426,28 | m2 |
| CM | Hệ thống thang bảo dưỡng dầm cầu trục | |||
| 1 | SX Chi tiết đặt sẵn trong bê tông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,38 | tấn |
| 2 | Lắp đặt chi tiết đặt sẵn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,38 | tấn |
| 3 | Bu lông nở thép M12x120 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 212 | bộ |
| 4 | Bu lông nở thép M12x45 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 176 | bộ |
| 5 | Bu lông nở thép M16x700 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Dây nối móc M1,M2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | m |
| CN | C- CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| CO | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện thoát nước | |||
| 1 | ống nhựa PVC dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,11 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC dy110 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | 100m |
| 3 | ống nhựa PVC dy76 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | 100m |
| 4 | ống nhựa PVC dy42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa fi 110 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 6 | Chếch nhựa PVC Dy76 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 7 | Y nhựa PVC Dy76 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Cút PVC dy42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| CP | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cấp nước | |||
| 1 | ống nhựa PVC Class1 dy32 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC Class1 dy25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,13 | 100m |
| 3 | ống nhựa PVC Class1 dy20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100m |
| 4 | ống nhựa PVC Class1 dy15 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,03 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước PP-R dy20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,07 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước PP-R dy15 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,004 | 100m |
| 7 | Cút PVC dy32 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | Cái |
| 8 | Cút PVC dy25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | Cái |
| 9 | Cút PVC dy20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | Cái |
| 10 | Cút PVC dy15 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | Cái |
| 11 | Cút PPR dy20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | Cái |
| 12 | Cút PPR dy15 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | Cái |
| 13 | Tê PVC dy20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | Cái |
| 14 | Tê PPR dy20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 15 | Côn thu uPVC dy25x20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 16 | Côn thu uPVC dy20x15 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | Cái |
| 17 | Côn thu PPR dy20x15 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | Cái |
| 18 | Van 2 chiều Dy32 PVC | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều Dy25 PVC | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | Cái |
| 20 | Van 2 chiều Dy15 PPR | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 21 | Van phao điện Dy32 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| CQ | Cung cấp và lắp đặt bể tự hoại | |||
| 1 | Tê sành dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 2 | ống PVC dy110 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | 100m |
| 3 | Giá đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 4 | ống thóat hơi dy42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,09 | 100m |
| 5 | Colie giữ ống dy42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 6 | Cút dy 42x42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 7 | ống thoát PVC dy 150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,03 | 100m |
| 8 | Côn thu dy150x110 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 9 | Côn thu dy150x76 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| CR | Cung cấp và lắp đặt phần thoát nước | |||
| 1 | ống PVC dy 90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC dy32 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m |
| 3 | Chếch PVC dy 90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 56 | cái |
| 4 | Cút PVC dy90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Phếu thu nước | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 6 | Lồng chắn rác | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 7 | ống nhựa PVC dy75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,11 | 100m |
| 8 | Colie giữ ống dy42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 90 | cái |
| CS | LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| CT | Lắp đặt hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTU | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Điều hoà treo tường1 chiều 24000BTU | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 3 | Điều hoà tủ đứng 1 chiều 48000BTU | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | bộ |
| CU | Cung cấp và lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn tuyp led 1.2m -4*20W ( loại âm trần) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 39 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led 1.2m gắn trần -4*20W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 3 | Đèn tuyp led 1.2m gắn tường -2*20W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 4 | Đèn LED tròn gắn tường 1x40W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 49 | bộ |
| 5 | Đèn tròn LED gắn tường 12W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 6 | Đèn LED bán cầu gắn cầu thang 12W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 7 | Đèn pha LED 100W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 22 | bộ |
| 8 | Đèn led downlingt 1x12W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 37 | bộ |
| 9 | Đèn led chống nổ 1x30W ( Loại gắn trần) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 10 | Đèn EXIT thoát hiểm gắn trần 2 mặt 1x3W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9 | bộ |
| 11 | Đèn EXIT thoát hiểm gắn tường 1 mặt 1x3W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18 | bộ |
| 12 | Quạt thông gió 3 pha 3500m3/h | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 13 | Quạt thông gió 1 pha 920m3/h | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 14 | Quạt thông gió 1 pha 920m3/h, chống nổ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Quạt thông gió 1 pha 520m3/h, chống nổ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Công tắc 2 hạt cực 220V-10A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Công tắc 1 hạt cực 220V-10A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220V - 10A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 55 | cái |
| 19 | Công tắc điện 2 chiều Mặt Công tắc 1 hạt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 14 | cái |
| 20 | Công tắc điện 2 chiều Mặt Công tắc 3 hạt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 14 | cái |
| 21 | Công tắc điện 2 chiều Mặt Công tắc 2 hạt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 22 | Đế âm tường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 127 | cái |
| 23 | Áp tô mát 3 pha 250A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Áp tô mát 3 pha 50A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Áp tô mát 3 pha 40A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Áp tô mát 3 pha 20A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 19 | cái |
| 27 | Áp tô mát 3 pha 10A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 28 | Áp tô mát 1 pha 20A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 14 | cái |
| 29 | Áp tô mát 1 pha 10A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 24 | cái |
| 30 | Áp tô mát 1 pha 6A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 31 | Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-25A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 32 | Bộ chuyển đổi DC/AC 5000W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 33 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x70+1x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 34 | Cáp Cu/PVC 1kV -5x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 360 | m |
| 35 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 735 | m |
| 36 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 590 | m |
| 37 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x6 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60 | m |
| 38 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.070 | m |
| 39 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x1,5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.580 | m |
| 40 | Máng tôn tĩnh điện Loại 500x200x0,8mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 40 | m |
| 41 | Máng tôn tĩnh điện Loại 200x200x0,8mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 85 | m |
| 42 | Ống nhựa PVC fi 27 thoát nước điều hòa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,5 | 100m |
| 43 | Ống đồng cho điều hòa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.240 | m |
| 44 | ống nhựa luồn Cáp dy20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 980 | m |
| 45 | Tủ điện nguồn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện chiếu sáng làm việc, sự cố | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 47 | Hộp điện chiếu sáng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13 | cái |
| 48 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | lô |
| CV | Cung cấp và lắp đặt Cầu trục | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dầm cầu trục 110kV loại 5 tấn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dầm cầu trục 220kV loại 6 tấn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| CW | Cung cấp và lắp đặt điện chiếu sáng và cấp nguồn phòng bơm | |||
| 1 | Tủ điện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha 400A, 3 cực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 16A, 3 cực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 10A, 3 cực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 20A, 2 cực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 10A, 2 cực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 6A, 1 cực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Đèn led tube ốp trần 2x20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 9 | Công tắc 1 chiều đơn hạt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 11 | Mặt công tắc loại 1 hạt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Đế âm tường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 13 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3x150+1x95)mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60 | m |
| 14 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3x120+1x70)mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 15 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-4x2,5mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60 | m |
| 16 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x2,5mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 105 | m |
| 17 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-3x2,5mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | m |
| 18 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x1,5mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 30 | m |
| CX | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| CY | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,98 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông bể M300 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông thành bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,15 | 100m2 |
| CZ | Gia công cốt thép cho bê tông bể | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,24 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1 | tấn |
| 3 | Chiều dầy 220 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,65 | m3 |
| 4 | Chiều dầy 110 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,05 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoài | Mô tả bản vẽ đính kèm | 28,8 | m2 |
| 6 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Mô tả bản vẽ đính kèm | 27,14 | m2 |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 10 phía trong | Mô tả bản vẽ đính kèm | 27,14 | m2 |
| 8 | Láng nền vữa XM 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,85 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt nắp bể nước bằng thép hình | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,03 | tấn |
| 11 | Bản lề | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Móc khóa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,76 | 100m3 |
| DA | BỂ DẦU SỰ CỐ | |||
| DB | Bể 90m3 | |||
| 1 | Đào đất hố móng rộng > 1m, sâu > 1m Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,54 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,71 | m3 |
| 3 | Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18,53 | m3 |
| 4 | Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông thành bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 21,59 | m3 |
| 5 | Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông cột | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,18 | m3 |
| 6 | Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông dầm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,3 | m3 |
| 7 | Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông trần bể phần qua đường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông thành bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,38 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,42 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,07 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,21 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,61 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể, đường kính >10 mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,18 | tấn |
| 17 | Xây tường ngăn vữa XM M100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,95 | m3 |
| 18 | Trát vữa XM M100 dày 1,5 phía ngoài | Mô tả bản vẽ đính kèm | 121,74 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 124,49 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,8 | m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,81 | tấn |
| 22 | Gia công thép bo tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,53 | tấn |
| 23 | Lắp tấm đan Nặng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 99 | cấu kiện |
| 24 | Gia công tấm đậy bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,014 | tấn |
| 25 | Láng sàn bể bê tông M100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 55,62 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,041 | 100m3 |
| 27 | Quét 2 lớp chống thấm bằng nhựa Bitum mặt ngoài | Mô tả bản vẽ đính kèm | 121,74 | m2 |
| 28 | Sơn chống thấm mặt trong | Mô tả bản vẽ đính kèm | 124,49 | m2 |
| DC | Bể 40m3 | |||
| 1 | Đào đất hố móng rộng > 1m, sâu > 1m Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,987 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 4x6 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,956 | m3 |
| 3 | Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,368 | m3 |
| 4 | Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông thành bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15,864 | m3 |
| 5 | Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông dầm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,9 | m3 |
| 6 | Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông trụ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,619 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông thành bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,685 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,939 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,458 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính >18 mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,136 | tấn |
| 11 | Xây tường ngăn vữa XM M100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,864 | m3 |
| 12 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Mô tả bản vẽ đính kèm | 81,28 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 170,52 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,92 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,013 | tấn |
| 16 | Lắp tấm đan Nặng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 39 | cấu kiện |
| 17 | Gia công tấm đậy bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,014 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,113 | 100m2 |
| 19 | Láng vữa sàn bể M75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,368 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,619 | 100m3 |
| 21 | Quét 2 lớp chống thấm bằng nhựa Bitum mặt ngoài | Mô tả bản vẽ đính kèm | 81,28 | m2 |
| 22 | Sơn chống thấm mặt trong | Mô tả bản vẽ đính kèm | 170,52 | m2 |
| DD | BỂ NƯỚC CỨU HỎA (01 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng rộng > 1m, sâu > 1m Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,378 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 4x6 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,914 | m3 |
| 3 | Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 17,031 | m3 |
| 4 | Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông thành bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 42,08 | m3 |
| 5 | Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông sàn bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cho bê tông thành bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,93 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng bể SXLĐ cốt thép bê tông đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,065 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng bể SXLĐ cốt thép bê tông đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,855 | tấn |
| 9 | Cốt thép thành bể SXLĐ cốt thép bê tông đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,169 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành bể SXLĐ cốt thép bê tông đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,896 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn bể SXLĐ cốt thép bê tông đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,71 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn bể Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Mô tả bản vẽ đính kèm | 182,58 | m2 |
| 13 | Cốt thép sàn bể Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 258,3 | m2 |
| 14 | Cốt thép sàn bể Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp tấm đan Nặng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Láng vữa sàn bể M75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 65,56 | m2 |
| 19 | Sơn chống thấm thành bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 258,3 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,85 | 100m3 |
| DE | GA THU NƯỚC MƯA GC, G VÀ GA THU THOÁT DẦU Gd, G0, Gct | |||
| 1 | Đào hố móng rộng > 1m, sâu > 1m Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,34 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,38 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,83 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 21,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,96 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cho hố ga F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,99 | tấn |
| 7 | Cốt thép cho hố ga F>10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,26 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,258 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,293 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,112 | 100m3 |
| 11 | Song chắn rác bằng gang đúc | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | Cái |
| 12 | Song chắn rác bằng gang đúc | Mô tả bản vẽ đính kèm | 26 | Cái |
| 13 | Nắp gang 850x850x75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13 | Cái |
| 14 | Đào đất đường ống bằng máy đất cấp 2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,424 | 100m3 |
| 15 | Lấp đất đường ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,059 | 100m3 |
| DF | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Hệ thống đường ống cấp, thoát nước ống bê tông dy 300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 130,4 | đoạn ống 2,5m |
| 2 | Hệ thống đường ống cấp, thoát nước Đế bê tông dy300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 130 | cái |
| 3 | Hệ thống đường ống cấp, thoát nước ống bê tông dy 500 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15,2 | đoạn ống 2,5m |
| 4 | Hệ thống đường ống cấp, thoát nước Đế bê tông dy500 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 5 | Ống thép tráng kẽm Dy 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,77 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm Dy 100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,21 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC dy 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,075 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC dy 110 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 9 | Gối đỡ ống nổi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 364 | cái |
| 10 | ống nhựa PRR D25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4 | 100m |
| 11 | Cút nhựa PRR D25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 12 | Chếch nhựa 135 PRR Dy 25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 13 | Van khóa PRR Dy 25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Măng sông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE dy 50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,9 | 100m |
| 16 | Ống nhựa HDPE dy 32 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,4 | 100m |
| 17 | Bồn Inox 2m3 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Phao điện tự động | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Quét phủ 2 lớp nhựa đường ống thép đen fi 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,56 | m2 |
| DG | Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Ống thép dy 50(ống thông hơi + ống máy bơm)) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,24 | 100m |
| 2 | Cút thép dy 50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 24 | cái |
| 3 | ống thép dy 160 (ống thông) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút thép dy 160 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 5 | Ống thép tráng kẽm dy 219 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m |
| 6 | Cút thép Dy 219 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC dy 34 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 8 | ống thép dy 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | 100m |
| 9 | ống thép dy 150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,02 | 100m |
| 10 | ống PVC dy150 class 1 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,02 | 100m |
| 11 | Tê thép dy 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Giá giữ ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 19,21 | kg |
| 13 | Bu lông M12x45 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 14 | Bu lông M12x60 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| DH | Bể chứa nước cứu hoả | |||
| 1 | Ống thép dy 50(ống thông hơi + ống máy bơm)) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống HDPE dy 50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,07 | 100m |
| 3 | Cút HDPE dy 32 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Van phao dy 32 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | ống thép đen dy 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,24 | 100m |
| 6 | ống thép đen dy 150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100m |
| 7 | ống thép đen dy 100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,08 | 100m |
| 8 | Phễu thép hàn dy 100x150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Phễu thép hàn dy150x250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Tấm chắn chống thấm N250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Tấm chắn chống thấm N350 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Ống lồng Dy 150, L=300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Ống lồng Dy 250, L=300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 14 | Cút thép 90, dy 150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Cút thép 90, dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Bậc thang lên xuống (fi20, L=700) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,09 | tấn |
| 17 | lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,09 | tấn |
| 18 | Giá đỡ ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 19 | Chõ bơm D150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Van chân và lưới lọc cặn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| DI | KHOAN GIẾNG NƯỚC NGẦM | |||
| DJ | I. Khoan giếng | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ khoan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng khai thác nước ngầm độ sâu 40m Đường kính 200 cấp đất đá IV-VI | Mô tả bản vẽ đính kèm | 40 | m |
| DK | II. Lắp đặt kết cấu giếng | |||
| 1 | Đổ tại chỗ bê tông M100, đá 2x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,63 | m3 |
| 2 | Kết cấu giếng đường kính ống chống 160mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 45 | m |
| 3 | Kết cấu giếng đường kính ống lọc 100mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | m |
| 4 | Kết cấu giếng đường kính ống lắng 60mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,01 | m |
| 5 | Công tác thổi rửa giếng khoan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 50,01 | m |
| 6 | Ống thép đen dy 60x4,5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5 | 100m |
| 7 | Măng xông dy 60x4,5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm dy 32 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm dy 25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100m |
| 10 | Thập 25x25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Cút thép tráng kẽm dy32 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Cút thép tráng kẽm dy25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Van 2 chiều dy32 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Côn thép tráng kẽm dy32x25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 15 | đầu bịt d25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 16 | Máy bơm hút giếng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm hút giếng Q: 3m3/h; h: 45m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | Máy |
| DL | Phần Xây dựng PCCC | |||
| DM | PHẦN CÁC GỐI ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 sâu 1m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,7 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M300, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,9 | m3 |
| 4 | Thép gối đỡ ống: d | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông bệ đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | 100m2 |
| 6 | Lấp đất hố móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất Colie C-1, C-2: | Mô tả bản vẽ đính kèm | 72,4 | kg |
| 8 | - Lắp đặt Colie C-1, C-2: | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1 | tấn |
| 9 | - Bu lông M10x100 Colie C-1, C-2: | Mô tả bản vẽ đính kèm | 308 | bộ |
| DN | CHI TIẾT HỌNG CHỮA CHÁY, BỆ ĐỠ TỦ CHỮA CHÁY, TỦ CHỨA BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 sâu 1m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,02 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200, đá 2x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông bệ đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Lấp đất hố móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,04 | 100m³ |
| 5 | SX thép góc | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,03 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,03 | tấn |
| 7 | Lợp mái tủ chứa bình chữa cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100m2 |
| DO | MƯƠNG M400 ĐI ỐNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,43 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,52 | 100m2 |
| 5 | SX LĐ cốt thép cho mương cáp F | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,43 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan mương cáp M200, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,84 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,14 | tấn |
| 8 | Thép hình cho tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,51 | tấn |
| 9 | lắp đặt thép hình cho tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,51 | tấn |
| 10 | SX Thép hình làm gối đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | tấn |
| 11 | Lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | tấn |
| 12 | Bu lông M10x40 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 54 | bộ |
| 13 | Bu lông M10x100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 54 | bộ |
| 14 | Chèn bi tum | Mô tả bản vẽ đính kèm | 54 | m |
| 15 | Lấp đất hố móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,16 | 100m3 |
| DP | TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN MÁY BIẾN ÁP (Tính cho 4 giàn phun) | |||
| 1 | Bê tông móng M250 đá 2x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,33 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ đợt 2 M250 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt thép mạ kẽm Sản xuất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5.630,4 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép mạ kẽm Lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,6 | tấn |
| 6 | Sản xuất Bu lông neo BL16 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 316,8 | kg |
| 7 | Lắp đặt Bu lông neo BL16 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,32 | tấn |
| 8 | Nút bịt ống dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 72 | cái |
| 9 | Nút bịt ống dy80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 136 | cái |
| DQ | ĐÀO ĐẤT, SƠN PHỦ ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 1 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Sơn phủ đường ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 283 | m2 |
| 3 | Cát vàng đầm chặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,5 | m3 |
| 4 | Đá dăm cấp phối | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| DR | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nước cứu hoả ngoài trời | |||
| 1 | ống thép Dy150x4,78 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,2 | 100m |
| 2 | ống thép Dy100x4,5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5 | 100m |
| 3 | ống thép Dy80x4,5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m |
| 4 | ống thép Dy50x3,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8 | 100m |
| 5 | Cút thép Dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 6 | Cút thép Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 43 | cái |
| 7 | Cút thép Dy80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 8 | Cút thép Dy50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 9 | Tê giảm Dy150x100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 22 | cái |
| 10 | Tê giảm Dy100x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Tê thép hàn dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Tê đều Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 13 | Tê thép Dy80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Côn thu Dy80x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 15 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 21 | cái |
| 17 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 18 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Cụm van tràn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 20 | Van 2 chiều (Van bướm) Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 21 | Van 1 chiều dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Van xả khí tư động Dy15 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Trụ nước chữa cháy dy100 loại 2 họng D65 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 24 | Trụ tiếp nước dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 27 | Mặt bích Dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 28 | Mặt bích Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 80 | cái |
| 29 | Mặt bích Dy80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 30 | Mặt bích Dy50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 31 | Bu lông M16x60 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 462 | bộ |
| 32 | Bu lông M16x80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 64 | bộ |
| 33 | Gioăng cao su Dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 34 | Gioăng cao su Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 40 | cái |
| 35 | Gioăng cao su Dy80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 36 | Dây nối tắt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 56 | cái |
| 37 | Dây nối đất -40x4 (30m) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 37,7 | kg |
| 38 | Co Dy50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 39 | Bu lông BL12x150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 246 | bộ |
| DS | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nước cứu hoả trong nhà trạm bơm và nhà kho | |||
| 1 | ống thép dy250x4,78 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,01 | 100m |
| 2 | ống thép dy200x4,78 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m |
| 3 | ống thép dy150x4,78 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m |
| 4 | ống thép tráng kẽm dy50x3,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m |
| 5 | ống thép tráng kẽm dy25x3,2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,01 | 100m |
| 6 | Côn dy80x150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Côn dy200x150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Côn dy50x32 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Cút thép hàn dy200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Cút thép hàn dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 11 | Cút thép hàn dy50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Van 2 chiều dy200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Van 2 chiều dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 14 | Van 2 chiều dy50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Van an toàn (van xả áp) dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều dy50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Van bi dy25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Van tiết lưu dy25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 20 | Tê thép hàn dy200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 21 | Tê thép hàn dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 22 | Tê thép hàn dy50, dt=4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Van lọc Y Dy200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 24 | Lúp bê Dy200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Công tắc áp lực p=16at | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Đông hồ đo áp lực p=16at | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 27 | - Sản xuất Gối đỡ ống G-1, G-2 (10 cái) mạ kẽm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 211,9 | kg |
| 28 | - Lắp đặt Gối đỡ ống G-1, G-2 (10 cái) mạ kẽm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | tấn |
| 29 | - Bu lông M10x40 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | bộ |
| 30 | - Vít nở thép phi 10x100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 40 | bộ |
| 31 | ống nối mềm dy=50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 32 | ống nối mềm dy=150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 33 | ống nối mềm dy=200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 34 | Mặt bích dy=200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | bích |
| 35 | Mặt bích dy=150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | bích |
| 36 | Mặt bích dy=50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | bích |
| 37 | Gioăng cao su dy200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 38 | Gioăng cao su dy150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 39 | Gioăng cao su dy50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 40 | Bu lông M14x70 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 280 | bộ |
| 41 | Bu lông M16x80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 24 | bộ |
| 42 | Dây nối tắt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 43 | Dây nối đất -40x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 19,5 | kg |
| 44 | Co Dy200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 45 | Đầu dò nhiệt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| DT | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MBA (4 giàn) | |||
| 1 | ống thép đen Dy100x4,78 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm Dy80x4,0 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,1 | 100m |
| 3 | ống thép tráng kẽm Dy50x3,6 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7 | 100m |
| 4 | ống thép tráng kẽm Dy25x3,2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8 | 100m |
| 5 | Tê giảm Dy100x80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 6 | Tê đều Dy80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 7 | Tê đều Dy50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 8 | Cút thép Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 9 | Cút thép Dy80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 116 | cái |
| 10 | Cút thép Dy50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 11 | Cút thép Dy25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 336 | cái |
| 12 | Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 158 | cái |
| 13 | Mặt bích thép Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 32 | bích |
| 14 | Mặt bích thép Dy80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 136 | bích |
| 15 | Mặt bích thép Dy50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 32 | bích |
| 16 | Gioăng Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 17 | Gioăng Dy80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 68 | cái |
| 18 | Gioăng Dy50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 19 | Bu lông M14x70 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 800 | bộ |
| 20 | Đầu phun sương HV-17 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 118 | cái |
| 21 | Đầu phun sương HV-14 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 40 | cái |
| 22 | Côn thép Dy100x80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 23 | Côn thép Dy80x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 24 | Van xả cặn dàn phun Dy80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 25 | Dây nối đất -40x4 (80m) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 100,5 | kg |
| 26 | Dây nối tắt bằng đồng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 134 | bộ |
| 27 | Nút bịt D50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| DU | Cung cấp và lắp đặt Trụ nước chữa cháy | |||
| 1 | ống thép đen Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1 | 100m |
| 2 | Cút thép Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 3 | Mặt bích Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | bích |
| 4 | Gioăng cao su Dy100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 5 | Bu lông M14x70 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 80 | cái |
| DV | Thu gom, xử lý rác phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Thu gom, vận chuyển, xử lý rác phần Trạm biến áp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| DW | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 67.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥202.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng I trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điệnĐược cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độngCó tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện công trình thi công xây dựng trạm biến áp GIS có cấp điện áp từ 220kV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐược cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy;Có chứng chỉ hành nghề/Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (trong trường hợp chưa được đào tạo chuyên ngành PCCC).Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng/lắp đặt hệ thống PCCC đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thi công (hoặc giám sát thi công) phần PCCC được nghiệm thu. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự thi công đầu cáp ngầm 22kV và đầu cáp 22kV | 1 | Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và đầu cáp có cấp điện áp từ 22kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 22kV Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động;Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người.Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất 0,8m3 | máy | 4 |
| 2 | Máy đào đất 1,25m3 | máy | 2 |
| 3 | Máy đầm đất 70kg | máy | 10 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | máy | 10 |
| 5 | Máy phát điện 80- 100 kW | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kW | máy | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp xúc | máy | 1 |
| 8 | Máy gia nhiệt D35 | máy | 2 |
| 9 | Cần cẩu 10 tấn | máy | 4 |
| 10 | Máy ép cọc tự hành 860 tấn | máy | 1 |
| 11 | Kích thủy lực 250 tấn | máy | 1 |
| 12 | Ô tô tải 12 tấn | máy | 5 |
| 13 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi