Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746994-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220709178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 8.000 triệu đồng, ngân sách thị xã La Gi (đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 11:41:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,132,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0698075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Áp lực ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tân An 1, thị xã La Gi
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 8.000 triệu đồng, ngân sách thị xã La Gi (đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và ĐTXD Thăng Long, địa chỉ: A46 Đại lộ Hùng Vương, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HỌC TẬP VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I5,0669100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I26,8321m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,853,8561100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công)438,8815m3
5Cát đắp nền387,5182m3
6Bê tông lót đá 4x6, mác 7549,99m3
7Bê tông lót đá 4x6, mác 751,351m3
8Trải bạt nilong giữ nước BT0,1862100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,3034m3
10Kẻ ron chống trượt nền ram dốc18,62m2
11Bê tông lót đá 4x6 mác 7528,622m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4019,1545m3
13Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4070,4975m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,7495m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,65m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4024,1195m3
17Ván khuôn thép móng cột1,0336100m2
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,2141100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,6383100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,8096tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,7356tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,0108tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7081tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,136tấn
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4052,756m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,4975m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,081m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,98m2
29Ốp tường trụ, cột đá trang trí 70x200mm, vữa XM M75, PCB4047,25m2
30Bả bằng bột bả vào tường19,98m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,98m2
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4010,64m3
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4010,16m3
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4027,042m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4023,3065m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4055,272m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4062,6746m3
38Bê tông cầu thang, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB405,6868m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,298m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,102m3
41Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,4952100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,3108100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m14,3559100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4739100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,9618100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3258tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3101tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3225tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,1212tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8793tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,322tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,3268tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8289tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,4858tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m13,1793tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2057tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,1715tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3608tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,658tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,378tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,7597tấn
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40210,17m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40274,62m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB401.267,972m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40296,18m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40307,64m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng358,07m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.966,636m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.376,6452m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ589,9908m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,944m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,798m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,5064m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,976m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,2262m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,1416m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4093,549m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40106,658m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4021,465m3
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm228,96m2
81Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm, có chia ô101,52m2
82Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm, có chia ô123,12m2
83Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm, không chia ô4,32m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền45,04m2
85Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm, có chia ô45,04m2
86Gia công hoa sắt STK0,4627tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửa132,24m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,67711m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40537,96m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40326,52m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4098,9m2
92Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40494,9m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm34,84m2
94Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB4019,635m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB4012,42m2
96Vách ngăn tiểu đá granite (VL+NC)3,24m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4055,16m2
98Láng granitô cầu thang55,16m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40359,24m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40703,87m2
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4029,57m2
102Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.119,78m2
103Bả bằng bột bả vào tường2.177,62m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bóng 1 nước lót + 2 nước phủ168,39m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.084,94m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ924,29m2
107Kẻ chỉ âm tường rộng 25, âm 20156,4m
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40500,3m
109Ống inox D60x1,5mm125,06m
110Ống inox D30x1,5mm25,68m
111Lắp dựng lan can inox21,746m2
112Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5mm (NC+VL)43,2m
113Gia công xà gồ thép STK2,7505tấn
114Lắp dựng xà gồ thép STK2,7505tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem4,7578100m2
116Nắp thăm mái 1mx1m (khung sắt - tôn phẳng 0,45mm)1bộ
117Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC)103,6m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,8402100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,168100m2
120Bộ máng đèn led đôi 1,2m, 2x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 + Ty treo đèn + Chóa Inox53bộ
121Bộ đèn Led ốp trần 12W 220V KT D172x40mm31bộ
122Bộ đèn led Downlight âm trần 7W 220V26bộ
123Quạt trần 80W 220V32cái
124Quạt treo tường 55W 220V2cái
125Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V33cái
126Công tắc đèn mặt đơn 16A 250V19cái
127Công tắc đèn mặt đôi 16A 250V7cái
128Công tắc đèn mặt ba 16A 250V8cái
129Công tắc xoay chiều 16A 250V4cái
130Dimmer đơn 400W3cái
131Dimmer đôi 400W1cái
132Dimmer ba 400W7cái
133Tủ điện tole âm tường 400x600x200mm, STĐ2hộp
134MCB 1P-6A-6,0KA1cái
135MCB 2P-6A-10,0KA4cái
136MCB 2P-10A-10,0KA6cái
137MCB 2P-16A-10,0KA3cái
138MCB 3P-25A-6,0KA3cái
139MCB 3P-20A-6,0KA2cái
140MCCB 3P-40A-25KA1cái
141Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ80hộp
142Hộp nối dây tròn130hộp
143Hộp nối dây vuông 150x150mm40hộp
144Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm22.100m
145Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2800m
146Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4,0mm2400m
147Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x6,0mm250m
148Ống nhựa D16 luồn dây điện âm1.450m
149Ống nhựa D20 luồn dây điện âm120m
150Măng xông nối ống D16480cái
151Măng xông nối ống D2040cái
152Băng keo cách điện6cuộn
153Phụ kiện đấu nối tủ điện2hệ
154Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5W - Kèm bộ lưu điện tối thiểu 2H3,65 đèn
155Đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V bóng đèn led - Kèm bộ lưu điện tối thiểu 2H0,45 đèn
156Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2300m
157Ống nhựa D16 luồn dây điện âm150m
158Măng xông nối ống D1650cái
159Trung tâm báo cháy 1x8Zone1bộ
160Đầu báo khói 24V2,110 đầu
161Nút nhấn khẩn cấp0,85 nút
162Loa báo cháy0,45 chuông
163Đèn báo phòng sự cố2,25 đèn
164Dây báo cháy CXV/FR 2x1,0mm2250m
165Ống nhựa D16 luồn dây điện âm250m
166Măng xông nối ống D2083cái
167Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mm12hộp
168Bình chữa cháy CO2, 3Kg MT312bình
169Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ412bình
170Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC6cái
171Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân6bịch
172Ống nhựa miệng bát uPVC D114x4,9mm0,73100m
173Ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mm2,6100m
174Ống nhựa miệng bát uPVC D49x2,4mm0,15100m
175Ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm1100m
176Ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm0,9100m
177Ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,6mm0,31100m
178Co 45° uPVC D114mm40cái
179Co 45° uPVC D90mm135cái
180Co 90° uPVC D114mm6cái
181Co 90° uPVC D90mm24cái
182Co 90° uPVC D49mm3cái
183Co 90° uPVC D34mm50cái
184Co 90° uPVC D27mm10cái
185Co 90° rút uPVC D90/34mm5cái
186Co 90° rút uPVC D27/21mm50cái
187Co 90° khâu ren trong D21mm47cái
188Y uPVC D114mm20cái
189Y uPVC D90mm25cái
190Tê rút uPVC D90/34mm20cái
191Tê rút uPVC D34/27mm3cái
192Tê uPVC D34mm3cái
193Tê uPVC D27mm45cái
194Khóa đồng D49mm1cái
195Khóa đồng D34mm4cái
196Khóa đồng D27mm7cái
197Van 1 chiều đồng D34mm2cái
198Van phao đồng1cái
199Lavabo sứ nổi + Vòi rửa + Ống thải chữ P1bộ
200Lavabo sứ âm + Vòi rửa + Ống thải chữ P14bộ
201Gương soi + Khung gỗ KT (3600x750mm)2cái
202Gương soi + Khung gỗ KT (3300x750mm)2cái
203Chậu tiểu nam8bộ
204Hộp đựng xà phòng15cái
205Chậu xí bệt + Xiphong + Vòi rửa vệ sinh19bộ
206Tê đồng D21mm19cái
207Hộp đựng giấy vệ sinh19cái
208Giá treo Inox19cái
209Vòi rửa Romine đồng5bộ
210Phễu thu Inox ngăn mùi25cái
211Nối thông sàn D114mm10cái
212Nối thông sàn D90mm31cái
213Nối thông sàn D34mm11cái
214Bể nước Inox 2m31bể
215Bát sắt neo ống94cái
216Cầu chắn rác Inox D149mm20cái
217Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,23100m3
218Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,081100m3
219Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,656m3
220Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
221Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,289m3
222Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8669m3
223Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4704m3
224Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0487tấn
225Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0227100m2
226Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu91cấu kiện
227Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
228Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,096m2
229Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB403,92m2
230Quét nước xi măng 2 nước26,016m2
B HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,0891m3
2Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,397m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,256m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,54m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,096m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0096100m2
7Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4016,48m2
8Ống Inox D90x3mm (VL+NC)2,9m
9Ống Inox D60x3mm (VL+NC)2,5m
10Ống Inox D42x3mm (VL+NC)2,5m
11Gia công cột bằng thép hình STK0,0137tấn
12Lắp cột thép STK0,0137tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,721m2
14Bu long D14, L=250 + ống thép tráng kẽm d163bộ
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4087,315m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,853,4926100m3
3Cát đắp nền373,7082m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40873,15m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I37,72921m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1572100m3
7Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB409,4323m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,8646m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4094,323m2
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1156100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,196100m3
12Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1913,3m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2784100m3
14Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,289m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,289m3
16Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,304m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB409,6m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB402m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,392m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0338tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0168100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
23Dây cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x10mm270m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm0,69100m
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,192100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1807100m3
27Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1922,8m2
28Ống nhựa uPVC D49x2,4mm0,8100m
29Ống nhựa uPVC D34x2,0mm1,2100m
30Tê uPVC D34mm1cái
31Co 90° uPVC D34mm6cái
32Co 90° uPVC D49mm7cái
33Van đồng D34mm3cái
34Van đồng D49mm1cái
35Van 1 chiều đồng D49mm1cái
36Bịt đầu ống nhựa D34mm1cái
37Van phao điện (bồn nước)1cái
38Van phao bể nước ngầm1cái
39Máy bơm điện 2HP, Q=(7,2-1,2)m3, H=(33,5-44,1)m1cái
40Lọc cặn Y1cái
41Khớp nối sống D34mm1cái
42Khớp nối sống D49mm1cái
43Lupe đồng D34mm1cái
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,007m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,042m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0023100m2
47Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hoả DN100mm1cái
48Cung cấp và lắp đặt măng sông gang DN100 FF2cái
49Cung cấp và lắp đặt Co STK DN100mm1cái
50Cung cấp và lắp đặt van gang DN100mm1cái
51Hộp van gang D150mm1cái
52Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm0,008100m
53Lắp bích thép - DN100mm1cặp bích
54Cung cấp và lắp đặt Tê gang DN100mm1cái
55Cung cấp và lắp đặt tủ đựng bộ dụng cụ PCCC (búa, kềm, cưa tay, xà cầy)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0698075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
6 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
7 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gàu ≥ 0,7m31
10 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
11 Máy đầm Áp lực ≥ 9 tấn1
12 Máy ủi .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->