Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 8.000 triệu đồng, ngân sách thị xã La Gi (đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 11:41:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,132,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0698075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139615E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tân An 1, thị xã La Gi 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 8.000 triệu đồng, ngân sách thị xã La Gi (đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HỌC TẬP VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 5,0669 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 26,832 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,8561 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công) | 438,8815 | m3 | |
| 5 | Cát đắp nền | 387,5182 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | 49,99 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | 1,351 | m3 | |
| 8 | Trải bạt nilong giữ nước BT | 0,1862 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3034 | m3 | |
| 10 | Kẻ ron chống trượt nền ram dốc | 18,62 | m2 | |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 28,622 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,1545 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 70,4975 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7495 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,65 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,1195 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép móng cột | 1,0336 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,2141 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,6383 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,8096 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,7356 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,0108 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7081 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,136 | tấn | |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,756 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4975 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,081 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,98 | m2 | |
| 29 | Ốp tường trụ, cột đá trang trí 70x200mm, vữa XM M75, PCB40 | 47,25 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 19,98 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,98 | m2 | |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,64 | m3 | |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,16 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,042 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,3065 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 55,272 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 62,6746 | m3 | |
| 38 | Bê tông cầu thang, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,6868 | m3 | |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,298 | m3 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,102 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,4952 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,3108 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 14,3559 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4739 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,9618 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3258 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3101 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3225 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,1212 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8793 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,322 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,3268 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8289 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,4858 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,1793 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2057 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,1715 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3608 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,658 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,378 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7597 | tấn | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 210,17 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 274,62 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.267,972 | m2 | |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 296,18 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 307,64 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 358,07 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.966,636 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.376,6452 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 589,9908 | m2 | |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,944 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,798 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,5064 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,976 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,2262 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,1416 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 93,549 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 106,658 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 21,465 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 228,96 | m2 | |
| 81 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm, có chia ô | 101,52 | m2 | |
| 82 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm, có chia ô | 123,12 | m2 | |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm, không chia ô | 4,32 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 45,04 | m2 | |
| 85 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8mm, có chia ô | 45,04 | m2 | |
| 86 | Gia công hoa sắt STK | 0,4627 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 132,24 | m2 | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,6771 | 1m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 537,96 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 326,52 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 98,9 | m2 | |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 494,9 | m2 | |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm | 34,84 | m2 | |
| 94 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 19,635 | m2 | |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 12,42 | m2 | |
| 96 | Vách ngăn tiểu đá granite (VL+NC) | 3,24 | m2 | |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,16 | m2 | |
| 98 | Láng granitô cầu thang | 55,16 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 359,24 | m2 | |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 703,87 | m2 | |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 29,57 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.119,78 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.177,62 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bóng 1 nước lót + 2 nước phủ | 168,39 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.084,94 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 924,29 | m2 | |
| 107 | Kẻ chỉ âm tường rộng 25, âm 20 | 156,4 | m | |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 500,3 | m | |
| 109 | Ống inox D60x1,5mm | 125,06 | m | |
| 110 | Ống inox D30x1,5mm | 25,68 | m | |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | 21,746 | m2 | |
| 112 | Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5mm (NC+VL) | 43,2 | m | |
| 113 | Gia công xà gồ thép STK | 2,7505 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 2,7505 | tấn | |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 4,7578 | 100m2 | |
| 116 | Nắp thăm mái 1mx1m (khung sắt - tôn phẳng 0,45mm) | 1 | bộ | |
| 117 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC) | 103,6 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,8402 | 100m2 | |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,168 | 100m2 | |
| 120 | Bộ máng đèn led đôi 1,2m, 2x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 + Ty treo đèn + Chóa Inox | 53 | bộ | |
| 121 | Bộ đèn Led ốp trần 12W 220V KT D172x40mm | 31 | bộ | |
| 122 | Bộ đèn led Downlight âm trần 7W 220V | 26 | bộ | |
| 123 | Quạt trần 80W 220V | 32 | cái | |
| 124 | Quạt treo tường 55W 220V | 2 | cái | |
| 125 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 33 | cái | |
| 126 | Công tắc đèn mặt đơn 16A 250V | 19 | cái | |
| 127 | Công tắc đèn mặt đôi 16A 250V | 7 | cái | |
| 128 | Công tắc đèn mặt ba 16A 250V | 8 | cái | |
| 129 | Công tắc xoay chiều 16A 250V | 4 | cái | |
| 130 | Dimmer đơn 400W | 3 | cái | |
| 131 | Dimmer đôi 400W | 1 | cái | |
| 132 | Dimmer ba 400W | 7 | cái | |
| 133 | Tủ điện tole âm tường 400x600x200mm, STĐ | 2 | hộp | |
| 134 | MCB 1P-6A-6,0KA | 1 | cái | |
| 135 | MCB 2P-6A-10,0KA | 4 | cái | |
| 136 | MCB 2P-10A-10,0KA | 6 | cái | |
| 137 | MCB 2P-16A-10,0KA | 3 | cái | |
| 138 | MCB 3P-25A-6,0KA | 3 | cái | |
| 139 | MCB 3P-20A-6,0KA | 2 | cái | |
| 140 | MCCB 3P-40A-25KA | 1 | cái | |
| 141 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 80 | hộp | |
| 142 | Hộp nối dây tròn | 130 | hộp | |
| 143 | Hộp nối dây vuông 150x150mm | 40 | hộp | |
| 144 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 | 2.100 | m | |
| 145 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2 | 800 | m | |
| 146 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4,0mm2 | 400 | m | |
| 147 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x6,0mm2 | 50 | m | |
| 148 | Ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 1.450 | m | |
| 149 | Ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 120 | m | |
| 150 | Măng xông nối ống D16 | 480 | cái | |
| 151 | Măng xông nối ống D20 | 40 | cái | |
| 152 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 153 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | 2 | hệ | |
| 154 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5W - Kèm bộ lưu điện tối thiểu 2H | 3,6 | 5 đèn | |
| 155 | Đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V bóng đèn led - Kèm bộ lưu điện tối thiểu 2H | 0,4 | 5 đèn | |
| 156 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 157 | Ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 150 | m | |
| 158 | Măng xông nối ống D16 | 50 | cái | |
| 159 | Trung tâm báo cháy 1x8Zone | 1 | bộ | |
| 160 | Đầu báo khói 24V | 2,1 | 10 đầu | |
| 161 | Nút nhấn khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 162 | Loa báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 163 | Đèn báo phòng sự cố | 2,2 | 5 đèn | |
| 164 | Dây báo cháy CXV/FR 2x1,0mm2 | 250 | m | |
| 165 | Ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 250 | m | |
| 166 | Măng xông nối ống D20 | 83 | cái | |
| 167 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mm | 12 | hộp | |
| 168 | Bình chữa cháy CO2, 3Kg MT3 | 12 | bình | |
| 169 | Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 | 12 | bình | |
| 170 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | 6 | cái | |
| 171 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 6 | bịch | |
| 172 | Ống nhựa miệng bát uPVC D114x4,9mm | 0,73 | 100m | |
| 173 | Ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mm | 2,6 | 100m | |
| 174 | Ống nhựa miệng bát uPVC D49x2,4mm | 0,15 | 100m | |
| 175 | Ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm | 1 | 100m | |
| 176 | Ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm | 0,9 | 100m | |
| 177 | Ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,6mm | 0,31 | 100m | |
| 178 | Co 45° uPVC D114mm | 40 | cái | |
| 179 | Co 45° uPVC D90mm | 135 | cái | |
| 180 | Co 90° uPVC D114mm | 6 | cái | |
| 181 | Co 90° uPVC D90mm | 24 | cái | |
| 182 | Co 90° uPVC D49mm | 3 | cái | |
| 183 | Co 90° uPVC D34mm | 50 | cái | |
| 184 | Co 90° uPVC D27mm | 10 | cái | |
| 185 | Co 90° rút uPVC D90/34mm | 5 | cái | |
| 186 | Co 90° rút uPVC D27/21mm | 50 | cái | |
| 187 | Co 90° khâu ren trong D21mm | 47 | cái | |
| 188 | Y uPVC D114mm | 20 | cái | |
| 189 | Y uPVC D90mm | 25 | cái | |
| 190 | Tê rút uPVC D90/34mm | 20 | cái | |
| 191 | Tê rút uPVC D34/27mm | 3 | cái | |
| 192 | Tê uPVC D34mm | 3 | cái | |
| 193 | Tê uPVC D27mm | 45 | cái | |
| 194 | Khóa đồng D49mm | 1 | cái | |
| 195 | Khóa đồng D34mm | 4 | cái | |
| 196 | Khóa đồng D27mm | 7 | cái | |
| 197 | Van 1 chiều đồng D34mm | 2 | cái | |
| 198 | Van phao đồng | 1 | cái | |
| 199 | Lavabo sứ nổi + Vòi rửa + Ống thải chữ P | 1 | bộ | |
| 200 | Lavabo sứ âm + Vòi rửa + Ống thải chữ P | 14 | bộ | |
| 201 | Gương soi + Khung gỗ KT (3600x750mm) | 2 | cái | |
| 202 | Gương soi + Khung gỗ KT (3300x750mm) | 2 | cái | |
| 203 | Chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 204 | Hộp đựng xà phòng | 15 | cái | |
| 205 | Chậu xí bệt + Xiphong + Vòi rửa vệ sinh | 19 | bộ | |
| 206 | Tê đồng D21mm | 19 | cái | |
| 207 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 19 | cái | |
| 208 | Giá treo Inox | 19 | cái | |
| 209 | Vòi rửa Romine đồng | 5 | bộ | |
| 210 | Phễu thu Inox ngăn mùi | 25 | cái | |
| 211 | Nối thông sàn D114mm | 10 | cái | |
| 212 | Nối thông sàn D90mm | 31 | cái | |
| 213 | Nối thông sàn D34mm | 11 | cái | |
| 214 | Bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 215 | Bát sắt neo ống | 94 | cái | |
| 216 | Cầu chắn rác Inox D149mm | 20 | cái | |
| 217 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,23 | 100m3 | |
| 218 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,081 | 100m3 | |
| 219 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,656 | m3 | |
| 220 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,289 | m3 | |
| 222 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8669 | m3 | |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4704 | m3 | |
| 224 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0487 | tấn | |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0227 | 100m2 | |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 9 | 1cấu kiện | |
| 227 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 228 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,096 | m2 | |
| 229 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,92 | m2 | |
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,016 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,089 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,397 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,256 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,54 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,096 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100m2 | |
| 7 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 16,48 | m2 | |
| 8 | Ống Inox D90x3mm (VL+NC) | 2,9 | m | |
| 9 | Ống Inox D60x3mm (VL+NC) | 2,5 | m | |
| 10 | Ống Inox D42x3mm (VL+NC) | 2,5 | m | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,0137 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép STK | 0,0137 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,72 | 1m2 | |
| 14 | Bu long D14, L=250 + ống thép tráng kẽm d16 | 3 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 87,315 | m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,4926 | 100m3 | |
| 3 | Cát đắp nền | 373,7082 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 873,15 | m2 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 37,7292 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1572 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 9,4323 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,8646 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 94,323 | m2 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1156 | 100m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,196 | 100m3 | |
| 12 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 13,3 | m2 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2784 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,289 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,289 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,304 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 2 | m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,392 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0338 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0168 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 23 | Dây cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x10mm2 | 70 | m | |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | 0,69 | 100m | |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,192 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1807 | 100m3 | |
| 27 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 22,8 | m2 | |
| 28 | Ống nhựa uPVC D49x2,4mm | 0,8 | 100m | |
| 29 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 1,2 | 100m | |
| 30 | Tê uPVC D34mm | 1 | cái | |
| 31 | Co 90° uPVC D34mm | 6 | cái | |
| 32 | Co 90° uPVC D49mm | 7 | cái | |
| 33 | Van đồng D34mm | 3 | cái | |
| 34 | Van đồng D49mm | 1 | cái | |
| 35 | Van 1 chiều đồng D49mm | 1 | cái | |
| 36 | Bịt đầu ống nhựa D34mm | 1 | cái | |
| 37 | Van phao điện (bồn nước) | 1 | cái | |
| 38 | Van phao bể nước ngầm | 1 | cái | |
| 39 | Máy bơm điện 2HP, Q=(7,2-1,2)m3, H=(33,5-44,1)m | 1 | cái | |
| 40 | Lọc cặn Y | 1 | cái | |
| 41 | Khớp nối sống D34mm | 1 | cái | |
| 42 | Khớp nối sống D49mm | 1 | cái | |
| 43 | Lupe đồng D34mm | 1 | cái | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,007 | m3 | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,042 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0023 | 100m2 | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hoả DN100mm | 1 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt măng sông gang DN100 FF | 2 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Co STK DN100mm | 1 | cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt van gang DN100mm | 1 | cái | |
| 51 | Hộp van gang D150mm | 1 | cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm | 0,008 | 100m | |
| 53 | Lắp bích thép - DN100mm | 1 | cặp bích | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Tê gang DN100mm | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng bộ dụng cụ PCCC (búa, kềm, cưa tay, xà cầy) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0698075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | Gàu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đầm | Áp lực ≥ 9 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi