Gói thầu: Cung cấp các mặt hàng ấn chỉ phục vụ phẫu thuật và khám chữa bệnh sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy (gồm 37 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728592-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Cung cấp các mặt hàng ấn chỉ phục vụ phẫu thuật và khám chữa bệnh sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy (gồm 37 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20220658575
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 13:12:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,809,706,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,145,597 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu một trăm bốn mươi lăm nghìn năm trăm chín mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71455975E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.266.794.550 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách, mẫu mã, chất lượng, số lượng (Thời gian đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu: trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Chợ Rẫy
E-CDNT 1.2 Cung cấp các mặt hàng ấn chỉ phục vụ phẫu thuật và khám chữa bệnh sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy (gồm 37 mặt hàng)
Mua sắm hàng hóa, sữa chữa, dịch vụ bằng nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Bệnh viện Chợ Rẫy
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Chợ Rẫy , địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh; Phường 12; Quận 5; Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê khai thông tin nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đính kèm các tài liệu thể hiện ăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu, tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa, xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển đến địa điểm chỉ định của chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí và lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.145.597   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536 Fax: 028.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị Đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

10

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng câu hỏi khi sử dụng thuốc tương phản (Dùng cho CT, MRI, Xquang). Giấy cam kết đồng ý chụp có thuốc tương phảnAC0160.000TờKhổ giấy: A4, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95. In hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 110 VNĐ
2Bảng kiểm tra an toàn trong phẫu thuậtAC0260.000TờKhổ giấy: A4, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95. In hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 110 VNĐ
3Bảng theo dõi điều trị tại đơn vị chăm sóc tích cực đột quỵAC035.000TờKhổ giấy: A4, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95. In hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 110 VNĐ
4Bảng theo dõi hậu phẫu A3AC041.000TờKhổ giấy: A3, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95. In hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 170 VNĐ
5Bảng theo dõi hậu phẫu A4AC052.500TờKhổ giấy: A4, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95. In hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 110 VNĐ
6Bảng theo dõi tại Hồi sức cấp cứu (ICU)AC0650.000TờKhổ giấy: A3, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95. In hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 170 VNĐ
7Bảng theo dõi tại khoa Hồi sức ngoại thần kinhAC0720.000TờKhổ giấy: A3, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95. In hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 170 VNĐ
8Bao phim màu nâu lưu hồ sơAC086.000BaoGiấy Kraft 180gms màu nâu. Kích thước: 38cm x 46cm. In một mặt một màu đen, cán PE, có keo miệng 10cm, gấp miệng.Đơn giá mời thầu: 2.750 VNĐ
9Bao phim màu xanh lưu hồ sơAC0912.000BaoGiấy dupplex 250gsm, cán màng PE mặt ngoài. Kích thước: 38cm x 46cm. In hai màu, có keo miệng 10cm, gấp miệng.Đơn giá mời thầu: 2.750 VNĐ
10Bao thuốcAC10550.000BaoGiấy Ford 60 gsm độ trắng 95, nhuộm màu xanh theo mẫu. Kích thước: 6cm x 11cm. Mặt trước in họ, tên, số giường của bệnh nhân.Đơn giá mời thầu: 173 VNĐ
11Bao Xquang (A)AC1180.000CáiGiấy Ford 120gsm. Kích thước: 38cm x 47cm. In một màu, miệng có nắp, gấp miệng.Đơn giá mời thầu: 2.322 VNĐ
12Bao Xquang (B)AC12450.000CáiGiấy Ford 120gsm. . Kích thước: 39cm x 30cm. In một màu, miệng có nắp, gấp miệng.Đơn giá mời thầu: 1.430 VNĐ
13Biên lai hoàn tạm ứngAC13200.000BộKích thước: 14cm x 21cm. Carbonless trắng, hồng, xanh, đóng số nhảy, in một mặt một màu đen, nội dung hai liên khác nhau, đục răng cưa.Đơn giá mời thầu: 286 VNĐ
14Biên lai hoàn viện phíAC14500CuốnKích thước: 16cm x 11cm. Carbonless hai liên trắng hồng, đóng số nhảy, in một mặt một màu đen, đục răng cưa, đóng cuốn (02 liên). Bìa Duplex 250 gsm. In một màu đen. Mỗi cuốn 100 tờ/50 số/2 liênĐơn giá mời thầu: 22.680 VNĐ
15Biên lai thu tiền tạm ứngAC15410.000BộKT: 14cm x 21cm. Carbonless hai liên trắng hồng, đóng số nhảy, in một mặt một màu đen, nội dung hai liên khác nhau, đục răng cưa từng liên để xé rời (một bộ gồm hai liên)Đơn giá mời thầu: 500 VNĐ
16Giấy cam đoan chấp thuận phẩu thuật thủ thuật và gây mê hồi sứcAC16140.000TờKhổ giấy A4, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95. In một mặt một màu đenĐơn giá mời thầu: 70 VNĐ
17Hồ sơ chăm sóc sức khỏe (màu hồng)AC1720.000BộKích thước: 22.5cm x 31cm. Bìa Forder Bristol 280 gsm, màu hồng theo mẫu Bệnh viện, in bốn màu một mặt. Cán màng PE mờ. Đóng racco ở gáyĐơn giá mời thầu: 3.199 VNĐ
18Hồ sơ chăm sóc sức khỏe (màu xanh)AC1815.000BộKích thước: 22.5cm x 31cm. Bìa Forder Bristol 280 gsm, màu xanh dương theo mẫu Bệnh viện, in bốn màu một mặt. Cán màng PE mờ, đóng racco ở gáyĐơn giá mời thầu: 3.199 VNĐ
19Hồ sơ khám sức khỏe định kỳAC1910.000BộKích thước: 22.5cm x 31cm. Bìa Folder Bristol 280 gsm, màu xanh dương theo mẫu Bệnh viện, in bốn màu một mặt. Cán màng PE mờ, đóng acco ở gáy.Đơn giá mời thầu: 3.199 VNĐ
20Khai thác tiền sử dị ứngAC20250.000TờKhổ giấy A5, giấy Ford 60 gsm, in 1 mặt màu đen.Đơn giá mời thầu: 70 VNĐ
21Phiếu ănAC2130.000TờChất liệu: giấy Ford 70gsm màu xanh, hồng, vàng. Đục răng cưa để xé rời mỗi phiếu nhỏ. Kích thước mỗi phiếu nhỏ: 4.8 x 3.8cm. Kích thước tổng thể: 24cm x 19cm.Đơn giá mời thầu: 190 VNĐ
22Phiếu bàn giao thuốc và y dụng cụ cấp cứuAC2280.000TờKhổ giấy A5, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95, in một mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 70 VNĐ
23Phiếu chăm sóc điều dưỡngAC23450.000TờKhổ giấy A4, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95, in hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 110 VNĐ
24Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập việnAC24300.000TờKhổ giấy A4, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95, in hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 110 VNĐ
25Phiếu đánh giá và thực hiện phòng ngừa té ngãAC25180.000TờGiấy Ford 60 gsm, in một mặt một màu đen. Kích thước: 21cm x 30cm.Đơn giá mời thầu: 70 VNĐ
26Phiếu đăng ký hiến máuAC26200.000TờKhổ giấy A4, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95, in hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 110 VNĐ
27Phiếu khám bệnh nhập việnAC27100.000TờKhổ giấy A4, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95, in một mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 70 VNĐ
28Phiếu khám chuyên khoaAC28200.000TờKhổ giấy A5, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95, in một mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 70 VNĐ
29Phiếu khám tiền mêAC2965.000TờKhổ giấy A3, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95, in hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 170 VNĐ
30Phiếu sàng lọc covid 19AC30200.000TờKhổ giấy A5, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95, in một mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 70 VNĐ
31Phiếu sàng lọc Covid cho người hiến máuAC3120.000TờChất liệu: giấy Ford 60 gsm độ trắng 95. Kích thước: 21cm x 30cm. In hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 110 VNĐ
32Phiếu yêu cầu xe chuyển bệnh nhânAC3242.000TờKhổ giấy A4, giấy Ford 60 gsm, in một mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 70 VNĐ
33Sổ điều trị bệnh mãn tínhAC33500CuốnKhổ giấy A5, ruột giấy Ford 60 gsm độ trắng 95, bìa hồng 105. Ruột in hai mặt một màu đen, đóng cuốn 28 trang cả bìa, bìa giấy Ford hồng 105gsm, gáy có 2 kim.Đơn giá mời thầu: 2.500 VNĐ
34Sổ giao và nhận bệnh phẩmAC34150CuốnKhổ giấy A4, ruột giấy Ford 60 gsm độ trắng 95, in hai mặt một màu đen, đóng cuốn 204 trang cả bìa. Bìa giấy Ford xanh 105gsm, in một mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 12.750 VNĐ
35Sổ phiếu dự trù và cung cấp máu, chế phẩmAC351.600CuốnKhổ giấy A4, ruột giấy carbonless 3 liên/bộ, cuốn 50 bộ, in một mặt một màu đen, riêng liên 3 in hai mặt, đóng gáy keo, bìa giấy Ford màu xanh 105gsm.Đơn giá mời thầu: 53.990 VNĐ
36Tờ điều trịAC36800.000TờKhổ giấy A4, giấy Ford 60 gsm độ trắng 95, in hai mặt một màu đen.Đơn giá mời thầu: 110 VNĐ
37Thẻ hiến máuAC3770.000TờChất liệu: giấy Ford 180gsm. Kích thước: 9cm x 11.5cm. In hai mặt, ba màu.Đơn giá mời thầu: 112 VNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71455975E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.266.794.550 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách, mẫu mã, chất lượng, số lượng (Thời gian đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu: trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->