Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 12:49:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,943,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp Đã thi công các công trình do Cục C10 (Tổng cục VIII) hoặc các đơn vị trực thuộc C10 làm Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trìnhcó chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm duì | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà truyền thống kết hợp nhà làm việc tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Ngọc Lý 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trại giam Ngọc Lý,
+ Địa điểm: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Ngọc Lý, Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Ngọc Lý, + Địa điểm: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng P17 - Cục C10 + Địa điểm: phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 56,6093 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 2,2645 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | NT | 0,2594 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 11,7837 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,5435 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 1,3748 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | NT | 0,9466 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | NT | 1,7664 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | NT | 46,4882 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,1407 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,0776 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | NT | 0,315 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | NT | 0,3982 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 8,24 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | NT | 39,6396 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | NT | 0,5528 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,0959 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,6244 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | NT | 3,6914 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,9058 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 1,8116 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3904 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 1,8566 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | NT | 1,6464 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | NT | 10,9956 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | NT | 76,351 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | NT | 17,1911 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | NT | 10,6128 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 1,6235 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,5045 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 1,2848 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | NT | 1,8537 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 17,8583 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | NT | 4,3464 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | NT | 41,9908 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | NT | 4,413 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 393,88 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 558,4585 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 207,3475 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | NT | 389,9788 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | NT | 162,35 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 571,2176 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 1.110,7785 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 1,199 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | NT | 19,984 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | NT | 23,6954 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | NT | 23,6954 | m2 |
| 27 | Đóng trần thạch cao chịu ẩm khu WC | NT | 23,6954 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | NT | 348,9486 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | NT | 101,137 | m2 |
| 30 | Cánh cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm 4 hoặc tương đương, chiều dày 3.7-4cm, chưa bao gồm phụ kiện, khóa | NT | 84,63 | m2 |
| 31 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ nhóm 4 hoặc tương đương | NT | 219,05 | m |
| 32 | Nẹp khuôn bao bằng gỗ nhóm 4 hoặc tương đương | NT | 219,05 | m |
| 33 | Bản lề inox | NT | 137 | cái |
| 34 | Bản lề cho cửa hất nhà vệ sinh | NT | 12 | cái |
| 35 | Clemon cho cửa đi + cửa sổ | NT | 23 | cái |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | NT | 219,05 | m cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | NT | 84,63 | m2 cấu kiện |
| 38 | Vách kính khung nhôm (Xingfa hệ nhôm 50x100x1.5 kính dán 8.38mm) | NT | 22,56 | m2 |
| 39 | Khoá cửa tay gạt | NT | 15 | bộ |
| 40 | Hoa sắt cửa sổ (sơn hoàn thiện) | NT | 44,64 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | NT | 44,64 | m2 |
| C | Phần lan can hành lang, ban công: | |||
| 1 | Lan can hành lang | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can hành lang | NT | 16,2 | m2 |
| 3 | Lớp xỉ tôn nền nhà VS dày 150mm. | NT | 3,2292 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | NT | 21,5277 | m2 |
| D | ốp gạch đá và trang trí phào chỉ | |||
| 1 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 430,84 | m |
| 2 | Đắp trang trí đầu cột tầng 2 | NT | 14 | cái |
| E | Phần sênô, mái | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,1253 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,1886 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 1,572 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 81,744 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 81,744 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | NT | 81,744 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | NT | 81,744 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | NT | 10,9692 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,1206 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,1278 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 1,3266 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | NT | 1,012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 10.120 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 167,04 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | NT | 2,1902 | 100m2 |
| 16 | Tôn ốp nóc, ốp sườn, ốp hồi | NT | 38,4 | m |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | NT | 24,276 | m2 |
| F | Tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | NT | 7,0164 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | NT | 29,391 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | NT | 31,929 | m2 |
| G | Cầu thang bộ. | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2685 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | NT | 0,1936 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | NT | 0,0747 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | NT | 2,4456 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | NT | 1,9814 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | NT | 26,85 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 26,85 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | NT | 25,226 | m2 |
| 9 | Trụ cầu thang | NT | 1 | cái |
| 10 | Lan can gỗ | NT | 9,2 | m2 |
| H | Lanh tô cửa . | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1157 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | NT | 0,1837 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | NT | 0,3181 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | NT | 1,664 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | NT | 6,647 | 100m2 |
| I | Bể phốt (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1528 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 3,8189 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,0637 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 0,0637 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | NT | 0,0236 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | NT | 1,728 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,2366 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,1602 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | NT | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | NT | 3,141 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | NT | 5,7948 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 40,25 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | NT | 40,25 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | NT | 0,0792 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | NT | 1,4602 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | NT | 20 | 1 cấu kiện |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn chỏm cầu gắn trần D300 bóng led 24W | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Đèn downlight D110 bóng led 7W | NT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led đôi 1m2 gắn tường 2 x 18W | NT | 59 | bộ |
| 4 | Đèn gắn tường có kính che bóng led 50W | NT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | NT | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | NT | 18 | cái |
| 7 | Mặt 1 lỗ | NT | 12 | cái |
| 8 | Mặt 3 lỗ | NT | 22 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều | NT | 74 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều | NT | 4 | cái |
| 11 | Đế âm cho công tắc + ổ cắm | NT | 67 | cái |
| 12 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT cao x rộng x sâu = 600 x 400 x 300 | NT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT cao x rộng x sâu = 400 x | NT | 1 | cái |
| 14 | Hộp MCB loại 10 module | NT | 5 | hộp |
| 15 | Biến dòng 175/5A | NT | 3 | cái |
| 16 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | NT | 5 | cái |
| 17 | Cầu chì nắp bật 2A | NT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | NT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A | NT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | NT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | NT | 2 | cái |
| 22 | Dây Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10) | NT | 18 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC (1x10)E | NT | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | NT | 15 | m |
| 25 | Kẹp + vít nở đỡ ống D32 | NT | 15 | bộ |
| 26 | Dây Cu/PVC (1x6) | NT | 100 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC (1x6)E | NT | 50 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC (1x4) | NT | 150 | m |
| 29 | Dây Cu/PVC (1x4)E | NT | 75 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC (1x2,5) | NT | 200 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC (1x2,5)E | NT | 100 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC (1x1,5) | NT | 1.200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | NT | 150 | m |
| 34 | Kẹp + vít nở đỡ ống D25 | NT | 140 | bộ |
| 35 | Nối ống D25 | NT | 70 | cái |
| 36 | Cút PVC D25 | NT | 70 | cái |
| 37 | Hộp nối tròn chia ngả D25 | NT | 37 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | NT | 900 | m |
| 39 | Kẹp + vít nở đỡ ống D16 | NT | 200 | bộ |
| 40 | Nối ống D16 | NT | 200 | cái |
| 41 | Cút PVC D16 | NT | 200 | cái |
| 42 | Hộp nối tròn chia ngả D16 | NT | 50 | cái |
| 43 | Đầu cốt M16+ chụp | NT | 9 | bộ |
| 44 | Đầu cốt M10+ chụp | NT | 12 | bộ |
| K | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | NT | 48 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | NT | 0,08 | 100m3 |
| L | chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | NT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | NT | 72 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | NT | 37 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | NT | 7 | cọc |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 8 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | NT | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Bộ kẹp nối dây chống sét theo tường với dây chống sét theo mương đất | NT | 2 | bộ |
| 9 | Chân bật đỡ dây chống sét và kim thu sét | NT | 36 | bộ |
| 10 | Ống PVC D20 | NT | 0,32 | cái |
| 11 | Kẹp + vít nở đỡ ống D20 | NT | 32 | bộ |
| M | Phần nước | |||
| N | phần cấp nước khu wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | NT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | NT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | NT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren loại một chiều, đường kính van 32mm | NT | 2 | cái |
| 6 | Van khoá, đường kính van D=25mm | NT | 16 | cái |
| 7 | Van khoá, đường kính van D=32mm | NT | 2 | cái |
| 8 | Tê đều PPR D32mm | NT | 8 | cái |
| 9 | Tê đều PPR D25mm | NT | 14 | cái |
| 10 | Tê đều PPR D20mm | NT | 8 | cái |
| 11 | Tê PPR D32/D25mm | NT | 3 | cái |
| 12 | Tê PPR D40/D25mm, D40/D32mm | NT | 6 | cái |
| 13 | Tê PPR D25/D20mm | NT | 12 | cái |
| 14 | Cút PPR D40mm | NT | 6 | cái |
| 15 | Cút PPR D32mm | NT | 6 | cái |
| 16 | Cút PPR D25mm | NT | 26 | cái |
| 17 | Cút PPR D20mm | NT | 18 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D 32/ 25mm | NT | 12 | cái |
| O | Phần thoát nước khu wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | NT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76 | NT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | NT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | NT | 0,14 | 100m |
| 6 | Chếch D110 | NT | 21 | cái |
| 7 | Chếch D76 | NT | 18 | cái |
| 8 | Côn thu D110/76mm,D110/42mm | NT | 24 | cái |
| 9 | Côn thu D90/76mm,D90/42mm | NT | 6 | cái |
| 10 | Côn thu D76/42mm | NT | 6 | cái |
| 11 | Cút D110 | NT | 8 | cái |
| 12 | Cút D90 | NT | 10 | cái |
| 13 | Cút D76 | NT | 14 | cái |
| 14 | Cút D60 | NT | 3 | cái |
| 15 | Cút D42 | NT | 80 | cái |
| 16 | Tê nhựa U.PVC D110 | NT | 6 | cái |
| 17 | Tê nhựa U.PVC D90 | NT | 6 | cái |
| 18 | Tê nhựa U.PVC D76 | NT | 10 | cái |
| 19 | Tê nhựa U.PVC D60 | NT | 3 | cái |
| 20 | Tê nhựa U.PVC D42 | NT | 6 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | NT | 3 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | NT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D 90mm | NT | 12 | cái |
| P | Phần thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi(kèm ống nối) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | NT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | NT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi xả | NT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | NT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bình nóng lạnh | NT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | NT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | NT | 1 | bể |
| 9 | Van phao cơ D25mm | NT | 1 | cái |
| Q | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Cút PVD D90 | NT | 13 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác D140 | NT | 12 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống nhựa D90 | NT | 80 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp Đã thi công các công trình do Cục C10 (Tổng cục VIII) hoặc các đơn vị trực thuộc C10 làm Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trìnhcó chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,4m3 | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy mài | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm duì | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi