Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747010-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220746990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 12:49:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,943,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp Đã thi công các công trình do Cục C10 (Tổng cục VIII) hoặc các đơn vị trực thuộc C10 làm Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trìnhcó chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm duì
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
E-CDNT 1.2 Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà truyền thống kết hợp nhà làm việc tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Ngọc Lý
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trại giam Ngọc Lý, + Địa điểm: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Cát Tường, địa chỉ: Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Điện Tử, địa chỉ: Nhà số 1, Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trại giam Ngọc Lý, + Địa điểm: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trại giam Ngọc Lý, + Địa điểm: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Ngọc Lý, Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Ngọc Lý, + Địa điểm: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng P17 - Cục C10 + Địa điểm: phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT56,6093m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng NT2,2645100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNT0,2594100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT11,7837m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,5435tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT1,3748tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNT0,9466tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNT1,7664100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT46,4882m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,1407tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,0776tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao NT0,315tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNT0,3982100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT8,24m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày NT39,6396m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNT0,5528100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,0959tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,6244tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột NT3,6914m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,9058100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,8116100m3
B PHẦN THÂN:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,3904tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT1,8566tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNT1,6464100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột NT10,9956m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT76,351m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT17,1911m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao NT10,6128m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT1,6235100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,5045tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT1,2848tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao NT1,8537tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT17,8583m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNT4,3464100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200NT41,9908m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép NT4,413tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT393,88m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT558,4585m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT207,3475m2
19Trát trần, vữa XM mác 75NT389,9788m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75NT162,35m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT571,2176m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT1.110,7785m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT1,199100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100NT19,984m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …NT23,6954m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75NT23,6954m2
27Đóng trần thạch cao chịu ẩm khu WCNT23,6954m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75NT348,9486m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75NT101,137m2
30Cánh cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm 4 hoặc tương đương, chiều dày 3.7-4cm, chưa bao gồm phụ kiện, khóaNT84,63m2
31Khuôn cửa đơn bằng gỗ nhóm 4 hoặc tương đươngNT219,05m
32Nẹp khuôn bao bằng gỗ nhóm 4 hoặc tương đươngNT219,05m
33Bản lề inoxNT137cái
34Bản lề cho cửa hất nhà vệ sinhNT12cái
35Clemon cho cửa đi + cửa sổNT23cái
36Lắp dựng khuôn cửa đơnNT219,05m cấu kiện
37Lắp dựng cửa vào khuônNT84,63m2 cấu kiện
38Vách kính khung nhôm (Xingfa hệ nhôm 50x100x1.5 kính dán 8.38mm)NT22,56m2
39Khoá cửa tay gạtNT15bộ
40Hoa sắt cửa sổ (sơn hoàn thiện)NT44,64m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaNT44,64m2
C Phần lan can hành lang, ban công:
1Lan can hành langTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT16,2m2
2Lắp dựng lan can hành langNT16,2m2
3Lớp xỉ tôn nền nhà VS dày 150mm.NT3,2292m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100NT21,5277m2
D ốp gạch đá và trang trí phào chỉ
1Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT430,84m
2Đắp trang trí đầu cột tầng 2NT14cái
E Phần sênô, mái
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7,1253m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,1886100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT1,572m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT81,744m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT81,744m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …NT81,744m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100NT81,744m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT10,9692m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,1206100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,1278tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT1,3266m3
12Gia công xà gồ thépNT1,012tấn
13Lắp dựng xà gồ thépNT10.120tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT167,04m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNT2,1902100m2
16Tôn ốp nóc, ốp sườn, ốp hồiNT38,4m
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75NT24,276m2
F Tam cấp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,35m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75NT7,0164m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75NT29,391m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75NT31,929m2
G Cầu thang bộ.
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,2685100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép NT0,1936tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao NT0,0747tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200NT2,4456m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao NT1,9814m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75NT26,85m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT26,85m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75NT25,226m2
9Trụ cầu thangNT1cái
10Lan can gỗNT9,2m2
H Lanh tô cửa .
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1157tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao NT0,1837tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNT0,3181100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200NT1,664m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao NT6,647100m2
I Bể phốt (02 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1528100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT3,8189m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,0637100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,0637100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNT0,0236100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100NT1,728m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,2366tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,1602tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNT0,114100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200NT3,141m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75NT5,7948m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT40,25m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100NT40,25m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNT0,0792100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200NT1,4602m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT201 cấu kiện
J Điện chiếu sáng
1Đèn chỏm cầu gắn trần D300 bóng led 24WTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT11bộ
2Đèn downlight D110 bóng led 7WNT6bộ
3Đèn led đôi 1m2 gắn tường 2 x 18WNT59bộ
4Đèn gắn tường có kính che bóng led 50WNT4bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiNT33cái
6Lắp đặt quạt trầnNT18cái
7Mặt 1 lỗNT12cái
8Mặt 3 lỗNT22cái
9Công tắc 1 chiềuNT74cái
10Công tắc 2 chiềuNT4cái
11Đế âm cho công tắc + ổ cắmNT67cái
12Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT cao x rộng x sâu = 600 x 400 x 300NT1cái
13Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT cao x rộng x sâu = 400 xNT1cái
14Hộp MCB loại 10 moduleNT5hộp
15Biến dòng 175/5ANT3cái
16Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhNT5cái
17Cầu chì nắp bật 2ANT5cái
18Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175AmpeNT1cái
19Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60ANT2cái
20Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16ANT6cái
21Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20ANT2cái
22Dây Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)NT18m
23Dây Cu/PVC (1x10)ENT18m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32NT15m
25Kẹp + vít nở đỡ ống D32NT15bộ
26Dây Cu/PVC (1x6)NT100m
27Dây Cu/PVC (1x6)ENT50m
28Dây Cu/PVC (1x4)NT150m
29Dây Cu/PVC (1x4)ENT75m
30Dây Cu/PVC (1x2,5)NT200m
31Dây Cu/PVC (1x2,5)ENT100m
32Dây Cu/PVC (1x1,5)NT1.200m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25NT150m
34Kẹp + vít nở đỡ ống D25NT140bộ
35Nối ống D25NT70cái
36Cút PVC D25NT70cái
37Hộp nối tròn chia ngả D25NT37cái
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính NT900m
39Kẹp + vít nở đỡ ống D16NT200bộ
40Nối ống D16NT200cái
41Cút PVC D16NT200cái
42Hộp nối tròn chia ngả D16NT50cái
43Đầu cốt M16+ chụpNT9bộ
44Đầu cốt M10+ chụpNT12bộ
K Tiếp địa
1Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmNT48m
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT8m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95NT0,08100m3
L chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cọc
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mNT4cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmNT72m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmNT37m
5Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mNT7cọc
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT8m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95NT0,08100m3
8Bộ kẹp nối dây chống sét theo tường với dây chống sét theo mương đấtNT2bộ
9Chân bật đỡ dây chống sét và kim thu sétNT36bộ
10Ống PVC D20NT0,32cái
11Kẹp + vít nở đỡ ống D20NT32bộ
M Phần nước
N phần cấp nước khu wc
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mmNT0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mmNT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mmNT0,3100m
5Lắp đặt van ren loại một chiều, đường kính van 32mmNT2cái
6Van khoá, đường kính van D=25mmNT16cái
7Van khoá, đường kính van D=32mmNT2cái
8Tê đều PPR D32mmNT8cái
9Tê đều PPR D25mmNT14cái
10Tê đều PPR D20mmNT8cái
11Tê PPR D32/D25mmNT3cái
12Tê PPR D40/D25mm, D40/D32mmNT6cái
13Tê PPR D25/D20mmNT12cái
14Cút PPR D40mmNT6cái
15Cút PPR D32mmNT6cái
16Cút PPR D25mmNT26cái
17Cút PPR D20mmNT18cái
18Côn thu PPR D 32/ 25mmNT12cái
O Phần thoát nước khu wc
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,34100m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90NT1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76NT0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60NT0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42NT0,14100m
6Chếch D110NT21cái
7Chếch D76NT18cái
8Côn thu D110/76mm,D110/42mmNT24cái
9Côn thu D90/76mm,D90/42mmNT6cái
10Côn thu D76/42mmNT6cái
11Cút D110NT8cái
12Cút D90NT10cái
13Cút D76NT14cái
14Cút D60NT3cái
15Cút D42NT80cái
16Tê nhựa U.PVC D110NT6cái
17Tê nhựa U.PVC D90NT6cái
18Tê nhựa U.PVC D76NT10cái
19Tê nhựa U.PVC D60NT3cái
20Tê nhựa U.PVC D42NT6cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmNT3cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmNT3cái
23Lắp đặt phễu thu sàn inox D 90mmNT12cái
P Phần thiết bị nước
1Lắp đặt chậu rửa 2 vòi(kèm ống nối)Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtNT6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNT6cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi xảNT6cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNT2bộ
6Lắp đặt bình nóng lạnhNT2cái
7Lắp đặt gương soiNT2cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3NT1bể
9Van phao cơ D25mmNT1cái
Q Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,2100m
2Cút PVD D90NT13cái
3Quả cầu chắn rác D140NT12cái 
4Đai thép giữ ống nhựa D90NT80cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp Đã thi công các công trình do Cục C10 (Tổng cục VIII) hoặc các đơn vị trực thuộc C10 làm Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trìnhcó chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình22
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình22
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
4 Máy mài Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm duì Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
6 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
8 Máy thủy bình Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->