Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã Nhật Tân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 14:21:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,281,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.922821E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584564E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.697.316.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l-250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T÷25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải hỗn hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Nhật Tân (đoạn từ nhà văn hóa thôn Linh Hạ đến ĐH.72) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã Nhật Tân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tiên Lữ; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lữ, huyện Tiên Lữ tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ, địa chỉ: thị trấn Tiên Lữ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 2 | Đào bùn, đất yếu, thủ công (30% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 61,35 | m3 |
| 3 | Đào bùn, đất yếu bằng máy đào 0,8m3 (70% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 1,4315 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp đất C1, thủ công | Chương V E-HSMT | 43,03 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn mới, đất C2, thủ công (30% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 23,775 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn mới, đất C2, máy đào 0.8m3 (70% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 0,5548 | 100m3 |
| 7 | Đào móng mương tưới tiêu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 465,063 | 1m3 |
| 8 | Đào móng mương tưới tiêu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (70% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 10,8515 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 90,7824 | 1m3 |
| 10 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 2,1183 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 15,6376 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp đến HTXL (K = 0.90; HS = 1.1) | Chương V E-HSMT | 754,102 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 | Chương V E-HSMT | 10,2264 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C1 | Chương V E-HSMT | 10,2264 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 | Chương V E-HSMT | 1,9093 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C2 | Chương V E-HSMT | 1,9093 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,3466 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C4 | Chương V E-HSMT | 0,3466 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,245 | 100m3 |
| 20 | Bê tông phủ mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,25 | m3 |
| 21 | Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 0,4345 | 100m3 |
| 22 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 0,2174 | 100m3 |
| 23 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I | Chương V E-HSMT | 0,1303 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,8689 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường dưới lớp bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 35,6573 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Chương V E-HSMT | 172,08 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường dưới lớp BTN C12,5 dày 7cm bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 31,8692 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 32,7381 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Chương V E-HSMT | 9,7269 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 9,7269 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 9,7269 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 2,7605 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 24,647 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 1,403 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 379 | 1cấu kiện |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm | Chương V E-HSMT | 29,198 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 43,986 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng rãnh | Chương V E-HSMT | 1,1376 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 22x10,5x6cm, VXM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 87,685 | m3 |
| 9 | Trát tường trong lòng rãnh vữa XM M75 dày 1.5cm | Chương V E-HSMT | 474,73 | m2 |
| 10 | Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 25,785 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnh | Chương V E-HSMT | 3,3369 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Hao phí vật tư lấy bằng 60% lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 653 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 653 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong lòng rãnh vữa XM M75 dày 1.5cm | Chương V E-HSMT | 130,516 | m2 |
| 15 | Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 28,714 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnh | Chương V E-HSMT | 3,9155 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Hao phí vật tư lấy bằng 60% lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 165 | 1cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 10,86 | m3 |
| 19 | Phá dỡ bê tông móng rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 8,557 | m3 |
| 20 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan mương tưới tiêu D | Chương V E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 21 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnh mương tưới tiêu D | Chương V E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 22 | Bê tông đúc sẵn tấm đan mương tưới tiêu, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan mương tưới tiêu | Chương V E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 100 | 1cấu kiện |
| 25 | Đá dăm 2x4 đệm móng mương tưới tiêu dày 10cm | Chương V E-HSMT | 87,058 | m3 |
| 26 | Bê tông móng mương tưới tiêu, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 174,116 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng mương tưới tiêu | Chương V E-HSMT | 2,5075 | 100m2 |
| 28 | Xây mương tưới tiêu, gạch không nung 22x10,5x6cm, VXM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 389,466 | m3 |
| 29 | Trát tường trong lòng mương tưới tiêu vữa XM M75 dày 1.5cm | Chương V E-HSMT | 1.584,38 | m2 |
| 30 | Cốt thép xà mũ mương tưới tiêu D | Chương V E-HSMT | 0,8385 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà mũ mương tưới tiêu D | Chương V E-HSMT | 2,2317 | tấn |
| 32 | Bê tông xà mũ mương tưới tiêu, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 55,73 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ mương tưới tiêu | Chương V E-HSMT | 4,1212 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ngang, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,8855 | tấn |
| 35 | Bê tông thanh chống ngang, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,572 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống ngang | Chương V E-HSMT | 0,7276 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh chống ngang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 188 | 1cấu kiện |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 60,032 | m2 |
| 39 | Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm | Chương V E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 40 | Bê tông móng rãnh, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 43 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng cống | Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 3,624 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Chương V E-HSMT | 6,2 | md |
| 3 | Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Chương V E-HSMT | 6,6 | md |
| 6 | Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.922821E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584564E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.697.316.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | đào xúc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 150l-250l | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 7 | Máy lu rung | 10T÷25T | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp | rải hỗn hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi