Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725894-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220704540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã Nhật Tân và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 14:21:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,281,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.922821E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584564E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.697.316.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l-250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10T÷25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị rải hỗn hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Nhật Tân (đoạn từ nhà văn hóa thôn Linh Hạ đến ĐH.72)
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã Nhật Tân và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng , địa chỉ: Số 125B, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát, địa chỉ Số 120 Phố Hiến, phường Hồng Châu, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lữ; địa chỉ: Thị trấn Vương, Huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; - Công ty TNHH MTV Xây dựng Phúc Hưng, địa chỉ số 125B đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP, địa chỉ Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng , địa chỉ: Số 125B, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tiên Lữ; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lữ, huyện Tiên Lữ tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ, địa chỉ: thị trấn Tiên Lữ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT4,76m3
2Đào bùn, đất yếu, thủ công (30% khối lượng)Chương V E-HSMT61,35m3
3Đào bùn, đất yếu bằng máy đào 0,8m3 (70% khối lượng)Chương V E-HSMT1,4315100m3
4Đánh cấp đất C1, thủ côngChương V E-HSMT43,031m3
5Đào khuôn mới, đất C2, thủ công (30% khối lượng)Chương V E-HSMT23,7751m3
6Đào khuôn mới, đất C2, máy đào 0.8m3 (70% khối lượng)Chương V E-HSMT0,5548100m3
7Đào móng mương tưới tiêu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V E-HSMT465,0631m3
8Đào móng mương tưới tiêu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (70% khối lượng)Chương V E-HSMT10,8515100m3
9Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30% khối lượng)Chương V E-HSMT90,78241m3
10Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70% khối lượng)Chương V E-HSMT2,1183100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT15,6376100m3
12Đất đắp đến HTXL (K = 0.90; HS = 1.1)Chương V E-HSMT754,102m3
13Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1Chương V E-HSMT10,2264100m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C1Chương V E-HSMT10,2264100m3/1km
15Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2Chương V E-HSMT1,9093100m3
16Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C2Chương V E-HSMT1,9093100m3/1km
17Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2Chương V E-HSMT0,3466100m3
18Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C4Chương V E-HSMT0,3466100m3/1km
19Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,245100m3
20Bê tông phủ mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT64,25m3
21Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT0,4345100m3
22Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại IIChương V E-HSMT0,2174100m3
23Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại IChương V E-HSMT0,1303100m3
24Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V E-HSMT0,8689100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường dưới lớp bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E-HSMT35,6573100m2
26Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)Chương V E-HSMT172,08100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường dưới lớp BTN C12,5 dày 7cm bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E-HSMT31,8692100m2
28Rải thảm mặt bê tông nhựa BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT32,7381100m2
29Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/hChương V E-HSMT9,7269100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT9,7269100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT9,7269100tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnhChương V E-HSMT2,7605tấn
2Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V E-HSMT24,647m3
3Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnhChương V E-HSMT1,403100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT3791cấu kiện
5Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cmChương V E-HSMT29,198m3
6Bê tông móng rãnh, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V E-HSMT43,986m3
7Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng rãnhChương V E-HSMT1,1376100m2
8Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 22x10,5x6cm, VXM M75, PCB30Chương V E-HSMT87,685m3
9Trát tường trong lòng rãnh vữa XM M75 dày 1.5cmChương V E-HSMT474,73m2
10Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V E-HSMT25,785m3
11Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnhChương V E-HSMT3,3369100m2
12Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Hao phí vật tư lấy bằng 60% lắp đặt)Chương V E-HSMT6531cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT6531cấu kiện
14Trát tường trong lòng rãnh vữa XM M75 dày 1.5cmChương V E-HSMT130,516m2
15Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V E-HSMT28,714m3
16Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnhChương V E-HSMT3,9155100m2
17Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Hao phí vật tư lấy bằng 60% lắp đặt)Chương V E-HSMT1651cấu kiện
18Phá dỡ tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT10,86m3
19Phá dỡ bê tông móng rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT8,557m3
20Cốt thép đúc sẵn tấm đan mương tưới tiêu DChương V E-HSMT0,988tấn
21Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnh mương tưới tiêu DChương V E-HSMT0,497tấn
22Bê tông đúc sẵn tấm đan mương tưới tiêu, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V E-HSMT10,4m3
23Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan mương tưới tiêuChương V E-HSMT0,598100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1001cấu kiện
25Đá dăm 2x4 đệm móng mương tưới tiêu dày 10cmChương V E-HSMT87,058m3
26Bê tông móng mương tưới tiêu, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V E-HSMT174,116m3
27Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng mương tưới tiêuChương V E-HSMT2,5075100m2
28Xây mương tưới tiêu, gạch không nung 22x10,5x6cm, VXM M75, PCB30Chương V E-HSMT389,466m3
29Trát tường trong lòng mương tưới tiêu vữa XM M75 dày 1.5cmChương V E-HSMT1.584,38m2
30Cốt thép xà mũ mương tưới tiêu DChương V E-HSMT0,8385tấn
31Cốt thép xà mũ mương tưới tiêu DChương V E-HSMT2,2317tấn
32Bê tông xà mũ mương tưới tiêu, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V E-HSMT55,73m3
33Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ mương tưới tiêuChương V E-HSMT4,1212100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ngang, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,8855tấn
35Bê tông thanh chống ngang, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V E-HSMT3,572m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống ngangChương V E-HSMT0,7276100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh chống ngang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1881cấu kiện
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT60,032m2
39Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cmChương V E-HSMT0,184m3
40Bê tông móng rãnh, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V E-HSMT0,723m3
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V E-HSMT41 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V E-HSMT4mối nối
43Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng cốngChương V E-HSMT0,0182100m2
44Phá dỡ tường xây đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT3,624m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báoChương V E-HSMT0,4m3
2Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng)Chương V E-HSMT6,2md
3Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900Chương V E-HSMT2cái
4Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báoChương V E-HSMT0,4m3
5Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng)Chương V E-HSMT6,6md
6Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900Chương V E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.922821E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584564E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.697.316.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.11
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào đào xúc1
2 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn1
3 Máy ủi 110CV1
4 Máy đầm bàn 1kW1
5 Máy trộn bê tông 150l-250l1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy lu rung 10T÷25T1
8 Máy rải hỗn hợp rải hỗn hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->