Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính không tự chủ đã phân bổ cho Khối cơ quan Đảng tỉnh năm 2022 (nội dung chi mua sắm sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 15:05:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,050,132,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Ban Nội chính Tỉnh ủy 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý hành chính không tự chủ đã phân bổ cho Khối cơ quan Đảng tỉnh năm 2022 (nội dung chi mua sắm sửa chữa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Bến tre, địa chỉ: 20 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 359,07 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 136,29 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 495,36 | M2 | |
| 4 | Lau tẩy, làm bóng khung nhôm cũ | 65,94 | M2 | |
| 5 | Dán Đecan lên kính XD | 30,13 | M2 | |
| 6 | Xả lớp sơn PU, verni trên tay vịn gỗ cầu thang- lan can | 6,174 | M2 | |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 6,174 | M2 | |
| 8 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | 8 | Bộ | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 18 | m2 | |
| 10 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | 18 | M2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 3 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp Đầu bít PVC 60 | 3 | cái | |
| 15 | Phá dỡ tường gạch | 2,7 | m3 | |
| 16 | Cắt tường gạch ống bằng máy, chiều dày | 6,2 | M | |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 1,98 | M2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa | 1,76 | m2 | |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,352 | M3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 3,52 | M2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 3,52 | M2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 3,52 | M2 | |
| 23 | Cắt tường gạch ống bằng máy, chiều dày | 1,4 | M | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 292,339 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 134,76 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 427,099 | M2 | |
| 27 | Lau tẩy, làm bóng khung nhôm cũ | 63,35 | M2 | |
| 28 | Dán Đecan lên kính XD | 34,87 | M2 | |
| 29 | Tháo dỡ cửa | 3,08 | m2 | |
| 30 | Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn) | 3,08 | M2 | |
| 31 | Xả lớp sơn PU, verni trên tay vịn gỗ cầu thang- lan can | 12,348 | M2 | |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 12,348 | M2 | |
| 33 | Quét chống thấm Kova CT11A | 0,12 | M2 | |
| 34 | Thay đất, phân chậu cảnh | 0,001 | 100chậu/lần | |
| 35 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | 6 | Bộ | |
| 36 | Tháo dỡ trần | 9,88 | m2 | |
| 37 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | 9,88 | M2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 286,749 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 134,76 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 424,509 | M2 | |
| 41 | Lau tẩy vách kính khung nhôm trong nhà | 60,23 | M2 | |
| 42 | Dán Đecan lên kính XD | 48,07 | M2 | |
| 43 | Xả lớp sơn PU, verni trên tay vịn gỗ cầu thang- lan can | 12,348 | M2 | |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 12,348 | M2 | |
| 45 | Quét chống thấm Kova CT11A | 0,12 | M2 | |
| 46 | Thay đất, phân chậu cảnh | 0,001 | 100chậu/lần | |
| 47 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | 6 | Bộ | |
| 48 | Tháo dỡ trần | 9,88 | m2 | |
| 49 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | 9,88 | M2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 280,31 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 280,31 | M2 | |
| 52 | Lau tẩy vách kính khung nhôm trong nhà | 55,98 | M2 | |
| 53 | Dán Đecan lên kính XD | 42,58 | M2 | |
| 54 | Xả lớp sơn PU, verni trên tay vịn gỗ cầu thang- lan can | 12,348 | M2 | |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 12,348 | M2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực | 2,115 | M2 | |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 tay vịn inox mờ D60 | 0,54 | M2 | |
| 58 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 2 | Công | |
| 59 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | 7 | Bộ | |
| 60 | Tháo dỡ trần | 9,88 | m2 | |
| 61 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | 9,88 | M2 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 597,095 | m2 | |
| 63 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 597,095 | M2 | |
| 64 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,739 | 100m2 | |
| B | Nhà làm việc (cổng rào) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 4,7 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 2,7 | M3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày | 0,608 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 15,2 | M2 | |
| 5 | Nạo vét cống, hố ga cũ | 2 | Công | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | 3 | m2 | |
| 7 | Lắp chữ inox cao 200 | 23 | Chữ | |
| 8 | Lắp chữ inox cao 80 | 51 | Chữ | |
| 9 | Gia công cửa song sắt | 3 | M2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,003 | 1000kg | |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,01 | 1000kg | |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,08 | M3 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày | 0,1 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 2 | M2 | |
| 16 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | 0,186 | M2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 11,68 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 15,76 | M2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 16,635 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 16,635 | M2 | |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 5 | m2 | |
| 22 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | 5 | M2 | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,043 | 1000kg | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,043 | 1000kg | |
| C | Nhà làm việc (điện - nước) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 7 | cái | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa 1HP | 7 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4mm | 0,44 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9.5mm | 0,06 | 100m | |
| 5 | LĐ ống PVC thoát nước ngưng + bảo ôn Þ | 62 | M | |
| 6 | Lắp đặt Co, tê, lơi, giảm nối bằng phương PP dán keo, Þ.27mm | 20 | Cái | |
| 7 | Giá đỡ, ty treo, bát kẹp ống các loại | 1 | hệ | |
| 8 | Lắp đặt giá treo | 7 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB - 3P - 50A - 10KA | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P - 16A - 4,5KA | 5 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 42 | M | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 860 | M | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 160 | M | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | 55 | M | |
| 15 | Lắp mặt nạ MCB + hộp | 175 | Cái | |
| 16 | Phụ kiện tủ điện Busbar, đèn báo, cầu chì, … | 1 | lô | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện EMC-6PL | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | 16 | Hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp Box, hộp nổi | 16 | Hộp | |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA | 16 | Cái | |
| 21 | Phụ kiện tủ điện Busbar, đèn báo, cầu chì, ... | 1 | lô | |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | 6 | Bộ | |
| 23 | Lắp đèn huỳnh quang ống dài 1,2m, 1x36w bóng T8 ngoài trời kín nước | 22 | Bộ | |
| 24 | Lắp đèn Downlight D=140mm (âm trần) | 12 | Bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | 14 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 5 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt dây T cấp nước Inox | 12 | Cái | |
| D | Khu nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | 0,162 | 1000Kg | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | 35,863 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 12,32 | m2 | |
| 4 | Lăn nhám mặt nền vxm | 20,12 | m2 | |
| 5 | Đập đầu cọc 30x30cm | 0,12 | m3 | |
| 6 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 1,042 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | 0,546 | M3 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,038 | 1000kg | |
| 10 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,008 | 1000kg | |
| 11 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,004 | 1000kg | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính | 0,008 | 1000kg | |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 0,32 | M3 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 0,061 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,018 | 1000kg | |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,046 | 1000kg | |
| 18 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 250 | 0,61 | M3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,134 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,048 | 1000kg | |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,007 | 1000kg | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,484 | M3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 300 | 0,053 | M3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,137 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,085 | 1000kg | |
| 26 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,034 | 1000kg | |
| 27 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,875 | M3 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,136 | 1000kg | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,136 | 1000kg | |
| 30 | Lắp Bulong phi 14 | 30 | Cái | |
| 31 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 12,88 | m3 | |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 5,152 | M3 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 64,4 | M2 | |
| 34 | Lát gạch Ceramic 400x400 (nhám) | 64,4 | M2 | |
| 35 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | 0,58 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng máng xối | 12 | m | |
| 37 | úp nóc Tole lạnh sóng vuông | 0,12 | 100m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | 0,1 | 100m | |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 5,152 | M3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 81,535 | M2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 3,073 | M2 | |
| 42 | Gạch lấy sáng | 4,2 | M2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 3,073 | M2 | |
| 44 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 78,462 | M2 | |
| 45 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | 59,8 | M2 | |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 0,003 | 1000kg | |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 4,962 | M2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 1,836 | M2 | |
| E | Khu nhà kho (Điện - nước) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 2 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m | 36 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | 5 | Bộ | |
| 6 | Lắp đèn Downlight D=140mm (âm trần) | 33 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | 11 | Cái | |
| 8 | Lắp mặt 1 công tắc - 1 chiều | 3 | Cái | |
| 9 | Mặt 2 lỗ, 2 công tắc 1 chiều 16A | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp mặt 3 công tắc - 1 chiều | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 460 | M | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 420 | M | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, d=25mm | 120 | M | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, d=20mm | 30 | M | |
| 15 | Ong luồn dây điện Þ 32, chống cháy | 100 | M | |
| 16 | Lắp đặt hộp Box, hộp nổi | 17 | Hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | 13 | Hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối 4 đường Þ 20mm | 36 | Hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp nhựa - cầu chì 10A | 2 | Hộp | |
| 20 | Lắp đặt máy điều hòa 1,5HP | 2 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4mm | 0,04 | 100m | |
| 22 | LĐ ống PVC thoát nước ngưng + bảo ôn Þ | 8 | M | |
| 23 | Lắp đặt Co, tê, lơi, giảm nối bằng phương PP dán keo, Þ.27mm | 2 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt giá treo | 2 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, ống dài 6m, Þ 114mm | 0,04 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | 0,02 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | 0,225 | 100m | |
| 29 | Tê PVC -d=27mm | 16 | cái | |
| 30 | Tê PVC -d=34mm | 2 | cái | |
| 31 | Tê PVC -d=114mm | 4 | cái | |
| 32 | Băng keo điện | 4 | cuộn | |
| 33 | Lắp đặt phễu thu inox , D=150mm | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | 2 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt kính áp tường | 2 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 2 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | Bộ | |
| 38 | LD Lavabo + bộ xả + vòi | 2 | bộ | |
| 39 | Cung cấp rắc co 34,21 | 2 | Cái | |
| 40 | Tê PVC -d=60mm | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt dây T cấp nước Inox | 4 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt van khóa thau 27mm | 1 | cái | |
| F | Camera | |||
| 1 | Lắp đặt camera thân hồng ngoại 12DVC, độ phân giải Full HD 1080P,ánh sáng tối thiểu 0.001 Lux, led hồng ngoại, chống nước IP66, tầm quan sát 40-60M | 3 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp tín hiệu RG6-5C | 80 | M | |
| 4 | Cáp điện 1C (2x1.0mm2) | 100 | M | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Þ 20mm | 100 | M | |
| 6 | Biến thế 220V - 16.5 VAC | 1 | Cái | |
| 7 | SWITCH 8PORT+ bộ nguồn | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt màn hình tivi 40inch | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | . | 1 |
| 2 | Máy khoan sắt cầm tay | . | 1 |
| 3 | Thiết bị cắt gạch, đá | . | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | . | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi