Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747337-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220747318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý hành chính không tự chủ đã phân bổ cho Khối cơ quan Đảng tỉnh năm 2022 (nội dung chi mua sắm sửa chữa)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 15:05:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,050,132,659 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở làm việc Ban Nội chính Tỉnh ủy
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý hành chính không tự chủ đã phân bổ cho Khối cơ quan Đảng tỉnh năm 2022 (nội dung chi mua sắm sửa chữa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Bến tre, địa chỉ: 20 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và Đầu tư Kiến Tân; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đinh Thiên Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Bến tre, địa chỉ: 20 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Bến tre, địa chỉ: 20 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ359,07m2
2Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần136,29m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ495,36M2
4Lau tẩy, làm bóng khung nhôm cũ65,94M2
5Dán Đecan lên kính XD30,13M2
6Xả lớp sơn PU, verni trên tay vịn gỗ cầu thang- lan can6,174M2
7Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ6,174M2
8Lắp ổ khóa tay nắm tròn8Bộ
9Tháo dỡ trần18m2
10Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi18M2
11Tháo dỡ cửa3m2
12Tháo dỡ bệ xí3bộ
13Tháo dỡ chậu rửa2bộ
14Lắp Đầu bít PVC 603cái
15Phá dỡ tường gạch2,7m3
16Cắt tường gạch ống bằng máy, chiều dày 6,2M
17Lắp dựng cửa đi khung nhôm1,98M2
18Tháo dỡ cửa1,76m2
19Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,352M3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 753,52M2
21Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả3,52M2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ3,52M2
23Cắt tường gạch ống bằng máy, chiều dày 1,4M
24Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ292,339m2
25Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần134,76m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ427,099M2
27Lau tẩy, làm bóng khung nhôm cũ63,35M2
28Dán Đecan lên kính XD34,87M2
29Tháo dỡ cửa3,08m2
30Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn)3,08M2
31Xả lớp sơn PU, verni trên tay vịn gỗ cầu thang- lan can12,348M2
32Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ12,348M2
33Quét chống thấm Kova CT11A0,12M2
34Thay đất, phân chậu cảnh0,001100chậu/lần
35Lắp ổ khóa tay nắm tròn6Bộ
36Tháo dỡ trần9,88m2
37Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi9,88M2
38Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ286,749m2
39Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần134,76m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ424,509M2
41Lau tẩy vách kính khung nhôm trong nhà60,23M2
42Dán Đecan lên kính XD48,07M2
43Xả lớp sơn PU, verni trên tay vịn gỗ cầu thang- lan can12,348M2
44Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ12,348M2
45Quét chống thấm Kova CT11A0,12M2
46Thay đất, phân chậu cảnh0,001100chậu/lần
47Lắp ổ khóa tay nắm tròn6Bộ
48Tháo dỡ trần9,88m2
49Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi9,88M2
50Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ280,31m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ280,31M2
52Lau tẩy vách kính khung nhôm trong nhà55,98M2
53Dán Đecan lên kính XD42,58M2
54Xả lớp sơn PU, verni trên tay vịn gỗ cầu thang- lan can12,348M2
55Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ12,348M2
56Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực2,115M2
57Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 tay vịn inox mờ D600,54M2
58Dọn dẹp, vệ sinh công trình2Công
59Lắp ổ khóa tay nắm tròn7Bộ
60Tháo dỡ trần9,88m2
61Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi9,88M2
62Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ597,095m2
63Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ597,095M2
64Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 6,739100m2
B Nhà làm việc (cổng rào)
1Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công4,7m3
2Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2002,7M3
3Xây tường thẳng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày 0,608m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7515,2M2
5Nạo vét cống, hố ga cũ2Công
6Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản3m2
7Lắp chữ inox cao 20023Chữ
8Lắp chữ inox cao 8051Chữ
9Gia công cửa song sắt3M2
10Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,018100m2
11Cốt thép cột - trụ cao 0,0031000kg
12Cốt thép cột - trụ cao 0,011000kg
13Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,08M3
14Xây tường thẳng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày 0,1m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 752M2
16Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán0,186M2
17Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ11,68m2
18Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ15,76M2
19Cạo bỏ lớp sơn kim loại16,635m2
20Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ16,635M2
21Tháo dỡ gạch ốp tường5m2
22Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán5M2
23Lắp dựng xà gồ thép0,0431000kg
24Gia công xà gồ thép0,0431000kg
C Nhà làm việc (điện - nước)
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ7cái
2Lắp đặt máy điều hòa 1HP7Bộ
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4mm0,44100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9.5mm0,06100m
5LĐ ống PVC thoát nước ngưng + bảo ôn Þ 62M
6Lắp đặt Co, tê, lơi, giảm nối bằng phương PP dán keo, Þ.27mm20Cái
7Giá đỡ, ty treo, bát kẹp ống các loại1hệ
8Lắp đặt giá treo7Cái
9Lắp đặt MCB - 3P - 50A - 10KA1Cái
10Lắp đặt MCB 3P - 16A - 4,5KA5Cái
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 42M
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 860M
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 160M
14Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng 55M
15Lắp mặt nạ MCB + hộp175Cái
16Phụ kiện tủ điện Busbar, đèn báo, cầu chì, …1
17Lắp đặt tủ điện EMC-6PL1cái
18Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp 16Hộp
19Lắp đặt hộp Box, hộp nổi16Hộp
20Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA16Cái
21Phụ kiện tủ điện Busbar, đèn báo, cầu chì, ...1
22Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng6Bộ
23Lắp đèn huỳnh quang ống dài 1,2m, 1x36w bóng T8 ngoài trời kín nước22Bộ
24Lắp đèn Downlight D=140mm (âm trần)12Bộ
25Lắp đặt đèn áp trần D30014Bộ
26Lắp đặt đèn trang trí âm trần5Bộ
27Lắp đặt dây T cấp nước Inox12Cái
D Khu nhà kho
1Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép0,1621000Kg
2Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 35,863m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tường12,32m2
4Lăn nhám mặt nền vxm20,12m2
5Đập đầu cọc 30x30cm0,12m3
6Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 1,042M3
7Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp0,023100m2
8Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 2000,546M3
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0381000kg
10Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0081000kg
11Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0041000kg
12Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2
13Cốt thép móng, đường kính 0,0081000kg
14Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 0,32M3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng0,061100m2
16Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0181000kg
17Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0461000kg
18Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 2500,61M3
19Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,134100m2
20Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0481000kg
21Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0071000kg
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2000,484M3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 3000,053M3
24Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,137100m2
25Cốt thép cột - trụ cao 0,0851000kg
26Cốt thép cột - trụ cao 0,0341000kg
27Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,875M3
28Gia công xà gồ thép0,1361000kg
29Lắp dựng xà gồ thép0,1361000kg
30Lắp Bulong phi 1430Cái
31Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công12,88m3
32Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2005,152M3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 7564,4M2
34Lát gạch Ceramic 400x400 (nhám)64,4M2
35Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m0,58100m2
36Lắp dựng máng xối12m
37úp nóc Tole lạnh sóng vuông0,12100m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m0,1100m
39Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 5,152M3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 7581,535M2
41Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả3,073M2
42Gạch lấy sáng4,2M2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ3,073M2
44Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 78,462M2
45Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi59,8M2
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm0,0031000kg
47Lắp dựng cửa đi khung nhôm4,962M2
48Lắp dựng cửa sổ khung nhôm1,836M2
E Khu nhà kho (Điện - nước)
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ2cái
2Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m36cái
3Tháo dỡ bệ xí1bộ
4Tháo dỡ chậu rửa2bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng5Bộ
6Lắp đèn Downlight D=140mm (âm trần)33Bộ
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm11Cái
8Lắp mặt 1 công tắc - 1 chiều3Cái
9Mặt 2 lỗ, 2 công tắc 1 chiều 16A2Cái
10Lắp mặt 3 công tắc - 1 chiều1Cái
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 460M
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 420M
13Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, d=25mm120M
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, d=20mm30M
15Ong luồn dây điện Þ 32, chống cháy100M
16Lắp đặt hộp Box, hộp nổi17Hộp
17Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp 13Hộp
18Lắp đặt hộp nối 4 đường Þ 20mm36Hộp
19Lắp đặt hộp nhựa - cầu chì 10A2Hộp
20Lắp đặt máy điều hòa 1,5HP2Bộ
21Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4mm0,04100m
22LĐ ống PVC thoát nước ngưng + bảo ôn Þ 8M
23Lắp đặt Co, tê, lơi, giảm nối bằng phương PP dán keo, Þ.27mm2Cái
24Lắp đặt giá treo2Cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, ống dài 6m, Þ 114mm0,04100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm0,16100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm0,02100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm0,225100m
29Tê PVC -d=27mm16cái
30Tê PVC -d=34mm2cái
31Tê PVC -d=114mm4cái
32Băng keo điện4cuộn
33Lắp đặt phễu thu inox , D=150mm2bộ
34Lắp đặt kệ kính2Cái
35Lắp đặt kính áp tường2Cái
36Lắp đặt hộp giấy vệ sinh2Cái
37Lắp đặt chậu xí bệt2Bộ
38LD Lavabo + bộ xả + vòi2bộ
39Cung cấp rắc co 34,212Cái
40Tê PVC -d=60mm8cái
41Lắp đặt dây T cấp nước Inox4Cái
42Lắp đặt van khóa thau 27mm1cái
F Camera
1Lắp đặt camera thân hồng ngoại 12DVC, độ phân giải Full HD 1080P,ánh sáng tối thiểu 0.001 Lux, led hồng ngoại, chống nước IP66, tầm quan sát 40-60M3Cái
2Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh1Cái
3Cáp tín hiệu RG6-5C80M
4Cáp điện 1C (2x1.0mm2)100M
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Þ 20mm100M
6Biến thế 220V - 16.5 VAC1Cái
7SWITCH 8PORT+ bộ nguồn1Bộ
8Lắp đặt màn hình tivi 40inch1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay .1
2 Máy khoan sắt cầm tay .1
3 Thiết bị cắt gạch, đá .1
4 Máy cắt uốn cốt thép .1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->