Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Văn phòng Đại diện khu vực miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 14:55:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,920,713,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0381070901E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07621418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.844.499.754 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.533.499.262 đồng.Ghi chú:* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việccủa hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.844.499.754 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.533.499.262 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc đã thi công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – cơ điện.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc khoa học môi trường hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5T, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Văn phòng Đại diện khu vực miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở số 3-5 Hồ Tùng Mậu (Khối nhà mặt hẻm số 14 Tôn Thất Đạm) thuộc văn phòng Đại diện Khu vực Miền Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa tài sản cố định hạch toán tại Trụ sở chính của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Đối với việc thi công PCCC: Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình 2 loại văn bản trên trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.
Đại diện chủ đầu tư: Ban Điều hành dự án Sửa chữa Trụ sở số 3-5 Hồ Tùng Mậu (Khối nhà mặt hẻm số 14 Tôn Thất Đạm) thuộc Văn phòng đại diện Khu vực Miền Nam. Địa chỉ: số 02 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Q. 1, Tp. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Điều hành dự án Sửa chữa Trụ sở số 3-5 Hồ Tùng Mậu (Khối nhà mặt hẻm số 14 Tôn Thất Đạm) thuộc Văn phòng đại diện Khu vực Miền Nam. Địa chỉ: số 02 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 464,486 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm sàn thép tấm chống trượt lối thông 2 nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 6,721 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 361,436 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ mái | Theo bản vẽ thiết kế | 1,906 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 2,552 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 168,864 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 25,658 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 3.241,14 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 316,293 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo bản vẽ thiết kế | 904,254 | m2 |
| 11 | Phá nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 23,644 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 18,092 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1.211,147 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa kéo, cuốn | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Cạo sủi sơn lan can sắt cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 53,12 | m2 |
| 19 | Cạo sủi sơn tay vịn gỗ cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 37,1 | m |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 130,418 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 50m từ chân công trình ra ngoài đường - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 130,418 | m3 |
| 22 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 130,418 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 130,418 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 130,418 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 130,418 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 1x2 dày 50mm mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,423 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,85 | m3 |
| 3 | Xoa nền tăng cứng nền sàn bằng Vinkems flo top (5kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 408,498 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế | 9,779 | 10m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 12,871 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.308,657 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 591,471 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 300,618 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 341,04 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 723,369 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 679,309 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 81,673 | m2 |
| 13 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 277,379 | m2 |
| 14 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 100x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 42,629 | m2 |
| 15 | Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,235 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, mặt bàn lavabo bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 67,664 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm mái, sênô, WC | Theo bản vẽ thiết kế | 148,471 | m2 |
| 18 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, khung xương nổi 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 562,544 | m2 |
| 19 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, khung xương chìm | Theo bản vẽ thiết kế | 101,807 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm, khung xương nổi 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 65,207 | m2 |
| 21 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 591,471 | m2 |
| 22 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 2.507,715 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 759,14 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 591,471 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3.266,855 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal, hệ 55 | Theo bản vẽ thiết kế | 66,32 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ mở trượt khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal, hệ 55 | Theo bản vẽ thiết kế | 64,26 | m2 |
| 28 | SXLD cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal, hệ 93 | Theo bản vẽ thiết kế | 63,192 | m2 |
| 29 | SXLD cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal, hệ 93 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 30 | SXLD vách kính khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal, hệ 93 | Theo bản vẽ thiết kế | 75,857 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 36 | SXLD cửa chống cháy 90 phút, thép sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 37 | CCLĐ cửa cuốn nhôm dày 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,9 | m2 |
| 38 | CCLĐ bộ phụ kiện cửa cuốn (Mô tơ, trục quay, bình lưu điện, xích kéo tay, remote) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Hộp che cửa cuốn, chất liệu Aluminium | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4 | m |
| 40 | SXLD trụ cầu thang bằng gỗ tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | GCLD hoa sắt bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 240,161 | m2 |
| 42 | GCLD thép tấm chống trượt 4mm lối thông 2 nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 6,721 | m2 |
| 43 | GCLD khung thép làm bàn lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 44 | CCLD vách ngăn tấm Compact dày 12mm, Phụ kiện Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,88 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ mái bằng thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,81 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ mái | Theo bản vẽ thiết kế | 1,81 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 173,868 | m2 |
| 48 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang, sơn PU | Theo bản vẽ thiết kế | 37,1 | m |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi sóng vuông, dày 5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 2,552 | 100m2 |
| 50 | CCLD diềm tôn đầu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 25,986 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 11,956 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - bột bả đóng bao các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,539 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 162,412 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - xi măng đóng bao các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 45,339 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,778 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 109,18 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - đá ốp lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 7,532 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - tấm lợp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 10,944 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - cửa các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 34,908 | 100m2 |
| 60 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,269 | tấn |
| 61 | Bốc xếp và vận chuyển lên cát các loại, than xỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 81,206 | m3 |
| 62 | Bốc xếp và vận chuyển lên xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 22,67 | tấn |
| 63 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,389 | 1000v |
| 64 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 54,59 | 10m2 |
| 65 | Bốc xếp và vận chuyển lên đá ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3,766 | 10m2 |
| 66 | Bốc xếp và vận chuyển lên tấm lợp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,472 | 100m2 |
| 67 | Bốc xếp và vận chuyển lên cửa các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 15,751 | 10m2 |
| D | ĐIỆN | |||
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| F | Tủ TĐT | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: H1200xW800xD250mm, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 200A 42KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 63A 18KA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3P 50A 18KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 40A 18KA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3P 32A 18KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | MCCB 2P 32A 50KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 20A 18KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ Volt (0-500VAC) + VS | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ Ampe (0-400A) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | MCT 500/5A, CL.0.5, 5VA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Busbar Mạ niken + Support + N + E + Phụ kiện TĐT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| G | Tủ điện TRS-B | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: H2000xW800xD800mm, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 500A 45KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 300A 42KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 250A 42KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 200A 42kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 100A 22KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Volt (0-500VAC) +VS | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ Ampe (0-500A) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | MCT 500/5A, CL.0.5, 5VA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Busbar Mạ niken + Support + N + E + Phụ kiện TRS-B | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| H | Tủ điện GS-B | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD250mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 250A 42KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ Volt (0-500VAC) + VS | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì 3x2A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| I | Tủ ATS | |||
| 1 | Vỏ tủ điện ATS, tole 1.2 mm, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | ATS 3P-200A-FRONT ON-ON | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | ATS Controller ON-ON | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| J | Tủ TĐ - 1 | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD2200mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 32A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P 25A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| K | Tủ TĐ - 1.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 6MCB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| L | Tủ TĐ - 2 | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD220, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 50A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 25A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P 25A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | MCB 2P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| M | Tủ TĐ - 2.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 2MCB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| N | Tủ TĐ-2.2, 2.3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 6MCB | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| O | Tủ TĐ - 2.4 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 13MCB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| P | Tủ TĐ-2.5 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 6MCB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6k | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| Q | Tủ TĐ - 3 | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: H600xW400xD220mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 40A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 25A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| R | Tủ TĐ - 3.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 2MCB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| S | Tủ TĐ - 3.2, 3.6 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 6MCB | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| T | Tủ TĐ - 3.3, 3.4 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 9MCB | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | MCB 3P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| U | Tủ TĐ-3.5 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 6MCB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| V | Tủ TĐ - 4 | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD220mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 40A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 25A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| W | Tủ TĐ - 4.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 2MCB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| X | Tủ TĐ-4.2, 4.3, 4.4 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 6MCB | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | MCB 2P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| Y | Tủ TĐHT | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: H700xW500xD250mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 100A 22KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 40A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCT 100/5A, CL.1, 5VA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe (0-100A) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| Z | Tủ TĐHT 2 | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD220mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 40A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 25A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| AA | Tủ TĐHT 3 | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD220mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 40A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 25A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P 25A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| AB | Tủ TĐHT 4 | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD220mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 40A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 25A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN, DÂY DẪN ĐIỆN, ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN | |||
| AD | Thiết bị điện | |||
| 1 | Đèn Led Tupe 1.2m 220v/36w gắn tường | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 2 | Đèn Led panel 220V/1x34W 1200x300 âm trần | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 3 | Đèn Led panel 220V/1x40W 600x600 âm trần | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Đèn Led 220V/12W D240 âm trần | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | bộ |
| 5 | Đèn Led 220V/12W D155 âm trần | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | bộ |
| 6 | Đèn trang trí 220V/10w gắn tường cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp âm sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 10 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AE | Dây dẫn điện, ống luồn dây điện | |||
| 1 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (4C-70)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,5 | m |
| 2 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (4x1Cx200)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 116,8 | m |
| 3 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (4x1Cx240)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 61,2 | m |
| 4 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x1Cx200mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 54,9 | m |
| 5 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (1x200mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 18,3 | m |
| 6 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4Cx16mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 31,2 | m |
| 7 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 32,52 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 173,35 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x8mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m |
| 10 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 61,7 | m |
| 11 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 27,7 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 371,35 | m |
| 13 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC(2x2.5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 50,698 | m |
| 14 | Dây dẫn điện Cu//PVC(1cx2.5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.506,78 | m |
| 15 | Dây dẫn điện CU/PVC (1cx1.5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 2.322,72 | m |
| 16 | Dây dẫn điện CU/PVC (1x95mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 116,8 | m |
| 17 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 173,35 | m |
| 18 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x8mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m |
| 19 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 61,7 | m |
| 20 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,7 | m |
| 21 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 403,87 | m |
| 22 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 804,088 | m |
| 23 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.161,36 | m |
| AF | Phần thang, máng cáp | |||
| 1 | Thang cáp 100x500mm 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 2 | Nắp thang cáp 100x500mm 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Thang cáp 100x300mm 1.2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 37,65 | m |
| 4 | Nắp thang cáp 100x300mm 1.2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 37,65 | m |
| 5 | Máng cáp 100x300 mm 1.2 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,1 | m |
| 6 | Nắp máng cáp 100x300mm 1.2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,1 | m |
| 7 | Máng cáp 100x200 mm 1.2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 91,5 | m |
| 8 | Nắp máng cáp 100x200 mm 1.2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 91,5 | m |
| 9 | Máng cáp 100x50 mm 1.2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,4 | m |
| 10 | Nắp máng cáp 100x50 mm 1.2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,4 | m |
| 11 | Nối thang cáp 100x300mm 1.2mm, bao gồm nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Tê thang cáp 100x300mm 1.2mm, bao gồm nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Nối giảm giữa thang/máng cáp 100x300/100x200mm, bao gồm nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Co ngang máng cáp 100x300mm 1.2mm, bao gồm nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Co xuống máng cáp 100x300mm 1.2mm, bao gồm nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Nối máng cáp 100x300mm 1.2mm, bao gồm nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Tê giảm máng cáp 100x300/100x200mm, bao gồm nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Tê máng cáp 100x200mm 1.2mm, bao gồm nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Co ngang máng cáp 100x200mm 1.2mm, bao gồm nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Tê giảm máng cáp 100x200/100x50mm, bao gồm nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Nối máng cáp 100x200mm 1.2mm, bao gồm nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 22 | Nối máng cáp 100x50mm 1.2mm, bao gồm nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.965,448 | m |
| 24 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 198 | m |
| 25 | Ống luồn dây mềm PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 192 | m |
| 26 | Phụ kiện ngã tư, hộp chia, co, cút, | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| AG | CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| AH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Lavabo đặt bàn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Lavabo treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bộ xả và ống thoát Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bồn cầu 2 khối | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt van xả tiểu cảm ứng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp bộ vòi sen tắm nóng lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt quả cầu Inox D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp phễ thu sàn D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp bồn chứa nước inox dung tích 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bồn |
| 16 | Cung cấp lắp bơm cấp nước Q=6m3/h: H=40m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AI | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D40x3.7mm - PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32x2.9mm - PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,706 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20x1.9mm - PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,241 | 100m |
| 4 | Van góc PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Co ren trong PPR D20 ( ren 1/2 ) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 6 | Kép inox D15 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Tê inox ren ngoài D15 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Cút PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 11 | Tê thu PPR D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Tê thu PPR D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 13 | Tê PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| AJ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D60x3.0mm - PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,163 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90x4.3mm - PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,875 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D114x4.9mm - PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,839 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D140x5.4mm - PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,454 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D200x7.7mm - PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 6 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 8 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 9 | Chếch nhựa uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Chếch nhựa uPVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC D140 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Chếch nhựa uPVC D140 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Y nhựa uPVC D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Y nhựa uPVC D114/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Y nhựa uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Nút thông tắc uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Nút thông tắc uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 20 | Côn thu uPVC D114/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Măng sông uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 22 | Măng sông uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Măng sông uPVC D140 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| AK | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 182,15 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 182,15 | m |
| AL | HỆ THỐNG CAMERA, INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| AM | CAMERA | |||
| 1 | Tủ Rack 19” 24U | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tủ UPS + Vỏ tủ và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cứng lưu dữ liệu 4TB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Màn hình giám sát 21 Inch | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đầu ghi hình Hybrid TVI-IP 16 kênh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bàn phím điều khiển camera Speed Dome | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Camera xoay 180 độ gắn tường | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Camera Speed Dome gắn trần | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Adaptor 12V-1A + Jack BNC | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 10 | Cáp RG6 | Theo bản vẽ thiết kế | 244,2 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 244,2 | m |
| 12 | Ổ cắm mạng, bao gồm cả đế và mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 13 | Ống PVC D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,9 | m |
| 14 | Ống PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 200,8 | m |
| AN | INTERNET | |||
| 1 | Bộ lọc tín hiệu ADSL | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt Switch 24 port | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt Switch 8 port | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Modem wifi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt cáp Cat6 UTP | Theo bản vẽ thiết kế | 960,41 | m |
| 7 | Máng cáp nhựa 100x100 bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 57,21 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 323 | m |
| AO | ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ cáp điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đấu dây điện thoại 50 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Hộ đấu dây điện thoại 20 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 4 | Dây cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 222,3 | m |
| 5 | Ổ cắm điện thoại đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| AP | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| AQ | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | tủ |
| 2 | Ống STK D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống STK D76 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 4 | Co STK D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Tê STK D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Co STK D76 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Tê STK D76 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt bích D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt co ren STK D76 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Nối giảm STK D90/76 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cùm, kẹp đỡ ống | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | Cái |
| 12 | Cuộn vòi phun D60, L=20m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| 13 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5KG | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8KG | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bình |
| 16 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 17 | Bộ hiển thị phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Bình ắc quy 12V 7AH | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Đầu báo khói quang thường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,7 | 10 đầu |
| 20 | Chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 21 | Nút nhấn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 22 | Điện trở cuối đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2Cx1.0mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 24 | Cáp điện chống cháy CXV/FR 2Cx2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 25 | Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 617 | m |
| 26 | Box tròn 1,2,3,4 ngã | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 27 | Ống điện mềm D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 28 | Bơm chữa cháy động cơ Diezen Lưu lượng Q=30m3/h, cột áp H=50m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 29 | Bơm bù áp trục đứng Q=1.8 - 8.4 m3/h H=50m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 30 | Bơm chữa cháy động cơ Điện Lưu lượng Q=30m3/h, cột áp H=50m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Luppê Miha D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Chống rung D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Chống rung D76 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt bích D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | mối nối |
| 36 | Van khóa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 39 | Bầu ren D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Bầu ren D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Công tắc áp lực 10kg/cm2 kèm van khóa, | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Đồng hồ áp lực 10kg/cm2 kèm van khóa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | 100m |
| AR | HỆ THÔNG CHIẾNG SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp Đèn Exit 40x20/2,2W (Ắc qui lưu điện tối thiểu 2 giờ) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp Đèn chiếu sáng khẩn cấp 10W | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp Ống luồn dây PVC D20 dày 1,3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Lắp Cáp CU/PVC 2.5mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| AS | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cáp Đồng trần Cu 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt cọc tiếp địa 2.4m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 4 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ tiếp địa cho hệ thống điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Hàn tiếp địa hệ thống cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | mối hàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0381070901E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07621418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.844.499.754 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.533.499.262 đồng.Ghi chú:* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việccủa hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.844.499.754 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.533.499.262 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc đã thi công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – cơ điện.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Số lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc khoa học môi trường hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo hoàn thiện | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 100 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5T, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi