Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746944-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Văn phòng Đại diện khu vực miền Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220746851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 14:55:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,920,713,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0381070901E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07621418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.844.499.754 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.533.499.262 đồng.Ghi chú:* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việccủa hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.844.499.754 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.533.499.262 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc đã thi công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – cơ điện.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc khoa học môi trường hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 100
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5T, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Văn phòng Đại diện khu vực miền Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở số 3-5 Hồ Tùng Mậu (Khối nhà mặt hẻm số 14 Tôn Thất Đạm) thuộc văn phòng Đại diện Khu vực Miền Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa tài sản cố định hạch toán tại Trụ sở chính của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Văn phòng Đại diện khu vực miền Nam , địa chỉ: số 2 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Đại diện chủ đầu tư: Ban Điều hành dự án Sửa chữa Trụ sở số 3-5 Hồ Tùng Mậu (Khối nhà mặt hẻm số 14 Tôn Thất Đạm) thuộc Văn phòng đại diện Khu vực Miền Nam. Địa chỉ: số 02 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Thắng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Miền Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư phát triển xây dựng Trường An.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Văn phòng Đại diện khu vực miền Nam , địa chỉ: số 2 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Đại diện chủ đầu tư: Ban Điều hành dự án Sửa chữa Trụ sở số 3-5 Hồ Tùng Mậu (Khối nhà mặt hẻm số 14 Tôn Thất Đạm) thuộc Văn phòng đại diện Khu vực Miền Nam. Địa chỉ: số 02 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Đối với việc thi công PCCC: Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình 2 loại văn bản trên trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Đại diện chủ đầu tư: Ban Điều hành dự án Sửa chữa Trụ sở số 3-5 Hồ Tùng Mậu (Khối nhà mặt hẻm số 14 Tôn Thất Đạm) thuộc Văn phòng đại diện Khu vực Miền Nam. Địa chỉ: số 02 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Q. 1, Tp. HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Điều hành dự án Sửa chữa Trụ sở số 3-5 Hồ Tùng Mậu (Khối nhà mặt hẻm số 14 Tôn Thất Đạm) thuộc Văn phòng đại diện Khu vực Miền Nam. Địa chỉ: số 02 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa, vách khung nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế464,486m2
2Tháo dỡ tấm sàn thép tấm chống trượt lối thông 2 nhàTheo bản vẽ thiết kế6,721m2
3Tháo dỡ trần thạch caoTheo bản vẽ thiết kế361,436m2
4Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ máiTheo bản vẽ thiết kế1,906tấn
5Tháo dỡ mái tônTheo bản vẽ thiết kế2,552100m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế168,864m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchTheo bản vẽ thiết kế25,658m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế3.241,14m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế316,293m2
10Phá dỡ nền gạch látTheo bản vẽ thiết kế904,254m2
11Phá nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế23,644m3
12Đục mở tường làm cửaTheo bản vẽ thiết kế18,092m2
13Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế9bộ
14Tháo dỡ bồn cầuTheo bản vẽ thiết kế14bộ
15Tháo dỡ tiểu namTheo bản vẽ thiết kế2bộ
16Tháo dỡ hệ thống điệnTheo bản vẽ thiết kế1.211,147m2
17Tháo dỡ cửa kéo, cuốnTheo bản vẽ thiết kế3bộ
18Cạo sủi sơn lan can sắt cầu thangTheo bản vẽ thiết kế53,12m2
19Cạo sủi sơn tay vịn gỗ cầu thangTheo bản vẽ thiết kế37,1m
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế130,418m3
21Vận chuyển bằng thủ công 50m từ chân công trình ra ngoài đường - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế130,418m3
22Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế130,418m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kế130,418m3
24Vận chuyển phế trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế130,418m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kế130,418m3
C CẢI TẠO
1Bê tông lót nền đá 1x2 dày 50mm mác 150Theo bản vẽ thiết kế20,423m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế40,85m3
3Xoa nền tăng cứng nền sàn bằng Vinkems flo top (5kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế408,498m2
4Cắt khe co giãnTheo bản vẽ thiết kế9,77910m
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế12,871m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2.308,657m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế591,471m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế300,618m2
9Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế341,04m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế723,369m2
11Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế679,309m2
12Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo bản vẽ thiết kế81,673m2
13Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo bản vẽ thiết kế277,379m2
14Ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 100x600mmTheo bản vẽ thiết kế42,629m2
15Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế4,235m2
16Lát đá bậc cầu thang, mặt bàn lavabo bằng đá granit tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế67,664m2
17Quét chống thấm mái, sênô, WCTheo bản vẽ thiết kế148,471m2
18Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, khung xương nổi 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế562,544m2
19Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, khung xương chìmTheo bản vẽ thiết kế101,807m2
20Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm, khung xương nổi 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế65,207m2
21Bả ma tít vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế591,471m2
22Bả ma tít vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế2.507,715m2
23Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế759,14m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế591,471m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế3.266,855m2
26SXLD cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal, hệ 55Theo bản vẽ thiết kế66,32m2
27SXLD cửa sổ mở trượt khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal, hệ 55Theo bản vẽ thiết kế64,26m2
28SXLD cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal, hệ 93Theo bản vẽ thiết kế63,192m2
29SXLD cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal, hệ 93Theo bản vẽ thiết kế14,3m2
30SXLD vách kính khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal, hệ 93Theo bản vẽ thiết kế75,857m2
31Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánhTheo bản vẽ thiết kế15bộ
32Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánhTheo bản vẽ thiết kế21bộ
33Phụ kiện cửa sổ mở trượtTheo bản vẽ thiết kế21bộ
34Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo bản vẽ thiết kế34bộ
35Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTheo bản vẽ thiết kế5bộ
36SXLD cửa chống cháy 90 phút, thép sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế8,28m2
37CCLĐ cửa cuốn nhôm dày 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế11,9m2
38CCLĐ bộ phụ kiện cửa cuốn (Mô tơ, trục quay, bình lưu điện, xích kéo tay, remote)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
39Hộp che cửa cuốn, chất liệu AluminiumTheo bản vẽ thiết kế3,4m
40SXLD trụ cầu thang bằng gỗ tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế6cái
41GCLD hoa sắt bảo vệ cửaTheo bản vẽ thiết kế240,161m2
42GCLD thép tấm chống trượt 4mm lối thông 2 nhàTheo bản vẽ thiết kế6,721m2
43GCLD khung thép làm bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế4bộ
44CCLD vách ngăn tấm Compact dày 12mm, Phụ kiện Inox 304Theo bản vẽ thiết kế40,88m2
45Gia công xà gồ mái bằng thép hộpTheo bản vẽ thiết kế1,81tấn
46Lắp dựng xà gồ máiTheo bản vẽ thiết kế1,81tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế173,868m2
48Sơn tay vịn gỗ cầu thang, sơn PUTheo bản vẽ thiết kế37,1m
49Lợp mái, che tường bằng tôn múi sóng vuông, dày 5demTheo bản vẽ thiết kế2,552100m2
50CCLD diềm tôn đầu hồiTheo bản vẽ thiết kế25,986m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế11,956100m2
52Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - bột bả đóng bao các loạiTheo bản vẽ thiết kế2,539tấn
53Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - cát các loạiTheo bản vẽ thiết kế162,412m3
54Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - xi măng đóng bao các loạiTheo bản vẽ thiết kế45,339tấn
55Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Theo bản vẽ thiết kế8,7781000v
56Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - gạch ốp, lát các loạiTheo bản vẽ thiết kế109,18100m2
57Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - đá ốp lát các loạiTheo bản vẽ thiết kế7,532100m2
58Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - tấm lợp các loạiTheo bản vẽ thiết kế10,944100m2
59Vận chuyển bằng thủ công 50m từ đường vào chân công trình - cửa các loạiTheo bản vẽ thiết kế34,908100m2
60Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo bản vẽ thiết kế1,269tấn
61Bốc xếp và vận chuyển lên cát các loại, than xỉTheo bản vẽ thiết kế81,206m3
62Bốc xếp và vận chuyển lên xi măngTheo bản vẽ thiết kế22,67tấn
63Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,3891000v
64Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loạiTheo bản vẽ thiết kế54,5910m2
65Bốc xếp và vận chuyển lên đá ốp, lát các loạiTheo bản vẽ thiết kế3,76610m2
66Bốc xếp và vận chuyển lên tấm lợp các loạiTheo bản vẽ thiết kế5,472100m2
67Bốc xếp và vận chuyển lên cửa các loạiTheo bản vẽ thiết kế15,75110m2
D ĐIỆN
E PHẦN CẤP ĐIỆN
F Tủ TĐT
1Vỏ tủ kích thước: H1200xW800xD250mm, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện.Theo bản vẽ thiết kế1cái
2MCCB 3P 200A 42KATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCCB 3P 63A 18KATheo bản vẽ thiết kế3cái
4MCCB 3P 50A 18KATheo bản vẽ thiết kế1cái
5MCCB 3P 40A 18KATheo bản vẽ thiết kế2cái
6MCCB 3P 32A 18KATheo bản vẽ thiết kế1cái
7MCCB 2P 32A 50KATheo bản vẽ thiết kế1cái
8MCCB 3P 20A 18KATheo bản vẽ thiết kế1cái
9Đồng hồ Volt (0-500VAC) + VSTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Đồng hồ Ampe (0-400A)Theo bản vẽ thiết kế3cái
11Đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
12Cầu chì 2ATheo bản vẽ thiết kế3cái
13MCT 500/5A, CL.0.5, 5VATheo bản vẽ thiết kế3bộ
14Busbar Mạ niken + Support + N + E + Phụ kiện TĐTTheo bản vẽ thiết kế1bộ
G Tủ điện TRS-B
1Vỏ tủ kích thước: H2000xW800xD800mm, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện.Theo bản vẽ thiết kế1cái
2MCCB 3P 500A 45KATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCCB 3P 300A 42KATheo bản vẽ thiết kế1cái
4MCCB 3P 250A 42KATheo bản vẽ thiết kế1cái
5MCCB 3P 200A 42kATheo bản vẽ thiết kế1cái
6MCCB 3P 100A 22KATheo bản vẽ thiết kế1cái
7Đồng hồ Volt (0-500VAC) +VSTheo bản vẽ thiết kế1cái
8Đồng hồ Ampe (0-500A)Theo bản vẽ thiết kế1cái
9Đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
10Cầu chì 2ATheo bản vẽ thiết kế3bộ
11MCT 500/5A, CL.0.5, 5VATheo bản vẽ thiết kế3bộ
12Busbar Mạ niken + Support + N + E + Phụ kiện TRS-BTheo bản vẽ thiết kế1bộ
H Tủ điện GS-B
1Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD250mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện.Theo bản vẽ thiết kế1cái
2MCCB 3P 250A 42KATheo bản vẽ thiết kế1cái
3Đồng hồ Volt (0-500VAC) + VSTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
5Cầu chì 3x2ATheo bản vẽ thiết kế3bộ
I Tủ ATS
1Vỏ tủ điện ATS, tole 1.2 mm, sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế1cái
2ATS 3P-200A-FRONT ON-ONTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3ATS Controller ON-ONTheo bản vẽ thiết kế1cái
J Tủ TĐ - 1
1Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD2200mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện.Theo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 3P 32A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 2P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
4MCB 2P 25A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
5Đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
6Cầu chì 2ATheo bản vẽ thiết kế3cái
K Tủ TĐ - 1.1
1Lắp đặt tủ điện Module 6MCBTheo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
4RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mATheo bản vẽ thiết kế1cái
L Tủ TĐ - 2
1Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD220, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện.Theo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 3P 50A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 3P 25A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
4MCB 2P 25A 6kATheo bản vẽ thiết kế4cái
5MCB 2P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
6Đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
7Cầu chì 2ATheo bản vẽ thiết kế3cái
M Tủ TĐ - 2.1
1Lắp đặt tủ điện Module 2MCBTheo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
N Tủ TĐ-2.2, 2.3
1Lắp đặt tủ điện Module 6MCBTheo bản vẽ thiết kế2cái
2MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
3MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
4RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mATheo bản vẽ thiết kế2cái
5MCB 2P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
O Tủ TĐ - 2.4
1Lắp đặt tủ điện Module 13MCBTheo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 2P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
3MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
4MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
5RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mATheo bản vẽ thiết kế3cái
P Tủ TĐ-2.5
1Lắp đặt tủ điện Module 6MCBTheo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 1P 10A 6kTheo bản vẽ thiết kế1cái
4RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mATheo bản vẽ thiết kế1cái
5MCB 2P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
Q Tủ TĐ - 3
1Vỏ tủ kích thước: H600xW400xD220mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện.Theo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 3P 40A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 2P 25A 6kATheo bản vẽ thiết kế6cái
4MCB 2P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
5Đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
6Cầu chì 2ATheo bản vẽ thiết kế3cái
R Tủ TĐ - 3.1
1Lắp đặt tủ điện Module 2MCBTheo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
S Tủ TĐ - 3.2, 3.6
1Lắp đặt tủ điện Module 6MCBTheo bản vẽ thiết kế2cái
2MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
3MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
4RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mATheo bản vẽ thiết kế2cái
5MCB 2P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
T Tủ TĐ - 3.3, 3.4
1Lắp đặt tủ điện Module 9MCBTheo bản vẽ thiết kế2cái
2MCB 3P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
3MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
4MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
5RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mATheo bản vẽ thiết kế2cái
U Tủ TĐ-3.5
1Lắp đặt tủ điện Module 6MCBTheo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
4RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mATheo bản vẽ thiết kế1cái
V Tủ TĐ - 4
1Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD220mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện.Theo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 3P 40A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 2P 25A 6kATheo bản vẽ thiết kế4cái
4MCB 2P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
5Đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
6Cầu chì 2ATheo bản vẽ thiết kế3cái
W Tủ TĐ - 4.1
1Lắp đặt tủ điện Module 2MCBTheo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
X Tủ TĐ-4.2, 4.3, 4.4
1Lắp đặt tủ điện Module 6MCBTheo bản vẽ thiết kế3cái
2MCB 2P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế3cái
3MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ thiết kế3cái
4MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế3cái
5RCBO RKP 1P+N 16A 4.5kA 30mATheo bản vẽ thiết kế3cái
Y Tủ TĐHT
1Vỏ tủ kích thước: H700xW500xD250mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện.Theo bản vẽ thiết kế1cái
2MCCB 3P 100A 22KATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 3P 40A 6kATheo bản vẽ thiết kế4cái
4MCB 2P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
5MCT 100/5A, CL.1, 5VATheo bản vẽ thiết kế3cái
6Đồng hồ Ampe (0-100A)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Cầu chì 2ATheo bản vẽ thiết kế3cái
Z Tủ TĐHT 2
1Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD220mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện.Theo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 3P 40A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 2P 25A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
4MCB 2P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế3cái
5Đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
6Cầu chì 2ATheo bản vẽ thiết kế3cái
AA Tủ TĐHT 3
1Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD220mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện.Theo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 3P 40A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 3P 25A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
4MCB 2P 25A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
5MCB 2P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
6Đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
7Cầu chì 2ATheo bản vẽ thiết kế3cái
AB Tủ TĐHT 4
1Vỏ tủ kích thước: H500xW400xD220mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện.Theo bản vẽ thiết kế1cái
2MCB 3P 40A 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
3MCB 2P 25A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
4MCB 2P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
5Đèn báo phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
6Cầu chì 2ATheo bản vẽ thiết kế3cái
AC PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN, DÂY DẪN ĐIỆN, ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN
AD Thiết bị điện
1Đèn Led Tupe 1.2m 220v/36w gắn tườngTheo bản vẽ thiết kế36bộ
2Đèn Led panel 220V/1x34W 1200x300 âm trầnTheo bản vẽ thiết kế23bộ
3Đèn Led panel 220V/1x40W 600x600 âm trầnTheo bản vẽ thiết kế16bộ
4Đèn Led 220V/12W D240 âm trầnTheo bản vẽ thiết kế49bộ
5Đèn Led 220V/12W D155 âm trầnTheo bản vẽ thiết kế55bộ
6Đèn trang trí 220V/10w gắn tường cầu thangTheo bản vẽ thiết kế4bộ
7Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế37cái
8Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp âm sànTheo bản vẽ thiết kế23cái
9Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế26cái
10Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế8cái
11Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế2cái
12Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế4cái
AE Dây dẫn điện, ống luồn dây điện
1Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (4C-70)mm2Theo bản vẽ thiết kế12,5m
2Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (4x1Cx200)mm2Theo bản vẽ thiết kế116,8m
3Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (4x1Cx240)mm2Theo bản vẽ thiết kế61,2m
4Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x1Cx200mm2)Theo bản vẽ thiết kế54,9m
5Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (1x200mm2)Theo bản vẽ thiết kế18,3m
6Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4Cx16mm2)Theo bản vẽ thiết kế31,2m
7Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4mm2)Theo bản vẽ thiết kế32,52m
8Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6mm2)Theo bản vẽ thiết kế173,35m
9Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x8mm2)Theo bản vẽ thiết kế23,4m
10Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10mm2)Theo bản vẽ thiết kế61,7m
11Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16mm2)Theo bản vẽ thiết kế27,7m
12Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4mm2)Theo bản vẽ thiết kế371,35m
13Dây dẫn điện CU/PVC/PVC(2x2.5mm2)Theo bản vẽ thiết kế50,698m
14Dây dẫn điện Cu//PVC(1cx2.5mm2)Theo bản vẽ thiết kế1.506,78m
15Dây dẫn điện CU/PVC (1cx1.5mm2)Theo bản vẽ thiết kế2.322,72m
16Dây dẫn điện CU/PVC (1x95mm2)Theo bản vẽ thiết kế116,8m
17Dây dẫn điện CU/PVC 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế173,35m
18Dây dẫn điện CU/PVC 1x8mm2Theo bản vẽ thiết kế23,4m
19Dây dẫn điện CU/PVC 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế61,7m
20Dây dẫn điện CU/PVC 1x16mm2Theo bản vẽ thiết kế27,7m
21Dây dẫn điện CU/PVC 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế403,87m
22Dây dẫn điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế804,088m
23Dây dẫn điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế1.161,36m
AF Phần thang, máng cáp
1Thang cáp 100x500mm 2mmTheo bản vẽ thiết kế12m
2Nắp thang cáp 100x500mm 2mmTheo bản vẽ thiết kế12m
3Thang cáp 100x300mm 1.2mmTheo bản vẽ thiết kế37,65m
4Nắp thang cáp 100x300mm 1.2mmTheo bản vẽ thiết kế37,65m
5Máng cáp 100x300 mm 1.2 mmTheo bản vẽ thiết kế10,1m
6Nắp máng cáp 100x300mm 1.2mmTheo bản vẽ thiết kế10,1m
7Máng cáp 100x200 mm 1.2mmTheo bản vẽ thiết kế91,5m
8Nắp máng cáp 100x200 mm 1.2mmTheo bản vẽ thiết kế91,5m
9Máng cáp 100x50 mm 1.2mmTheo bản vẽ thiết kế9,4m
10Nắp máng cáp 100x50 mm 1.2mmTheo bản vẽ thiết kế9,4m
11Nối thang cáp 100x300mm 1.2mm, bao gồm nắpTheo bản vẽ thiết kế5cái
12Tê thang cáp 100x300mm 1.2mm, bao gồm nắpTheo bản vẽ thiết kế4cái
13Nối giảm giữa thang/máng cáp 100x300/100x200mm, bao gồm nắpTheo bản vẽ thiết kế3cái
14Co ngang máng cáp 100x300mm 1.2mm, bao gồm nắpTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Co xuống máng cáp 100x300mm 1.2mm, bao gồm nắpTheo bản vẽ thiết kế2cái
16Nối máng cáp 100x300mm 1.2mm, bao gồm nắpTheo bản vẽ thiết kế2cái
17Tê giảm máng cáp 100x300/100x200mm, bao gồm nắpTheo bản vẽ thiết kế1cái
18Tê máng cáp 100x200mm 1.2mm, bao gồm nắpTheo bản vẽ thiết kế4cái
19Co ngang máng cáp 100x200mm 1.2mm, bao gồm nắpTheo bản vẽ thiết kế2cái
20Tê giảm máng cáp 100x200/100x50mm, bao gồm nắpTheo bản vẽ thiết kế3cái
21Nối máng cáp 100x200mm 1.2mm, bao gồm nắpTheo bản vẽ thiết kế36cái
22Nối máng cáp 100x50mm 1.2mm, bao gồm nắpTheo bản vẽ thiết kế1cái
23Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ thiết kế1.965,448m
24Ống luồn dây PVC D25Theo bản vẽ thiết kế198m
25Ống luồn dây mềm PVC D20Theo bản vẽ thiết kế192m
26Phụ kiện ngã tư, hộp chia, co, cút,Theo bản vẽ thiết kế1hệ
AG CẤP - THOÁT NƯỚC
AH THIẾT BỊ
1Cung cấp lắp đặt Lavabo đặt bànTheo bản vẽ thiết kế6cái
2Cung cấp lắp đặt Lavabo treo tườngTheo bản vẽ thiết kế4cái
3Cung cấp lắp đặt vòi rửa LavaboTheo bản vẽ thiết kế10cái
4Cung cấp lắp đặt bộ xả và ống thoát LavaboTheo bản vẽ thiết kế10bộ
5Cung cấp lắp đặt bồn cầu 2 khốiTheo bản vẽ thiết kế16bộ
6Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế16cái
7Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế16cái
8Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngTheo bản vẽ thiết kế8cái
9Cung cấp lắp đặt van xả tiểu cảm ứngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
10Cung cấp lắp bộ vòi sen tắm nóng lạnhTheo bản vẽ thiết kế2bộ
11Cung cấp lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế10cái
12Cung cấp lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế10cái
13Cung cấp lắp đặt quả cầu Inox D90mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
14Cung cấp lắp phễ thu sàn D90mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
15Cung cấp lắp bồn chứa nước inox dung tích 2m3Theo bản vẽ thiết kế1bồn
16Cung cấp lắp bơm cấp nước Q=6m3/h: H=40mTheo bản vẽ thiết kế2cái
AI PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D40x3.7mm - PN10Theo bản vẽ thiết kế1,2100m
2Ống PPR D32x2.9mm - PN10Theo bản vẽ thiết kế0,706100m
3Ống PPR D20x1.9mm - PN10Theo bản vẽ thiết kế0,241100m
4Van góc PPR D40Theo bản vẽ thiết kế7cái
5Co ren trong PPR D20 ( ren 1/2 )Theo bản vẽ thiết kế19cái
6Kép inox D15Theo bản vẽ thiết kế16cái
7Tê inox ren ngoài D15Theo bản vẽ thiết kế16cái
8Cút PPR D40Theo bản vẽ thiết kế7cái
9Cút PPR D32Theo bản vẽ thiết kế43cái
10Cút PPR D20Theo bản vẽ thiết kế49cái
11Tê thu PPR D40/32Theo bản vẽ thiết kế4cái
12Tê thu PPR D32/20Theo bản vẽ thiết kế32cái
13Tê PPR D40Theo bản vẽ thiết kế4cái
14Côn thu PPR D32/20Theo bản vẽ thiết kế13cái
15Măng sông PPR D20Theo bản vẽ thiết kế18cái
16Măng sông PPR D32Theo bản vẽ thiết kế9cái
17Măng sông PPR D40Theo bản vẽ thiết kế14cái
AJ PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC D60x3.0mm - PN10Theo bản vẽ thiết kế0,163100m
2Ống uPVC D90x4.3mm - PN10Theo bản vẽ thiết kế1,875100m
3Ống uPVC D114x4.9mm - PN9Theo bản vẽ thiết kế0,839100m
4Ống uPVC D140x5.4mm - PN10Theo bản vẽ thiết kế0,454100m
5Ống uPVC D200x7.7mm - PN10Theo bản vẽ thiết kế0,048100m
6Cút nhựa uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế20cái
7Cút nhựa uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế17cái
8Chếch nhựa uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế26cái
9Chếch nhựa uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế2cái
10Cút nhựa uPVC D200Theo bản vẽ thiết kế2cái
11Chếch nhựa uPVC D200Theo bản vẽ thiết kế2cái
12Cút nhựa uPVC D140Theo bản vẽ thiết kế6cái
13Chếch nhựa uPVC D140Theo bản vẽ thiết kế6cái
14Tê nhựa uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế9cái
15Y nhựa uPVC D90/60Theo bản vẽ thiết kế14cái
16Y nhựa uPVC D114/60Theo bản vẽ thiết kế16cái
17Y nhựa uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế7cái
18Nút thông tắc uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế8cái
19Nút thông tắc uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế11cái
20Côn thu uPVC D114/60Theo bản vẽ thiết kế2cái
21Măng sông uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế26cái
22Măng sông uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế9cái
23Măng sông uPVC D140Theo bản vẽ thiết kế3cái
AK ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo bản vẽ thiết kế182,15m
2Dây điện Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo bản vẽ thiết kế182,15m
AL HỆ THỐNG CAMERA, INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI
AM CAMERA
1Tủ Rack 19” 24UTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Tủ UPS + Vỏ tủ và phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Ổ cứng lưu dữ liệu 4TBTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Màn hình giám sát 21 InchTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Đầu ghi hình Hybrid TVI-IP 16 kênhTheo bản vẽ thiết kế1bộ
6Bàn phím điều khiển camera Speed DomeTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7Camera xoay 180 độ gắn tườngTheo bản vẽ thiết kế10cái
8Camera Speed Dome gắn trầnTheo bản vẽ thiết kế4cái
9Adaptor 12V-1A + Jack BNCTheo bản vẽ thiết kế28bộ
10Cáp RG6Theo bản vẽ thiết kế244,2m
11Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế244,2m
12Ổ cắm mạng, bao gồm cả đế và mặtTheo bản vẽ thiết kế13cái
13Ống PVC D32Theo bản vẽ thiết kế46,9m
14Ống PVC D20Theo bản vẽ thiết kế200,8m
AN INTERNET
1Bộ lọc tín hiệu ADSLTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Cung cấp & lắp đặt Switch 24 portTheo bản vẽ thiết kế3cái
3Cung cấp & lắp đặt Switch 8 portTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Modem wifiTheo bản vẽ thiết kế4cái
5Lắp đặt ổ cắm mạng đơnTheo bản vẽ thiết kế41cái
6Cung cấp & lắp đặt cáp Cat6 UTPTheo bản vẽ thiết kế960,41m
7Máng cáp nhựa 100x100 bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế57,21m
8Ống PVC D20Theo bản vẽ thiết kế323m
AO ĐIỆN THOẠI
1Tủ cáp điện thoạiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Hộp đấu dây điện thoại 50 đôiTheo bản vẽ thiết kế1hộp
3Hộ đấu dây điện thoại 20 đôiTheo bản vẽ thiết kế4hộp
4Dây cáp điện thoại 2Px0.5mm2Theo bản vẽ thiết kế222,3m
5Ổ cắm điện thoại đơnTheo bản vẽ thiết kế11cái
AP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
AQ PHẦN PCCC
1Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200Theo bản vẽ thiết kế10tủ
2Ống STK D90Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
3Ống STK D76Theo bản vẽ thiết kế0,73100m
4Co STK D90Theo bản vẽ thiết kế4cái
5Tê STK D90Theo bản vẽ thiết kế3cái
6Co STK D76Theo bản vẽ thiết kế12cái
7Tê STK D76Theo bản vẽ thiết kế12cái
8Lắp đặt mặt bích D90Theo bản vẽ thiết kế5mối nối
9Lắp đặt co ren STK D76Theo bản vẽ thiết kế10cái
10Nối giảm STK D90/76Theo bản vẽ thiết kế1cái
11Cùm, kẹp đỡ ốngTheo bản vẽ thiết kế65Cái
12Cuộn vòi phun D60, L=20mTheo bản vẽ thiết kế10cuộn
13Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ thiết kế10cái
14Bình chữa cháy xách tay CO2 5KGTheo bản vẽ thiết kế10bình
15Bình chữa cháy xách tay ABC 8KGTheo bản vẽ thiết kế10bình
16Trung tâm báo cháy 10 zoneTheo bản vẽ thiết kế1trung tâm
17Bộ hiển thị phụTheo bản vẽ thiết kế1bộ
18Bình ắc quy 12V 7AHTheo bản vẽ thiết kế2cái
19Đầu báo khói quang thườngTheo bản vẽ thiết kế5,710 đầu
20Chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế1,65 chuông
21Nút nhấn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế1,65 nút
22Điện trở cuối đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1bộ
23Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2Cx1.0mm²Theo bản vẽ thiết kế450m
24Cáp điện chống cháy CXV/FR 2Cx2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế350m
25Ống bảo vệ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế617m
26Box tròn 1,2,3,4 ngãTheo bản vẽ thiết kế55cái
27Ống điện mềm D20Theo bản vẽ thiết kế180m
28Bơm chữa cháy động cơ Diezen Lưu lượng Q=30m3/h, cột áp H=50mTheo bản vẽ thiết kế1máy
29Bơm bù áp trục đứng Q=1.8 - 8.4 m3/h H=50mTheo bản vẽ thiết kế1máy
30Bơm chữa cháy động cơ Điện Lưu lượng Q=30m3/h, cột áp H=50mTheo bản vẽ thiết kế1máy
31Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy :Theo bản vẽ thiết kế1tủ
32Luppê Miha D90Theo bản vẽ thiết kế2cái
33Chống rung D90Theo bản vẽ thiết kế1cái
34Chống rung D76Theo bản vẽ thiết kế1cái
35Lắp đặt mặt bích D60Theo bản vẽ thiết kế2mối nối
36Van khóa D90Theo bản vẽ thiết kế2cái
37Van 1 chiều D90Theo bản vẽ thiết kế2cái
38Van khóa D34Theo bản vẽ thiết kế11cái
39Bầu ren D60Theo bản vẽ thiết kế1cái
40Bầu ren D90/60Theo bản vẽ thiết kế1cái
41Công tắc áp lực 10kg/cm2 kèm van khóa,Theo bản vẽ thiết kế1cái
42Đồng hồ áp lực 10kg/cm2 kèm van khóaTheo bản vẽ thiết kế1cái
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D76mmTheo bản vẽ thiết kế4,8100m
AR HỆ THÔNG CHIẾNG SÁNG SỰ CỐ
1Lắp Đèn Exit 40x20/2,2W (Ắc qui lưu điện tối thiểu 2 giờ)Theo bản vẽ thiết kế0,45 đèn
2Lắp Đèn chiếu sáng khẩn cấp 10WTheo bản vẽ thiết kế0,45 đèn
3Lắp Ống luồn dây PVC D20 dày 1,3mmTheo bản vẽ thiết kế60m
4Lắp Cáp CU/PVC 2.5mm²Theo bản vẽ thiết kế180m
AS HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét bán kính 20mTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt Cáp Đồng trần Cu 50mm2Theo bản vẽ thiết kế25m
3Lắp đặt cọc tiếp địa 2.4mTheo bản vẽ thiết kế4cọc
4Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt tủ tiếp địa cho hệ thống điệnTheo bản vẽ thiết kế1cái
6Hàn tiếp địa hệ thống cọcTheo bản vẽ thiết kế8mối hàn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0381070901E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07621418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.844.499.754 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.533.499.262 đồng.Ghi chú:* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việccủa hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.844.499.754 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.533.499.262 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc đã thi công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;54
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – cơ điện.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;32
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;32
6 Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Số lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc khoa học môi trường hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;32
7 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo hoàn thiện Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.100
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5T, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.2
3 Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->