Gói thầu: Đắp ụ chống nổ lây và Củng cố hệ thống hàng rào kho phía Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747268-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho kỹ thuật tổng hợp 102/ Cục kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
Tên gói thầu Đắp ụ chống nổ lây và Củng cố hệ thống hàng rào kho phía Bắc
Số hiệu KHLCNT 20220747260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 14:49:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 857,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1143845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.046.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.040.092.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho kỹ thuật tổng hợp 102/ Cục kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
E-CDNT 1.2 Đắp ụ chống nổ lây và Củng cố hệ thống hàng rào kho phía Bắc
Đắp ụ chống nổ lây và Củng cố hệ thống hàng rào kho phía Bắc
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: +Chủ đầu tư: Kho Kỹ thuật tổng hợp 102/Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng; + Địa chỉ: Khu 2, TT Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Điện thoại: 02183.844.119 + Fax: 02183.846.299
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Kho kỹ thuật tổng hợp 102/ Cục kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Kho Kỹ thuật tổng hợp 102/Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng; + Địa chỉ: Khu 2, TT Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Điện thoại: 02183.844.119 + Fax: 02183.846.299


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT file mềm chứa bản scan các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; hoặc Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách (đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp). + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: như hóa đơn GTGT… * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; + Bằng cấp chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự đề xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Kho Kỹ thuật tổng hợp 102/Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng; + Địa chỉ: Khu 2, TT Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Điện thoại: 02183.844.119 + Fax: 02183.846.299
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho Kỹ thuật tổng hợp 102/Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng; + Địa chỉ: Khu 2, TT Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Điện thoại: 02183.844.119 + Fax: 02183.846.299
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho Kỹ thuật tổng hợp 102/Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng; + Địa chỉ: Khu 2, TT Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Điện thoại: 02183.844.119 + Fax: 02183.846.299
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đ/c Bùi Ngọc Ánh, Bộ phận Hậu Cần, Kho Kỹ thuật tổng hợp 102/ Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng + Địa chỉ: Khu 2, TT Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình + Điện thoại: 02183.844.119
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THAY MÁI TÔN K11,K12,K13,K14,K15, K16:
1Tháo dỡ tấm lợp - TônPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật5,3368100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,724tấn
3Bốc xếp sắt thép các loạiPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,7366tấn
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,7366m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,7366m3
6Gia công vì kèo thép mạ kẽmPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,735tấn
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,989tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,735tấn
9Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,989tấn
10Lợp mái bằng tôn dày 0,45Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật5,3368100m2
11Thi công gắn ke chống bão cho mái tôn (6 cái/m2) bao gồm cả vật tư+ nhân côngPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật225,06m2
12Nẹp mái bằng thanh thép V mạ kẽmPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật308,62m2
B CHỐNG DỘT , CHỐNG TỐC MÁI CHO CÁC NHÀ KHO K4,K6,K8,K10:
1Vệ sinh sạch máiPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1.842,3m2
2Bắn keo chống dột mái bằng keo thành phần Silicone (2 tuýp/m2)Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1.842,3m2
3Thi công gắn ke chống bão cho mái tôn (6 cái/m2) bao gồm cả vật tư+ nhân côngPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1.842,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1143845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.046.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.040.092.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
5 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
10 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->