Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công tuyến 3 - Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn (tuyến từ đường trục liên xã thôn Kiều Hạ 2 đến chùa Hạ, xã Quốc Tuấn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747093-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công tuyến 3 - Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn (tuyến từ đường trục liên xã thôn Kiều Hạ 2 đến chùa Hạ, xã Quốc Tuấn)
Số hiệu KHLCNT 20220654330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 15:25:00 đến ngày 2022-07-26 15:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,120,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công tuyến 3 - Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn (tuyến từ đường trục liên xã thôn Kiều Hạ 2 đến chùa Hạ, xã Quốc Tuấn)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Quốc Tuấn, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2 ngõ 65 đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ
B Nền mặt đường
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I33,8100m
2Phên nứa386,24m2
3Đào khuôn đường, đất cấp II2.201,65m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II16,7265100m3
5Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I6,2724100m3
6Đào nền đường, đất cấp I, đào bùn7,8191100m3
7Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, bùn và hữu cơ14,0915100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,955,29100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,907,65100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,957,65100m3
11Đắp đất nền đường (bao gồm cả vật liệu đất núi), độ chặt yêu cầu K=0,959,18100m3
12Tạo nhám mặt đường cũ4,53100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,51100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên5,11100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m232,18100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C32,18100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ4,679100tấn
C Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20046,96m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa2,35100m2
3Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 25071,61m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉa13,27100m2
5Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng 1.174cấu kiện
6Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng 1.174cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 15,754210 tấn/1km
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 751.174m
D Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20028,3m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh1,13100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 25016,98m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnh2,04100m2
5Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P 37,356tấn
6Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P 37,356tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 3,735610 tấn/1km
8Vữa lót VXM M75 dày 2cm283m2
9Lắp đặt viên đan rãnh2.2641 cấu kiện
E Vỉa hè
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9520,1302100m3
2Ván khuôn hè1,23100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20075,14m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75751,36m2
F Bó hè
1Đào hố bó hè32,198m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2006,518m3
3Ván khuôn móng bó hè0,48100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày 11,153m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,1453100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1767100m3
G Biển báo
1Đào móng, đất cấp II0,32m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2000,43m3
3Thép ống D90, dày 2mm36,39kg
4Gia công, lắp dựng thép góc3,29kg
5Biển báo tam giác 70cm2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm2cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,86m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm32,05m2
H Kè đá hộc
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I1,65100m
2Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,900,495100m3
3Ghép phên nứa đan chân đê quai xanh17,6m2
4Đào đê quai, đất cấp II0,495100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,495100m3
6Nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I1,65100m
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II153,09100m
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình21,87m3
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10080,19m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100174,96m3
11Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100272,16m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax17,01m3
13Ống nhựa UPVC D600,729100m
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,458100m2
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,2484100m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa24,84m2
17Khoan tạo lỗ, chiều sau khoan 10cm188lỗ
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép leo, đường kính cốt thép 0,03tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỉnh, chiều dày 61,31m3
20Trát tường đỉnh, vữa XM mác 75589,27m2
I HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
J Ga thu nước các loại
K Thân ga
1Đào móng ga, đất cấp II99,1m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,81m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20010,5m3
4Ván khuôn móng ga0,59100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 7527,03m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75101,6m2
7Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2002,72m3
8Ván khuôn cửa thu0,35100m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 7524,19m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm3đoạn ống
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,88100m
12Phá dỡ kết cấu gạch đá2,21m3
13Xây đá hộc hoàn trả, vữa XM mác 1001,62m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,3303100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,7354100m3
L Tấm đan
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,84m3
2Ván khuôn tấm đan ga0,14100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,31tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,33tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,33tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 40cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 40cấu kiện
8Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 0,7110 tấn/1km
9Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan40cấu kiện
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite42cái
M Cống thoát nước các loại
1Đào hố móng cống bằng thủ công, đất cấp II895,371m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II11,36100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 15038,8m3
4Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 25027,84m3
5Ván khuôn đế cống3,96100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống0,42tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 437cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 437cấu kiện
9Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 6,9610 tấn/1km
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm27cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm9đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm6mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm6mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mm410cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500mm140đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm108mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm108mối nối
18Bọc vải địa kỹ thuật1,3134100m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II8,9538100m3
N HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
O CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN
1Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m14cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 14cột
P ĐÈN LED 80W
1Đèn đường Led ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10KV hoặc tương đương14chóa
2Lắp choá đèn ở độ cao 14bộ
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16574,77m
4Rải cáp ngầm5,635100m
5Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5142,8m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn1,4100m
7Luồn cáp ngầm cửa cột28đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cột14bảng
9Lắp cửa cột14cửa
10Đánh số cột thép1,410 cột
11Dây M10549,27m
12Rải cáp ngầm5,385100m
13Đầu cốt M16112cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 11,210 đầu cốt
Q HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN HÈ VH1
1Đào đường cáp, đất cấp II172,26m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,914100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp191,4m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm60,7695m3
5Cát đen đệm hào cáp60,7695m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)0,8613100m3
R TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm238,2kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II1,510 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,1995100kg
4Đào móng cột, đất cấp II5,4m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,4m3
S MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, đất cấp II8,736m3
2Khung bulong móng 4M24x240x240x60014cái
3Ván khuôn móng cột0,3024100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2006,72m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0202100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0672100m3
7Viên sứ báo cáp (20m/ viên)30viên
8Ống HDPE 65/50605,5m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 6,055100m
10Tủ điện chiếu sáng1tủ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
T MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, đất cấp II0,6552m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,063m3
3Khung móng tủ điện2cái
4Ván khuôn móng cột0,042100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,21m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0038100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0028100m3
8Attomat 3 pha 32A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)1cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ 11 cái
U THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép201 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg2
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
10 Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 9 tấn1
11 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
12 Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 16 tấn1
13 Máy san hoặc máy ủi công suất ≥ 110CV1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 108CV1
15 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->