Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Linh Đàm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo chung năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 15:14:00 đến ngày 2022-07-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,879,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.819418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763883E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.345.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường mầm non Linh Đàm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường mầm non Linh Đàm phục vụ công tác công nhận trường chuẩn Quốc Gia theo Kế hoạch số 348/KH-UBND ngày 25/11/2021 của UBND quận Hoàng Mai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo chung năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Linh Đàm. Địa chỉ: Khu đô thị Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243.6411683 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.36332594 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Kiến trúc - Nội thất A.I.T. Địa chỉ: Số 10, ngõ 86, ngách 177, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0983665687 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà lớp học C | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7358 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 42,594 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 243,498 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1.206,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 592,08 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 539,712 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần Khu vệ sinh | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 69,828 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3997 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 21,816 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 21,816 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2.457,552 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1.227,792 | 1m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 84,8773 | m2 |
| 17 | Sơn má cửa-1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 84,8773 | 1m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 180,936 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 112,7016 | m2 |
| 20 | Vách kính (TBG 01/2022 STT 195) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa, vách | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 311,2776 | m2 |
| 22 | Mái hiên lấy sáng (khung thép+ tấm nhựa thông minh đặc ruột dày 10mm) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 116,5 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 85,998 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 69,828 | m2 |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần led Panel 600x600 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Tấm Compact chịu nước | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22,176 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4,212 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 316,578 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 296,775 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 79,14 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 79,14 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 437,8816 | 1m2 |
| B | Cải tạo nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn nhà thể chất cũ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3975 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng nhà thể chất cũ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 188,7512 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 121,338 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 94,446 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 291,45 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tôn chống nóng chống ồn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3975 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 9 | Máng thu nước | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 155,44 | md |
| 10 | Tôn úp sườn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | md |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 188,7512 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 94,446 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4,212 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 9,576 | m2 |
| 16 | Vách kính (TBG 01/2022 STT 195) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 17 | Hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 94,446 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 291,45 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt Đèn led trang trí âm trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 1m2 |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch bằng thủ công | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6663 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào khung thép hộp | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 333,3 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 25,675 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2568 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2568 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2568 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5583 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,555 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 25,438 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3824 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2147 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 353,376 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 133,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 486,576 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1588 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 201,3 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 402,6 | m2 |
| D | Nhà để xe, mái che | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7775 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 6,656 | m3 |
| 5 | Bu lông M16 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4325 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4325 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6636 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6636 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7361 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 12 | Tôn úp sườn, máng thu nước | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 87,7 | md |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Quả cầu chắn rác | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | quả |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 19 | Bu lông M16, bản mã | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa dày 10mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5693 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 56,925 | m2 |
| 23 | Mái che di động sân trường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m2 |
| E | Nhà hoạt động sáng tạo | |||
| 1 | Tháo tấm nhựa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,622 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5205 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5205 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng thông minh đặc ruột dày 10mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,622 | 100m2 |
| F | Nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 13,092 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4986 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8329 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 7 | Mua rãnh BTCT KT 400x320X500 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | CK |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 120mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 13,092 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 13,092 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 7,99 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 70,6035 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 105,1485 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 78,5935 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 28,8235 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 56,4675 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 193 ) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 19,8575 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần hàng lang | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 101,99 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ đèn, thiết bị điện hành lang nhà bếp | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 101,99 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 58,28 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 58,28 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 101,99 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 101,99 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 160,27 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 131,13 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 29 | Tủ điện tổng + cáp điện + attomat 3pha (Aptomat 3P -100A -22kA) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.819418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763883E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.345.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hoàn thiện | 2 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,4m3 (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250l (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥80l (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy khoan | (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | (kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi