Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741706-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220691672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 9 tỷ đồng, ngân sách huyện khoảng 1 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 15:12:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,525,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2787869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5575738E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tư: Công trình dân dụng cấp III có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công nhà hệ khung bê tông cốt thép, hệ thống PCCC....
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.967.673.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Trong đó 01 cán bộ Xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 cán bộ cấp thoát nước, 01 cán bộ điện; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng cán làm bộ KCS công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)
Nhà hiệu bộ kết hợp các phòng chức năng 02 tầng 08 phòng trường mầm non thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 9 tỷ đồng, ngân sách huyện khoảng 1 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phúc Vinh. Địa chỉ: Số 43, Tôn Quang Phiệt, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 - MBQH 530, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong. Địa chỉ: Khu 3, TT Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ (còn hiệu lực); Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, đăng ký) Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP VỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG 08 PHÒNG (PHẦN MÓNG)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt121,2621m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được phê duyệt9,4329100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt3,6101tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt12,713tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,1594tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt3,6761tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt3,7129tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt19,274100m
9Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,801100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt5,1563m3
11Gia công chế tạo cọc dẫn ép âm bằng thépTheo HSTK được phê duyệt2cọc
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,86711m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt8,55121m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,7395100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt18,8908m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt30,506m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,148100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,3263tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,2128m3
20Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được phê duyệt0,6582100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2683tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,2578tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt38,8627m3
24Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được phê duyệt1,8859100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,3071tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5869tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt3,3464tấn
28Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt54,85m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào thừa để đắp)Theo HSTK được phê duyệt2,5147100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt41,2343m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt32,4504m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt32,4504m2
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0375100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0375100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP VỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG 08 PHÒNG (PHẦN THÂN)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,3339m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,8582100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,15tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,2192tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,8019m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,1269100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,8704tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,2098tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt2,4298tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt117,8521m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt10,3508100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt10,0081tấn
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,199m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,3116100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3612tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1059tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,8209m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,586100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3726tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,6489m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,2998100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2584tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt97,563m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt64,2183m3
25Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,7603m3
26Xây cột, trụ thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,8461m3
27Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt243,3348m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt766,152m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.173,2671m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt348,1426m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt312,69m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt904,6339m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt322,04m
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt265,86m
35Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt764,1746m2
36Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt365,31m2
37Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT300x300Theo HSTK được phê duyệt62,6902m2
38Láng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt62,6902m2
39Quét dung dịch chống thấm sànTheo HSTK được phê duyệt53,409m2
40Chống thấm cổ ống thoát WC và thoát mái bằng hỗn hợp sikagroutTheo HSTK được phê duyệt1tb
41Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTK được phê duyệt53,409m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo HSTK được phê duyệt77,6142m2
43Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox SUS 304 đồng bộTheo HSTK được phê duyệt38,004m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2.738,7336m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt766,152m2
46Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8014m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,664m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt31,664m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt26,317m2
50Lan can cầu thang bằng sắt, kết hợp tay vịn gỗ, sơn tỉnh điệnTheo HSTK được phê duyệt11,35m2
51GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được phê duyệt70,5m2
52GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được phê duyệt30,315m2
53GCLD nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được phê duyệt26,864m2
54GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được phê duyệt12m2
55GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất kính trắng 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được phê duyệt0,54m2
56Vách kính cố định (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được phê duyệt33,156m2
57GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x1 sơn màu sángTheo HSTK được phê duyệt162,05kg
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt121,2138m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt121,2138m2
60Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,9508tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,9508tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt128,61121m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt4,7167100m2
64Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt)Theo HSTK được phê duyệt1.886,68cái
65Cửa tôn lên mái KT770x620Theo HSTK được phê duyệt1bộ
66Thang lên máiTheo HSTK được phê duyệt20,12kg
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt7,3241100m2
68Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo HSTK được phê duyệt4,7167100m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,2671m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,6205m3
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,176m2
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,19151m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,922m3
74Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1849m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0193100m3
76Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,0977m2
77Ốp đá granit màu xám bờ chống trượtTheo HSTK được phê duyệt9,0343m2
78GCLD lan can tay vịn inox D60 dày 1,2mm, bản mã liên kết, phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt8,1438m2
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,24821m3
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0472100m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,6912m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8259m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,127100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,016tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,1145tấn
86Bộ bulong neo M20 L=800Theo HSTK được phê duyệt16bộ
87Bộ bulong neo M20 L=300Theo HSTK được phê duyệt44bộ
88Gia công thang sắtTheo HSTK được phê duyệt1,9259tấn
89Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được phê duyệt1,9259tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt81,561m2
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP VỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG 08 PHÒNG ( ĐIỆN + CHỐNG SÉT+ PCCC )
1Tủ điện tổng/ tủ điện tầngTheo HSTK được phê duyệt2hộp
2Hộp điện phòngTheo HSTK được phê duyệt10hộp
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt20cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt45bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần 18wTheo HSTK được phê duyệt47bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt21cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt10cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt5cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangTheo HSTK được phê duyệt2cái
10Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt25cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt20hộp
12Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo HSTK được phê duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK được phê duyệt10cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt25cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt22cái
16Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
17Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt170m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt300m
21Ông gen D16Theo HSTK được phê duyệt670m
22Ông gen D20Theo HSTK được phê duyệt150m
23Ông gen D32Theo HSTK được phê duyệt100m
24Đế âmTheo HSTK được phê duyệt44cái
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt5cái
26Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt9cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt60m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được phê duyệt40m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,641m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1216100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,064100m3
32Bật sắt liên kết, giá đỡ dâyTheo HSTK được phê duyệt40bộ
33Hộp kiểm tra- kẹp chìTheo HSTK được phê duyệt3cái
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP VỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG 08 PHÒNG ( CẤP THOÁT NƯỚC )
1Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được phê duyệt5bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt22bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt22bộ
4Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt22cái
5Lắp đặt xí bệt HSTheo HSTK được phê duyệt20bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt20cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được phê duyệt20cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam HSTheo HSTK được phê duyệt10bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữ HSTheo HSTK được phê duyệt10bộ
10Lắp đặt xí bệt GVTheo HSTK được phê duyệt3bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt3cái
12Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được phê duyệt3cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam GVTheo HSTK được phê duyệt2bộ
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt17cái
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
16Máy bơm nước h=40m, CS 2,5KWTheo HSTK được phê duyệt2cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo HSTK được phê duyệt1,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo HSTK được phê duyệt1100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo HSTK được phê duyệt0,5100m
21Lắp đặt măng sông PVC D60Theo HSTK được phê duyệt4cái
22Lắp đặt măng sông PVC D42Theo HSTK được phê duyệt6cái
23Rắc co D60Theo HSTK được phê duyệt4cái
24Rắc co D34Theo HSTK được phê duyệt4cái
25Lắp đặt tê D60mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
26Lắp đặt tê D42mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
27Lắp đặt tê D42/21mmTheo HSTK được phê duyệt50cái
28Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
29Lắp đặt cút D42mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
30Lắp đặt cút D34mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
31Lắp đặt cút D21mmTheo HSTK được phê duyệt52cái
32Lắp đặt van D60mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
33Lắp đặt van D42mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
34Lắp đặt van D34mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm lạnhTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm nóngTheo HSTK được phê duyệt0,5100m
40Lắp đặt tê nhựa PPR D42x20Theo HSTK được phê duyệt5cái
41Lắp đặt tê PPR D20Theo HSTK được phê duyệt15cái
42Lắp đặt cút PPR D20Theo HSTK được phê duyệt25cái
43Lắp đặt cút PPR D20Theo HSTK được phê duyệt20cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được phê duyệt1100m
45Chếch D90Theo HSTK được phê duyệt10cái
46Cầu chắn rác D150Theo HSTK được phê duyệt10cái
47Măng sông D90Theo HSTK được phê duyệt20cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK được phê duyệt0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK được phê duyệt1100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo HSTK được phê duyệt1,5100m
51Lắp đặt tê kiểm tra D110Theo HSTK được phê duyệt20cái
52Lắp đặt măng sông D110Theo HSTK được phê duyệt20cái
53Lắp đặt cút D110Theo HSTK được phê duyệt16cái
54Lắp đặt cút D75Theo HSTK được phê duyệt8cái
55Lắp đặt Y D110/75Theo HSTK được phê duyệt8cái
56Lắp đặt Y D110Theo HSTK được phê duyệt18cái
57Lắp đặt chếch D75Theo HSTK được phê duyệt8cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
59Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK được phê duyệt1,5100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo HSTK được phê duyệt0,16100m
63Lắp đặt măng sông D90mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
64Lắp đặt măng sông D60mmTheo HSTK được phê duyệt30cái
65Lắp đặt cút nhựa D90Theo HSTK được phê duyệt5cái
66Lắp đặt cút nhựa D75Theo HSTK được phê duyệt9cái
67Lắp đặt cút nhựa D60Theo HSTK được phê duyệt28cái
68Lắp đặt cút nhựa D34Theo HSTK được phê duyệt24cái
69Lắp đặt Y D90Theo HSTK được phê duyệt2cái
70Lắp đặt chếch D90Theo HSTK được phê duyệt6cái
71Lắp đặt chếch D75Theo HSTK được phê duyệt6cái
72Lắp đặt côn thu D75/60Theo HSTK được phê duyệt24cái
73Lắp đặt côn thu D60/48Theo HSTK được phê duyệt12cái
74Lắp đặt tê D75/60Theo HSTK được phê duyệt24cái
75Lắp đặt tê D60/48Theo HSTK được phê duyệt12cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,5671m3
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1077100m3
80Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo HSTK được phê duyệt0,42100 m
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt0,0473100m3
82Đặt gạch bảo vệ gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2646m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0068100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP VỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG 08 PHÒNG ( BỂ PHỐT )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,5771m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2996100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1051100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2102100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2102100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,408m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0565100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0848tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0776tấn
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,7606m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0656100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0872tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt1,2m3
14Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,5404m3
15Trát trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,636m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK được phê duyệt141 cấu kiện
F HẠNG MỤC: NHÀ CHIA ĂN (PHẦN MÓNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,8635100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,54441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,303100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt5,41m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,5046m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,4623100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5782tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,989tấn
9Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,91m3
10Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2179m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1107100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0759tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1021100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,0319100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,3828m3
G HẠNG MỤC: NHÀ CHIA ĂN (PHẦN THÂN)
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,3485100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0985tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2674tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,9166m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,2968m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,2017100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1313tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4594tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,6136m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,9309100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,1264tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9648m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1382100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0889tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,3779m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3872m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt170,9276m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt110,136m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,8m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt41,84m
21Lát nền, sàn -gạch Ceramic KT600x600Theo HSTK được phê duyệt68,0704m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt129,936m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt170,9276m2
24GCLD cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được phê duyệt11,28m2
25GCLD cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được phê duyệt6,816m2
26GCLD vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt6,304m2
27Sản xuất hoa sắt cửa 16x16x1 sơn màu trắngTheo HSTK được phê duyệt53,58kg
28GCLD lan can thép hộp sơn tĩnh điện, nan H20x40x1,4, tay vịn hộp H40x80x1,4mmTheo HSTK được phê duyệt3,35m2
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,4315tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,4315tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,8145100m2
32Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt)Theo HSTK được phê duyệt324cái
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,05021m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,0502m3
35Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,3558m3
36Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,5598m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0603m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1,0603m2
H HẠNG MỤC: NHÀ CHIA ĂN (PHẦN ĐIỆN)
1Tủ điện phòngTheo HSTK được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt8cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt6bộ
6Lắp đặt đèn ốp trầnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt2hộp
8Đế âmTheo HSTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt60m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo HSTK được phê duyệt130m
13Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK được phê duyệt2cái
14Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt3cái
I HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,94421m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,5206m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8684m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0806100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0461tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0546tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0098100m3
8Bộ bulong M20X600, thép bản dày 10mm liên kết cộtTheo HSTK được phê duyệt4bộ
9Nilon tái sinh lót nềnTheo HSTK được phê duyệt27,927m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,7927m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8414m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,18m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,1213tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,1213tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,0824tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,0824tấn
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0789tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0789tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt9,45261m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,3033100m2
21Ke chống bão+ vít chụpTheo HSTK được phê duyệt120cái
22Tấm ốpTheo HSTK được phê duyệt17,4md
J HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1San gạt sân, vệ sinh tạo phẳngTheo HSTK được phê duyệt1ca
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được phê duyệt659m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt19,77m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt19,77m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,4323100m3
6Nilon chống mất nướcTheo HSTK được phê duyệt655,54m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt62,734m3
8Cắt khe co giãn KT5x5mTheo HSTK được phê duyệt26,221610m
9Lát gạch đỏ Hạ Long có gân KT500x500Theo HSTK được phê duyệt1.020,74m2
10Vận chuyển gạch từ TP đến công trình ( cứ ly vch 23km)Theo HSTK được phê duyệt1.020,74m2
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,7162100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,76961m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2513100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,5603m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,475m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt39,06m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt249,046m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,389100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5767tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt6,7586m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt1321cấu kiện
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy, chuông đèn nút ấnTheo HSTK được phê duyệt348m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK được phê duyệt156m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được phê duyệt20m
4Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được phê duyệt70m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmTheo HSTK được phê duyệt594m
6Lắp đặt đèn sự cốTheo HSTK được phê duyệt4bộ
7Lắp đặt đèn ExítTheo HSTK được phê duyệt2bộ
8Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo HSTK được phê duyệt2hộp
9Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênhTheo HSTK được phê duyệt11 trung tâm
10trung tâm báo cháy loại 5 kênhTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
11Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
12Ắc quy dự phòngTheo HSTK được phê duyệt1chiếc
13Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo HSTK được phê duyệt2bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
15Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo HSTK được phê duyệt0,45 nút
16Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo HSTK được phê duyệt310 đầu
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,11651m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2121100m3
19Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt8,7m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1363100m3
21Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,82100m
22Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt22cái
23Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt23cặp bích
24Gioong cao su các loạiTheo HSTK được phê duyệt1TB
25Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10mm2Theo HSTK được phê duyệt70m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được phê duyệt70m
27Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK được phê duyệt8bình
28Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo HSTK được phê duyệt4bình
29Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt4cái
30Lắp đặt cuộn + vòi chữa cháy D65Theo HSTK được phê duyệt40m
31Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt4cái
32Lắp đặt rọ hút D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
33Lắp đặt Y lọc D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
34Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
35Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
36Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
37Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
38Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo HSTK được phê duyệt4hộp
39Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo HSTK được phê duyệt1hộp
40Sơn đỏTheo HSTK được phê duyệt10kg
41Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1m3
42Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
43Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt1100m
44Vật liệu phụTheo HSTK được phê duyệt1
45Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt21 máy
46Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=28m.n.c.nTheo HSTK được phê duyệt1máy
47Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=10lit/s, H=28m.n.c.nTheo HSTK được phê duyệt1máy
48Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt1Tủ
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,4527100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt7,64571m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,5097100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt12,844410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được phê duyệt12,844410m³/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt6,216m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,898m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,058100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,0958tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0073tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,856m3
12Sản xuất , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,53100m2
13Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,1624tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1987tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,7523tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,025tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,111tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,9435m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt90,368m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt90,37m2
22Nắp tôn + khóaTheo HSTK được phê duyệt1bộ
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2958m3
24Ván khuôn bể nắp bểTheo HSTK được phê duyệt0,0365100m2
25Cốt thép nắp khu để máy bơm, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,0247tấn
26Trát nắp khu bể máy bơm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,6464m2
27Quét nước xi măng 2 nước ( bằng dt trát trong)Theo HSTK được phê duyệt90,37m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt52,1664m2
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,49081m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,4908100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,9088m3
32Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,9837m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1342m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0122100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,023tấn
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1722100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,0055100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,4066m3
39Ván khuôn bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,014100m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,0264m2
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,3299m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4686m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0426100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0168tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4473tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,1806m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,2127100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1614tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,0275m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0053100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0018tấn
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt44,6251m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,5215m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,771m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,146m2
56GCLD cửa đi khung sắt bịt tônTheo HSTK được phê duyệt1,6575m2
57Láng tạo dốc mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,16m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt44,6251m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt51,4385m2
M HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,1021m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,7794100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2735100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,6181100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,6181100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt5,6973m3
7Xây tường móng thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt41,6169m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,1792m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,2532100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3381tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,5559m3
12Xây trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,388m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt241,058m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt115,515m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt356,573m2
16Đắp đầu vữa trụ tường rào+ trang trí cộtTheo HSTK được phê duyệt45cái
17GCLD nan sắt hộp sơn màu đen H30x30x1,2mmTheo HSTK được phê duyệt109,4631m2
N HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1252100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,65891m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,0453m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,293m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0439100m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0468100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0296m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0405tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1091tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,033100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0066100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,3182m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,944m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt4,944m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,5148m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0294100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0128tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,154m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,3309100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,0007m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2806tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0847100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,466m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0626tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1095tấn
26Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,7548m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt62,8928m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt35,34m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,47m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,09m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,367m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,78m
33Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,1824m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1715m2
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,1162tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,1162tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,2025100m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,8m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt62,8928m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt83,406m2
41SXLD cửa đi hệ nhôm kính- Cửa đi mở quay 1cánh, kính dán an toàn 6,38mm (cả phụ kiện và lắp dựng)Theo HSTK được phê duyệt2,07m2
42SXLD cửa sổ hệ nhôm kính- Cửa sổ mở quay 2 cánh, kính dán an toàn 6,38mm (cả phụ kiện và lắp dựng)Theo HSTK được phê duyệt6,75m2
43SXLD hoa sắt cửa thép hộp 14x14 sơn chống gỉ (kể cả lắp dựng và sơn)Theo HSTK được phê duyệt29,78kg
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được phê duyệt0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK được phê duyệt0,02100m
46Lắp đặt cút nhựa D90Theo HSTK được phê duyệt3cái
47Cầu chắn rác D110Theo HSTK được phê duyệt3cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
49Lắp đặt đèn lốp trầnTheo HSTK được phê duyệt2bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt3cái
53Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt1cái
54Tủ điện RAB04 (220x144x90)Theo HSTK được phê duyệt1hộp
55Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK được phê duyệt1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt10m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt15m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt25m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo HSTK được phê duyệt8m
63Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0679100m3
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,35751m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,7414m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,012100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5602m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0183tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0369tấn
70Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,5245m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0238100m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0108100m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1188m3
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0106tấn
75Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo HSTK được phê duyệt0,0636100m2
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7153m3
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0324tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0327tấn
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,018100m2
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,12m3
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0094tấn
82Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,7938m3
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,78m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,5107m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,04m
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt24,78m2
87Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được phê duyệt3,36m2
88Qủa cầu xi măng sơn trắng trang trí đầu cộtTheo HSTK được phê duyệt1cái
89Chữ Aluminium : "Trường mầm non thị trấn Hậu Lộc...."Theo HSTK được phê duyệt1bộ
90GCLD cổng bằng nan thép hộp, hoa văn mũi nhọn bằng gang đúc, sơn chống gỉTheo HSTK được phê duyệt15,9576m2
91Bộ khóa cổng, bánh xe, bản lềTheo HSTK được phê duyệt1bộ
O HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt58,2485m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK được phê duyệt34,0202m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt10,0762m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được phê duyệt0,441100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt44,1m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt44,1m3
P HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Khu đồ chơi liên hoànTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
2Cổng chàoTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
3Thảm cỏ nhựaTheo HSTK được phê duyệt209m2
4Thang leoTheo HSTK được phê duyệt2Bộ
5Xà đu đa năngTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
6Bập bênh đònTheo HSTK được phê duyệt2Bộ
7Thú nhún lò xoTheo HSTK được phê duyệt5Bộ
8Cột ném bóng rổTheo HSTK được phê duyệt2Bộ
9Đu quayTheo HSTK được phê duyệt2Chiếc
Q HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Bảo hiểm công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1khoản
R HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh 3,5% x GxdTheo HSTK được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2787869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5575738E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tư: Công trình dân dụng cấp III có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công nhà hệ khung bê tông cốt thép, hệ thống PCCC....
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.967.673.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 3 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Trong đó 01 cán bộ Xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 cán bộ cấp thoát nước, 01 cán bộ điện; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.33
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng cán làm bộ KCS công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1Kw4
2 Máy phát điện Phát điện1
3 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
5 Cần trục ô tô ≥ 6T1
6 Máy ép cọc ≥ 150T1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L2
8 Máy khoan Khoan2
9 Máy đầm cóc Đầm đất2
10 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép2
11 Máy tời ≥ 500 kg1
12 Máy mài ≥ 1Kw2
13 Máy đào ≥ 0.4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->