Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 9 tỷ đồng, ngân sách huyện khoảng 1 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 15:12:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,525,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2787869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5575738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tư: Công trình dân dụng cấp III có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công nhà hệ khung bê tông cốt thép, hệ thống PCCC.... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.967.673.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Trong đó 01 cán bộ Xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 cán bộ cấp thoát nước, 01 cán bộ điện; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng cán làm bộ KCS công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) Nhà hiệu bộ kết hợp các phòng chức năng 02 tầng 08 phòng trường mầm non thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 9 tỷ đồng, ngân sách huyện khoảng 1 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ (còn hiệu lực); Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, đăng ký) Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP VỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG 08 PHÒNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 121,2621 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 9,4329 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6101 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12,713 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1594 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6761 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7129 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 19,274 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,801 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1563 | m3 |
| 11 | Gia công chế tạo cọc dẫn ép âm bằng thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cọc |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8671 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 8,5512 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7395 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,8908 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,506 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,148 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3263 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2128 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6582 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2683 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2578 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 38,8627 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8859 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3071 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5869 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3464 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 54,85 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào thừa để đắp) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5147 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,2343 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,4504 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 32,4504 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0375 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0375 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP VỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG 08 PHÒNG (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,3339 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8582 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,15 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2192 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,8019 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1269 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8704 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4298 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 117,8521 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 10,3508 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 10,0081 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,199 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3116 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3612 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1059 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8209 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,586 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3726 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6489 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2998 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2584 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 97,563 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,2183 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,7603 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,8461 | m3 |
| 27 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 243,3348 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 766,152 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.173,2671 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 348,1426 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 312,69 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 904,6339 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 322,04 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 265,86 | m |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 764,1746 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 365,31 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT300x300 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,6902 | m2 |
| 38 | Láng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,6902 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 53,409 | m2 |
| 40 | Chống thấm cổ ống thoát WC và thoát mái bằng hỗn hợp sikagrout | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 53,409 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo HSTK được phê duyệt | 77,6142 | m2 |
| 43 | Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox SUS 304 đồng bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 38,004 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.738,7336 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 766,152 | m2 |
| 46 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8014 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,664 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 31,664 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,317 | m2 |
| 50 | Lan can cầu thang bằng sắt, kết hợp tay vịn gỗ, sơn tỉnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 11,35 | m2 |
| 51 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được phê duyệt | 70,5 | m2 |
| 52 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được phê duyệt | 30,315 | m2 |
| 53 | GCLD nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được phê duyệt | 26,864 | m2 |
| 54 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 55 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất kính trắng 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 56 | Vách kính cố định (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được phê duyệt | 33,156 | m2 |
| 57 | GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x1 sơn màu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 162,05 | kg |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 121,2138 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 121,2138 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9508 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9508 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 128,6112 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,7167 | 100m2 |
| 64 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.886,68 | cái |
| 65 | Cửa tôn lên mái KT770x620 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Thang lên mái | Theo HSTK được phê duyệt | 20,12 | kg |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3241 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo HSTK được phê duyệt | 4,7167 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2671 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6205 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,176 | m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1915 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,922 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1849 | m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0193 | 100m3 |
| 76 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,0977 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit màu xám bờ chống trượt | Theo HSTK được phê duyệt | 9,0343 | m2 |
| 78 | GCLD lan can tay vịn inox D60 dày 1,2mm, bản mã liên kết, phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 8,1438 | m2 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2482 | 1m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0472 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6912 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8259 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1145 | tấn |
| 86 | Bộ bulong neo M20 L=800 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 87 | Bộ bulong neo M20 L=300 | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | bộ |
| 88 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9259 | tấn |
| 89 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9259 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 81,56 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP VỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG 08 PHÒNG ( ĐIỆN + CHỐNG SÉT+ PCCC ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng/ tủ điện tầng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Hộp điện phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Theo HSTK được phê duyệt | 47 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 21 | Ông gen D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 670 | m |
| 22 | Ông gen D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 23 | Ông gen D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 24 | Đế âm | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,64 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1216 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 32 | Bật sắt liên kết, giá đỡ dây | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | bộ |
| 33 | Hộp kiểm tra- kẹp chì | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP VỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG 08 PHÒNG ( CẤP THOÁT NƯỚC ) | |||
| 1 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt HS | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam HS | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ HS | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt GV | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam GV | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 16 | Máy bơm nước h=40m, CS 2,5KW | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PVC D42 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Rắc co D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Rắc co D34 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê D42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê D42/21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút D42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút D34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút D21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 52 | cái |
| 32 | Lắp đặt van D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt van D42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt van D34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm lạnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D42x20 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 45 | Chếch D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Măng sông D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút D75 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y D110/75 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch D75 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt măng sông D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch D75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu D75/60 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu D60/48 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê D75/60 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê D60/48 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,567 | 1m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1077 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,42 | 100 m |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 82 | Đặt gạch bảo vệ gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2646 | m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP VỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG 08 PHÒNG ( BỂ PHỐT ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,577 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2996 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2102 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2102 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0848 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0776 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7606 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0656 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0872 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 14 | Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5404 | m3 |
| 15 | Trát trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,636 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHIA ĂN (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8635 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5444 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,41 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,5046 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4623 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5782 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,989 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,91 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2179 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1107 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0759 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1021 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3828 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CHIA ĂN (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3485 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0985 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2674 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9166 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2017 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1313 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4594 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6136 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9309 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1264 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1382 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0889 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,3779 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3872 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 170,9276 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 110,136 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,84 | m |
| 21 | Lát nền, sàn -gạch Ceramic KT600x600 | Theo HSTK được phê duyệt | 68,0704 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 129,936 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 170,9276 | m2 |
| 24 | GCLD cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được phê duyệt | 11,28 | m2 |
| 25 | GCLD cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,816 | m2 |
| 26 | GCLD vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,304 | m2 |
| 27 | Sản xuất hoa sắt cửa 16x16x1 sơn màu trắng | Theo HSTK được phê duyệt | 53,58 | kg |
| 28 | GCLD lan can thép hộp sơn tĩnh điện, nan H20x40x1,4, tay vịn hộp H40x80x1,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,35 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4315 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4315 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8145 | 100m2 |
| 32 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 324 | cái |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0502 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0502 | m3 |
| 35 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3558 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,5598 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0603 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0603 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CHIA ĂN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Đế âm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9442 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5206 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8684 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0806 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0461 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0546 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0098 | 100m3 |
| 8 | Bộ bulong M20X600, thép bản dày 10mm liên kết cột | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Nilon tái sinh lót nền | Theo HSTK được phê duyệt | 27,927 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7927 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8414 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,18 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1213 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1213 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0824 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0824 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0789 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0789 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 9,4526 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3033 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão+ vít chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | cái |
| 22 | Tấm ốp | Theo HSTK được phê duyệt | 17,4 | md |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San gạt sân, vệ sinh tạo phẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 659 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 19,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 19,77 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4323 | 100m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước | Theo HSTK được phê duyệt | 655,54 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,734 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn KT5x5m | Theo HSTK được phê duyệt | 26,2216 | 10m |
| 9 | Lát gạch đỏ Hạ Long có gân KT500x500 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.020,74 | m2 |
| 10 | Vận chuyển gạch từ TP đến công trình ( cứ ly vch 23km) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.020,74 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7162 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7696 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2513 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,5603 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,475 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,06 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 249,046 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,389 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5767 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7586 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 132 | 1cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy, chuông đèn nút ấn | Theo HSTK được phê duyệt | 348 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 156 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 4 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 594 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exít | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | trung tâm báo cháy loại 5 kênh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Ắc quy dự phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 13 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 10 đầu |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1165 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2121 | 100m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 8,7 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1363 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | cặp bích |
| 24 | Gioong cao su các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | TB |
| 25 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bình |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bình |
| 29 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cuộn + vòi chữa cháy D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Sơn đỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | kg |
| 41 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m3 |
| 42 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 44 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Lô |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=28m.n.c.n | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=10lit/s, H=28m.n.c.n | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 48 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6457 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8444 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8444 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,216 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,898 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,058 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0958 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0073 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,856 | m3 |
| 12 | Sản xuất , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1624 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1987 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7523 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9435 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 90,368 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 90,37 | m2 |
| 22 | Nắp tôn + khóa | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2958 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bể nắp bể | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0365 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép nắp khu để máy bơm, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 26 | Trát nắp khu bể máy bơm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6464 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước ( bằng dt trát trong) | Theo HSTK được phê duyệt | 90,37 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 52,1664 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4908 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4908 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9088 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9837 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1342 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1722 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0055 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4066 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,0264 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3299 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4686 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0426 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0168 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4473 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1806 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2127 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1614 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0275 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0053 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0018 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,6251 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,5215 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,771 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,146 | m2 |
| 56 | GCLD cửa đi khung sắt bịt tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6575 | m2 |
| 57 | Láng tạo dốc mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,16 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 44,6251 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 51,4385 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,102 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7794 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2735 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6181 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6181 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6973 | m3 |
| 7 | Xây tường móng thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,6169 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1792 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2532 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3381 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,5559 | m3 |
| 12 | Xây trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,388 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 241,058 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 115,515 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 356,573 | m2 |
| 16 | Đắp đầu vữa trụ tường rào+ trang trí cột | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 17 | GCLD nan sắt hộp sơn màu đen H30x30x1,2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 109,4631 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6589 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0453 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,293 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0439 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0296 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0405 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1091 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3182 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,944 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,944 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,5148 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0294 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,154 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3309 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0007 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2806 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0847 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,466 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0626 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1095 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7548 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,8928 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,34 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,47 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,09 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,367 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,78 | m |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,1824 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1715 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1162 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1162 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2025 | 100m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 62,8928 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 83,406 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi hệ nhôm kính- Cửa đi mở quay 1cánh, kính dán an toàn 6,38mm (cả phụ kiện và lắp dựng) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ hệ nhôm kính- Cửa sổ mở quay 2 cánh, kính dán an toàn 6,38mm (cả phụ kiện và lắp dựng) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 43 | SXLD hoa sắt cửa thép hộp 14x14 sơn chống gỉ (kể cả lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được phê duyệt | 29,78 | kg |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện RAB04 (220x144x90) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | m |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3575 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7414 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5602 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0183 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 70 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5245 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0238 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1188 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0636 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7153 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0324 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0327 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0094 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7938 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,78 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5107 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,04 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 24,78 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 88 | Qủa cầu xi măng sơn trắng trang trí đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Chữ Aluminium : "Trường mầm non thị trấn Hậu Lộc...." | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | GCLD cổng bằng nan thép hộp, hoa văn mũi nhọn bằng gang đúc, sơn chống gỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 15,9576 | m2 |
| 91 | Bộ khóa cổng, bánh xe, bản lề | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 58,2485 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 34,0202 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 10,0762 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,441 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 44,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 44,1 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khu đồ chơi liên hoàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cổng chào | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Thảm cỏ nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 209 | m2 |
| 4 | Thang leo | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đu đa năng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bập bênh đòn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Thú nhún lò xo | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 8 | Cột ném bóng rổ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Đu quay | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| Q | HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | khoản |
| R | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh 3,5% x Gxd | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2787869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5575738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tư: Công trình dân dụng cấp III có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công nhà hệ khung bê tông cốt thép, hệ thống PCCC.... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.967.673.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 3 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Trong đó 01 cán bộ Xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 cán bộ cấp thoát nước, 01 cán bộ điện; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng cán làm bộ KCS công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình dân dụng cấp III). - Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. - Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1Kw | 4 |
| 2 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 5 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy khoan | Khoan | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 11 | Máy tời | ≥ 500 kg | 1 |
| 12 | Máy mài | ≥ 1Kw | 2 |
| 13 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi