Gói thầu: Gia cố cột anten phòng chống thiên tai tại các huyện Thuận Châu, Quỳnh Nhai, Mường La, Sông Mã, Thành phố của VNPT Sơn La năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747017-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Sơn La
Tên gói thầu Gia cố cột anten phòng chống thiên tai tại các huyện Thuận Châu, Quỳnh Nhai, Mường La, Sông Mã, Thành phố của VNPT Sơn La năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220671439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 15:58:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 735,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 515 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 515.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng [Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp dựng cột ăng ten
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Sơn La
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten phòng chống thiên tai tại các huyện Thuận Châu, Quỳnh Nhai, Mường La, Sông Mã, Thành phố của VNPT Sơn La năm 2022
Gia cố cột anten phòng chống thiên tai tại các huyện Thuận Châu, Quỳnh Nhai, Mường La, Sông Mã, Thành phố của VNPT Sơn La, năm 2022
50 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Sơn La , địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một Tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu chính Viễn thông – Địa chỉ: B19, Ngõ 100 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Viễn thông Sơn La , địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Bản sao Bằng cấp chuyên môn được đào tạo và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên đối với cán bộ của nhà thầu được giao chỉ huy trưởng công trình. - Bản sao Bằng cấp chuyên môn được đào tạo và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao) đối với 01 cán bộ kỹ thuật của nhà thầu được giao thi công lắp dựng cột an ten.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỘT BTS BẢN LƯỚT, HUYỆN MƯỜNG LA
B NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông240phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,562phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
C CA MÁY CĂN CHỈNH ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
D SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Maní D14Hồ sơ thiết kế12cái
8Đệm cápHồ sơ thiết kế12cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế286m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế6cái
11Khóa cápHồ sơ thiết kế66con
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
E CỘT BTS MƯỜNG LA, HUYỆN MƯỜNG LA
F NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông200phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột7,175phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột4,92phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột4,51phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột4,51phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
G CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
H SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21Kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19Kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28Kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92Kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76Kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53Kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế194cái
8ManíHồ sơ thiết kế46Cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế46cái
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế444m
11Tăng đơHồ sơ thiết kế23cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095Tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
I TRẠM BTS PHIÊNG MỰT_HUYỆN QUỲNH NHAI
J NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông240phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
K CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
L SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế186cái
8ManíHồ sơ thiết kế24cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế36cái
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế411m
11Tăng đơHồ sơ thiết kế18cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
M TRẠM BTS NÀ CẠN, THÀNH PHỐ SƠN LA
N NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông320phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,565phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,759phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
O CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
P SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế152cái
8Đệm cápHồ sơ thiết kế16cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế371m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế8cái
11ManiHồ sơ thiết kế16cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
Q TRẠM BTS VIỄN THÔNG QUỲNH NHAI, HUYỆN QUỲNH NHAI
R NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông240phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,565phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,759phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
S CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
T SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế188cái
8Đệm cápHồ sơ thiết kế48cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế522m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế24cái
11Ma niHồ sơ thiết kế32con
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
U TRẠM BTS CHIỀNG AN, THÀNH PHỐ SƠN LA
V NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông160phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột1,348phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột924phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột847phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột847phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
W CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten160phút/giây
X SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế96cái
8ManiHồ sơ thiết kế16cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế225m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế8cái
11Đệm cápHồ sơ thiết kế16cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
Y TRẠM BTS MƯỜNG É, HUYỆN THUẬN CHÂU
Z NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông240phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AA CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AB SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế186cái
8Ma niHồ sơ thiết kế36cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế645m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế18cái
11Đệm cápHồ sơ thiết kế36cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
AC TRẠM BTS MUỔI NỌI, HUYỆN THUẬN CHÂU
AD NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông240phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AE CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AF SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế186cái
8Đệm cápHồ sơ thiết kế36cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế670m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế18cái
11ManiHồ sơ thiết kế36cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
AG TRẠM BTS BẢN LE, HUYỆN SÔNG MÃ
AH NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông160phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,7351phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AI CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AJ SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế138cái
8Đệm cápHồ sơ thiết kế12cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế283m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế6cái
11Ma niHồ sơ thiết kế12con
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
AK TRẠN BTS PHONG SÀI, HUYỆN SÔNG MÃ
AL NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông160phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AM CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AN SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế114cái
8ManiHồ sơ thiết kế12cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế282m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế6cái
11Đệm cápHồ sơ thiết kế12cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
AO TRẠM BTS UBND XÃ HUỔI MỘT, HUYỆN SÔNG MÃ
AP NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông240phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AQ CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AR SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế186cái
8ManiHồ sơ thiết kế36cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế281m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế6cái
11Đệm cápHồ sơ thiết kế36cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
AS TRẠM BTS NÀ NGHỊU, HUYỆN SÔNG MÃ
AT NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông320phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,565phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,7589phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AU CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AV SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế136cái
8ManiHồ sơ thiết kế16cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế375m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế8cái
11Đệm cápHồ sơ thiết kế16cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
AW TRẠM BTS KHUA HỌ, HUYỆN SÔNG MÃ
AX NHẬN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông240phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AY CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AZ SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế66cái
8ManiHồ sơ thiết kế12cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế284m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế6cái
11Đệm cápHồ sơ thiết kế12cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
BA TRẠM BTS CHIỀNG XÔM II, HUYỆN SÔNG MÃ
BB NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông240phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
BC CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
BD SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế144cái
8ManiHồ sơ thiết kế12cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế281m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế6cái
11Đệm cápHồ sơ thiết kế12cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
BE TRẠM BTS NẬM MẰN, HUYỆN SÔNG MÃ
BF NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông240phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
BG CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
BH SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế66cái
8ManiHồ sơ thiết kế12cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế286m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế6cái
11Đệm cápHồ sơ thiết kế12cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
BI TRẠM BTS BỆNH VIỆN SÔNG MÃ, HUYỆN SÔNG MÃ
BJ NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/dây
3Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
6Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
7Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
8Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
9Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
10Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
11Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
12Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
13Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
BK CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
BL TRẠM BTS TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC, THÀNH PHỐ SƠN LA
BM NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông240phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
BN CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
BO SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Bulông d12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông d12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế114cái
8ManíHồ sơ thiết kế12cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế281m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế6cái
11Đệm cápHồ sơ thiết kế12cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay0,595tấn
15Vận chuyển thủ công dụng ccột thép, có cự ly vận chuyển 100m, độ dốc 00,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, có cự ly vận chuyển 100m, độ dốc 00,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
BP TRẠM BTS NHÀ NGHỈ SAO MAI, THÀNH PHỐ SƠN LA
BQ NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
2Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co100phút/cột
3Bảo dưỡng chân dây co90phút/cột
4Kiểm tra xiết lại bu lông240phút/dây
5Bảo dưỡng bảng ốp tay co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bản ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột1,993phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,367phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,253phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,253phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
BR CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
BS SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế208cái
8ManiHồ sơ thiết kế40cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế525m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế20cái
11Đệm cápHồ sơ thiết kế40cái
12Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
13Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
14Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
18Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
BT GIA CỐ MÓNG CỘT ANTEN
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế15m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế1,45m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế0,084100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,0108tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,0619tấn
6Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo0,0763tấn
7Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ0,1124m3
8Bốc dỡ thủ công cát vàng0,7669m3
9Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại1,2633m3
10Bốc dỡ thủ công xi măng0,4667tấn
11Bốc dỡ thủ công nước0,272m3
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 0,0763tấn
13Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển 0,1124m3
14Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 0,7669m3
15Vận chuyển thủ công đá dăm có cự ly vận chuyển 1,2633m3
16Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển 0,4667tấn
17Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển 0,272m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 515 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 515.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng [Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]11
2 Kỹ thuật thi công lắp dựng cột ăng ten 1 Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->