Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng tường rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747371-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên 43
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng tường rào
Số hiệu KHLCNT 20220747342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 15:46:00 đến ngày 2022-07-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,356,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực đến hết năm 2023- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Điện dân dụng, Cấp thoát nước; Hạ tầng đô thịTài liệu kèm theo:-Văn bằng tốt nghiệp đại học;-Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực đến hết năm 2023-Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 50 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, cơ khí, điện …kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn kim loại
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 500l
- Đặc điểm thiết bị 500L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bắn cốt laze
- Đặc điểm thiết bị bắn cốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên 43
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng tường rào
Đầu tư xây dựng tường rào bảo vệ đất quốc phòng của Nhà máy Z143/Tổng cục CNQP
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z143 - Thụy An - Ba Vì - TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên 43 , địa chỉ: Thôn Liên Minh, xã Thụy An, huyện Ba Vì
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z143 - Thụy An - Ba Vì - TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. - Báo cáo kiểm toán độc lập trong 3 năm gần nhất 2019 đến 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/05/2022 - 03 hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. - Tất cả các tìa liệu do nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản sao đã được công chứng, thời gian công chứng không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là “Nhà máy Z143 - Thụy An - Ba Vì - TP Hà Nội”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z143 - Thụy An - Ba Vì - TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Z143 - Thụy An - Ba Vì - TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy Z143 - Thụy An - Ba Vì - TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy Z143 - Thụy An - Ba Vì - TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ PHẦN HÀNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Chương V545,0481m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Chương V204,7854m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V749,8335m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V749,8335m3
5Tháo dỡ biển cũ, vận chuyển về nơi tập kếtQuy định tại Chương V4công
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu Quy định tại Chương V28,0323100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ ruộngQuy định tại Chương V5,52100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V28,0323100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V28,0323100m3
5Cung cấp đất đồi chưa đầm chặt (Loại đất khi đầm đạt K90)Quy định tại Chương V11.889,933m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V36,0301100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V36,0301100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V64,6698100m3
9San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V79,4506100m3
10Phát cây, bụi tạo mặt bằngQuy định tại Chương V12,1100m2
11Bóc hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IQuy định tại Chương V3,63100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V6,05100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IQuy định tại Chương V6,05100m3
14Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháQuy định tại Chương V12,1100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định tại Chương V3,63100m3
C HÀNG RÀO BAO QUANH NHÀ KHÁCH, NHÀ MÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,3458100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,2074100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,1384100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,1384100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V4,8976m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,1872100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V0,5661100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,1819tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,4459tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V8,8099m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,3406100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,045tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,2844tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V1,8731m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V0,1415100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0283tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,1274tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định tại Chương V1,5569m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V29,3964m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V312,8034m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V58,32m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V96,2472m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V312,8034m2
24Gia công lan can sắt hàng ràoQuy định tại Chương V0,4976tấn
25Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng ràoQuy định tại Chương V497,6kg
26Lắp dựng lan can sắtQuy định tại Chương V21,231m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,3735100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,2292100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,1443100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,1443100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V5,049m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,2286100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V0,5272100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,1935tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,4152tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V9,2205m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,4162100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,055tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,3476tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V2,2893m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V0,1318100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0264tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,1186tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định tại Chương V1,4498m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V26,8664m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V291,278m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V70,488m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V89,624m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V291,278m2
50Gia công lan can sắt hàng ràoQuy định tại Chương V0,4634tấn
51Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng ràoQuy định tại Chương V463,4kg
52Lắp dựng lan can sắtQuy định tại Chương V19,77m2
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,1546100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,0982100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0564100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0564100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V1,8722m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,1004100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V0,1671100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0895tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,1315tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V3,7098m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,1514100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,02tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,1264tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V0,8325m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V0,0418100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0084tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0376tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định tại Chương V0,4594m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V1,2619m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V3,5754m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V84,5104m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V6,8838m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V91,3942m2
76Gia công lan can sắt hàng ràoQuy định tại Chương V0,1468tấn
77Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng ràoQuy định tại Chương V146,8kg
78Lắp dựng lan can sắtQuy định tại Chương V6,264m2
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,0316100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,0153100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0163100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0163100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,3789m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V0,0543100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0151tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0264tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V1,241m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,0554100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0064tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0404tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V0,3049m3
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V0,0715m3
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Chương V0,0016tấn
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Chương V0,005100m2
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Chương V21 cấu kiện
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Chương V1,2767m3
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V14,7792m2
98Nhân công tạo hình, lắp đặt chi tiết hoa văn mặt đứngQuy định tại Chương V2cấu kiện
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V14,7792m2
100Gia công cổng sắt thép hộpQuy định tại Chương V0,2837tấn
101Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng ràoQuy định tại Chương V283,7kg
102Bánh xe cổngQuy định tại Chương V4cái
103Bánh lăn trênQuy định tại Chương V2cái
104Máng treo bánh xeQuy định tại Chương V2cái
105Phụ kiện cổngQuy định tại Chương V1cái
106Lắp dựng cửa khung sắtQuy định tại Chương V10,669m2
107Neo thép móng đuôi cá 4*30Quy định tại Chương V1,5072kg
108Ray sắt V50*50*5Quy định tại Chương V65,7488kg
109Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định tại Chương V0,0672tấn
110Thép tấm Biển hiệu inox 304, Khung thép hộp inox 30*30*2mm ,sơn tĩnh điện màu xanh (lắp đặt hoàn thiện)Quy định tại Chương V110,7235kg
111Chữ inox nổi màu trắng cao 200mm (lắp đặt hoàn thiện)Quy định tại Chương V0,794m2
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,0296100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,0142100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0154100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0154100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,3451m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V0,047100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0139tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,021tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V1,1765m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,0466100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0064tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0404tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V0,2565m3
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V0,0715m3
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Chương V0,0016tấn
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Chương V0,005100m2
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Chương V21 cấu kiện
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Chương V1,2767m3
130Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V14,7792m2
131Nhân công tạo hình, lắp đặt chi tiết hoa văn mặt đứngQuy định tại Chương V2cấu kiện
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V14,7792m2
133Gia công cổng thép hộpQuy định tại Chương V0,1711tấn
134Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng ràoQuy định tại Chương V171,1kg
135Bản lề cổngQuy định tại Chương V12bộ
136Khóa treo mã hiệu MK- 10A đồngQuy định tại Chương V1bộ
137Lắp dựng cửa khung sắtQuy định tại Chương V7,0104m2
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,0267100m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,013100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0137100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0137100m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,2835m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V0,0369100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0121tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,013tấn
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V1,082m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,0414100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,005tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0316tấn
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V0,2275m3
151Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V0,0388m3
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Chương V0,0012tấn
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Chương V0,0037100m2
154Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Chương V21 cấu kiện
155Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Chương V0,8185m3
156Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V8,7128m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V8,7128m2
158Gia công cổng thép hộpQuy định tại Chương V0,2905tấn
159Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng ràoQuy định tại Chương V290,5kg
160Bản lề cổngQuy định tại Chương V8bộ
161Khóa treo mã hiệu MK- 10A đồngQuy định tại Chương V1bộ
162Lắp dựng cửa khung sắtQuy định tại Chương V3,08m2
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO BAO QUANH NHÀ MÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V7,7434100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V5,2756100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V2,4678100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V2,4678100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Quy định tại Chương V45,225100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V126,9365m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V4,7098100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V14,665100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V5,4774tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V14,0268tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V231,3399m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V10,792100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V1,6227tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V8,184tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V60,2701m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V2,2265100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,4453tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V2,0038tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định tại Chương V24,4913m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V454,1064m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V4.920,5208m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V1.122,408m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V1.510,4064m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V4.929,6288m2
25Gia công lan can sắt hàng ràoQuy định tại Chương V7,8277tấn
26Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng ràoQuy định tại Chương V7.827,7kg
27Lắp dựng lan can sắtQuy định tại Chương V333,972m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V4,1177100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V2,9608100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V1,1569100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V1,1569100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V29,3394m3
33Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V162,8953m3
34Ống thoát nước D60 C2Quy định tại Chương V55,03m
35Thi công lớp đá lọc ngược, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại Chương V1,5156m3
36Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Quy định tại Chương V10bụi
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V9,9666100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V7,5145100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V2,4521100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V2,4521100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V69,5865m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V3,9442100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V7,7437100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V3,8736tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V6,5164tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V166,0011m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V6,7572100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,9038tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V5,4874tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V38,8204m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V2,0687100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,4138tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V1,862tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định tại Chương V22,7555m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V421,52m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V4.571,7828m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V1.035,648m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V1.406,7024m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V4.584,0588m2
60Gia công lan can sắt hàng ràoQuy định tại Chương V7,2729tấn
61Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng ràoQuy định tại Chương V7.272,9kg
62Lắp dựng lan can sắtQuy định tại Chương V310,302m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đèn cầu thủy tinh D400Quy định tại Chương V2bộ
2Đèn cầu thủy tinh D300Quy định tại Chương V2bộ
3Dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Quy định tại Chương V130m
4Ống pvc D20Quy định tại Chương V130m
5Tủ điện 600*400*200Quy định tại Chương V1hộp
6Aptomat MCB-3P-40A-10KAQuy định tại Chương V1cái
7Aptomat MCB-3P-25A-6KAQuy định tại Chương V4cái
8Công tắc hẹn giờQuy định tại Chương V4cái
9Rải cáp ngầm Cáp chiếu sáng cu/xlpe/dsta/pvc(4x6)Quy định tại Chương V0,5100m
10Rải cáp ngầm Cáp chiếu sáng cu/xlpe/dsta/pvc(4x4)Quy định tại Chương V20,45100m
11Cáp đồng trần tiếp địa liên hoàn tiết diện 10mm2Quy định tại Chương V2.045m
12Dây tiếp địa tiết diện 6mm2Quy định tại Chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30Quy định tại Chương V20,45100m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V1,675m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,03m3
16Khung móng tủ điện M16*450Quy định tại Chương V1bộ
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống ruột già PVC D40Quy định tại Chương V0,015100m
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,016100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,15m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại Chương V0,5583m3
21Đóng Cọc tiếp địa L63*63*6 L=2.5mQuy định tại Chương V1cọc
22Tai bắt tiếp địaQuy định tại Chương V1bộ
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmQuy định tại Chương V1,5m
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángQuy định tại Chương V11 tủ
25Lắp chụp liền cần cột cột thép cao 3mQuy định tại Chương V54bộ chụp liền cần
26Bulong M16*500Quy định tại Chương V216bộ
27Thép tấm 450*150*5 mạ kẽmQuy định tại Chương V157,6908kg
28Lắp đèn cao áp ở độ cao h Quy định tại Chương V54bộ
29Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mQuy định tại Chương V54cột
30Luồn Dây cu/pvc/pvc 2x2.5 lên đènQuy định tại Chương V2,7100m
31Ống pvc D20Quy định tại Chương V270m
32Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AQuy định tại Chương V4cái
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnQuy định tại Chương V11 vị trí
34Đào kênh mương, chiều rộng Quy định tại Chương V5,866100m3
35Cát đenQuy định tại Chương V140,365m3
36Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmQuy định tại Chương V140,365m3
37Băng báo cápQuy định tại Chương V2.095m
38Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngQuy định tại Chương V3,1425100m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V4,4624100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V1,4148100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V1,4148100m3
42Dây CAT6EQuy định tại Chương V2.321m
43Dây cấp nguồn Cu/pvc (1x2.5mm2)Quy định tại Chương V4.642m
44Ống luồn dây PVC D20Quy định tại Chương V2.321m
45Vật tư phụ (hộp chống nước, cầu đấu)Quy định tại Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực đến hết năm 2023- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Điện dân dụng, Cấp thoát nước; Hạ tầng đô thịTài liệu kèm theo:-Văn bằng tốt nghiệp đại học;-Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực đến hết năm 2023-Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;53
3 Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu 50 Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 50 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, cơ khí, điện …kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ 7 tấn 7 tấn3
2 Máy đào 0.8 m3 0.8 m31
3 Máy ủi 108CV 108CV1
4 Máy trộn vữa 250 lít 250 lít4
5 Máy hàn 23 KW 23 KW3
6 Máy cắt uốn kim loại cắt uốn kim loại2
7 Máy trộn bê tông 500l 500L2
8 Máy bắn cốt laze bắn cốt4
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70Kg3
10 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5KW4
11 Máy đầm bàn 1,0 KW 1,0KW2
12 Máy khoan bê tông 1,5kw 1,5KW4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->