Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng tường rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên 43 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 15:46:00 đến ngày 2022-07-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,356,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực đến hết năm 2023- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Điện dân dụng, Cấp thoát nước; Hạ tầng đô thịTài liệu kèm theo:-Văn bằng tốt nghiệp đại học;-Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực đến hết năm 2023-Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 50 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, cơ khí, điện …kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bắn cốt laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | bắn cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên 43 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng tường rào Đầu tư xây dựng tường rào bảo vệ đất quốc phòng của Nhà máy Z143/Tổng cục CNQP 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. - Báo cáo kiểm toán độc lập trong 3 năm gần nhất 2019 đến 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/05/2022 - 03 hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. - Tất cả các tìa liệu do nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản sao đã được công chứng, thời gian công chứng không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là “Nhà máy Z143 - Thụy An - Ba Vì - TP Hà Nội”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z143 - Thụy An - Ba Vì - TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Z143 - Thụy An - Ba Vì - TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy Z143 - Thụy An - Ba Vì - TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy Z143 - Thụy An - Ba Vì - TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ PHẦN HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 545,0481 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương V | 204,7854 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 749,8335 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 749,8335 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ biển cũ, vận chuyển về nơi tập kết | Quy định tại Chương V | 4 | công |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu | Quy định tại Chương V | 28,0323 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ ruộng | Quy định tại Chương V | 5,52 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 28,0323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 28,0323 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đồi chưa đầm chặt (Loại đất khi đầm đạt K90) | Quy định tại Chương V | 11.889,933 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 36,0301 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 36,0301 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 64,6698 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 79,4506 | 100m3 |
| 10 | Phát cây, bụi tạo mặt bằng | Quy định tại Chương V | 12,1 | 100m2 |
| 11 | Bóc hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 3,63 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 6,05 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 6,05 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Quy định tại Chương V | 12,1 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định tại Chương V | 3,63 | 100m3 |
| C | HÀNG RÀO BAO QUANH NHÀ KHÁCH, NHÀ MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,3458 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 4,8976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,5661 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1819 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,4459 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 8,8099 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,3406 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,2844 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 1,8731 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,1415 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0283 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1274 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định tại Chương V | 1,5569 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 29,3964 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 312,8034 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 58,32 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 96,2472 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 312,8034 | m2 |
| 24 | Gia công lan can sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 0,4976 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 497,6 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Chương V | 21,231 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,3735 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,2292 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,1443 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,1443 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 5,049 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,5272 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1935 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,4152 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 9,2205 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,4162 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,3476 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 2,2893 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,1318 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0264 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1186 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định tại Chương V | 1,4498 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 26,8664 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 291,278 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 70,488 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 89,624 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 291,278 | m2 |
| 50 | Gia công lan can sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 0,4634 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 463,4 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Chương V | 19,77 | m2 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,1546 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,8722 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,1671 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0895 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1315 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 3,7098 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1264 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 0,8325 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0084 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0376 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,4594 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,2619 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 3,5754 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 84,5104 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 6,8838 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 91,3942 | m2 |
| 76 | Gia công lan can sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 0,1468 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 146,8 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Chương V | 6,264 | m2 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,3789 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0151 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0264 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,241 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0064 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0404 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 0,3049 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,0715 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,0016 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Chương V | 1,2767 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 14,7792 | m2 |
| 98 | Nhân công tạo hình, lắp đặt chi tiết hoa văn mặt đứng | Quy định tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 14,7792 | m2 |
| 100 | Gia công cổng sắt thép hộp | Quy định tại Chương V | 0,2837 | tấn |
| 101 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 283,7 | kg |
| 102 | Bánh xe cổng | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 103 | Bánh lăn trên | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Máng treo bánh xe | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Phụ kiện cổng | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt | Quy định tại Chương V | 10,669 | m2 |
| 107 | Neo thép móng đuôi cá 4*30 | Quy định tại Chương V | 1,5072 | kg |
| 108 | Ray sắt V50*50*5 | Quy định tại Chương V | 65,7488 | kg |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định tại Chương V | 0,0672 | tấn |
| 110 | Thép tấm Biển hiệu inox 304, Khung thép hộp inox 30*30*2mm ,sơn tĩnh điện màu xanh (lắp đặt hoàn thiện) | Quy định tại Chương V | 110,7235 | kg |
| 111 | Chữ inox nổi màu trắng cao 200mm (lắp đặt hoàn thiện) | Quy định tại Chương V | 0,794 | m2 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,3451 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0139 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,1765 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0064 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0404 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 0,2565 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,0715 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,0016 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Chương V | 1,2767 | m3 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 14,7792 | m2 |
| 131 | Nhân công tạo hình, lắp đặt chi tiết hoa văn mặt đứng | Quy định tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 14,7792 | m2 |
| 133 | Gia công cổng thép hộp | Quy định tại Chương V | 0,1711 | tấn |
| 134 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 171,1 | kg |
| 135 | Bản lề cổng | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 136 | Khóa treo mã hiệu MK- 10A đồng | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt | Quy định tại Chương V | 7,0104 | m2 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,2835 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0121 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,082 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0316 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 0,2275 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,0388 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,0012 | tấn |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 154 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,8185 | m3 |
| 156 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 8,7128 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 8,7128 | m2 |
| 158 | Gia công cổng thép hộp | Quy định tại Chương V | 0,2905 | tấn |
| 159 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 290,5 | kg |
| 160 | Bản lề cổng | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 161 | Khóa treo mã hiệu MK- 10A đồng | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt | Quy định tại Chương V | 3,08 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO BAO QUANH NHÀ MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 7,7434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 5,2756 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 2,4678 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 2,4678 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Quy định tại Chương V | 45,225 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 126,9365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 4,7098 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 14,665 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 5,4774 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 14,0268 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 231,3399 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 10,792 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,6227 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 8,184 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 60,2701 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 2,2265 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,4453 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0038 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định tại Chương V | 24,4913 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 454,1064 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4.920,5208 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1.122,408 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1.510,4064 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 4.929,6288 | m2 |
| 25 | Gia công lan can sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 7,8277 | tấn |
| 26 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 7.827,7 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Chương V | 333,972 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 4,1177 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 2,9608 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 1,1569 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 1,1569 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 29,3394 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 162,8953 | m3 |
| 34 | Ống thoát nước D60 C2 | Quy định tại Chương V | 55,03 | m |
| 35 | Thi công lớp đá lọc ngược, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại Chương V | 1,5156 | m3 |
| 36 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Quy định tại Chương V | 10 | bụi |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 9,9666 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 7,5145 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 2,4521 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 2,4521 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 69,5865 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 3,9442 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 7,7437 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 3,8736 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 6,5164 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 166,0011 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 6,7572 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,9038 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 5,4874 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 38,8204 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 2,0687 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,4138 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,862 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định tại Chương V | 22,7555 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 421,52 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4.571,7828 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1.035,648 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1.406,7024 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 4.584,0588 | m2 |
| 60 | Gia công lan can sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 7,2729 | tấn |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 7.272,9 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Chương V | 310,302 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn cầu thủy tinh D400 | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn cầu thủy tinh D300 | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Quy định tại Chương V | 130 | m |
| 4 | Ống pvc D20 | Quy định tại Chương V | 130 | m |
| 5 | Tủ điện 600*400*200 | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Aptomat MCB-3P-40A-10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-3P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Công tắc hẹn giờ | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Rải cáp ngầm Cáp chiếu sáng cu/xlpe/dsta/pvc(4x6) | Quy định tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cáp chiếu sáng cu/xlpe/dsta/pvc(4x4) | Quy định tại Chương V | 20,45 | 100m |
| 11 | Cáp đồng trần tiếp địa liên hoàn tiết diện 10mm2 | Quy định tại Chương V | 2.045 | m |
| 12 | Dây tiếp địa tiết diện 6mm2 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30 | Quy định tại Chương V | 20,45 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 1,675 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 16 | Khung móng tủ điện M16*450 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống ruột già PVC D40 | Quy định tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 0,5583 | m3 |
| 21 | Đóng Cọc tiếp địa L63*63*6 L=2.5m | Quy định tại Chương V | 1 | cọc |
| 22 | Tai bắt tiếp địa | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Quy định tại Chương V | 1,5 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Quy định tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp chụp liền cần cột cột thép cao 3m | Quy định tại Chương V | 54 | bộ chụp liền cần |
| 26 | Bulong M16*500 | Quy định tại Chương V | 216 | bộ |
| 27 | Thép tấm 450*150*5 mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 157,6908 | kg |
| 28 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Quy định tại Chương V | 54 | bộ |
| 29 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Quy định tại Chương V | 54 | cột |
| 30 | Luồn Dây cu/pvc/pvc 2x2.5 lên đèn | Quy định tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 31 | Ống pvc D20 | Quy định tại Chương V | 270 | m |
| 32 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Quy định tại Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 5,866 | 100m3 |
| 35 | Cát đen | Quy định tại Chương V | 140,365 | m3 |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Quy định tại Chương V | 140,365 | m3 |
| 37 | Băng báo cáp | Quy định tại Chương V | 2.095 | m |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Quy định tại Chương V | 3,1425 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 4,4624 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 1,4148 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 1,4148 | 100m3 |
| 42 | Dây CAT6E | Quy định tại Chương V | 2.321 | m |
| 43 | Dây cấp nguồn Cu/pvc (1x2.5mm2) | Quy định tại Chương V | 4.642 | m |
| 44 | Ống luồn dây PVC D20 | Quy định tại Chương V | 2.321 | m |
| 45 | Vật tư phụ (hộp chống nước, cầu đấu) | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực đến hết năm 2023- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Điện dân dụng, Cấp thoát nước; Hạ tầng đô thịTài liệu kèm theo:-Văn bằng tốt nghiệp đại học;-Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực đến hết năm 2023-Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu | 50 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 50 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, cơ khí, điện …kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ 7 tấn | 7 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào 0.8 m3 | 0.8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi 108CV | 108CV | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 250 lít | 250 lít | 4 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn kim loại | cắt uốn kim loại | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 500l | 500L | 2 |
| 8 | Máy bắn cốt laze | bắn cốt | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70Kg | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1,5KW | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn 1,0 KW | 1,0KW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 1,5kw | 1,5KW | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi