Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 15:46:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,321,042,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 162.000.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tất cả các hợp đồng phải là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III trong đó phải có 1 hợp đồng đã thực hiện có thi công công việc tương tự như gói thầu: mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.+ Loại công trình: Công trình giao thông; Cấp công trình: cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 54.000.000.000 đồng.* Tài liệu đính kèm:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là chỉ huy trưởng công trình- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý và giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng giao thông (đường bộ).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát công trình- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật/Cấp thoát nước/giao thông.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạng mục chiếu sáng công cộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Điện.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (có hạng mục chiếu sáng công cộng), tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: PCCC.Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (có hạng mục PCCC), tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc (tim, mốc, cao độ) công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: trắc đạc- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết bị thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: máy xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách máy ít nhất 01 công trình, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Bảo hộ lao động/môi trường.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa nóng Công suất ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy rải cấp phối đá dămCông suất ≥ 60CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe cẩu thùng/ hoặc cần trục bánh lốp Tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ban gạt Công suất ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi Công suất ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bánh thép Trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm Trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bánh lốp Trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí Công suất 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn - công suất > 20.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy phát điện công suất >100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần trục bánh xích sức nâng >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, Công suất ≥ 90T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm/ Kiểm nghiệm trạm trộn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Dự án Nâng cấp mở rộng tuyến đường Thái Thị Hạnh 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng) – từ Hạng III trở lên. Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ); Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy. Lĩnh vực hoạt động: thi công hệ thống phòng và cháy chữa cháy. Lưu ý: nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn, Địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3862 174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại (0292) 3830235, fax: (0292) 3830570. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại (0292) 3830235, fax: (0292) 3830570. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292 3862 174. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - VĨA HÈ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn ao mương (đất vét lên được tận dụng để đắp trong gờ bó vỉa phần dư còn lại đắp sang 2 bên gia cố chân mương hở) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,9387 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật Rk=12Kn/m đáy mương | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,6936 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210,202 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tận dụng đắp đất lề) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,542 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất dưới dải phân cách (tận dụng đất vét bùn ao mương và đất đào hố móng cống) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,85 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật không dệt Rk>=12KN/m (2 lớp: phân cách lớp đá và cát k98 và phân cách lớp cát k98 với nền đường) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 710,985 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180,5746 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm (Dmax=37,5mm) loại 2 lớp dưới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,317 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,665 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 442,5968 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 442,5968 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa, dãi phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ván khuôn thép. (Chỉ tính công lắp, không tính MTC và vật tư) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,472 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gờ bó vỉa, dãi phân cách đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.029,372 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,7831 | 100m3 |
| 17 | Vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (30x30x5)cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8.386,07 | m2 |
| 18 | Láng vữa XM mác 75, dày 3cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8.386,07 | m2 |
| 19 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,108 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100,54 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,166 | m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 rọ |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 rọ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép làm khung rọ đá , đường kính fi 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1864 | tấn |
| 25 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | 100m |
| 26 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 8cm, Chiều dài L=7,0m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,38 | 100m |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ đường kính cốt thép fi=4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 28 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285,3942 | 100m |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ đường kính cốt thép fi=4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1548 | tấn |
| 30 | Đắp đất tường cừ vây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,188 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp cót ép gia cố tường vây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 837,533 | m2 |
| 32 | Đổ BT đá 4/6 M100 móng gờ hố trồng cây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển lục giác D=70cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x45 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 50x80 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x30 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x100 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm, dày 1,5mm, L=3,4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | trụ |
| 43 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm, dày 1,5mm, L=3,6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 44 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm, dày 1,5mm, L=4,5m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | trụ |
| 45 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm, dày 1,5mm, L=4,2m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | trụ |
| 46 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm, dày 1,5mm, L=4,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 47 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm, dày 1,5mm, L=3,82m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | trụ |
| 48 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,42 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, trụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.361,105 | m2 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,9 | m2 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm (ĐM vật liệu 3mmx2 =6mm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,84 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ vạch ở dải phân cách bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 1m2 |
| 55 | Sơn kẻ vạch ở dải phân cách bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu đỏ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 1m2 |
| 56 | Cung cấp bulon D10x120mm gắn biển báo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 57 | Đào móng cột, trụ, đèn tín hiệu giao thông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1m3 |
| 58 | Đổ bê tông móng trụ đèn tín hiệu giao thông đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 59 | "Lắp đặt lại đèn tín hiệu giao thông (sử dụng lại đèn hiện hữu) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,4687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, cát hố móng (tận dụng đất, cát đã đào) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,1776 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất, cát đã đào) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,006 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,0m-4,5M, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 524,872 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 367,681 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.510,618 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 297,493 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (H30) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | mối nối |
| 15 | Láng vữa XM mác 100 dày 3cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,8 | m2 |
| 16 | Trát vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,7004 | m2 |
| 17 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ. Đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,637 | tấn |
| 18 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ. Đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3049 | tấn |
| 19 | Cung cấp và gia công thép hình L40x40x5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,162 | tấn |
| 20 | Cung cấp và gia công thép hình U80x40x4,5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0152 | tấn |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đường ĐK800mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,742 | 100m |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,4561 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.320 | 1 cấu kiện |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đát mùn đen trồng cây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 480,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất hữu cơ trồng cây (tận dụng đất vét bùn ao mương của đường) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.923,44 | m3 |
| 3 | Trồng Cây Giáng Hương cao >=4,5m, ĐK gốc > 10cm (không chặt ngọn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 341 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 341 | cây/90 ngày |
| 5 | Trồng cỏ hoàng hạc (bồn cỏ gốc cây) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,286 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,5024 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 928,2 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,168 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,184 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,7893 | m3 |
| 6 | Lắp bulong móng trụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột đèn STK bát giác côn cao 5.5m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn đơn D60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp cần đèn đôi STK D60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp cần đèn ba STK D60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cần đèn |
| 11 | Đèn Led 80W - IP 66 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218 | bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện+tủ điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,85 | 100 m |
| 14 | Lát gạch thẻ 4x8x18 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 663 | m2 |
| 15 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 3x25mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,85 | 100m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bảng |
| 17 | Lắp đặt RCBO 1 pha 6A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218 | bộ |
| 18 | Lắp đặt domino 4P 60A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp khô 3x25mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 684 | 1 đầu cáp |
| 20 | Sơn số cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 21 | Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cửa |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 23 | Luồn dây lên đèn CVV 3x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2328 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Þ60 dày 2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,55 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mương đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,6468 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bục đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7936 | m3 |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hỏa có đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE fi114 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn D225x100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU D100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 8 | Lắp đặt van | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 độ D100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê D100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt lắp thăm van D100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cái |
| 12 | Gia công lắp đặt thép đan trụ cứu hỏa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1602 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 162.000.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tất cả các hợp đồng phải là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III trong đó phải có 1 hợp đồng đã thực hiện có thi công công việc tương tự như gói thầu: mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.+ Loại công trình: Công trình giao thông; Cấp công trình: cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 54.000.000.000 đồng.* Tài liệu đính kèm:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là chỉ huy trưởng công trình- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách quản lý và giám sát chất lượng công trình | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng giao thông (đường bộ).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát công trình- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạng mục đường | 2 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạng mục thoát nước | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật/Cấp thoát nước/giao thông.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạng mục chiếu sáng công cộng | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Điện.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (có hạng mục chiếu sáng công cộng), tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạng mục PCCC | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: PCCC.Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (có hạng mục PCCC), tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách trắc đạc (tim, mốc, cao độ) công trình | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: trắc đạc- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Phụ trách thiết bị thi công công trình | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: máy xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách máy ít nhất 01 công trình, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 11 | Phụ trách đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Bảo hộ lao động/môi trường.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đầu tiên là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa nóng Công suất ≥ 130CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy rải cấp phối đá dămCông suất ≥ 60CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 5 | Xe cẩu thùng/ hoặc cần trục bánh lốp Tải trọng ≥ 2,5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy ban gạt Công suất ≥ 75CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy ủi Công suất ≥ 75CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 9 | Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 10 | Máy đầm bánh thép Trọng lượng ≥ 9T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 11 | Máy đầm Trọng lượng ≥ 25T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 12 | Máy đầm bánh lốp Trọng lượng ≥ 16T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Máy nén khí Công suất 600m3/h | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 5 |
| 15 | Máy thủy bình | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 17 | Máy định vị GPS | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 18 | Máy hàn - công suất > 20.0 kW | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 19 | Máy phát điện công suất >100KVA | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 20 | Cần trục bánh xích sức nâng >10T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng, Công suất ≥ 90T/h | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm/ Kiểm nghiệm trạm trộn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi