Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 24/3/202 của HĐND huyện Quảng Xương khóa XXI - Kỳ họp thứ 6, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 15:46:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,886,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.829048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1658096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc (hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.720.222.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo các hạng mục trường tiểu học xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương để công nhận trường chuẩn Quốc Gia mức độ 2 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 24/3/202 của HĐND huyện Quảng Xương khóa XXI - Kỳ họp thứ 6, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 + Cam kết các thiết bị hàng hóa của gói thầu phải bảo đảm mới 100%; + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 đối với các thiết bị cung cấp. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2019 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu, hỗ trợ kỹ thuật, giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp. - Giấy ủy quyền bán hàng hoặc văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự phần thiết bị cho gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch. Địa chỉ là: Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch Địa chỉ: Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch - Địa chỉ là: Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU NHÀ 02 TẦNG 06 PHÒNG HỌC + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trám vá tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 220,0046 | m2 |
| 2 | Trám vá tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 255,2523 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.425,7706 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.021,0092 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 880,0182 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2373 | 100m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,1508 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,15 | m2 |
| 9 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh sau cải tạo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 139,86 | m2 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ, bảng, biển vận chuyển sắp xếp thiết bị phòng học | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | công |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55; 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng KinLong) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55; 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng KinLong) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,16 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,16 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác D110mm thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Phểu thu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 490,3144 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,4189 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,4189 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,4189 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 490,3144 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 146,8878 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,9223 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,9655 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55; 1 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng KinLong) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55; 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng KinLong) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,4842 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,4842 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1091 | m3 |
| B | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3 (Đất trong các khu bồn hoa cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,753 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch xây bồn hoa dày 11cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5344 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (nền thư viện xanh cũ, nền sân trường tại các vị trí bố trí bồn hoa, thảm cỏ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6407 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2 km - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6407 | 100m3/1km |
| 7 | Lu lèn lại nền sân cũ đã cày phá ( nền 2 bồn hoa phá dỡ +thư viện xanh cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,175 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm (phần bồn hoa phá dỡ và nền nhà thư viện xanh cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,311 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền(Phần bồn hoa phá dỡ, nền nhà thư viện xanh cũ, sân quanh nhà vệ sinh ) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,11 | m3 |
| 11 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng bù phụ, tôn nền, tỷ lệ xi măng 6% dày TB 6cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4701 | 100m3 |
| 12 | Lát nền sân bằng gạch gạch Tazzazo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.450,2415 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 965,276 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 723,957 | m2 |
| 15 | Trám vá tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40(Tính bằng 25%DT tường bao 2 mặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 241,319 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng hố trồng cây M100, đá 2x4, PCB30 dày 5cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8476 | m3 |
| 17 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,639 | m3 |
| 18 | Trát bồn cây 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7632 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 21 | Trát bồn cây 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 22 | Mua đất màu trồng cây thảm cỏ + Bồn hoa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,48 | m3 |
| 23 | Đào hố nhảy xa KT ( 8x3x0,5m) - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 24 | Thi công đường chạy đà dài 15m rộng 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đường |
| 25 | Mua cát san gạt hố nhảy xa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 26 | Ván gỗ dậm nhảy KT ( 1,22*0,2*0,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 138 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 138 | 1cấu kiện |
| C | PHÁ DỠ, CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI CÁC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Hút 2 bể phốt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6164 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,349 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,615 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3441 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3441 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3441 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3441 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1627 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9558 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,769 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2323 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5309 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3291 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1208 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 24 | Đắp trả đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1627 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,6166 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4053 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8216 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,1342 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7477 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7699 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0931 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,1 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,776 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,006 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,77 | m2 |
| 45 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,348 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,28 | m |
| 47 | Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7328 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 49 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,3848 | m2 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,523 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,1798 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,384 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 145,936 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,68 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,3424 | m2 |
| 56 | Láng chống thấm mái, seno dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,3424 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 55; (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa, vách ngăn Compact nhà vệ sinh dày 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,6302 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34- 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25 - 32 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt phao điều khiển tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Đai giữ inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ga thoát sàn inox D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao đồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt máy bơm nước công suất 750W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1252 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3087 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,932 | m2 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 111 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6656 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1466 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1171 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4171 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1793 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 121 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1162 | m3 |
| 122 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 124 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4304 | m3 |
| 125 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,7903 | m2 |
| 126 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0435 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 131 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0688 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2367 | tấn |
| 138 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5778 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3821 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3866 | tấn |
| 141 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,7325 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2992 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,371 | m2 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,404 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,092 | m2 |
| 149 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,21 | m2 |
| 150 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,862 | m2 |
| 151 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,29 | m |
| 152 | Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7716 | m3 |
| 153 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5681 | m3 |
| 154 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,2049 | m2 |
| 155 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3155 | m3 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,9829 | m2 |
| 157 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,713 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,775 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,451 | m2 |
| 160 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,778 | m2 |
| 161 | Láng chống thấm mái, seno dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,778 | m2 |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 55; (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 163 | Sản xuất lắp dựng cửa, vách ngăn Compact nhà vệ sinh dày 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,663 | m2 |
| 164 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 165 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 166 | Phá dỡ tường sảnh,ngăn sảnh xây gạch dày 11cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0227 | 100m3/1km |
| 169 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,191 | m3 |
| 170 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,9097 | m2 |
| 171 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,576 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,3241 | m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55; 1 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng KinLong) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 55; (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 176 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 177 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 178 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 179 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 180 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 181 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,7318 | 1m2 |
| 183 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2264 | 100m2 |
| 184 | Ke chống bão | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90,56 | Cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 192 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34- 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25 - 32 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt phao điều khiển tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 213 | Đai giữ inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tự ngắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 220 | Lắp đặt van phao đồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt máy bơm nước công suất 750W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 225 | Cầu chắn rác D110 thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 226 | Ga thu sàn D90 thoát nước sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 227 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0814 | 100m3 |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9044 | 1m3 |
| 229 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 230 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 231 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1252 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3087 | m3 |
| 235 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,932 | m2 |
| 236 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 237 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6656 | m2 |
| 238 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 239 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1466 | 100m2 |
| 240 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| D | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, THƯ VIỆN XANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 6 | Tôn nền bằng đất đá thải đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá thải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,5 | M3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,175 | m3 |
| 9 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2819 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2819 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2246 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2415 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4079 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4079 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,6279 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 222,6 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2096 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,091 | m3 |
| 25 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6561 | 100m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6006 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6006 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 76,5426 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8351 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 334,04 | cái |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,41 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy vi tính + bàn ghế cho phòng tin học (Core Comet Lake-S i3, màn hình 23,8 inch) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tivi 65 inch + giá treo cho 10 phòng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Bàn đọc 6 chỗ thư viện KT:2400x1200x1100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi đọc sách thư viện KT:350x330x370mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | Giá sách thư viện kép KT:2400x600x1670mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Tủ để Sa Bàn KT:2000x1000x900mm Chất liệu bằng gỗ, phía trên kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ để trống đồng KT:2000x1000x900mm Chất liệu bằng gỗ, phía trên kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tủ trưng bày KT:800x400x900mm Chất liệu bằng gỗ,phía trên kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Giá cắm cờ KT:800x700mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bục tượng Bác Hồ KT: 800x550x1400 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Giá để trống KT:1800x400x950mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Giá vẽ tiểu học - KT:(500x500x1300)mm, giá vẽ 1 mặt dành cho 1 cháu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Bàn đọc giáo viên 4 chỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Giá để báo chí | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bàn đọc 4 chỗ tròn thư viện xanh: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Ghế đọc thư viện xanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Giá trưng bày sách thư viện xanh hình cây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.829048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1658096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc (hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.720.222.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1 KW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 3.5 T | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 KW | 2 |
| 8 | Máy đào, xúc | ≥ 0.4 M3 | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 10 | Máy khoan phá bê tông | ≥1.5KW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | ≥ 350 W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi