Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747254-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220740910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 24/3/202 của HĐND huyện Quảng Xương khóa XXI - Kỳ họp thứ 6, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 15:46:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,886,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.829048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1658096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc (hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.720.222.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 M3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350 W
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo các hạng mục trường tiểu học xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương để công nhận trường chuẩn Quốc Gia mức độ 2
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 24/3/202 của HĐND huyện Quảng Xương khóa XXI - Kỳ họp thứ 6, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương , địa chỉ: Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch. Địa chỉ là: Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư Vấn Xây dựng Vĩnh Quang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Nam Thanh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Nam Thanh


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương , địa chỉ: Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch. Địa chỉ là: Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 + Cam kết các thiết bị hàng hóa của gói thầu phải bảo đảm mới 100%; + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 đối với các thiết bị cung cấp. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2019 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu, hỗ trợ kỹ thuật, giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp. - Giấy ủy quyền bán hàng hoặc văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự phần thiết bị cho gói thầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch. Địa chỉ là: Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch Địa chỉ: Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch - Địa chỉ là: Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU NHÀ 02 TẦNG 06 PHÒNG HỌC + NHÀ BẢO VỆ
1Trám vá tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT220,0046m2
2Trám vá tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT255,2523m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.425,7706m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.021,0092m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT880,0182m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2373100m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,1508m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,15m2
9Nhân công dọn dẹp vệ sinh sau cải tạoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT139,86m2
11Nhân công tháo dỡ, bảng, biển vận chuyển sắp xếp thiết bị phòng họcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18công
12Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55; 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng KinLong)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,3m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55; 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng KinLong)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73,8m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT98,16m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT98,16m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
18Cầu chắn rác D110mm thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
19Phểu thuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
20Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT490,3144m2
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,4189m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,4189m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,4189m3
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT490,3144m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,26m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT146,8878m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67,9223m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78,9655m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,86m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,86m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55; 1 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng KinLong)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,88m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55; 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng KinLong)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,76m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,4842m2
34Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,4842m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1091m3
B CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cây
2Đào đất bằng máy đào 0,4m3 (Đất trong các khu bồn hoa cũ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,753100m3
3Phá dỡ tường gạch xây bồn hoa dày 11cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5344m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (nền thư viện xanh cũ, nền sân trường tại các vị trí bố trí bồn hoa, thảm cỏ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,78m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6407100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2 km - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6407100m3/1km
7Lu lèn lại nền sân cũ đã cày phá ( nền 2 bồn hoa phá dỡ +thư viện xanh cũ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,175100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm (phần bồn hoa phá dỡ và nền nhà thư viện xanh cũ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m3
9Rải nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,311100m2
10Bê tông nền(Phần bồn hoa phá dỡ, nền nhà thư viện xanh cũ, sân quanh nhà vệ sinh ) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT63,11m3
11Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng bù phụ, tôn nền, tỷ lệ xi măng 6% dày TB 6cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4701100m3
12Lát nền sân bằng gạch gạch Tazzazo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.450,2415m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT965,276m2
14Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT723,957m2
15Trám vá tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40(Tính bằng 25%DT tường bao 2 mặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT241,319m2
16Bê tông lót móng hố trồng cây M100, đá 2x4, PCB30 dày 5cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8476m3
17Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,639m3
18Trát bồn cây 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,2m2
19Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 dày 10cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7632m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,234m3
21Trát bồn cây 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,8m2
22Mua đất màu trồng cây thảm cỏ + Bồn hoaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,48m3
23Đào hố nhảy xa KT ( 8x3x0,5m) - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121m3
24Thi công đường chạy đà dài 15m rộng 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 đường
25Mua cát san gạt hố nhảy xaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,8m3
26Ván gỗ dậm nhảy KT ( 1,22*0,2*0,1)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Tấm
27Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT138cấu kiện
28Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,765m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0493100m2
30Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1221tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,554m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,8m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1381cấu kiện
C PHÁ DỠ, CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI CÁC KHU VỆ SINH
1Hút 2 bể phốtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,96m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6164m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,349m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,615m3
5Phá dỡ móng gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,95m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3441m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3441m3
8Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3441100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3441100m3/1km
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1627100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9558m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,769m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,048100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,068tấn
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2323m3
16Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0422100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0739tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0085tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5309m3
20Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3291m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1208100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,036tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1938tấn
24Đắp trả đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1627m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8712m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1584100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0287tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1295tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,6166m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4053m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8216m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1656100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0597tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,402tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,1342m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7477100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7699tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0931m3
39Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0147100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0057tấn
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78,1m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,776m2
43Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,006m2
44Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,77m2
45Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,348m2
46Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,28m
47Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7328m3
48Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,624m3
49Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,3848m2
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,523m3
51Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80,1798m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88,384m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT145,936m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,68m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71,3424m2
56Láng chống thấm mái, seno dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71,3424m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 55; (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,3m2
58Sản xuất lắp dựng cửa, vách ngăn Compact nhà vệ sinh dày 12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,6302m2
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
70Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cái
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
73Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34- 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
74Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25 - 32 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
75Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
76Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
77Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
78Lắp đặt phao điều khiển tự độngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
87Đai giữ inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
88Lắp đặt ga thoát sàn inox D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
89Lắp đặt cầu chắn rác D110 thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
92Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
93Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
95Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
96Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
97Lắp đặt van phao đồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
98Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
99Lắp đặt giá treo khănTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
100Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
101Lắp đặt máy bơm nước công suất 750WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
102Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0754100m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,52m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0408100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0372tấn
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1252m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3087m3
109Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,932m2
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0271100m3
111Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6656m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,414m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1466100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0495tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81cấu kiện
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1171100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4171m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1793m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,032100m2
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0375tấn
121Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1162m3
122Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0211100m2
123Gia công, lắp đặt cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0549tấn
124Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,4304m3
125Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,7903m2
126Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0435m3
127Ván khuôn gỗ giằng móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0948100m2
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0328tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1376tấn
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0004100m3
131Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5808m3
132Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1056100m2
133Gia công, lắp đặt cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1055tấn
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0688m3
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0972100m2
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0165tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2367tấn
138Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,5778m3
139Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3821100m2
140Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3866tấn
141Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,031m3
142Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0059100m2
143Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0027tấn
144Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,7325m3
145Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2992m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,371m2
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,404m2
148Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,092m2
149Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,21m2
150Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,862m2
151Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,29m
152Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7716m3
153Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5681m3
154Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,2049m2
155Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3155m3
156Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,9829m2
157Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,713m2
158Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT113,775m2
159Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,451m2
160Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,778m2
161Láng chống thấm mái, seno dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,778m2
162Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 55; (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,15m2
163Sản xuất lắp dựng cửa, vách ngăn Compact nhà vệ sinh dày 12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,663m2
164Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,6m2
165Phá dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,8m2
166Phá dỡ tường sảnh,ngăn sảnh xây gạch dày 11cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,682m3
167Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0227100m3
168Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0227100m3/1km
169Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,191m3
170Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,9097m2
171Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,76m2
172Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,576m2
173Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,3241m2
174Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55; 1 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng KinLong)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,46m2
175Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 55; (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,44m2
176Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0439tấn
177Lắp cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0439tấn
178Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0894tấn
179Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0894tấn
180Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2865tấn
181Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2865tấn
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,73181m2
183Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2264100m2
184Ke chống bãoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90,56Cái
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70m
188Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
189Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
190Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
191Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
192Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
196Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cái
197Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
198Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
199Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34- 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
200Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25 - 32 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
201Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
202Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
203Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
204Lắp đặt phao điều khiển tự độngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,35100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
213Đai giữ inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tự ngắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
216Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
217Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7bộ
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
219Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
220Lắp đặt van phao đồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
221Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
222Lắp đặt giá treo khănTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
223Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
224Lắp đặt máy bơm nước công suất 750WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
225Cầu chắn rác D110 thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
226Ga thu sàn D90 thoát nước sànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Cái
227Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0814100m3
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,90441m3
229Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,52m3
230Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432m3
231Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0408100m2
232Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0372tấn
233Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1252m3
234Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3087m3
235Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,932m2
236Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0271100m3
237Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6656m2
238Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,414m3
239Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1466100m2
240Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0495tấn
241Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81cấu kiện
D NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, THƯ VIỆN XANH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0302100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,168100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0488tấn
6Tôn nền bằng đất đá thải đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,155100m3
7Mua đất đá thảiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,5M3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,175m3
9Rải Nilon lớp cách lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,858100m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2819tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2819tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2246tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2415tấn
14Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4079tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4079tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,62791m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,775100m2
18Ke chống bãoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT222,6cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,20961m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,144m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0672100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7m3
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0198tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,091m3
25Rải Nilon lớp cách lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6561100m2
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,185tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,185tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6006tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6006tấn
30Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,588tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,588tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,54261m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8351100m2
34Ke chống bãoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT334,04cái
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,41m2
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy vi tính + bàn ghế cho phòng tin học (Core Comet Lake-S i3, màn hình 23,8 inch)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15Bộ
2Lắp đặt tivi 65 inch + giá treo cho 10 phòngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
3Bàn đọc 6 chỗ thư viện KT:2400x1200x1100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
4Ghế ngồi đọc sách thư viện KT:350x330x370mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36Cái
5Giá sách thư viện kép KT:2400x600x1670mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
6Tủ để Sa Bàn KT:2000x1000x900mm Chất liệu bằng gỗ, phía trên kínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
7Tủ để trống đồng KT:2000x1000x900mm Chất liệu bằng gỗ, phía trên kínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
8Tủ trưng bày KT:800x400x900mm Chất liệu bằng gỗ,phía trên kínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
9Giá cắm cờ KT:800x700mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
10Bục tượng Bác Hồ KT: 800x550x1400 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
11Giá để trống KT:1800x400x950mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
12Giá vẽ tiểu học - KT:(500x500x1300)mm, giá vẽ 1 mặt dành cho 1 cháuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Cái
13Bàn đọc giáo viên 4 chỗTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
14Giá để báo chíTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
15Bàn đọc 4 chỗ tròn thư viện xanh:Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
16Ghế đọc thư viện xanhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24Cái
17Giá trưng bày sách thư viện xanh hình câyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.829048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1658096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc (hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.720.222.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.21
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1 KW2
4 Máy hàn điện ≥ 5 KW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 3.5 T1
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 KW2
8 Máy đào, xúc ≥ 0.4 M31
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
10 Máy khoan phá bê tông ≥1.5KW1
11 Máy cắt gạch ≥ 350 W2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->