Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 15:41:00 đến ngày 2022-07-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,965,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,4 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 1,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp, hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp, hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Tân Lập, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Xây dựng nhà lớp học khu Khả Lã, nhà vệ sinh khu trung tâm và nhà vệ sinh khu Đồng Tâm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Lập, địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Tân Lập, địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0987027953 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (SĐT: 0987027953). Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC KHU KHẢ LÃ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 1,3012 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo Yêu cầu HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 1,3622 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 11,2652 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4427 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,2825 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,3668 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 31,2975 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,5308 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,9122 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2067 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0347 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,161 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0494 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,2733 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8756 | 100m3 |
| 17 | Mua đất CIII đắp tân nền tại địa phương, (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Yêu cầu HSMT | 12,5035 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5507 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 18,3554 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0911 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2573 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7458 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6288 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,0166 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 1,1294 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3905 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,466 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 2,1294 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 13,1901 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 1,6376 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 2,4534 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 19,1092 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2633 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0722 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1555 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,0254 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1186 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0108 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1053 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6521 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1771 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3838 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0803 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,6573 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,792 | m3 |
| 47 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên | Theo Yêu cầu HSMT | 42,549 | m2 |
| 48 | Gia công lan can | 0,2893 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Yêu cầu HSMT | 25,7544 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 30,576 | 1m2 |
| 51 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện). (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo Yêu cầu HSMT | 9,66 | m |
| 52 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | trụ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 31,7911 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,0227 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,319 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4559 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4559 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,0811 | 100m2 | |
| 59 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cọc |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | m |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 14,3184 | 1m2 |
| 63 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 65 | Hồ lô sứ | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 66 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 67 | Ốc xiết cáp neo | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 149,952 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 40,1832 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 46,295 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 277,3484 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 27,8116 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 183,8356 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,28 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,768 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 236,4302 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 494,2756 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Yêu cầu HSMT | 17,824 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 16,146 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 183,6984 | m2 |
| 85 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 | Theo Yêu cầu HSMT | 10,56 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4 mm kính dán an toàn 6,38 | Theo Yêu cầu HSMT | 19,68 | m2 |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2.0 mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,4 | m2 |
| 91 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4 mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 10,68 | m2 |
| 92 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 12kg/m2 ÷ 216Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Yêu cầu HSMT | 25,92 | m2 |
| 93 | Tủ điện KT: 330x220x110 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 94 | Tử điện phòng 4-6 Aptomat | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16)mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10) mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6,0) mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 118 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 132 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo Yêu cầu HSMT | 214 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 13 | m |
| 111 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Ổ cắm Internet | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 113 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo Yêu cầu HSMT | 65 | m |
| B | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2562 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,9598 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,447 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 11,466 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,3331 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,4604 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0432 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5349 | m3 |
| C | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,74 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 10,3118 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0039 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0202 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2508 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 2,726 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3597 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1907 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4056 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,8209 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,3341 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,1678 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 70,9824 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 26,494 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 33,3412 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,6288 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Yêu cầu HSMT | 38,4992 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 35,9292 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 27,7 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 38,196 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 70,9824 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 62,464 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm Xingfa cánh nhôm dày 1.4 mm. Kính dán an toàn 6,38 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4,86 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa cánh nhôm dày 2 mm. Kính dán an toàn 6,38 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,64 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Yêu cầu HSMT | 29,958 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 62 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van gạt D25mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 41 | Ga thu sàn Inox D90 | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,01 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rắc-co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 51 | Van phao cơ | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ván nhấn xả tiểu | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| D | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH KHU ĐỒNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1479 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0991 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2695 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,3518 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0739 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4298 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,8076 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4304 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,662 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 14,2349 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0045 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0224 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2904 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4373 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0534 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1922 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3226 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,8427 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,0748 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,313 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 86,8364 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 52,324 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 40,7476 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Yêu cầu HSMT | 46,552 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 43,656 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 38,1304 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 58,44 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 86,8364 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 93,0716 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm Xingfa cánh nhôm dày 1.4 mm. Kính dán an toàn 6,38 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 6,48 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa cánh nhôm dày 2 mm. Kính dán an toàn 6,38 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 3,96 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Yêu cầu HSMT | 21,42 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 42 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van gạt D25 | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van nhấn xả tiểu | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Ga thu sàn Inox D90 | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,01 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Rắc-co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 62 | Van phao cơ | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,35 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu PVC - Đường kính 90-34 | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2859 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,4366 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2366 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1283 | tấn |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,2434 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,0934 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6092 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 64,959 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Yêu cầu HSMT | 36,8358 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7175 | 100kg |
| 84 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4816 | 100kg |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Yêu cầu HSMT | 1,33 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,4 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 1,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp, hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp, hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi