Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740585-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220637235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 15:41:00 đến ngày 2022-07-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,965,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,4 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 1,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp, hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp, hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Tân Lập, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Xây dựng nhà lớp học khu Khả Lã, nhà vệ sinh khu trung tâm và nhà vệ sinh khu Đồng Tâm
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Lập, địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH dịch vụ tư vấn đầu tư xây dựng Đại Phong, địa chỉ: Thôn Lim, xã Giáp Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Hoàng Vũ. +Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Bộ phận địa chính xây dựng xã thuộc Ủy ban nhân dân xã Tân Lập; Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định E- HSMT, KQ lựa chọn nhà thầu: Bộ phận tài chính xã thuộc Ủy ban nhân dân xã Tân Lập; Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Lập, địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Lập, địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Tân Lập, địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0987027953
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (SĐT: 0987027953). Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC KHU KHẢ LÃ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT1,3012100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo Yêu cầu HSMT0,702100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT1,3622100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT11,2652m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,4427tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT1,2825tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Yêu cầu HSMT2,3668tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT31,2975m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,5308m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,9122m3
11Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT0,2067100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0347tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,161tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Yêu cầu HSMT0,0494tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,2733m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT0,8756100m3
17Mua đất CIII đắp tân nền tại địa phương, (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo Yêu cầu HSMT12,5035m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT0,5507100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT18,3554m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0911tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,2573tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,7458tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,6288100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,0166m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT1,1294100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,3905tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,466tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT2,1294tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT13,1901m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT1,6376100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT2,4534tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT19,1092m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,2633100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,0722tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,1555tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,0254m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,1186100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,0108tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,1053tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,6521m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Yêu cầu HSMT0,1771100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,0473100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,3838tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0803tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,6573m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,792m3
47Ốp đá Granit tự nhiên màu đen Phú YênTheo Yêu cầu HSMT42,549m2
48Gia công lan can0,2893tấn
49Lắp dựng lan can sắtTheo Yêu cầu HSMT25,7544m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT30,5761m2
51Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện). (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo Yêu cầu HSMT9,66m
52Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo Yêu cầu HSMT1trụ
53Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT31,7911m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,0227m3
55Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,319m3
56Gia công xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT0,4559tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT0,4559tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,0811100m2
59Gia công, đóng cọc chống sétTheo Yêu cầu HSMT3cọc
60Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Yêu cầu HSMT8m
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Yêu cầu HSMT30m
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT14,31841m2
63Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0mTheo Yêu cầu HSMT4cái
64Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0mTheo Yêu cầu HSMT4cái
65Hồ lô sứTheo Yêu cầu HSMT4cái
66Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo Yêu cầu HSMT4cái
67Ốc xiết cáp neoTheo Yêu cầu HSMT3bộ
68Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Theo Yêu cầu HSMT3bộ
69Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo Yêu cầu HSMT1hệ thống
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,05100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT0,05100m3
72Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT149,952m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo Yêu cầu HSMT40,1832m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo Yêu cầu HSMT46,295m2
75Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT277,3484m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo Yêu cầu HSMT27,8116m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo Yêu cầu HSMT183,8356m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,28m2
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,768m
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT236,4302m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT494,2756m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Yêu cầu HSMT17,824m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT16,146m2
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT183,6984m2
85Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38Theo Yêu cầu HSMT10,56m2
86Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo Yêu cầu HSMT4bộ
87Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4 mm kính dán an toàn 6,38Theo Yêu cầu HSMT19,68m2
88Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Yêu cầu HSMT4bộ
89Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Yêu cầu HSMT4bộ
90Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2.0 mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Yêu cầu HSMT2,4m2
91Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4 mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Yêu cầu HSMT10,68m2
92Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 12kg/m2 ÷ 216Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo Yêu cầu HSMT25,92m2
93Tủ điện KT: 330x220x110 mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
94Tử điện phòng 4-6 AptomatTheo Yêu cầu HSMT2cái
95Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo Yêu cầu HSMT1cái
96Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo Yêu cầu HSMT2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Yêu cầu HSMT11cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Yêu cầu HSMT20cái
99Lắp đặt quạt trầnTheo Yêu cầu HSMT8cái
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Yêu cầu HSMT12bộ
101Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Yêu cầu HSMT6bộ
102Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Yêu cầu HSMT4cái
103Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Yêu cầu HSMT1cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16)mm2Theo Yêu cầu HSMT40m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10) mm2Theo Yêu cầu HSMT4m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6,0) mm2Theo Yêu cầu HSMT10m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo Yêu cầu HSMT118m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo Yêu cầu HSMT132m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo Yêu cầu HSMT214m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmTheo Yêu cầu HSMT13m
111Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổngTheo Yêu cầu HSMT1bộ
112Ổ cắm InternetTheo Yêu cầu HSMT4cái
113Cáp CAT 6 UTP 4 đôiTheo Yêu cầu HSMT65m
B XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH KHU TRUNG TÂM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,2562100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT0,1018100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,9598m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,447m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT11,466m2
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,3331m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,4604m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0075tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,0432tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,5349m3
C Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,74m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT10,3118m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,0228100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0039tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0202tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,2508m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT2,726100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,3597100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0307tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,1907tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo Yêu cầu HSMT0,4056tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,8209m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,3341m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,1678m3
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT70,9824m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT26,494m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT33,3412m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,6288m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Yêu cầu HSMT38,4992m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT35,9292m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT27,7m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT38,196m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT70,9824m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT62,464m2
25Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm Xingfa cánh nhôm dày 1.4 mm. Kính dán an toàn 6,38 mmTheo Yêu cầu HSMT4,86m2
26Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo Yêu cầu HSMT9bộ
27Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa cánh nhôm dày 2 mm. Kính dán an toàn 6,38 mmTheo Yêu cầu HSMT2,64m2
28Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Yêu cầu HSMT1bộ
29Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Yêu cầu HSMT29,958m2
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo Yêu cầu HSMT62m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Yêu cầu HSMT12m
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Yêu cầu HSMT1cái
33Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Yêu cầu HSMT2bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Yêu cầu HSMT2bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Yêu cầu HSMT2bộ
36Lắp đặt gương soiTheo Yêu cầu HSMT2cái
37Lắp đặt van gạt D25mm2cái
38Lắp đặt xí bệtTheo Yêu cầu HSMT9bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Yêu cầu HSMT9cái
40Lắp đặt Hộp giấy CF – 22HTheo Yêu cầu HSMT9cái
41Ga thu sàn Inox D90Theo Yêu cầu HSMT3cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Yêu cầu HSMT0,01100m
43Lắp đặt van xoay - Đường kính50mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
44Lắp đặt Rắc-co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT1cái
45Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT1cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Yêu cầu HSMT0,28100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn5cái
48Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT12cái
49Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT13cái
50Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
51Van phao cơTheo Yêu cầu HSMT1cái
52Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Yêu cầu HSMT1bể
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT0,25100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmTheo Yêu cầu HSMT0,01100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT7cái
56Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT12cái
57Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34 mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
59Lắp đặt chậu tiểu namTheo Yêu cầu HSMT6bộ
60Lắp đặt ván nhấn xả tiểuTheo Yêu cầu HSMT6bộ
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Yêu cầu HSMT0,15100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT5cái
63Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT9cái
64Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT6cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmTheo Yêu cầu HSMT0,1100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Yêu cầu HSMT12cái
67Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Yêu cầu HSMT8cái
D XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH KHU ĐỒNG TÂM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,1479100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo Yêu cầu HSMT0,0991100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT0,2695100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,3518m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0739tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,4298tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,8076m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,4304m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT0,0493100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,662m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT14,2349m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,0264100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0045tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0224tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,2904m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,0752100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,4373100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0534tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,1922tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo Yêu cầu HSMT0,3226tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,8427m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,0748m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,313m3
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT86,8364m2
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT52,324m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT40,7476m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Yêu cầu HSMT46,552m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT43,656m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT38,1304m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT58,44m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT86,8364m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT93,0716m2
33Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm Xingfa cánh nhôm dày 1.4 mm. Kính dán an toàn 6,38 mmTheo Yêu cầu HSMT6,48m2
34Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo Yêu cầu HSMT12bộ
35Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa cánh nhôm dày 2 mm. Kính dán an toàn 6,38 mmTheo Yêu cầu HSMT3,96m2
36Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Yêu cầu HSMT2bộ
37Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Yêu cầu HSMT21,42m2
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo Yêu cầu HSMT20m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo Yêu cầu HSMT42m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu HSMT20m
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Yêu cầu HSMT3cái
42Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Yêu cầu HSMT6bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Yêu cầu HSMT4bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Yêu cầu HSMT4bộ
45Lắp đặt gương soiTheo Yêu cầu HSMT4cái
46Lắp đặt van gạt D25Theo Yêu cầu HSMT6cái
47Lắp đặt xí bệtTheo Yêu cầu HSMT7bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Yêu cầu HSMT7cái
49Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Yêu cầu HSMT7cái
50Lắp đặt chậu tiểu namTheo Yêu cầu HSMT3bộ
51Lắp đặt van nhấn xả tiểuTheo Yêu cầu HSMT3bộ
52Ga thu sàn Inox D90Theo Yêu cầu HSMT6cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Yêu cầu HSMT0,01100m
54Lắp đặt van xoay - Đường kính50mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
55Lắp đặt Rắc-co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT1cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT1cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Yêu cầu HSMT0,28100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT15cái
59Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT18cái
60Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT20cái
61Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
62Van phao cơTheo Yêu cầu HSMT1cái
63Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Yêu cầu HSMT1bể
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT0,35100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmTheo Yêu cầu HSMT0,03100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT17cái
67Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT8cái
68Lắp đặt côn thu PVC - Đường kính 90-34Theo Yêu cầu HSMT2cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Yêu cầu HSMT7cái
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,2859100m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,0157100m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,4366m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,2366tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,1283tấn
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,0372100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,2434m3
77Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,0934m3
78Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT0,0554100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,6092m3
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT64,959m2
81Quét nước xi măng 2 nướcTheo Yêu cầu HSMT36,8358m2
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu HSMT0,0682100m2
83Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,7175100kg
84Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo Yêu cầu HSMT0,4816100kg
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu HSMT1,33m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu HSMT151 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,4 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 1,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp, hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).31
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp, hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu).31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.31
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt, uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy đào Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->