Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747309-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220747271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất trên địa bàn xã năm 2021), nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 15:35:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,222,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2333927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.466785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.755.832.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào: >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Vận thăng lồng >=3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Xây dựng trạm y tế xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất trên địa bàn xã năm 2021), nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Tiến (Địa chỉ: xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3542445;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Hải Nam, địa chỉ: Số 2A/88, Lý Quốc Bảo, phường Nhị Châu, thành phố Hải Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D, địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Dương; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Hải Dương, địa chỉ: Số 106 - Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc, địa chỉ: Số nhà 76, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD, địa chỉ: Ngõ 119A Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Tiến (Địa chỉ: xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3542445;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Tiến (Địa chỉ: xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3542445;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiền Tiến (Địa chỉ: xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3542445;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,6100m
2Cắt đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,543m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,261m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,088tấn
6Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
7Lắp dựng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,115100m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,627tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,487tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,359100m2
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,165100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,939m3
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,971m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,401m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,257m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304100m3
19Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,942m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,406100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m3/1km
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,665tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,745tấn
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,152100m2
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,171m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,961tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,364tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,102tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,997100m2
32Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,615m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,118tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,823100m2
35Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,393m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,763tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,699100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,928m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
44Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5m2
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,634m3
46Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,012m2
47Trụ thang gỗ chò chỉ KT 1200x165x165 (hoàn thiện cả vécni + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 11x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
49Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
50Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,436m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,268m3
53Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,646m3
54Lan can Inox 304 hành langMô tả kỹ thuật theo chương V44,5kg
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V458,78m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V206,944m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,104m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,705m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V707,883m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V353,253m2
61Sản xuất + lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ Topal Prima 1 hoặc 2 cánh, kính dán an toàn Việt Nhật 8,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V134,25m2
62Sản xuất + lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ Topal Prima 1 hoặc 2 cánh, kính dán an toàn Việt Nhật 8,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V127,995m2
63Vách kính cố định nhôm hệ Topal Prima, kính dán an toàn Việt Nhật 8,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V33,738m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V127,995m2
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,874tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,874tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,5141m2
69Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,242100m2
70Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V55,566m
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,986m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,966m2
73Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V366,952kg
74Ca bơm nước chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
76Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
80Tôn nắp máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,745m2
81Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
82Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,341100m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V462,383m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V452,584m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V441,194m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V200,098m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,191m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,564m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,252m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,221m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V267,358m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V546,834m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,9m
95Đắp chữ thậpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Đắp vữa đầu sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V661,574m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V628,148m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V778,304m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V782,153m2
101Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m3
102Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
103Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,842100m2
104Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V13,461tấn
105Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V11,32810m2
106Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V58,9710m2
107Bê tông xỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,562m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,261m2
111Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,455m3
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,119m2
113Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V50,119m2
114Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3/1km
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
119Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
121Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,899m3
122Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,915m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,514m2
124Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V16,915kg
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
126Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các automat 3 pha 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
7Thanh cái đồng 40x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
8Thanh cái đồng 30x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Bản đồng 30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Sứ đỡ thanh cái M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
11Đồng hồ 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đồng hồ 400V/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Chống sét van hạ thế GZ500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt cầu chì 32A + ruột 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt cầu chì ống 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Cầu đấu công nghiệp 4P/60AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Ti 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Tủ điện kích thước 1900x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Tủ điện KT: 300X450X200Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
21Tủ điện KT: 200X200X150Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
23Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
24Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
25Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
27Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V181hộp
28Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
29Lắp đặt hạt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
30Thanh ray sắt cài Attomat dài 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
33Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
35Cáp M16Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt dây đơn E 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V685m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
41Lắp đặt dây đơn E 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
42Lắp đặt dây đơn E 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
43Lắp đặt dây đơn E 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
44Lắp đặt dây đơn E 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V385m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V515m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V410m
47Đầu cốt các loại 100-6-4Mô tả kỹ thuật theo chương V145cái
48Đầu cốt + chụp M16Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
49Máng cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
50Nối máng 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
51Ti ren D8Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
52Nở ren D8Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
53Hộp thép trãng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V41m
54Lắp đặt sứ đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
55Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
58Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
59Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
60Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
63Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
72Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
73Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
74Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
75Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
76Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
78Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
79Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
82Lắp đặt Cút ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
83Lắp đặt tê ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
84Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
85Cò xịt Viglacera VG826Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
87Van xả tiểu nữ Viglacera VG101Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
89Van xả tiểu nam Viglacera VGHX05Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
90Xi phông Viglacera VGSP4Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
93Vòi chậu rửa Viglacera VG106Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
94Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
95Kệ xà phòng Đình QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
96Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
97Bàn bếp + chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
99Lắp đặt van phao đồng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt khóa, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m
103Máy bơm nước động cơ 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt khóa đồng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Quả cắm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
108Cọc tiếp địa L63x63x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
111Bật đỡ dây d8Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
112Sơn chống rỉ AlkydMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
113Xi măng PCB30 Phúc SơnMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
114Cát vàng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
115Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
116Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V221m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
118Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
119Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc12bình
120Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
121Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ thiết bị + đường điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Tháo dỡ cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,76m2
4Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,332m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V157,732m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V70,364m3
8Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V489,919m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,928100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,474100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,474100m3/1km
D KÈ SÔNG
1Ca bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămMô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m3
3Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m3
4Vận chuyển bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m3/1km
5Bao đựng xi măng cátMô tả kỹ thuật theo chương V667bao
6Xi măng PCB40 Phúc SơnMô tả kỹ thuật theo chương V5.294kg
7Khối lượng cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m3
8Nhân công trộn xi măng cát + đóng baoMô tả kỹ thuật theo chương V10công
9Nhân công xếp bao xi măng cátMô tả kỹ thuật theo chương V5công
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
11Mua đất đắp bờMô tả kỹ thuật theo chương V79,3m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,044100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,044100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,044100m3/1km
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,2861m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V35,474100m
18Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,788m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,364m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,837100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,881m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2tấn
24Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,204m3
25Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,841m3
26Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,249100m3
27Gia cố nền đất yếu rải nilôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,547100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,466m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,245m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
33Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6831 cấu kiện
E CỔNG TƯỞNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,046m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,405m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,146m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,099m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3/1km
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
15Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,354m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,428m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V523,802m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,207m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,443m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V678,566m2
25Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,58m
27Bê tông con tiện, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,219m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,266100m2
29Gia công, lắp đặt con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2891 cấu kiện
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,666m2
32Gia công cổng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,065m2
34Bánh xe inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Chốt ngang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Chốt đứng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Goong inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
38Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
F THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,659m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,871m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,441m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,637m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,293m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,624tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1311cấu kiện
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5510m
G BỒN CÂY, SÂN VƯỜN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,7471m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,145m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,321m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,453m2
6Ốp chân tường bồn hoa bằng gạch thẻ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V60,018m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m3
8Gia cố nền đất yếu rải ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,08100m2
9Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m3
10Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V608m2
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3731m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3/1km
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
19Bu lông M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Cột thép tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhũng nóng cao 7,0m, vươn 1,5m, dày 3,mm, chân đế 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
21Đèn chiếu sáng đường phố led star 804 công suất 100wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Khung móng M24x240x240x675Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Cột chiếu sáng sân vườn (ĐC-06)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
24Đèn chùm 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt tủ điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
31Lắp đặt sứ đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Tủ điện KT: 150X250X120Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Thanh cài ÁttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Vít nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
7Bu lông D20 dài 600Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,194m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,291m3
10Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,78m2
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,7341m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m2
20Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,9m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2333927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.466785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.755.832.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
2 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
4 Máy cắt uốn cốt thép>=5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
5 Máy đào: >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng1
6 Máy đầm bàn >=1kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
7 Máy đầm đất cầm tay>=70kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
8 Máy đầm dùi >=1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
9 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
10 Máy hàn điện >=23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
11 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
12 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
13 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
14 Vận thăng lồng >=3T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->