Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 15:31:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,079,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có hạng mục BTN) cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 4.956.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, chín trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.956.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường bộ+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông hạng IV trở lên theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hạng IV trở lên hoặc 02 công trình giao thông hạng V.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường bộ+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường GTNT tuyến TL305 - Thôn Đại Lữ - Cống Chui đường xuyên Á, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy I năm 2022; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích; Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: …………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Ích; Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: …………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ Đường Nguyễn Trãi, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ Đường Nguyễn Trãi, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,97 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp IV + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.098,45 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 367,63 | m3 |
| 4 | Mua đất về để đắp nền đầm chặt K90 + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2717 | 100m3 |
| 5 | Mua đất K98 về để đắp nền đầm chặt K98 + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,074 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng ≤1,75T/m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,007 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4683 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7997 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2333 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp vải bạt xác rắn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,086 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 94,2 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 426,36 | m3 |
| 13 | Rải lưới thủy tinh toàn bộ mặt đường cũ và cạp mở rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6.360,56 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,6056 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (lớp bù vênh mặt đường), chiều dầy đã lèn ép 1,4067cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,8024 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (lớp bù vênh mặt đường), chiều dầy đã lèn ép 1,7558cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,167 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm(lớp bù vênh mặt đường), chiều dầy đã lèn ép 1,4006cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1478 | 100m2 |
| 18 | Vận chyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,6056 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,02 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,038 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2368 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3536 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,804 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4016 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M300, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,08 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương rãnh, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2563 | tấn |
| 28 | Khe nối vữa XM M100 dày 1cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2154 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6252 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7195 | 100kg |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 33 | BTXM cốt liệu nhỏ (BT khớp nối) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp III + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,63 | 1m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 132,917 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,131 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 199,296 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 323,924 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.453,88 | m2 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,0022 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 127,797 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1656 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,9097 | 100kg |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,4768 | 100kg |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 121,08 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.248 | 1cấu kiện |
| 48 | Mua tấm đan Composite đạy rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 129 | tấm |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 129 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,176 | 1m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3701 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,316 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,531 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,546 | m2 |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,101 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1123 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1832 | 100kg |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,088 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 62 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 63 | Ván khuôn mũ, tường rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 65 | Mua tấm đan Composite đạy rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | tấm |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có hạng mục BTN) cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 4.956.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, chín trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.956.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường bộ+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông hạng IV trở lên theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hạng IV trở lên hoặc 02 công trình giao thông hạng V.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường bộ+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 2 |
| 4 | Máy rải BTN | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi