Gói thầu: GÓI THẦU 03-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743958-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu GÓI THẦU 03-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20220689966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 16:51:00 đến ngày 2022-07-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,430,764,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Công nhân kỹ thuật bậc 3/7) trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 GÓI THẦU 03-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2022 (các xã Hiền Ninh, Minh Trí, Minh Phú, Việt Long)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn -Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội,Số điện thoại liên hệ: 024 35810281
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn -Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội,Số điện thoại liên hệ: 024 35810281


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn -Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội,Số điện thoại liên hệ: 024 35810281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281) - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Ngô Thế Thanh Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Phó Giám đốc sản xuất Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 02439541999)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường cáp ngầm
B Phần A cấp B thực hiện
C Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tay
A cấp1bộ
2CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA A cấp1bộ 3 pha
D Phần vật liệu
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS
A cấp
1.117,32m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2A cấp9m
3 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 A cấp3m
4 Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng A cấp4bộ
5 Hộp nối cáp 22kV-Ruột đồng-3x70mm2-Đổ nhựa resin A cấp2bộ
E Phần B cấp B thực hiện
F Phần thiết bị
G Phần vật liệu

1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1.075,5m
2 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D141,3, dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
3 Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5 m
5 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V16 Cái
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V6 Cái
7 Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
8 Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
9 Khóa treo cầu 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11 Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V9 Cái
12 Giá đỡ cầu dao phụ tải - 1 (86,91kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13 Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14 Gía bắt tay thao tác cầu dao (10,0kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15 Thanh cái đồng MT50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16 Mốc báo cáp ngầm bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
17 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V237,639m3
18 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V1.067,5m
19 Gạch không nung loại 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V9.607,5viên
20 Mốc báo cáp ngầm bằng sứ tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
21Thi công tuyến cáp ngầm đi dưới nền bê tông xi măng loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V481m
22Thi công tuyến cáp ngầm đi dưới nền bê tông AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V134,5m
23Thi công tuyến cáp ngầm đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V452m
H Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật - phần cáp ngầm trung áp
1Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,4m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,4m2
3Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V192,4m2
4Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V192,4m2
5Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường < 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
6Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
7Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
8Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường < 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
9Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 2 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
10Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C <= 12,5) dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
11Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
I Phần đường dây trung thế
J Phần A cấp B thực hiện
K Phần thiết bị
1CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA
A cấp5bộ 3 pha
2LBS kiểu kín-SF6-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tayA cấp2bộ
L Phần vật liệu
1 Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền
A cấp7cột
2 Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền A cấp12cột
3 Cột BTLT-PC.I-14-190-8,5-Nối bích A cấp8cột
4 Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích A cấp11cột
5 Cột BTLT-PC.I-18-190-9,2-Nối bích A cấp2cột
6Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2A cấp5.120,6m
7 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2A cấp3m
8Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-ty sứA cấp122quả
9Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV - Phụ kiện chuỗi néo kép dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (6 bát)A cấp12 Chuỗi
10Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV - Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (3 bát)A cấp78 Chuỗi
11 Đai thép inox A cấp142,2m
12 Khóa đai thép A cấp119cái
M Phần B cấp B thực hiện
N Phần thiết bị
O Phần vật liệu
1 Xà đỡ thẳng 1 tầng 22kV, sứ đứng (90,9kg/bộ)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
16bộ
2 Xà đỡ chống sét van đường dây (20,73kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3 Xà néo đơn 1 tầng 22kV, sứ chuỗi (68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4 Xà néo kép ngang 1 tầng, sứ chuỗi - 1 (72,3kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5 Xà néo kép dọc 1 tầng, sứ chuỗi (79,36kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6 Xà néo kép dọc 3 tầng, sứ chuỗi (156,98kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7 Xà néo kép dọc 1 tầng, sứ chuỗi -1 (79,36kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8 Xà néo kép dọc 1 tầng, sứ chuỗi - 2 (84,92kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9 Xà phụ 1 pha (13,27kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10 Xà phụ 2 pha - 2 (23,17kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ thẳng 1 tầng lệch 22kV (92,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà néo đơn 1 tầng lệch, sứ chuỗi (88,39kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (101,41kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Gía bắt tay thao tác cầu dao (10,0kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Ghế thao tác cầu dao (128,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Thang trèo (32,64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
18 Dây nhôm bọc AV-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
19 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
20 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
22 Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
23 Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
24 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
25 Ống nhựa Vesbo F25 (Ống PPR D25 PN20) Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
26Tiếp địa cột 12m (46,78kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
27 Tiếp địa cột 18m (53,96kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Thép tròn F12 Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4888kg
29Thép dẹt 30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5276kg
30 Biển cầu dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31 Dây buộc định hình sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V16sợi
32 Dây buộc định hình sứ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V96sợi
33 Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
34Khóa treo cầu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36 Giá đỡ cầu dao phụ tải - 1 (86,91kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37 Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38 Tiếp địa cột 14m (48,29kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
39 Gông cột ly tâm 14m (37,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40 Gông cột ly tâm 18m (86,88kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Móng cột LT12m đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7VT
42Móng cột LT12m képMô tả kỹ thuật theo chương V6VT
43Móng cột LT14m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11VT
44Móng cột LT14m képMô tả kỹ thuật theo chương V4VT
45Móng cột LT18m képMô tả kỹ thuật theo chương V1VT
P Phần TBA
Q Phần A cấp B thực hiện
R Phần thiết bị
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN
A cấp8máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiA cấp8tủ
3Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-4x10kVAr-ngoài trờiA cấp8tủ
4 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) A cấp8bộ
5CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kAA cấp8bộ
S Phần vật liệu
1 Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền
A cấp8cột
2 Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền A cấp2cột
3 Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích A cấp5cột
4 Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bích A cấp1cột
5 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 A cấp174m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2A cấp120m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp468m
8 FCO 22kV-100A-≥8kArms A cấp8bộ 3Pha
9Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-ty sứA cấp148quả
10 Đai thép inox A cấp89,6m
11 Khóa đai thép A cấp64cái
T Phần B cấp B thực hiện
U Phần thiết bị
V Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
28m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
3 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
5 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
7 Ống co nhiệt cho đầu cốt 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
8 Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
9 Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
10 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
11 Dây buộc định hình sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V57sợi
12 Dây buộc định hình sứ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
13 Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
14 Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
15 Ống nhựa Vesbo F25 (Ống PPR D25 PN20) Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
16 Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5m
17 Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18 Giá đỡ đầu cáp ngầm (27,73kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19 Xà đỡ sứ trung gian (xà thường) XTG-2.6 (29,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
20 Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.6 (30,78kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21 Giá đỡ chống sét van mặt MBA (1,407kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22 Giá đỡ tủ hạ thế (28,7kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23 Giá đỡ cáp mặt MBA (24,8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24 Giá đỡ cáp xuất tuyến (29,89kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25 Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (222,32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26 Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (220,81kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27 Thang trèo TBA (37,56kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28 Chụp cực silicone SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
29 Chụp cực silicone CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
32 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33 Biển báo an toàn 360x240, tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34 Biển công suất trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Tiếp địa trạm, cột trạm 10 (111,78kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
36 Tiếp địa trạm, cột trạm 12 (113,56kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37 Tiếp địa trạm, cột trạm 14 (115,52kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
39 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V8 Bình
40 Khóa treo cầu 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V8 Cái
41 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
42 Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào dọc lệch - 1 (63,93kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43 Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào ngang, tim 2,6 (45,11kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46 Chụp kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
47 Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào dọc - X1 (43,64kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48 Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào dọc - X2 (90,9kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49 Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào dọc lệch (92,8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50 Xà phụ 1 pha (13,27kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51 Xà phụ 2 pha - 1 (28,71kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52 Xà néo 3 tầng 22kV, sứ chuỗi (156,98kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Móng cột 10mMô tả kỹ thuật theo chương V2VT
54Móng cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V8VT
55Móng cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V5VT
56Móng cột 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1VT
W Phần hạ thế
X Phần A cấp B thực hiện
Y Phần thiết bị
Z Phần vật liệu
1 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền
A cấp45cột
2 Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền A cấp76cột
3 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền A cấp18cột
4 Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4,3-Thân liềnA cấp10cột
5 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 A cấp5.612,7m
6 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 A cấp553,9m
7 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 A cấp645,6m
8 Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp784cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2A cấp159,5m
10 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 A cấp120bộ
11 Đai thép inox A cấp334m
12 Khóa đai thép A cấp334cái
AA Phần B cấp B thực hiện
AB Phần thiết bị
AC Phần vật liệu
1 Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
39bộ
2 Xà néo lệch cột kép ngang 1,5m (40,05kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3 Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4 Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
8 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V257cái
9 Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10 Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11 Xà kèm cột kép ngang (11,28kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V351bộ
13 Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16 Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
17 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
18 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V22cuộn
19 Tiếp địa lặp lại (20,71kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
20 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
21 Dây nhôm bọc AV-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
22 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
23Móng cột LT7,5m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V44VT
24Móng cột LT7,5m képMô tả kỹ thuật theo chương V16VT
25Móng cột LT8,5m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33VT
26Móng cột LT8,5m képMô tả kỹ thuật theo chương V15VT
27Móng cột LT10m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4VT
28Móng cột LT10m képMô tả kỹ thuật theo chương V3VT
AD Tháo ra, lắp lại, thu hồi
1Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,951km/1dây
2Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4251km/1dây
3Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4211km/1dây
4Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1671km/1dây
5Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5671km/1dây
6Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
7Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2351 CĐ
8Thu hồi cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
9Thu hồi cột 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
10Thu hồi cột 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V61cột
11Tháo dỡ, lắp lại hòm H1Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
12Tháo dỡ, lắp lại hòm H2Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
13Tháo dỡ, lắp lại hộp H4Mô tả kỹ thuật theo chương V63hộp
14Tháo dỡ, lắp lại hòm H3PMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
15Tháo dỡ, lắp lại hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Tháo dỡ, lắp lại dây M2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
17Tháo dỡ, lắp lại dây M2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55m
18Tháo dỡ, lắp lại dây M2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V157,5m
19Tháo dỡ, lắp lại dây M4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5m
20Tháo dỡ, lắp lại dây M2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V319m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân 40 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Công nhân kỹ thuật bậc 3/7) trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Cần cẩu > 5 tấn2
2 Xe Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h2
5 Máy Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy Máy hàn điện 6-10kVA2
7 Máy Máy phát điện >10kVA2
8 Bộ Tời kéo2
9 Bộ Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Bộ Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Trọn bộ Các thiết bị thí nghiệm1
12 Trọn bộ Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->